CÂU HỎI ÔN TẬPLý thuyết hóa phân tích (2019)1. Phương pháp sắc ký lớp mỏng là phương pháp sắc ký:a. Chất hấp phụ được bão hòa trên một giá đỡb. Pha động ở thể lỏngc. Pha động và pha tĩnh ở thể lỏngd. Chỉ có cơ chế hấp phụ2. Sắc ký lớp mỏng điều chế (chế hóa):a. Dùng để phân lập các chất với lượng nhỏb. Dùng kỹ thuật sắc ký 2 chiều để tách hoàn toàn các chấtc. Dùng để định tính các chất trong trường hợp các phương pháp khác không áp dụngđượcd. Dùng để định lượng các chất trong trường hợp các phương pháp khác không áp dụngđược3. Bản mỏng hiệu năng cao HPTLC là bản mỏng có:a. Chiều dày pha tĩnh 100 mb. Kích thước bản mỏng lớn hơn bản mỏng TLC thông thườngc. Kích thước của các hạt pha tĩnh lớn hơn bản mỏng TLC thông thườngd. Độ phân giải cao hơn, độ nhạy tương tự bản mỏng TLC thông thường4. Để phát hiện vết trong sắc ký lớp mỏng, người ta hay dùng:a. Đầu dò UVVis, đầu dò quang phổ AASb. Đầu dò huỳnh quang, đầu dò cộng kết điện tửc. Các phản ứng màu, soi đèn tử ngoạid. Đầu dò UV, soi dưới đèn UV ở 254 nm hoặc 365 nm.5. Trên nhãn các hộp Silica gel thấy có ghi “Silica gel GF254” là nhà sản xuất muốn nóilên điều gi?a. Silica gel có thêm chất kết dính và chất phát huỳnh quangb. Silica gel có thêm CaSO4 và kẽm silicatc. Silica gel có thêm CaSO4 và muối natri của acid hydroxypurensulfonicd. Silica gel có chất phát huỳnh quang ở 254 nm6. Trong phòng Kiểm nghiệm thuốc hoặc trong phòng nghiên cứu và phát triển (R D),bản mỏng hay được sử dụng là sản phẩm nào sau đây?a. Silica gel 60 F254 Art. 1.05554b. Kieselguhr 60c. Silica gel 60d. Desiccating silica gel7. Trong kỹ thuật sắc ký lớp mỏng:a. Chất hấp phụ hay dùng nhất là nhôm oxydb. Thường triển khai từ trên xuốngc. Giá đỡ có thể dùng là giấy, thủy tinh, bản kim loại, nhựad. Biểu diễn kết quả bằng Rf đối với một hệ dung môi8. Silica gel là:?a. Chất thường dùng nhất trong pha tĩnh của tất cả các dạng sắc kýb. Chất hấp phụ thường dùng nhất trong sắc ký lớp mỏngc. Pha tĩnh trong sắc ký khíd. Pha tĩnh trong sắc ký rây phân tử9. Phương pháp sắc ký lớp mỏng là phương pháp có:a. Pha động ở thể lỏng, pha tĩnh ở thể rắn.b. Pha tĩnh được trải thành lớp mỏng trên một giá mang.c. Pha động chảy thành lớp mỏng qua giá mang.d. Pha động và pha tĩnh ở thể lỏng.10. Cellulose dùng trong TLC có cơ chế tách chính là:a. Hấp phụ.b. Rây phân tử.c. Phân bố.d. Trao đổi ion.11. Phương pháp dùng để tách hỗn hợp không đồng nhất là:a. Thẩm thấub. Lọcc. Chưng cấtd. Sắc kýe. Chiết12. Phương pháp chuyển pha là:a. Chuyển một hỗn hợp một pha tách thành 2 phab. Chuyển một chất từ thể lỏng thành thể hơic. Chuyển một chất từ pha này sang pha khácd. Chuyển một chất từ thể rắn thành thể hơie. Chuyển một chất từ thể hơi thành thể lỏng13. Phương pháp dùng để tách hỗn hợp đồng nhất là:a. Thay đổi nhiệt độb. Ly tâmc. Lọcd. Chuyển phae. Chọn lọc cơ học14. Chiết là một phương pháp tách dựa vào:a. Sự phân bố chất tan giữa hai pha A và B có thể hòa tan vào nhaub. Sự di chuyển chất tan giữa hai pha A và B có thể hòa tan vào nhauc. Sự phân bố chất tan giữa hai pha A và B không thể hòa lẫn vào nhaud. Sự di chuyển chất tan giữa hai pha A và B không thể hòa lẫn vào nhaue. Sự hòa tan chất tan giữa hai pha A và B có thể hòa tan vào nhau15. Hệ số phân bố là tỷ số giữa:a. Nồng độ chất tan ở pha nước và pha hữu cơb. Tổng nồng độ các dạng khác nhau của chất tan ở pha nước và pha hữu cơc. Tổng nồng độ các dạng khác nhau của chất tan ở pha hữu cơ và pha nướcd. Tổng nồng độ các dạng khác nhau của chất tan ở pha nước và pha nước acide. Tất cả các câu trên đều đúng16. Hệ số phân bố biểu kiến phụ thuộc vào:a. Nhiệt độb. Áp suấtc. Dung môid. pHe. Tất cả các câu trên đều đúng17. Chiết với cặp ion: một số base hữu cơ có thể tạo cặp ion với…. trong pha nước và cặpion này có thể được chiết vào pha hữu cơ:a. Các acid mạnhb. Các hợp chất sulfonicc. Các amonid. Câu a và b đúnge. Câu a, b và c đúng18. Chiết với chelat kim loại: sử dụng sự tạo…giữa các ion kim loại với một chất phối tríhữu cơ:a. Muối képb. Tủac. Màud. Phứce. Cặp ion19. Yếu tố ảnh hưởng nhất đến phương pháp chiết đo quang là:a. Tác nhân tạo cặp ionb. pH môi trườngc. Dung môi chiếtd. Thời gian chiếte. Nhiệt độ môi trường20. Các phân tử hấp thu ánh sáng gây ra nhiều kiểu chuyển dịch, trong số đó có các kiểu:a. Điện tử, bức xạ, quayb. Điện tử, dao động, quayc. Điện tử, phát xạ, quayd. Phát xạ, dao động, quay21. Sự hấp thụ năng lượng bức xạ……làm tăng khối lượng của các chất hấp thụ:a. Ảnh hưởngb. Có thểc. Không thểd. Có thể làm thay đổi vàe. Dao động và22. Hiện tượng nhiễu xạ, giao thoa giải thích tính chất……của ánh sáng:a. Hạtb. Dao độngc. Sóngd. Quaye. Tịnh tiến23. Bức xạ đơn sắc là bức xạ gồm chỉ một loại:a. Hạtb. Sóngc. Photond. Protone. Electron24. Năng lượng kích thích điện tử thì………năng lượng kích thích điện tử :a. Bằng vớib. Lớn hơnc. Nhỏ hơnd. Xấp xỉ vớie. Hơi yếu hơn25. Nếu nồng độ của dung dịch hấp thụ C biểu diễn theo % (g, 100 ml) = 1 %, l = 1 cm thìđộ hấp thụ gọi là:a. Độ tắt riêng molb. Độ hấp thụ riêngc. Độ hấp thụ mold. Độ hấp thụ từng phầne. Cả a và b đúng26. Trong công thức A = .C.l thì gọi là:a. Hệ số tỷ lệb. Hệ số tắt riêngc. Độ hấp thụ mold. Hệ số hấp thụ từng phầne. Tất cả đều đúng2 . Ph hấp thụ hồng ngoại là:a. Phổ dao độngquayb. Phổ phân tửc. Phổ tán ạd. Phổ điện tửe. Phổ nguyên tử28. ùng I cơ bản sử dụng trong đo ph I có:a. = 375 nm – 1100 nmb. = 1100 nm – 2500 nm hay = 9090 4000 cm1c. = 2500 nm – 25000 nm hay = 4000 400 cm1d. Câu a và b đúnge. Tất cả đều sai2 . ùng ánh sáng hồng ngọai cơ bản:a. Được hấp thu bởi những phân tử bất đối ứngb. Được hấp thu bởi những phân tử có nhiều nguyên tửc. Không được hấp thu bởi những phân tử nhỏd. Không được hấp thu bởi những nguyên tử ếp th ng hànge. Tất cả đều đúng30. Số sóng được ác định b ng đơn vị nào:a. cmb. s1c. cm1d. mme. nm31. Đ n nguồn phát ạ ánh sáng trong vùng ph hồng ngoại là:a. Đèn Nernst, đèn Globar, đèn NiCrb. Đèn thủy ngânc. Đèn hydrogend. Đèn Deuteriume. Đèn halogen32. Trong quang ph hấp thu nguyên tử:a. Bức xạ = Kích thíchb. Bức xạ < Kích thíchc. Bức xạ > Kích thíchd.. Bức xạ ≤ Kích thích33. Nguyên lý đo quang ph hấp thu nguyên tử:a. Đo độ hấp thu của đám mây nguyên tử ở trạng thái kích thíchb. Đo cường độ phát xạ tương đối của của đám mây nguyên tử ở trạng thái kích thíchc. Đo độ hấp thu của đám mây nguyên tử ở trạng thái cơ bảnd. Quang phổ phát xạ nguyên tử34. Nguyên lý họat động của máy quang kế ngọn lửa:a. Quang phổ hấp thu phân tửb. Quang phổ phát xạ phân tửc. Quang phổ hấp thu nguyên tửd. Quang phổ phát xạ nguyên tử35. Trong quang ph phát xạ nguyên tửa. Bức xạ = Kích thíchb. Bức xạ < Kích thíchc. Bức xạ > Kích thíchd. Bức xạ ≤ Kích thích36. Quá trình (A) nguyên tử chỉ xảy ra khi nguyên tử ở trạng thái (B) hấp thu năng lượngphoton ánh sáng để chuyển lên trạng thái (C)…a. A: phát xạ B: kích thích – C: kích thíchb. A: hấp thu B: cơ bản – C: kích thíchc. A: phát xạ B: cơ bản – C: kích thíchd. A: hấp thu B: kích thích – C: cơ bản37. Đ n cathod lõm có cathod hình trụ lõm, được tráng một lớp kim lọai bên tronga. Là nguồn bức xạ tia cộng hưởngb. Là nguồn bức xạ tia cộng hưởng của chính nguyên tố cần định lượngc. Là nguồn bức xạ tia có bước sóng đặc trưngd. Là nguồn bức xạ tia có bước sóng ứng với sự chuyển mức năng lượng thấp nhất38. Trong kỹ thuật quang ph phát xạ nguyên tử, ở quá trình hấp thu xảy ra:a. Các điện tử hóa trị của nguyên tử ở dạng hơi ở trạng thái cơ bản hấp thu năng lượngtừ bức xạ của đèn cathod lõmb. Các điện tử hóa trị của nguyên tử ở dạng hơi ở trạng thái cơ bản hấp thu năng lượngtừ bức xạ của đèn không điện cựcc. Các điện tử hóa trị của nguyên tử ở dạng hơi ở trạng thái cơ bản hấp thu năng lượnglà nhiệt năng từ ngọn lửad. Các điện tử hóa trị của nguyên tử ở dạng hơi ở trạng thái cơ bản hấp thu năng lượnglà nhiệt năng từ ngọn lửa để chuyển lên trạng thái kích thích39. Để định lượng ion kim loại K+(ở nồng độ mmolL) b ng quang kế ngọn lửa, phảidùng kính lọc:a. 422 nmb. 589 nmc. 671 nmd. 766 nm40. Ph huỳnh quang là:a. Phổ dao động quayb. Phổ tán xạc. Phổ phát xạ phân tửd. Phổ điện tửe. Phổ nguyên tử41. Định luật Stokes trong quang ph phát xạ phân tử:a. PX = PXb. PX < PXc. PX > PXd. PX PXe. Không câu nào đúng42. Sự khác nhau giữa cơ chế phát huỳnh quang và lân quang:a. Huỳnh quang xảy ra ở bước sóng dài hơn bước sóng kích thíchb. Lân quang có sự phóng thích nhiệt vào môi trườngc. Phát huỳnh quang sau hiện tượng thư giãn từ trạng thái kích thích S1 d. Phát lân quang sau hiện tượng vượt nội hệ sang trạng thái kích thích T1e. Câu c và d đúng43. Nguồn sáng dùng cho quang ph huỳnh quang… (A), thường dùng (B) hay (C):a. (A): có cường độ mạnh hơn nguồn sáng dùng cho quang phổ UV, (B): đènDeuterium, (C): đèn hồ quang thủy ngân.b. (A): có cường độ yếu hơn nguồn sáng dùng cho quang phổ UV, (B): đèn Deuterium,(C): đèn hydrogen.c. (A): có cường độ mạnh hơn nguồn sáng dùng cho quang phổ UV, (B): đèn hồ quang enon, (C): đèn hồ quang thủy ngân.d. (A): có cường độ yếu hơn nguồn sáng dùng cho quang phổ UV, (B): đèn Nersnt, (C):đèn hydrogen.e. Không câu nào đúng44. Phép đo quang ph huỳnh quang là:a. Sự đo cường độ hấp thu của một hợp chất khi nó được kích thích bằng nguồn ánh
Trang 1CÂU HỎI ÔN TẬP
Lý thuyết hóa phân tích (2019)
1 Phương pháp sắc ký lớp mỏng là phương pháp sắc ký:
a Chất hấp phụ được bão hòa trên một giá đỡ
b Pha động ở thể lỏng
c Pha động và pha tĩnh ở thể lỏng
d Chỉ có cơ chế hấp phụ
2 Sắc ký lớp mỏng điều chế (chế hóa):
a Dùng để phân lập các chất với lượng nhỏ
b Dùng kỹ thuật sắc ký 2 chiều để tách hoàn toàn các chất
c Dùng để định tính các chất trong trường hợp các phương pháp khác không áp dụng được
d Dùng để định lượng các chất trong trường hợp các phương pháp khác không áp dụng được
3 Bản mỏng hiệu năng cao HPTLC là bản mỏng có:
a Chiều dày pha tĩnh 100 m
b Kích thước bản mỏng lớn hơn bản mỏng TLC thông thường
c Kích thước của các hạt pha tĩnh lớn hơn bản mỏng TLC thông thường
d Độ phân giải cao hơn, độ nhạy tương tự bản mỏng TLC thông thường
4 Để phát hiện vết trong sắc ký lớp mỏng, người ta hay dùng:
a Đầu dò UV-Vis, đầu dò quang phổ AAS
b Đầu dò huỳnh quang, đầu dò cộng kết điện tử
c Các phản ứng màu, soi đèn tử ngoại
d Đầu dò UV, soi dưới đèn UV ở 254 nm hoặc 365 nm
5 Trên nhãn các hộp Silica gel thấy có ghi “Silica gel GF254” là nhà sản xuất muốn nói lên điều gi?
a Silica gel có thêm chất kết dính và chất phát huỳnh quang
b Silica gel có thêm CaSO4 và kẽm silicat
c Silica gel có thêm CaSO4 và muối natri của acid hydroxypurensulfonic
Trang 2d Silica gel có chất phát huỳnh quang ở 254 nm
6 Trong phòng Kiểm nghiệm thuốc hoặc trong phòng nghiên cứu và phát triển (R & D), bản mỏng hay được sử dụng là sản phẩm nào sau đây?
a Silica gel 60 F254 Art 1.05554
b Kieselguhr 60
c Silica gel 60
d Desiccating silica gel
7 Trong kỹ thuật sắc ký lớp mỏng:
a Chất hấp phụ hay dùng nhất là nhôm oxyd
b Thường triển khai từ trên xuống
c Giá đỡ có thể dùng là giấy, thủy tinh, bản kim loại, nhựa
d Biểu diễn kết quả bằng Rf đối với một hệ dung môi
8 Silica gel là:?
a Chất thường dùng nhất trong pha tĩnh của tất cả các dạng sắc ký
b Chất hấp phụ thường dùng nhất trong sắc ký lớp mỏng
c Pha tĩnh trong sắc ký khí
d Pha tĩnh trong sắc ký rây phân tử
9 Phương pháp sắc ký lớp mỏng là phương pháp có:
a Pha động ở thể lỏng, pha tĩnh ở thể rắn
b Pha tĩnh được trải thành lớp mỏng trên một giá mang
c Pha động chảy thành lớp mỏng qua giá mang
d Pha động và pha tĩnh ở thể lỏng
10 Cellulose dùng trong TLC có cơ chế tách chính là:
a Hấp phụ
b Rây phân tử
c Phân bố
d Trao đổi ion
11 Phương pháp dùng để tách hỗn hợp không đồng nhất là:
a Thẩm thấu
b Lọc
c Chưng cất
Trang 3d Sắc ký
e Chiết
12 Phương pháp chuyển pha là:
a Chuyển một hỗn hợp một pha tách thành 2 pha
b Chuyển một chất từ thể lỏng thành thể hơi
c Chuyển một chất từ pha này sang pha khác
d Chuyển một chất từ thể rắn thành thể hơi
e Chuyển một chất từ thể hơi thành thể lỏng
13 Phương pháp dùng để tách hỗn hợp đồng nhất là:
a Thay đổi nhiệt độ
b Ly tâm
c Lọc
d Chuyển pha
e Chọn lọc cơ học
14 Chiết là một phương pháp tách dựa vào:
a Sự phân bố chất tan giữa hai pha A và B có thể hòa tan vào nhau
b Sự di chuyển chất tan giữa hai pha A và B có thể hòa tan vào nhau
c Sự phân bố chất tan giữa hai pha A và B không thể hòa lẫn vào nhau
d Sự di chuyển chất tan giữa hai pha A và B không thể hòa lẫn vào nhau
e Sự hòa tan chất tan giữa hai pha A và B có thể hòa tan vào nhau
15 Hệ số phân bố là tỷ số giữa:
a Nồng độ chất tan ở pha nước và pha hữu cơ
b Tổng nồng độ các dạng khác nhau của chất tan ở pha nước và pha hữu cơ
c Tổng nồng độ các dạng khác nhau của chất tan ở pha hữu cơ và pha nước
d Tổng nồng độ các dạng khác nhau của chất tan ở pha nước và pha nước acid
e Tất cả các câu trên đều đúng
16 Hệ số phân bố biểu kiến phụ thuộc vào:
a Nhiệt độ
b Áp suất
c Dung môi
d pH
Trang 4e Tất cả các câu trên đều đúng
17 Chiết với cặp ion: một số base hữu cơ có thể tạo cặp ion với… trong pha nước và cặp ion này có thể được chiết vào pha hữu cơ:
a Các acid mạnh
b Các hợp chất sulfonic
c Các amoni
d Câu a và b đúng
e Câu a, b và c đúng
18 Chiết với chelat kim loại: sử dụng sự tạo…giữa các ion kim loại với một chất phối trí hữu cơ:
a Muối kép
b Tủa
c Màu
d Phức
e Cặp ion
19 Yếu tố ảnh hưởng nhất đến phương pháp chiết đo quang là:
a Tác nhân tạo cặp ion
b pH môi trường
c Dung môi chiết
d Thời gian chiết
e Nhiệt độ môi trường
20 Các phân tử hấp thu ánh sáng gây ra nhiều kiểu chuyển dịch, trong số đó có các kiểu:
a Điện tử, bức xạ, quay
b Điện tử, dao động, quay
c Điện tử, phát xạ, quay
d Phát xạ, dao động, quay
21 Sự hấp thụ năng lượng bức xạ……làm tăng khối lượng của các chất hấp thụ:
a Ảnh hưởng
b Có thể
c Không thể
d Có thể làm thay đổi và
Trang 5e Dao động và
22 Hiện tượng nhiễu xạ, giao thoa giải thích tính chất……của ánh sáng:
a Hạt
b Dao động
c Sóng
d Quay
e Tịnh tiến
23 Bức xạ đơn sắc là bức xạ gồm chỉ một loại:
a Hạt
b Sóng
c Photon
d Proton
e Electron
24 Năng lượng kích thích điện tử thì………năng lượng kích thích điện tử :
a Bằng với
b Lớn hơn
c Nhỏ hơn
d Xấp xỉ với
e Hơi yếu hơn
25 Nếu nồng độ của dung dịch hấp thụ C biểu diễn theo % (g, 100 ml) = 1 %, l = 1 cm thì
độ hấp thụ gọi là:
a Độ tắt riêng mol
b Độ hấp thụ riêng
c Độ hấp thụ mol
d Độ hấp thụ từng phần
e Cả a và b đúng
26 Trong công thức A = .C.l thì gọi là:
a Hệ số tỷ lệ
b Hệ số tắt riêng
c Độ hấp thụ mol
d Hệ số hấp thụ từng phần
Trang 6e Tất cả đều đúng
2 Ph hấp thụ hồng ngoại là:
a Phổ dao động-quay
b Phổ phân tử
c Phổ tán ạ
d Phổ điện tử
e Phổ nguyên tử
28 ùng I cơ bản sử dụng trong đo ph I có:
a = 375 nm – 1100 nm
b = 1100 nm – 2500 nm hay = 9090 - 4000 cm-1
c = 2500 nm – 25000 nm hay = 4000 - 400 cm-1
d Câu a và b đúng
e Tất cả đều sai
2 ùng ánh sáng hồng ngọai cơ bản:
a Được hấp thu bởi những phân tử bất đối ứng
b Được hấp thu bởi những phân tử có nhiều nguyên tử
c Không được hấp thu bởi những phân tử nhỏ
d Không được hấp thu bởi những nguyên tử ếp th ng hàng
e Tất cả đều đúng
30 Số sóng được ác định b ng đơn vị nào:
a cm
b s-1
c cm-1
d mm
e nm
31 Đ n nguồn phát ạ ánh sáng trong vùng ph hồng ngoại là:
a Đèn Nernst, đèn Globar, đèn Ni-Cr
b Đèn thủy ngân
c Đèn hydrogen
d Đèn Deuterium
e Đèn halogen
Trang 732 Trong quang ph hấp thu nguyên tử:
a Bức xạ = Kích thích
b Bức xạ < Kích thích
c Bức xạ > Kích thích
d Bức xạ ≤ Kích thích
33 Nguyên lý đo quang ph hấp thu nguyên tử:
a Đo độ hấp thu của đám mây nguyên tử ở trạng thái kích thích
b Đo cường độ phát xạ tương đối của của đám mây nguyên tử ở trạng thái kích thích
c Đo độ hấp thu của đám mây nguyên tử ở trạng thái cơ bản
d Quang phổ phát xạ nguyên tử
34 Nguyên lý họat động của máy quang kế ngọn lửa:
a Quang phổ hấp thu phân tử
b Quang phổ phát xạ phân tử
c Quang phổ hấp thu nguyên tử
d Quang phổ phát xạ nguyên tử
35 Trong quang ph phát xạ nguyên tử
a Bức xạ = Kích thích
b Bức xạ < Kích thích
c Bức xạ > Kích thích
d Bức xạ ≤ Kích thích
36 Quá trình (A) nguyên tử chỉ xảy ra khi nguyên tử ở trạng thái (B) hấp thu năng lượng photon ánh sáng để chuyển lên trạng thái (C)…
a A: phát xạ - B: kích thích – C: kích thích
b A: hấp thu - B: cơ bản – C: kích thích
c A: phát xạ - B: cơ bản – C: kích thích
d A: hấp thu - B: kích thích – C: cơ bản
37 Đ n cathod lõm có cathod hình trụ lõm, được tráng một lớp kim lọai bên trong
a Là nguồn bức xạ tia cộng hưởng
b Là nguồn bức xạ tia cộng hưởng của chính nguyên tố cần định lượng
c Là nguồn bức xạ tia có bước sóng đặc trưng
d Là nguồn bức xạ tia có bước sóng ứng với sự chuyển mức năng lượng thấp nhất
Trang 838 Trong kỹ thuật quang ph phát xạ nguyên tử, ở quá trình hấp thu xảy ra:
a Các điện tử hóa trị của nguyên tử ở dạng hơi ở trạng thái cơ bản hấp thu năng lượng
từ bức xạ của đèn cathod lõm
b Các điện tử hóa trị của nguyên tử ở dạng hơi ở trạng thái cơ bản hấp thu năng lượng
từ bức xạ của đèn không điện cực
c Các điện tử hóa trị của nguyên tử ở dạng hơi ở trạng thái cơ bản hấp thu năng lượng
là nhiệt năng từ ngọn lửa
d Các điện tử hóa trị của nguyên tử ở dạng hơi ở trạng thái cơ bản hấp thu năng lượng
là nhiệt năng từ ngọn lửa để chuyển lên trạng thái kích thích
39 Để định lượng ion kim loại K + (ở nồng độ mmol/L) b ng quang kế ngọn lửa, phải dùng kính lọc:
a 422 nm
b 589 nm
c 671 nm
d 766 nm
40 Ph huỳnh quang là:
a Phổ dao động quay
b Phổ tán xạ
c Phổ phát xạ phân tử
d Phổ điện tử
e Phổ nguyên tử
41 Định luật Stokes trong quang ph phát xạ phân tử:
a PX = PX
b PX < PX
c PX > PX
d PX PX
e Không câu nào đúng
42 Sự khác nhau giữa cơ chế phát huỳnh quang và lân quang:
a Huỳnh quang xảy ra ở bước sóng dài hơn bước sóng kích thích
b Lân quang có sự phóng thích nhiệt vào môi trường
c Phát huỳnh quang sau hiện tượng thư giãn từ trạng thái kích thích S1
Trang 9d Phát lân quang sau hiện tượng vượt nội hệ sang trạng thái kích thích T1
e Câu c và d đúng
43 Nguồn sáng dùng cho quang ph huỳnh quang… (A), thường dùng (B) hay (C):
a (A): có cường độ mạnh hơn nguồn sáng dùng cho quang phổ UV, (B): đèn
Deuterium, (C): đèn hồ quang thủy ngân
b (A): có cường độ yếu hơn nguồn sáng dùng cho quang phổ UV, (B): đèn Deuterium, (C): đèn hydrogen
c (A): có cường độ mạnh hơn nguồn sáng dùng cho quang phổ UV, (B): đèn hồ quang enon, (C): đèn hồ quang thủy ngân
d (A): có cường độ yếu hơn nguồn sáng dùng cho quang phổ UV, (B): đèn Nersnt, (C): đèn hydrogen
e Không câu nào đúng
44 Phép đo quang ph huỳnh quang là:
a Sự đo cường độ hấp thu của một hợp chất khi nó được kích thích bằng nguồn ánh sáng trong vùng khả kiến
b Sự đo cường độ hấp thu của một hợp chất khi nó được kích thích bằng nguồn ánh sáng trong vùng tử ngoại
c Sự đo cường độ hấp thu của một hợp chất khi nó được kích thích bằng nguồn ánh sáng trong vùng UV-Vis
d Sự đo cường độ phát quang của một hợp chất khi nó được kích thích bằng nguồn ánh sáng trong vùng UV-Vis
e Sự đo cường độ phát quang tương đối của một hợp chất khi nó được kích thích bằng nguồn ánh sáng trong vùng UV-Vis
45 Để thu được ph phát xạ khi đo trên máy quang ph huỳnh quang:
a Cố định bước sóng phát xạ (lPX) bằng cách chọn lPX trên bộ tạo đơn sắc của nguồn phát xạ (phải có giá trị lớn hơn cho lKT) và ghi phổ khi thay đổi bước sóng kích thích
b Cố định bước sóng kích thích (lKT) bằng cách chọn lKT trên bộ tạo đơn sắc của nguồn kích thích (thông thường có giá trị trong vùng 220 – 380 nm hoặc dựa vào giá trị lKT đã biết trước) và ghi phổ khi thay đổi bước sóng phát xạ
Trang 10c Cố định bước sóng kích thích bằng cách chọn l trên bộ tạo đơn sắc của nguồn phát xạ (phải có giá trị lớn hơn cho lKT) và ghi phổ khi thay đổi bước sóng kích thích
d Cố định bước sóng phát xạ bằng cách chọn l trên bộ tạo đơn sắc của nguồn kích thích (phải có giá trị lớn hơn cho lKT) và ghi phổ khi thay đổi bước sóng kích thích
e Không câu nào đúng
46 Để thu được ph kích thích khi đo trên máy quang ph huỳnh quang:
a Cố định bước sóng phát xạ (lPX) bằng cách chọn lPX trên bộ tạo đơn sắc của nguồn phát xạ (phải có giá trị lớn hơn cho lKT) và ghi phổ khi thay đổi bước sóng kích thích
b Cố định bước sóng kích thích(lKT) bằng cách chọn lKT trên bộ tạo đơn sắc của nguồn kích thích (thông thường có giá trị trong vùng 220 – 380 nm hoặc dựa vào giá trị lKT đã biết trước) và ghi phổ khi thay đổi bước sóng phát xạ
c Cố định bước sóng kích thích bằng cách chọn l trên bộ tạo đơn sắc của nguồn phát xạ (phải có giá trị lớn hơn cho lKT) và ghi phổ khi thay đổi bước sóng kích thích
d Cố định bước sóng phát xạ bằng cách chọn l trên bộ tạo đơn sắc của nguồn kích thích (phải có giá trị lớn hơn cho lKT) và ghi phổ khi thay đổi bước sóng kích thích
e Không câu nào đúng
47 Bước sóng phát xạ tối đa của mẫu đo:
a Bước sóng mà tại đó ta có IF lớn nhất trong phổ phát xạ
b Bước sóng mà tại đó ta có IF lớn nhất trong phổ kích thích
c Bước sóng mà tại đó ta có A lớn nhất trong phổ hấp thu
d Là một thông số định tính của chất phát quang
e Câu a và d đúng
48 Bước sóng kích thích tối đa của mẫu đo:
a Bước sóng mà tại đó ta có IF lớn nhất trong phổ phát xạ
b Bước sóng mà tại đó ta có IF lớn nhất trong phổ kích thích
c Bước sóng mà tại đó ta có A lớn nhất trong phổ hấp thu
d Là một thông số định tính của chất phát quang
e Câu b và d đúng
49 Mạch Galvanic có:
a Anod là cực âm ở đó ảy ra phản ứng oxy hóa
Trang 11b Anod là cực dương ở đó ảy ra phản ứng oxy hóa
c Anod là cực âm ở đó ảy ra phản ứng khử
d Anod là cực dương ở đó ảy ra phản ứng oxy hóa
e Anod là cực âm ở đó ảy ra phản ứng oxy hóa khử
50 Trong pin Galvanic, điện tử di chuyển ở mặt ngoài từ:
a Anod sang cathod
b Cathod sang anod
c Cathod sang anod thông qua cầu muối
d Anod sang cathod thông qua cầu muối
e Câu a và d đúng
51 Cầu muối là nơi vận chuyển của các:
a Ion âm
b Ion dương
c Điện tử
d a và b đúng
e a và c đúng
52 Trong chuẩn độ thế với phản ứng oxy hóa khử nhanh nên sử dụng cặp điện cực:
a Calomel – thủy tinh
b Calomel – Ag
c Calomel – Pt
d Ag/AgCl – thủy tinh
e Pt – Pt
53 Thế tiếp xúc lỏng là thế:
a Bắt nguồn từ tốc độ khác nhau của các ion giữa 2 dung dịch định lượng
b Bắt nguồn từ tốc độ khác nhau của các ion giữa 2 dung dịch điện ly
c Phát triển trên bề mặt tiếp giữa kim loại và dung dịch muối mà kim loại đó nhúng vào
d Phát triển khi quá trình điện phân hình thành
e Sinh ra do sự chuyển động nhiệt của các chất tan
54 Điện cực chỉ thị dùng cho phản ứng oxy hóa khử là:
a Điện cực Ag
Trang 12b Điện cực chọn lọc ion màng mỏng
c Điện cực thủy tinh
d Điện cực calomel
e Điện cực Pt
55 Điện cực H2 là:
a Điện cực so sánh
b Điện cực chỉ thị trong chuẩn độ kết tủa
c Điện cực chỉ thị trong chuẩn độ tạo phức
d Điện cực chỉ thị trong chuẩn độ acid base
e Điện cực chỉ thị trong chuẩn độ o y hóa khử
56 Việc ác định điểm tương đương trong chuẩn độ acid base môi trường nước dựa trên:
a Bước nhảy của pH trong quá trình chuẩn độ
b Bước nhảy của hiệu thế trong quá trình chuẩn độ
c Bước nhảy của cường độ d ng khuếch tán trong quá trình chuẩn độ
d Sự thay đổi đột ngột của cường độ d ng khuếch tán trong quá trình chuẩn độ
e Câu a và b đúng
57 Các dung dịch đệm pH chuẩn được sử dụng trong:
a Chuẩn máy để đo pH
b ác định độ chính ác của điện cực thủy tinh
c Chuẩn máy trong phép đo trực tiếp
d Phục hồi điện cực thủy tinh
e Câu a và b đúng
58 Chuẩn độ Karl – Fisher sử dụng cặp điện cực:
a Thủy tinh và Calomel
b Pt – Calomel
c Pt – Pt
d Thủy tinh và bạc
e Hydro và Calomel
59 Điểm kết thúc trong chuẩn độ Karl – Fisher dựa vào:
a Sự biến thiên của dòng khuếch tán