Ta có bất đẳng thức nổi tiếng được gọi là bất đẳng thức giữa trung bình cộng và trung bình nhân viết tắt là BẤT ĐĂNG THỨC TBC-TBN hay còn gọi là bất đẳng thức Cauchy cần phân biệt với b
Trang 1lOA,|+|0A,| <|04, +0, +|OA, -OA,
b) Chứng minh rằng với mọi 5 điểm Ó, AI, Á¿, Á¡, Á¿ trong không gian, ta có
S.|0A|< 3 foa +04)
i=l Isi<js4 |
Trang 2< JØA, +0A,|+|04, +ÓA, |
+|OA, + OA,|+ OA, + 0A, |
— Suy ra SoA) <|0A, + 0A,|+|04, +04,|+|04, + 04,|
Trang 3Dang thức xảy ra khi và chỉ khi các vectơ (a, a;, d„) và (bị, bạ, , b„)
cùng phương
Chitng minh Ta datA =(a; +; testa? \(B; + hy t+ +b )và
B=(ab, + a,b, +++++a,b, Ỷ
Lúc đó
n
A-B =) ath? + aib} rath? -2 YL wash,
| f=] it] i=} Isi<jsn
o<(x-Jy 41) +(y-Vie at)
Khai triển và rút gọn ta có bất đẳng thức phải chứng minh Đẳng thức xảy ra khi và chỉ khi
xeyy +l x? +y° =x + +2
y= V4] |
Hệ phương trình này vô nghiệm Vậy dấu bằng không xảy ra
Vi du 4 Cho a, b, c 1a dé dài các cạnh cua một tam giác Chứng minh
(a+b)(b+e)(c+a)>8(a+b—~e)(b+c~a)(c+a~)
Chứng mình Trước hết ta có
(Ja-Vb) 20 a-2Vab+b>2O0outh>2Wab
Trang 4Đẳng thức xảy ra khi và chỉ khi a = b =c
Ví dụ 5 (Áo 1993) Cho số nguyên n >1 Và n số thực © dương đị, dạ, ., Œ Dat S = dy +, +0 +4, Chung minh
a) re đ, 2
b) yo “i >n(n-1),
Trang 5Suy ra
Đăng thức xảy ra khi và chỉ khi
Trang 6Đẳng thức xảy ra khi và chỉ khi a, = -=a, =— n
Suy ra vy+ yz+zx <ÌÏ |
Đẳng thức xảy ra khi và chỉ khi x = y=z Để chứng minh bất đẳng thứ hai
ta viết
]
Ay+yZ+zv2— 5 «<>2ty+2yz+2zv+l>0
"Thật vậy
Qiyt2yz+2zvt lax +y? 42° +2ayt2yz +220 = (x+y+ z} >0
Đẳng thức xảy ra khi và chỉ khi x+ y+z =0
Bài toán 2 Cho x, y, z là các số thực thoa man 0 < x < y<z Chứng minh
fet} tore) < et }O42),
Trang 7œ+b+c<
-_ Đăng thức xảy ra khi nào ?
Lời giải Trước hết ta có
(a? — be) + (62 —ca) + (c? _ab) >0
| Cuối cùng chia bất đẳng thức vừa tim cho abc > 0, ta cé bat đẳng thức phải
chứng minh Đăng thức xảy ra khi và chỉ khi ¿ = b =c
Bài toán 4 (USA 2001) Cho các số thực dương ¿, b, c Chứng mình
2 2 2
a b C
——+~+—>u+b+c
b C a
Đẳng thức xảy ra khi nào ?
Hướng dân Ta viết
ab @ a—ab+b 42 ~bct+e if -—cat+a
Trang 8
a+b =(e? +d?) Chứng minh
Đẳng thức xảy ra khi nào ?
f((&.b,c, 4))>0 — |ƑÍ(4*4, 2)5, Ac, A4))>0
Vì kết quả trên ta có thể giả sử (a, bc, d)c E thoả mãn ¿ +b“ =l mà
không làm mất tính chất tổng quát của bài toán Khi đó cˆ +đ'” =1 Theo bất đẳng
— thức Cauchy-Schwarz
[SE Nacsa) ale? a2) =|
Trang 9
— Bài toán 6 (ẤN ĐỘ 2001) Cho x, y, z là các số thực dương thoả mãn
Xyz > xy+ yz+zx Chứng minh
xyz>3(x+y+ z)
Đẳng thức xảy ra khi nào? _
Bai todn 7 (IMO 1993) Cho cac số thực dương ø¿, b, c bất kì Chứng mình
b+2c+3d4 c+2d+3a d+2a+3b a+2b4+3c 3
Đăng thức xảy ra khi nào ?
Lời giải Gọi vế trái của bất đẳng thức là A Áp dụng bất đẳng thức Cauchy-
3(z+b+c+d)” >§(ab+ ác +ad + be +bd +cd)>0,
©>(œ— pb) +(œ— cy +(œ— dy +(b~ cy +(b— dy +(c —dy >0
Đăng thức xảy ra khi và chỉ khi a=b=c =d
Bài toán 8 IMO 1992) Cho cac s6 thuc x, y,Z>] thoả mãn 1,11 = 2
xX yi oz Chứng minh
Trang 10Ta có bất đẳng thức nổi tiếng được gọi là bất đẳng thức giữa trung bình cộng
và trung bình nhân viết tắt là BẤT ĐĂNG THỨC TBC-TBN hay còn gọi là bất đẳng
thức Cauchy (cần phân biệt với bất đẳng thức Cauchy-Schwarz) :
XX) teed, SH
n
Đăng thức xây ra khi và chỉ khi xị = x; = -= X„
Chứng mình Có nhiều cách chứng minh bất đẳng thức TBC-TBN Độc giả tự
tìm một cách chứng minh định lí này
Vi du 6 (MOSKVA 2000) Cho các số thực dương +, y, z thoả mãn xyz =1
Chứng minh
xh+y +z+x+y+zZ >2(Ay+yz+zx)
Đẳng thức xảy ra khi nào ?
Lời giải Vì tính đối xứng của bất đẳng thức nên có thể giả sử x< y<z Ta
đặt f(x, y, z) = x° +y 42° 4X +y+zZ —2(xy }Z + zx) Ta có
Trang 11Đắng thức xảy ra khi và chỉ khi b =1 Theo bất đẳng thức trên đây ta có
ƒ(x,y,z)> /Ẳ Jyz, = ƒ{(a, b, b)>0
Đẳng thức xảy ra khi y=z, b=l và xyz =1, nghĩa là x= y=z =]
Ví dụ 7 (LIÊN XÔ (cũ) 1962) Cho các số thực dương ¿ø, b,c, d sao cho
abcd =1 Chứng minh rằng
a7 +bˆ+c?+dˆ+ab+ac+ad+ be + bd + cả 3 10
Đẳng thức xảy ra khi nào 2 `
Trang 12Chitng minh Theo bat dang thttc TBC-TBN cho 10 số thực dương
ath t+egd’ tabtactad+be+bd+cd >10Vae bed?
=10Vabcd = 10
Dang thitc xay ra khi va chi khi a=h=c=d
Vi du 8 Cho a, b, c là các số thực dương Chứng minh
: + Ị + : > 3 a+b) b(l+c) c(l+a) 14+abe
Dang thức xảy ra khi nào ?
Chứng mình Nhân hai vế của bất đẳng thức phải chứng minh cho số dương I+abc sau đó cộng mỗi vế cho 3 ta có bất đẳng thức tương đương
| ]+abc #1)‡[ lI+abc #1)*[ l+abc ri]>6
(+a) ath), (1+a) all+h) _,
Trang 13(Gta) | a+b) _
(a+ b)(xy + yZ+ zx) =x (ay + bz) + ylaz + bx) +z (ax +by)
Theo bat dang thức Cauchy-Schwarz
(x(ay+ be) yas bs) (av-tby))( TC + — + —
ay+bz az+bx axtby (a+b)(xy+yz+zxY) |
Đẳng thức xảy ra khi và chỉ khi ay + Ðz = øz + bx = ax + by Mặt khác ta có
Trang 14Cộng vế theo vế ba bất đẳng thức trên đây rồi chia 2 vế của kết quả cho 2 ta có
Sau đây ta chứng minh lại một bài toán IMO năm 1993 bằng một phương
pháp khác
Vi du 10 (IMO 1993) Cho các số thực dương «ø, b, c, đ bất kì Chứng mình
b+2c+3d c+2d+3a d+2a+3b at+2h+3c 3
Đẳng thức xảy ra khi nào ?
Trang 16Bài tốn 10 (LIÊN XO 1969) Cho số nguyên n>3 va a,, dy, ,4, là các
Đẳng thức xảy ra khi nào ?
Lời giải Với mọi chỉ số ¡ = l, 2, , n, theo bất đẳng thức TBC-TBN ta cĩ
2+a,=l+l+à, >3341.1.a, =34/a,, đẳng thức khi ø, = Ì
Suy ra bất đẳng thức
(2+4, )(2+a,) (2+4,)23" Yaya, .a, =3"
Bat dang thttc 14 dang thitc khi va chi khi a, =a, = =a, =1
Bài tốn 12 (BMO 2005) Cho các số thực đương ø, b, c Chứng minh
2
—#+—+—>„+Ù+c+————
Bài tốn 13 Cho các số thực dương x, y,z thoả mãn x+y+z=l Chứng
[ret yet l(iet) 2 64
Đảng thức xảy ra khi nào ?
Lời giải Đặt p-(1+t}fre2](1+4) Lúc đĩ
Trang 17Đăng thức xảy ra khi và chỉ khi x = y=z= s:
Bài toán 14 (OUMANIA 1997) Cho số nguyên nñ>2_ và các số thực
- dương x, x;, , A„ sao cho x,x; x„ =1 Chứng mình it
Đẳng thức xảy ra khi nào ?
Bài toán I5 (BALTIC WAY 2005) Cho các số thực dương a, b, c sao cho
abc = 1 Chimg minh |
5 +————†—- <1
+2 b +2 c+*2
Đẳng thức xảy ra khi nào ?
Lời giải Với mọi số thực dương x ta có bất đẳng thức TBC-TBN
I+x”>2x, đẳng thức xảy ra khi và chỉ khi v= Vay
Trang 18a b C a b c
«~ +2 bad “+2 `1] 2b+] 2c+]
R <I tương đương với
<> 4<—4+—4+—4+-—— © — + — + — 2
ab bc ca abe dab bce ca
Bất đẳng thức sau cùng chính là bất đẳng thức TBC-TBN cho 3 s6 duong
ub be ca Mabe)
Đăng thitc xay rakhi vachikhi a=b=c=1
Bai todn 16 (ESTONIA 2003) Cho a, b va c la cac so thực đương không
— Ta có kết quả sau đây bằng cách áp dụng bất đẳng thức TRC-TBN : với mọi
Trang 19x+y+z>3‡ÿvyz, xy+yz+zx > 3Ä vˆyˆz”
Nhân hai bất đẳng thức trên đây vế theo vế ta có
Bài toán 18 (ESTONIA 2003)
Chứng minh rằng với mọi số mẹ tương da, b VÀ
W2be++ + + >243 Khi nào › đẳng thức xảy ra ?
Bài toán 19 (IMO shortlist 1993) Cho a,b,c,d là các số không âm sao cho a+b+c+d=1 Chứng minh
Trang 20Ta để ý thấy ƒ(ø, b, c, đ) là hàm số đối xứng Ta xét các trường hợp sau :
Đẳng thức xảy ra khi ø = d Vì tính đối xứng của ƒ(ø, b, c, đ) nên ta có thể
lặp đi lặp lại ¡ quá trình như trên :
Trang 21Ta cũng có định nghĩa tương đương
Hàm số ƒ là hàm số lồi trên khoảng (đoạn hay nửa khoảng) ? nếu với mọi
a, b€] và với mọi số thực  e [0 1]
Af (a)+(l-A) f(b)= f(Aa+(1-A)b), dang thite khi a = b
Khi f 1a hàm số liên tục trên / ta có định nghĩa
ƒ]à hàm số lồi trên 7 khi và chỉ khi fO)+ FQ) 5 Hf )s > (222) Vu, yel,
đẳng thức khi + = y
Hàm số ƒ là hàm số lõm trên khoảng (đoạn hay nửa khoảng) / nếu với mọi
a, b1] và với mọi số thực 2 €[0, 1]
2ƒ#(z)+(—~24)ƒ(b)< ƒ(Aa+(1— 4)b), đẳng thức khi ø = Khi ƒlà hàm số liên tục trên 7 ta có định nghĩa
| ayy
ƒ lõm trên / khi và chỉ khi =2:/0) < /| =” S22) vn, vel,
đẳng thức khi x = y
Sau đây ta có vài kết quả liên quan đến hàm số lồi trên một khoảng (các
tính chất này cũng đúng với các hàm số lõm sau khi thay các kí hiệu > bởi < tương ứng)
Định lí I.3.1 Nếu ƒ là hàm số lổi trên khoảng 7 thì các tính chất sau đây
là đúng
1 Voi moia, b,c,d El saocho asb<c<d thì
Trang 22XI, Ä2¿ v À thuộc I ta có bất đẳng thức
Hn
Af (x )+2/ 2) t AFH) S > f Asx, +A,x, +: ae n
Dang thttc khi x, =x, =: =x
Dinh lí I.3.3 Nếu ƒ có đạo hàm đến cấp hai trên khoang / thì
ƒ lồi trên 7 khi và chỉ khi ƒ"(x)>0 với mọi x e7
Chú ý 2 Có một số tài liệu trong nước định nghĩa hàm số lồi theo định nghĩa
của hàm số lõm trên đây và ngược lại Định nghĩa này khác với định nghĩa trong các tài liệu ngoại văn Theo tác giả, để hoà nhập với thế giới chúng ta nên thay đổi định nghĩa như trên đây
Ta có thể chứng minh bất đẳng thức TBC-TBN bằng cách sử dụng bất đẳng thức Jensen
Ví dụ 11 (Bất đẳng thức TBC-TBN) Chứng minh bất đẳng thức giữa trung bình cộng và trung bình nhân
Trang 23tai +t¿a; +: tt da, 2a HOW dị dụ:
Đẳng thức xảy ra khi và chỉ khi các a, bang nhau
Ví dụ 12 (Bất đẳng thức giữa các trung bình luỹ thừa) Cho n>1 số thực
dương ơ;, d;, , „ Ta định nghĩa các trung bình "luỹ thừa” là các biểu thức
— + a +: + —
là trung bình điều hoà của cac s6 a,,i=1, 2, ,n Mat khac ta quy ước Š, là
trung bình nhân của các số đó Với các định nghĩa trên đây, ta có bất đẳng thức
giữa các trung bình luỹ thừa của các số thực dương ứ, đ;, , đ ne
Cho hai số thực r<f, ta có %$ <$ va dang thức xảy ra khi
Trang 24Hệ quả 1.3.1 (Bất đẳng thức giữa các trung bình căn bác hai, trung bình cộng, trung bình nhân, trung bình điều hoà)
Với mọi +, x;, , x„ >ÔŨ, ta có
Ding thite khi w= b=c= >
Ví dụ 14 Cho các số thực dương a, b, c Chứng minh
28
Trang 25(a+ 2,43) og
a? +2b° +30?
Đăng thức xảy ra khi nào ?
Chứng mình Ta có hàm số ƒ(x)= x” là hàm số lồi trên khoảng (0, +) nên áp dụng bất đẳng thức Jensen
[stabs ae) eb + 2b? +30
6 ~ 6
Dang thitc xay rakhi a = b =c Từ đó suy ra bất đẳng thức phải chứng minh
Ví dụ 15 Tìm số thực bé nhất Mí sao cho với mọi ¿, b >0
Đẳng thức xảy ra khi ø=b Vậy M = ð|5 ` 4
Ví dụ I6 Cho n>1 số thực dương xị, x;, , x„ sao cho x,+xAa+-:.+A,„=],
Trang 26nghĩa là
Ji-x, Jl-+, l-x, " ạ v
ị i=l
Đẳng thức xảy ra khi và chỉ khi x, = +; =::: = vụ =— H1
Ví dụ 17 (Áo 2000) Cho a, b >0 và số nguyên øce Z Chứng minh
Trang 27+ Khi ñ<-—I: Ta đặt p=-n>I Khi đó
bài toán đã hoàn toàn được chứng minh
Ví dụ 18 (IMO 2001) Chứng minh rằng với mọi số thực 4>8 va a,b, c>0 ta có bất đẳng thức
số #(v)= —— lồi trên khoảng (0, +œ} nên theo bất đẳng thức Jensen
Vx
uf (a2 + Abc) + bf (b? + Aca) + of (ce? + Aub) > f (ala? + Abe)
+bh(b? + Aca) +(e? + Aab)),
Va +abe Vb +aca Ve + dab
- Jala? + Abc) + b(p? + Aca) + (ce? + Aab) |
Vậy ta chỉ cần chứng minh
ala’ + Abc) + b(p? +Äca)+cÁ? dab) <=",
Trang 28=(a+b+ c} — 3(a7h +ự “c+ab + ac +be°+b?c+ 2abc) + 3Aabce
=(atbt+c) 3? b+ a@ctab? tac? +be 4+.) 43C -2) abe
<1-3.6Ña°b°c° +3(A —~2)abc (bất đẳng thức TBC-TBN),
3 _
Trang 29dương trên / Vậy ƒ(x) là hàm số lồi trên 7 và theo bất đẳng thức Jensen
Bai toán 22 Cho qd, 'b>0 và 7, >l sao cho ¬ Chứng minh
p dq
can m > ab
P |
Khi nào đẳng thức xảy ra ?
Ta có bài toán quen thuộc phải chứng minh bằng bất đẳng thức Jensen sau đây
Bài toán 23 (IMO 1995) Cho a,b,c là cac s6 duong sao cho abc =1 Chứng minh
Trang 30Suy ra bất đẳng thức cần ching minh
Đẳng thức xảy ra khi và chỉ khi x = y=z tức là khi z=b=c=l
Bài toán 24 (BA LAN 1995) Cho số : nguyên n>1 Xác định giá trị nhỏ
nhất của tổng
a7)
x, + -+—~,
Trang 31Sau đó với các hàm số lồi y= x” và y=— trên (0 +00), cdc bat dang thitc Jensen cho ta
X,, > H
A X, tay te +X, Cộng hai bất đẳng thức trên, ta suy ra bất đẳng thức phải chứng minh
Khi nào xảy ra đẳng thức ?
lời giải Đặt a =Vx,b= Vy, c=z Bất đẳng thức phải chứng minh trở thành
Trang 32Bai todn 28 (IRAN 1998) Cho các số thực dương x¡, x¿, x;, x„ thoả mãn
X;*ax;x„ =l Chứng minh
Đẳng thức xảy ra khi nào ?
Bài toán 29 (Bất đẳng thức Hölder) Cho bai số thực p, g@>l thoả mãn
Chi ý Khi p=q=2, bất đẳng thức trên đây là bất đẳng thức Cauchy-
Schwarz
Chứng minh Dat
Az=aP tah + ta? „3 B=bT+b}+ -+b1
Nếu A hay Ö bằng 0, thì mọi số a, =0 hay mọi số b, =0 Lúc đó hai vế của
bất đẳng thức đều bằng không Bây giờ ta xét trường hợp Az0 và 8+0 Đặt
í, =— Và f¿ =—, thì <0, 0;¿ <l và hp +, =1 Đặt x, =—— với ¡=Ì,2, ,n và
q
; = voi i =1,2, ,n Ta cd x, +4, 4-44, =y, + yy + tờ, =] Vi ham
sO f(x)=e" 1a ham sé 16i trén R (vi f”(x) =e* >0 voi mọi xe R) Vậy theo bất đẳng thức Jensen với ¡ = Ì, 2, , 7
I J
xP yl =f (t, Inx, +t, In y,)<t,f (Inx,)+2,f (Iny,) = +2
Pod
Cộng các bất đẳng thức trên khi ¡= I, 2 ,ø ta có_
Trang 33Bai todn 30 Cho a, b,c, d>0 thoa man c? +d? =(a° +57) , ching minh
Dang thitc xay ra khi nao ?
Bài toán 31 (USAMO 1980) Cho các số thực a, b, c e[0, 1] Chứng minh
Chứng mình Trước hết ta có nhận xét, khi một hàm số có đạo hàm đến bậc
hai và lồi trên một đoạn [ø, /] thì hàm số đó sẽ đạt giá trị lớn nhất tại œ hay Ø
Bây giờ cho một trong các biến (ví dụ ø¿) thay đổi còn các biến còn lại (b, c)
cố định thì đạo hàm cấp hai theo biến đó, ví dụ z¿ là
Vậy ƒ lồi theo biến a trên đoạn [0, 1] và đạt giá trị lớn nhất ƒ£(0)=/()=1
khi a =0, hay a=1 Tuong tu đối với biến khác Vậy hàm số ƒ đạt giá trị lớn nhất
ƒ£(0)= ƒ(1)=1 khi và chỉ khi z=b=c=1 hay a=b=c=0 Đó là điều ta phải
chứng minh
Trang 34Bài toán 32 (USAMO 1977) Cho a, b, c, d, e va p, ạ là các số thực dương
sao cho 0 <a, bh, c, d,e< p<q, ching minh
Hãy xác định khi nào bất đẳng thức là đẳng thức
Chú ý 5 Bất đẳng thức này có tên là bất đẳng thức Kantorovich và là một
trường hợp đặc biệt của bất đẳng thức Schweitzer được chứng minh tương tự như
bài toán trên đây Bạn đọc tự tìm hàm số lồi thích hợp
1.4 Phương pháp thế
1.4.1 Định lí — Ví dụ
Có nhiều bất đẳng thức không thể chứng minh trực tiếp mà phải thay đổi
biến số Với các biến mới, bất đẳng thức trở nên dé dang hơn trong việc chứng minh Sau đây là một số định lí, ví dụ và bài tập
Định li 1.4.1 (Nesbitt, 1903) V6i moi SỐ thực dương z¿, 5, c, ta có bất
Sau đây ta có nhiều cách chứng minh định lí này
Chứng mình Ì Sau khi thực hiện phép thế x =b+c, y=c+a,z=a+b, Đất
Trang 35\ 2" b+c | 2
Chứng mình 3 Giống như cách chứng minh trên đây, ta chỉ cần chứng mình
Theo bất đẳng thức giữa trung bình cộng và trung bình nhân, ta có
]=2xyz+ xy+ yz+zx <2T”+3T” => 2T” +3T”—1>0
= (27 ~1)( +1} >0
=7» I >3:
Trang 36Vi du 19 (IMO 2001/2) Cho a, b, c là các số thực đương Chứng minh rằng
Va? +8be Vb +8ca vjc2+§ab
Lời giải Đề tránh các căn số bậc hai, chúng ta thực hiện phép thế sau đây -
x — yo — Z =——— Rõ ràng, x, y, 2 c(0, 1) Ta phải
Na? +8bc Vb? +8ca Vc? +8ub
ching minh x+ y+z2>1 Tacht y rang
512 \I-x ^/j\1—-yˆ j\I-z?
Vậy, ta cần phải chứng minh bằng phản chứng v+y+z>], trong đó
O<x,y,z<]l va (1-27) (1-y? JQ ~ 27) = 512(ay2)’ Giả sử x+y+z<l Lúc
> 4(x*yz)4 2(yz)? A(y?zx)4 2(zx)2 4(2?xy) 2(xy)2
= 512(xyz)’
Mâu thuẫn ! Vậy xv+y+z>I
Vi du 20 (IMO 1995/2) Cho a, b, c là các số thực duong sao cho abc = 1
Trang 37x + ví + Zz >= 3 _y+7 ztx xty 2
Trang 38Bang cach tuong tu, ta nhan duoc
Ve+a—b+Vatb—c =V24Vu <V2V24% =2Va
Cộng các bất đẳng thức trên vế theo vế, ta có bất đẳng thức phải chứng minh
Đẳng thức xảy ra khi và chỉ khi x = y=z tức là khi và chỉ khi ø= b =c
1.4.2 Bài tập
Bài toán 33 Cho các số thực a,b,ce|0; 2Ì thoả mãn z+b+c =3
Chứng minh
a?+b ˆ+c 45
Trang 39Lời gidi Dat x=a-1 y=b-1,z=c-1 Lic dé diéu kién cla bai todn 1a |
X,y,Zz€ [-1, 1] và x+y+z=0 Trước hết ta có đẳng thức sau
ca2+b?+c? =Œ6x+I+(y+1 °+G+D—
=3+2(x+y+z)+A)+y'+z
=34x°4¢y? 42°
Vậy bài toán có thể viết cách khác
Cho x, y,z¢€ [-1, 1] thoả mãn x + y+z =0 Chứng minh
Bài toán 34 (INDIA 2001) Cho x, y, z là các số thực dương thoả mãn điều
kiện xyz > Ay + yz + zx Chứng minh
Ayz > 3(x +y+ z)
Trang 40Đăng thức xảy ra khi nào ?
C=
Hướng dán Đặt a=—, b=—,
X y ty | Lúc đó điều kiện của bài toán là
œa+b+c<I và bất đăng thức phải chứng minh là dD + be+ cas Dé cé bất đăng thức cuối cùng này ta áp dụng bất đẳng thức Cauchy-Schwarz
Bài toán 35 Cho x, y, z là các số thực dương Chứng minh
Đẳng thức xảy ra khi nào ?
Lời giải Đặt a = x+ y, b= y+z,c=z+x Lúc đó a, b,c>0 Ta có
x -z? + yx? + z?—y? = (a— bộc + (b—c)a + (c-a)b
a7 + b* + c > œ+b+c
b+c cta da+b +sv 2