Chuẩn bị của giáo viên: Sách giáo khoa, sách giáo viên, giáo án, tài liệu, máy tính, máy chiếu.. Chuẩn bị của giáo viên: Sách giáo khoa, sách giáo viên, giáo án, tài liệu, máy tính, máy
Trang 1Ngày soạn: 19/09/2010 Kí duyệt:………
-Biết cách khởi động và thoát khỏi chương trình MS-Excel
-Biết chức năng của các thành phần của cửa sổ Excel
2 Kỹ năng:
-Thực hiện thành thạo khởi động và thoát khỏi Excel
3 Thái độ - tư tưởng:
Có thái độ học tập đúng đắn, ham thích môn học, có tính kỷ luật cao
II CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC VIÊN:
1 Chuẩn bị của giáo viên: Sách giáo khoa, sách giáo viên, giáo án, tài liệu, máy tính,
máy chiếu
2 Chuẩn bị của học viên: Sách giáo khoa, vở ghi, bút.
III HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:
1 Ổn định tổ chức (1’): Kiểm tra sĩ số.
2 Nội dung bài mới(42’):
HV Thực hành: Làm quen với MS-Excel
1. Khởi động và thoát khỏi chương
trình Microsoft Excel.
Khởi động:
Cách 1: start- all programs- microsoft
office - microsoft office excel 2003
Cách 2: nháy đúp chuột vào biểu
tượng microsoft office excel 2003 trên
30’
GV: Thực hiện mẫu cho học
viên quan sát các thao tác khởiđộng và thoát khỏi chương trìnhMS- Excel Vừa thực hiện vừathuyết trình cho học viên quansát
HV: Sau khi quan sát giáo viên
Trang 2màn hình.
Thoát khỏi Excel:
Cách 1: File – exit
Cách 2: Nháy chuột vào dấu “x” trên
góc trên bên phải của cửa sổ excel
2 Tìm hiểu kĩ tên gọi các thành
phần của cửa sổ chương trình excel 12’
thực hiện mẫu, học viên thựchành làm theo mẫu
GV: Giới thiệu một số thành
phần thường hay sử dụng và ýnghĩa của nó
- chuẩn bị các mục 3,4,5 trang 14 trong sách giáo khoa để tiết sau thực hành
Ngày soạn: 19/09/2010 Kí duyệt:………
Trang 33 Thái độ - tư tưởng:
Ham thích môn học, có tính kỷ luật cao
II CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC VIÊN:
1 Chuẩn bị của giáo viên: Sách giáo khoa, sách giáo viên, giáo án, tài liệu, máy tính,
máy chiếu Projecter
2 Chuẩn bị của học viên: Sách giáo khoa, vở ghi, bút.
III HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:
1 Ổn định tổ chức (1’): Kiểm tra sĩ số.
2 Nội dung bài mới(42’):
Thực hành: Làm quen với MS-Excel
GV: Thực hiện mẫu cho học viên
quan sát các thao tác lựa chọn cáclệnh trên bảng chọn bằng chuột vàbàn phím Vừa thực hiện vừa thuyếttrình cho học viên quan sát
HV: Sau khi quan sát giáo viên thực
hiện mẫu, học viên thực hành làmtheo mẫu
Trang 45 Thay đổi ô được kích hoạt trong
được kích hoạt trong bảng tính bằng
2 cách cho học viên quan sát
HV: quan sát và thực hành theohướng dẫn của giáo viên
IV ĐÁNH GIÁ CUỐI BÀI (2’).
1 Củng cố kiến thức đã học.
- Nhắc lại các thao tác lựa chọn các lệnh trên bảng chọn bằng chuột và bàn
phím
2 Dặn dò.
- về nhà thực hành lại các thao tác đã họ và đọc trước bài mới
Ngày soạn: 18/9/2010 Kí duyệt:……… Ngày giảng: 21/9/2010
Tiết theo PPCT:
Trang 5BÀI 2: KHỞI TẠO MỘT BẢNG TÍNH MICROSOFT EXCEL
3 Thái độ - tư tưởng:
Có ý thức ham học hỏi, có tính kỷ luật cao
II CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC VIÊN:
1 Chuẩn bị của giáo viên: Sách giáo khoa, sách giáo viên, giáo án, tài liệu, máy tính,
máy chiếu
2 Chuẩn bị của học viên: Sách giáo khoa, vở ghi, bút.
III HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:
1 Ổn định tổ chức (1’): Kiểm tra sĩ số.
2 Nội dung bài mới(42’):
Dẫn dắt vấn đề: Ở bài một chúng ta đã được làm quen với chương trình MS-EXCEL.Hôm nay chúng ta tìm hiểu bài tiếp theo KHỞI TẠO MỘT BẢNG TÍNH MS-EXCEL
BÀI 2: KHỞI TẠO MỘT BẢNG TÍNH
Lựa chọn phạm vi cần thực hiệntrong bảng tính
* Chọn một ô
Cách 1: dùng chuột nháy lên ô
Trang 6Cách 2: dùng các phím mũi tên trên
bàn phím
2. Chọn một khối ô kề nhau trong một
khung hình chữ nhật
Kéo thả chuột từ ô ở góc trên bên trái
đến ô ở góc đối diện của khung hình
II Các kiểu dữ liệu và cách nhập
1 Nguyên tắc chung khi nhập dữ liệu
- Hằng số có giá trị không thay đổi,
trừ khi ta chỉnh sửa hoặc thay đổi
HV: Ghi bài
* Chọn một khối ô kề nhau trongmột khung hình chữ nhật ta thựchiện như sau: Kéo thả chuột từ ô
ở góc trên bên trái đến ô ở gócđối diện của khung hình chữ nhậtđó
HV: Chú ý nghe giảng và ghibài
* Để chọn một hàng ta thựchiện:Nháy vào tiêu đề hàng cầnchọn, hoặc ô nằm trên hàng cầnchọn rồi ấn tổ hợp phímctrl+spacebar
HV: Ghi bài
* Chọn cột bằng cách: Nháy vàotiêu đề cột cần chọn, hoặc ô nằmtrên cột cần chọn rồi ấn tổ hợpphím ctrl+spacebar
* Chọn toàn bộ bảng tính : Dùng
tổ hợp phím ctrl+A
GV: Tiếp theo chúng ta tìm hiểucác kiểu dữ liệu và cách nhập dữliệu vào bảng tính
Nguyên tắc chung khi nhập dữ
Trang 7b. Công thức.
- Tập hợp các giá trị số, toạ độ
ô…,thường bắt đầu bằng dấu “=”
- Kết quả phụ thuộc vào sự thay đổi
nội dung những dữ liệu trong công
- số âm có dấu “-“ đứng trước hay
bao trong hai dấu ngoặc đơn
-Nếu không ghi năm thì ngầm định là
năm hiện tại
- Nếu không ghi ngày thì ngầm định là
ngày 1
6’
liệu
bước1: chọn ô cần nhập dữliệu
bước2: gõ dữ liệu cần nhậpvào ô
bước 3: nhấn ENTER để kếtthúc nhập
Trong EXCEL có các kiểu dữliệu gồm:
* Giá trị hằng số
GV: Các em hãy nhắc lại dữliệu như thế nào thì được gọi
* Công thức
- tập hợp các giá trị số, toạ
độ ô…,thường bắt đầubằng dấu “=”
- Kết quả phụ thuộc vào sựthay đổi nội dung những
dữ liệu trong công thứcđó
HV: Ghi bài
Trang 8- Dữ liệu kiểu giờ.
hh:mm:ss(giờ:phút:giây)
Vd: 12:12:15 AM
- có thể kết hợp ngày và giờ chung với
nhau
- Nếu không diễn giải ra được ngày,
giờ Excel sẽ xem dữ liệu đó là dạng
* Nhập dữ liệu dạng số
- dữ liệu chỉ có các kí tự từ0…9
- Con số có dấu chấm thậpphân, dấu phẩy thập phân,dấu phân cách phần nghìn
- số âm có dấu “-“ đứngtrước hay bao trong haidấu ngoặc đơn
- số có kí hiệu % đi kèm
- số có dấu đơn vị tiền tệ $
đi kèm
* Nhập dữ liệu dạng giờ
ngày nhập ngày, tháng bìnhthường sử dụng dấu - hoặc /.Vd:12/2/2020; 12-2-2010
- Phần chỉ tháng có thể là sốhoặc chữ tiếng anh
-Nếu không ghi năm thì ngầmđịnh là năm hiện tại
- Nếu không ghi ngày thìngầm định là ngày 1
- Dữ liệu kiểu giờ.hh:mm:ss(giờ:phút:giây)Vd: 12:12:15 AM
- có thể kết hợp ngày và giờ
Trang 9chung với nhau.
- Nếu không diễn giải ra đượcngày, giờ Excel sẽ xem dữliệu đó là dạng văn bản
HV: Chú ý ghi bài
* Nhập dữ liệu dạng văn bản
- bao gồm dãy kí tự và cảkhoảng trống
* Nhập dữ liệu dạng công thức.các toán tử trong công thứcgồm:
GV: Trình bày lên bảng các toán
tử trong sách giáo khoa
Trang 10Thứ tự ưu tiên của các toán tử trong
công thức
chiếu khốiô
& nối chuỗi
về nhà học bài và xem trước bài mới
Ngày soạn: 18/9/2010 Kí duyệt:……… Ngày giảng: 21/9/2010
-Biết cách chỉnh sửa dữ liệu trong ô
-Xoá, khôi phục dữ liệu trong ô
- Lưu dữ liệu trong bảng tính
-Mở tệp bảng tính đã có
Trang 112 Kỹ năng:
-Nắm chắc các thao tác xoá, khôi phục dữ liệu, các cách lưu bảng tính.
3 Thái độ - tư tưởng:
- Ham thích môn học, có tính kỷ luật cao, tôn trọng giáo viên
II CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC VIÊN:
1 Chuẩn bị của giáo viên: Sách giáo khoa, sách giáo viên, giáo án, tài liệu, máy tính,
máy chiếu Projecter
2 Chuẩn bị của học viên: Sách giáo khoa, vở ghi, bút, dụng cụ học tập
III HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:
1 Ổn định tổ chức và kiểm tra bài cũ (5’):
- Kiểm tra sĩ số
- Kiểm tra bài cũ :
Câu hỏi: Trình bày các kiểu dữ liệu trong EXCEL?
Câu trả lời mong muốn: Có hai dạng dữ liệu
* Giá trị hằng số
- Là những giá trị số, xâu kí tự, ngày, giờ
- Hằng số có giá trị không thay đổi, trừ khi ta chỉnh sửa hoặc thay đổi định dạngcủa dữ liệu
* Công thức
- Tập hợp các giá trị số, toạ độ ô…,thường bắt đầu bằng dấu “=”
- Kết quả phụ thuộc vào sự thay đổi nội dung những dữ liệu trong công thức đó
2 Nội dung bài mới(38’):
G
HOẠT ĐỘNG CỦA GV VÀ HV
BÀI 2: KHỞI TẠO MỘT BẢNG TÍNH
MICROSOFT EXCEL (tiếp)
III. Chỉnh sửa dữ liệu trong ô
Cách 1: nháy đúp lên ô Khi đó con trỏ
soạn thảo sẽ nằm tại vị trí nháy đúp
Cách 2: nháy chuột lên thanh công
10’
GV: Sau khi nhập dữ liệu vào ô,chúng ta có thể chỉnh sửa lại dữ liệunhư sau:
Cách 1: nháy đúp lên ô Khi đócon trỏ soạn thảo sẽ nằm tại vịtrí nháy đúp
Trang 12V Lưu dữ liệu trong bảng tính.
1 Lưu bảng tính mới chưa có tên
bước 1: File->save
bước 2: trong ô File name, gõ tên bảng
tính
bước 3: nháy nút save
2 Lưu bảng tính với tên khác
bước1: File->save as
bước 2:trong ô file name nhập tên mới
bước 3: nháy nút save
9’
9’
Cách 2: nháy chuột lên thanhcông thức tại vị trí cần điềuchỉnh
GV: Nếu ta muốn sửa đổi dữ liệutrên ô A9, thì phải làm thế nào?HV: Trả lời
GV: Khi thao tác trên bảng tính cónhững dữ liệu sẽ thay đổi và chúng
ta cần xóa nó đi Trong nhữngtrường hợp ta xóa nhầm thì cầnkhôi phục lại dữ liệu đã xóa Vậylàm thế nào để xóa và khôi phục dữliệu ?
HV: Quan sát sách giáo khoa và trảlời câu hỏi
* Xoá dữ liệu
bước 1: chọn ô cần xoábước 2: ấn phím delete
bước 3: nháy nút save
Trang 13VI Mở tệp bảng tính đã có.
bước 1: File->Open
bước 2: nháy vào mũi tên của ô Look
in để tìm ổ đĩa hoặc thư mục chứa tệp
bước 3: nháy nút saveGV: Ta cũng lưu dữ liệu trong bảngtính
tương tự như MS WORD
GV: Trong MS EXCEL ta cũng cócách mở tương tự như MS WORD.HV: Nghe giảng và ghi bài
-Về nhà học bài, chuẩn bị trước bài thực hành trong sách giáo khoa trang 25+26
Ngày soạn: 17/9/2010 Kí duyệt:……… Ngày giảng: 21/9/2010
- Có thể phân tích yêu cầu của bài toán để sử dụng công thức tính toán chính xác.
3 Thái độ - tư tưởng:
- Có thái độ tự giác học tập, có tính kỷ luật cao, tôn trọng giáo viên
II CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC VIÊN:
Trang 141 Chuẩn bị của giáo viên: Sách giáo khoa, sách giáo viên, giáo án, tài liệu, máy tính,
máy chiếu Projecter
2 Chuẩn bị của học viên: Sách giáo khoa, vở ghi, bút.
III HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:
1 Ổn định tổ chức và kiểm tra bài cũ(5’):
- Kiểm tra sĩ số(1’).
- Kiểm tra bài cũ(4’)
Câu hỏi: Trình bày cách chỉnh sửa dữ liệu trong ô?
Câu trả lời mong muốn:
Cách 1: nháy đúp lên ô Khi đó con trỏ soạn thảo sẽ nằm tại vị trí nháy đúp
Cách 2: nháy chuột lên thanh công thức tại vị trí cần điều chỉnh, sau đó sửa đổi dữliệu
2.Nội dung bài mới(42’):
yêu cầu của bài thực hành 1
- Tại ô chứa kết quả cả năm
ta nhập vào công thức: =
“địa chỉ ô giá trị Quý I” +
“địa chỉ ô giá trị Quý II”+“địa chỉ ô giá trị Quý III”+“địa chỉ ô giá trị Quý IV” Nhập xong gõ Enter
HV: Thực hiện gõ công thức vào ôphù hợp để tính giá trị cả năm theo
Trang 15“ ô chứa giá trị máy Fax”.
Nhập xong gõ EnterHV: Thực hiện gõ công thức vào ôphù hợp để tính giá trị cả năm theohướng dẫn của GV
GV: Làm thế nào để tính giá trịLãi?
HV: Tại ô tính cho giá trị “Lãi”nhập vào công thức: = địa chỉ ôchứa giá trị cả năm + địa chỉ ôchứa giá trị vốn
GV: Làm thế nào để tính giá trị Tỉlệ?
HV: Tại ô tính cho giá trị “Tỉ lệ”nhập vào công thức: = địa chỉ ôchứa giá trị Lãi /địa chỉ ô chứa giátrị vốn *100
GV: Để tính kế hoạch cả năm
2008 ta nhập vào ô chứa kết quả
kế hoạch cả năm 2008 công thứcsau:
= địa chỉ ô chứa kết quả cả năm
2007 * 1.2
HV: thực hiện theo hướng dẫn củaGV
Trang 16- Kế hoạch cho mặt hàng máy tính và
máy Fax lấy bằng 20% của kế hoạch
cả năm cho Quý I, II, III và 40% cho
kế hoạch cả năm cho Quý IV
- Kế hoạch cho mặt hàng máy in lấy
bằng 30% của kế hoạch cả năm cho
Quý I, II, III và 10% của kế hoạch cả
năm cho Quý IV
C Thay đổi một vài giá trị của kết quả
thực hiện Quý IV/2007, quan sát sự thay
đổi giá trị của các ô còn lại
= địa chỉ ô chứa kết quả vốn năm
2007 * 1.15
GV: tại ô chứa kết quả Quý I, II,III của máy tính, máy Fax nhậpvào công thức:
= địa chỉ ô chứa kết quả cả năm
sự thay đổi giá trị của các ô khác.HV: Thay đổi giá trị và quan sát
sự thay đổi
Trang 17GV: Ở cột tỉ lệ, nếu muốn làm trònđến 2 số lẻ thì làm thế nào?
HV: Thiết lập Format ->cell->Number-> decimal (chọn 2)
IV CỦNG CỐ, DẶN DÒ(2’).
1.Củng cố kiến thức đã học.
- Nhắc lại các công việc đã làm trong bài thực hành
2 Dặn dò.
- Chuẩn bị trước bài thực hành 2 trong sách giáo khoa trang 26
Ngày soạn:17 /9/2010 Kí duyệt:……… Ngày giảng: 21/9/2010
- Thành thạo việc nhập công thức vào ô để tính toán.
3 Thái độ - tư tưởng:
- Ham thích môn học, có tính kỷ luật cao
II CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC VIÊN:
Trang 181 Chuẩn bị của giáo viên: Sách giáo khoa, sách giáo viên, giáo án, tài liệu, máy tính,
máy chiếu
2 Chuẩn bị của học viên: Sách giáo khoa, vở ghi, bút.
III HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:
1 Ổn định tổ chức (1’): Kiểm tra sĩ số.
2 Nội dung bài mới(42’):
BÀI TẬP VÀ THỰC HÀNH 2:
KHỞI TẠO BẢNG TÍNH (tiếp)
2 Nhập vào bảng tính trong sách giáo
khoa trang 26 Sau đó thực hiện các
yêu cầu sau:
a Đổi tên sheet1 thành KQ_THI (nháy
đúp chuột vào sheet1 và gõ tên mới)
b Hãy thể hiện cột ngày sinh theo
dạng thường của việt nam là:
HV: Thực hành theo hướng dẫn củaGV
GV: Để thể hiện ngày sinh theo dạng:Ngày/tháng/năm ta vào Format->cell-
>Number->Date-> Chọn định dạngnhư yêu cầu
HV: Thực hànhGV: Sử dụng công thức nào để tínhtổng điểm?
HV: Tại ô chứa giá trị tổng điểm nhậpvào công thức:
= địa chỉ ô chứa điểm toán *2 + địachỉ ô chứa điểm văn + địa chỉ ô chứađiểm ngoại ngữ
GV: Chúng ta thực hiện lưu bảng tínhtương tự như trong MS Word Bâygiờ các bạn hãy lưu bảng tính lên đĩacứng với tên Diem_thi_lop_11A
HV: Vào file->save->gõ vào tên
Trang 19f Đóng chương trình EXCEL.
g Mở lại chương trình EXCEL Quan
sát trên bảng chọn File xem có tên của
GV: Mở lại chương trình EXCEL.Quan sát trên bảng chọn File xem cótên của tệp vừa đóng không
HV: Mở lại chương trình EXCEL vàquan sát
GV:Mở lại tệp Diem_thi_lop_11A vàsửa lại một số liệu nào đó(không lưutệp) Đóng chương trìnhEXCEL.Giữa động tác đóng ở mục f
so với mục i có gì khác nhau? giảithích
Trang 20Ngày soạn:25 /9/2010 Kí duyệt:……… Ngày giảng: 28/9/2010
- Có thể thực hiện các thao tác di chuyển và sao chép dữ liệu một cách chính xác.
3 Thái độ - tư tưởng:
- Ham thích môn học, có tính kỷ luật cao
II CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC VIÊN:
1 Chuẩn bị của giáo viên: Sách giáo khoa, sách giáo viên, giáo án, tài liệu, máy tính,
máy chiếu
2 Chuẩn bị của học viên: Sách giáo khoa, vở ghi, bút.
Trang 21III HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:
1 Ổn định tổ chức (1’): Kiểm tra sĩ số.
2 Nội dung bài mới(42’):
Dẫn dắt vấn đề: Để thao tác trên bảng tính được nhanh và chính xác chúng ta cần phải biết các thao tác xử lí dữ liệu trên bảng tính Hôm nay chúng ta cùng đi tìm hiểu bài 3:
XỬ LÍ DỮ LIỆU TRONG BẢNG TÍNH.
Bài 3: XỬ LÍ DỮ LIỆU TRONG
bước 1: Lựa chọn ô hoặc nhóm ô
chứa dữ liệu cần di chuyển
bước 2: Vào Edit -> cut
bước 1: Lựa chọn ô hoặc nhóm ô
chứa dữ liệu cần di chuyển
bước 2: Nháy nút cut trên thanh
công cụ chuẩn( hoặc nhấn CTRL +
bước 1: Lựa chọn ô hoặc nhóm
ô chứa dữ liệu cần di chuyển.bước 2: Vào Edit -> cut
bước 3: Chọn vị trí cần dichuyển dữ liệu đến
bước 4: Vào Edit -> paste
Cách 2: Sử dụng nút lệnh hoặcphím tắt
bước 1: Lựa chọn ô hoặc nhóm
ô chứa dữ liệu cần di chuyển.bước 2: Nháy nút cut trênthanh công cụ chuẩn( hoặcnhấn CTRL + X)
bước 3: Chọn vị trí cần dichuyển dữ liệu đến
Trang 22dữ liệu đến.
bước 4: Nháy nút Paste (hoặc nhấn
Ctrl + V)
1 Sao chép thông thường
Cách 1: Sử dụng lệnh copy và paste
trên bảng chọn
Bước 1: Lựa chọn khối ô (phạm vi
ô) chứa dữ liệu cần sao chép
Bước 2: Vào Edit->copy
Bước 1: Lựa chọn khối ô (phạm vi
ô) chứa dữ liệu cần sao chép
Bước 2: Nháy nút copy (hoặc nhấn
HV: Nghe giảng và ghi bài
GV: Mời một bạn nhắc lại thao tácsao chép dữ liệu trong Word?
HV: Trả lời
GV: Tương tự Word trong Excel tacũng thực hiện sao chép dữ liệu nhưsau:
* Sao chép thông thường
Cách 1: Sử dụng lệnh copy vàpaste trên bảng chọn
Bước 1: Lựa chọn khối ô(phạm vi ô) chứa dữ liệu cầnsao chép
Bước 2: Vào Edit->copy
Bước 3: Chọn vị trí cần saochép dữ liệu đến
Bước 4: Vào Edit->Paste
Cách 2: Sử dụng nút lệnh hoặcphím tắt
Bước 1: Lựa chọn khối ô(phạm vi ô) chứa dữ liệu cầnsao chép
Bước 2: Nháy nút copy (hoặcnhấn Ctrl + C)
Bước 3: Chọn vị trí cần saochép dữ liệu đến
Bước 4: Nháy nút Paste (hoặcnhấn Ctrl + V)
Trang 23Bước 1: Lựa chọn khối ô (phạm vi
ô) chứa dữ liệu cần sao chép
Bước 2: Vào Edit->copy
- All: Sao chép toàn bộ
- Formulas: Chỉ sao chép công
- All except borders: sao chép toàn
bộ trừ đường biên của ô hoặc
* Sao chép dữ liệu với nhữngthông số ấn định
Bước 1: Lựa chọn khối ô(phạm vi ô) chứa dữ liệu cầnsao chép
Bước 2: Vào Edit->copy
Bước 3: Chọn vị trí cần saochép dữ liệu đến
Bước 4: Vào Edit->PasteSpecial…
Bước 5: Lựa chọn thông số cầnthiết
* Mục Paste:
- All: Sao chép toàn bộ
- Formulas: Chỉ sao chép côngthức
- Values: Chỉ sao chép giá trị
- Formats: Chỉ sao chép địnhdạng ấn định trong ô
- Comments: Chỉ sao chép cácghi chú trong ô
- Validation: Chỉ sao chép giátrị hợp lệ
- All except borders: sao chéptoàn bộ trừ đường biên của ôhoặc phạm vi ô
- Column withs: Chỉ sao chép
độ rộng cột
* Mục Operation:
- None: Sao chép và thay thế
Trang 24- Add: Sao chép và lấy giá trị ô
đích cộng với giá trị ô nguồn
- Subtract: Sao chép và lấy giá trị ô
đích trừ giá trị ô nguồn
- Mutiply: Sao chép và lấy giá trị ô
đích nhân với giá trị ô nguồn
- Divide: Sao chép và lấy giá trị ô
đích chia cho giá trị ô nguồn
- Skip blanks: Bỏ qua không sao
- Paste Link: Sao chép và liên kết
với dữ liệu trong phạm vi nguồn
Bước 6: Chọn OK
giá trị trong ô nguồn
- Add: Sao chép và lấy giá trị ôđích cộng với giá trị ô nguồn
- Subtract: Sao chép và lấy giátrị ô đích trừ giá trị ô nguồn
- Mutiply: Sao chép và lấy giátrị ô đích nhân với giá trị ônguồn
- Divide: Sao chép và lấy giátrị ô đích chia cho giá trị ônguồn
- Skip blanks: Bỏ qua khôngsao chép các ô trống có trongphạm vi nguồn
- Transpose: Sao chép và đổi vịtrí cột(hoặc hàng) của phạm
vi nguồn thành cột(hoặchàng) trên phạm vi sao chépđến
- Paste Link: Sao chép và liênkết với dữ liệu trong phạm vinguồn
Bước 6: Chọn OK
IV CỦNG CỐ, DẶN DÒ(2’).
1.Củng cố kiến thức đã học.
Trang 25- Nhắc lại các thao tác sao chép và di chuyển dữ liệu.
2 Dặn dò.
- Về nhà tìm hiểu trước phần III và IV của bài
Ngày soạn:25 /9/2010 Kí duyệt:……… Ngày giảng: 28/9/2010
- Thực hiện được các thao tác tìm kiếm và thay thế dữ liệu trên bảng tính, chèn
thêm ô, cột, hàng, thay đổi độ rộng của cột, hàng
3 Thái độ - tư tưởng:
- Nghiêm túc, có tính kỷ luật cao trong học tập
II CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC VIÊN:
1 Chuẩn bị của giáo viên: Sách giáo khoa, sách giáo viên, giáo án, tài liệu, máy tính,
máy chiếu
Trang 262 Chuẩn bị của học viên: Sách giáo khoa, vở ghi, bút.
III HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:
1 Ổn định tổ chức và kiểm tra bài cũ (5’):
- Kiểm tra sĩ số.
- Kiểm tra bài cũ: Nêu các bước để di chuyển dữ liệu trong bảng tính?
Câu trả lời mong muốn: Cách 1: dùng lệnh cắt (cut) và dán (paste)
bước 1: Lựa chọn ô hoặc nhóm ô chứa dữ liệu cần di chuyển
bước 2: Vào Edit -> cut
bước 3: Chọn vị trí cần di chuyển dữ liệu đến
bước 4: Vào Edit -> paste
Cách 2: Sử dụng nút lệnh hoặc phím tắt
bước 1: Lựa chọn ô hoặc nhóm ô chứa dữ liệu cần di chuyển
bước 2: Nháy nút cut trên thanh công cụ chuẩn( hoặc nhấn CTRL + X)
bước 3: Chọn vị trí cần di chuyển dữ liệu đến
bước 4: Nháy nút Paste (hoặc nhấn Ctrl + V)
2.Nội dung bài mới(38’):
Bài3: XỬ LÍ DỮ LIỆU TRONG BẢNG
TÍNH(tiếp).
III. TÌM KIẾM VÀ THAY
THẾ
1 Tìm kiếm
Bước 1: Nháy chuột vào một ô
thuộc vùng dữ liệu của bảng tính
thuộc phạm vi cần tìm kiếm
Bước 2: Vào Edit-> Find…(hoặc
Ctrl+F)
Bước 3: Nhập nội dung cần tìm
trong ô Find what
Bước 4: Chọn nút:
18’
GV: Các bạn đã biết các thao táctìm kiếm và thay thế trong Word.Mời một bạn nhắc lại các thao táctìm kiếm và thay thế trong Word?HV: Trả lời
GV: Trong word ta cũng thực hiệntìm kiếm và thay thế như sau:
* Tìm kiếm
Bước 1: Nháy chuột vào một ôthuộc vùng dữ liệu của bảngtính thuộc phạm vi cần tìmkiếm
Trang 27- Find Next: Khi cần tìm từ ô hiện
hành đến cuối bảng tính
- Nhấn giữ SHIFT và chọn nút
Find Next tìm từ ô hiện hành về
đầu bảng tính
- Replace để chuyển sang tính
năng tìm và thay thế dữ liệu
2 Tìm và thay thế
Bước 1: Nháy chuột vào một ô
thuộc vùng dữ liệu của bảng tính
thuộc phạm vi cần tìm kiếm và thay
thế
Bước 2: Vào Edit-> Replace…
(hoặc Ctrl+H)
Bước 3: Nhập nội dung cần tìm
trong ô Find what.
Bước 4: Nhập nội dung cần thay
thế trên ô Replace With.
- Replace :Thực hiện việc thay thế
dữ liệu vào ô tìm được
- Replace All: Thực hiệ việc tìm và
thay thế cho tất cả các dữ liệu tìm
thấy được trong bảng tính (hay
về đầu bảng tính
- Replace để chuyển sang tính
năng tìm và thay thế dữ liệu
* Tìm và thay thế
Bước 1: Nháy chuột vào một ôthuộc vùng dữ liệu của bảngtính thuộc phạm vi cần tìmkiếm và thay thế
Bước 2: Vào Edit-> Replace…(hoặc Ctrl+H)
Bước 3: Nhập nội dung cần tìm
trong ô Find what.
Bước 4: Nhập nội dung cần
thay thế trên ô Replace With.
Bước 5: Chọn nút:
- Find Next: Khi cần tìm từ ôhiện hành đến cuối bảng tính
- Nhấn giữ SHIFT và chọn nútFind Next tìm từ ô hiện hành
về đầu bảng tính
- Replace :Thực hiện việc thay
Trang 28- Chọn trên ô search:
+ By Rows: hàng
+ By Columns: cột
- Chọn trên ô Look in:
+ Formulas: nội dung hiển thị trên
thanh công thức
+ values: giá trị hiển thị trong ô
+ Comments: ghi chú trong ô
- Match case: phân biệt chữ hoa,
chữ thường
- Find entire cells only: khi cần tìm
đúng chỉ nội dung đó trong ô
Bước 1: Chọn ô, cột, hàng cần xóa
Bước 2: Edit-> Delete
thế dữ liệu vào ô tìm được
- Replace All: Thực hiệ việc
tìm và thay thế cho tất cả các
dữ liệu tìm thấy được trongbảng tính (hay trong phạm vilựa chọn)
- Chọn trên ô search:
+ By Rows: hàng
+ By Columns: cột
- Chọn trên ô Look in:
+ Formulas: nội dung hiển thịtrên thanh công thức
+ values: giá trị hiển thị trong ô.+ Comments: ghi chú trong ô
- Match case: phân biệt chữhoa, chữ thường
Find entire cells only: khi cần tìmđúng chỉ nội dung đó trong ô
HV: Chú ý nghe giảng và ghi bài.GV: Khi cần thay đổi độ rộng củahàng, cột,ô trên bảng tính ta có một
số thao tác như sau:
*Chèn thêm các ô, cột, hàngtrống
Bước 1: Chọn ô, cột, hàng.Bước 2: Edit->Insert->Cell…(Columns, Row)
*Xóa các ô, cột, hàng
Bước 1: Chọn ô, cột, hàng cầnxóa
Trang 29Bước 3: Nhập độ rộng trong
khoảng từ 0-255
Bước 4: Nháy OK, hoặc Enter
Cách 2: Sử dụng chuột
Bước 1: Di chuyển trỏ chuột vào
đường phân cách bên phải của tên
cột cần thay đổi độ rộng
Bước 2:
- Kéo thả chuột về bên trái để thu
hẹp, về bên phải để gia tăng độ
Bước 1: Di chuyển trỏ chuột vào
đường phân cách bên dưới của tên
hàng cần thay đổi độ cao
Bước 2:
- Kéo thả chuột về phía trên để thu
Bước 2: Edit-> Delete
*Thay đổi độ rộng cộtCách 1 Sử dụng lệnh trên bảngchọn
Bước 1: Chọn cột cần thay đổi
độ rộng
Bước 2: Format -> column->with…
Bước 3: Nhập độ rộng trongkhoảng từ 0-255
Bước 4: Nháy OK, hoặc Enter.Cách 2: Sử dụng chuột
Bước 1: Di chuyển trỏ chuộtvào đường phân cách bên phảicủa tên cột cần thay đổi độrộng
Bước 2:
- Kéo thả chuột về bên trái đểthu hẹp, về bên phải để giatăng độ rộng cột
- Nháy đúp chuột để tự độngđiều chỉnh
5 Thay đổi độ cao hàng
Bước 1: Chọn hàng cần thayđổi độ rộng
Bước 2: Format -> Row ->Height…
Bước 3: Nhập độ rộng trongkhoảng từ 0-409
Bước 4: Nháy OK, hoặc Enter
Trang 30hẹp, về phía dưới để gia tăng độ
Bước 2:
- Kéo thả chuột về phái trên đểthu hẹp, về bên phải để giatăng độ cao hàng
Nháy đúp chuột để tự động điềuchỉnh
Trang 31Ngày soạn:1/10/2010 Kí duyệt:……….
-Biết các thao tác nhập dữ liệu và bảng tính, dùng các lệnh điền dữ liệu tự động,
di chuyển và sao chép dữ liệu
2 Kỹ năng:
- Thực hiện được các thao tác tìm kiếm và thay thế dữ liệu trên bảng tính.
3 Thái độ - tư tưởng:
- Nghiêm túc, có tính kỷ luật cao trong học tập
II CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC VIÊN:
1 Chuẩn bị của giáo viên: Sách giáo khoa, sách giáo viên, giáo án, tài liệu, máy tính,
máy chiếu
2 Chuẩn bị của học viên: Sách giáo khoa, vở ghi.
III HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:
Trang 321 Ổn định tổ chức và kiểm tra bài cũ (5’):
- Kiểm tra sĩ số.
- Kiểm tra bài cũ: Nêu cách tìm kiếm và thay thế dữ liệu trong bảng tính Excel?
Câu trả lời mong muốn:
Bước 1: Nháy chuột vào một ô thuộc vùng dữ liệu của bảng tính thuộc phạm vi cầntìm kiếm và thay thế
Bước 2: Vào Edit-> Replace…(hoặc Ctrl+H)
Bước 3: Nhập nội dung cần tìm trong ô Find what.
Bước 4: Nhập nội dung cần thay thế trên ô Replace With.
Bước 5: Chọn nút:
- Find Next: Khi cần tìm từ ô hiện hành đến cuối bảng tính
- Nhấn giữ SHIFT và chọn nút Find Next tìm từ ô hiện hành về đầu bảng tính
- Replace :Thực hiện việc thay thế dữ liệu vào ô tìm được.
- Replace All: Thực hiện việc tìm và thay thế cho tất cả các dữ liệu tìm thấy được
trong bảng tính (hay trong phạm vi lựa chọn)
2.Nội dung bài mới(38’):
BT&TH 3: XỬ LÍ DỮ LIỆU TRONG
hai trường hợp có hoặc không lưu
các thay đổi khi được Excel yêu cầu
HV: thực hiện theo yêu cầu GV
GV: nếu sau khi sửa dữ liệu ta đóngtệp bảng tính lại và không lưu thayđổi thì điều gì sẽ sảy ra?
Trang 332 Dùng lệnh điền dữ liệu tự
động các dạng dữ liệu khác nhau:
có cùng nội dung có nội dung tăng
hoặc giảm và AutoFill với trật tự
HV: trả lời câu hỏi của GV
GV: nếu sau khi sửa dữ liệu ta đóngtệp bảng tính lại và lưu thay đổi thìđiều gì sẽ sảy ra?
HV: tất cả dữ liệu sau khi thay đổi
sẽ được lưu lại
GV: để điền dữ liệu tự động ta làmnhư sau:
- điền số tăng hoặc giảm tựđộng: ta nhập 2 số vào 2 ôliên tiếp trên cùng cột (hoặchàng) -> chọn cả 2 ô ->đưatrỏ chuột về góc dưới bênphải của ô thứ 2 ->kéo rêchuột trái đến ô muốn điền
và dán dữ liệu
HV: trả lời câu hỏi của GV
GV: yêu cầu HV thực hành cácthao tác chọn vùng, di chuyển, saochép và dán dữ liệu
HV: thực hành
GV: nhận xét và bổ sung thiếu sótcủa HV
IV CỦNG CỐ, DẶN DÒ(2’).
1.Củng cố kiến thức đã học.
Trang 34- Tổng hợp các thao tác đã làm trong tiết thực hành bao gồm: nhập dữ liệu vào bảngtính, lưu bảng tính, điền dữ liệu tự động.
2 Dặn dò.
- Về nhà tìm hiểu trước phần 4+5+6 của bài thực hành 3 trang 36 SGK
Ngày soạn:1 /10/2010 Kí duyệt:……… Ngày giảng: 5/10/2010
II CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC VIÊN:
1 Chuẩn bị của giáo viên: Sách giáo khoa, sách giáo viên, giáo án, tài liệu, máy tính,
máy chiếu
2 Chuẩn bị của học viên: Sách giáo khoa, vở ghi.
III HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:
1 Ổn định tổ chức (1’):
- Kiểm tra sĩ số.
Trang 352.Nội dung bài mới(42’):
BT&TH 3: XỬ LÍ DỮ LIỆU TRONG
nhiều ô hay cột, hàng trong bảng
tính Quan sát để hiểu khái niệm
“đẩy” nêu trong phần lý thuyết
HV: Nhắc lại các thao tác theo yêucầu của GV
GV: Làm mẫu cho HV quan sát sau
đó yêu cầu HV thực hành các thaotác vừa nêu ở trên
HV: Thực hành theo hướng dẫn củaGV:Làm thế nào để xóa ô, cột,hàng trong bảng tính?
HV: Trả lời câu hỏi
GV: Làm mẫu sau đó cho HV thựchành
HV: Thực hành
GV: Hãy nêu cách để thay đổi độrộng cột và độ cao hàng tùy ý.HV: Đứng tại chỗ trả lời
GV: Vừa thực hành mẫu vừa thuyếttrình các bước để thay đổi độ rộngcột và độ cao hàng
Trang 36Ngày soạn:9 /10/2010 Kí duyệt:……… Ngày giảng: 12/10/2010
II CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC VIÊN:
1 Chuẩn bị của giáo viên: Sách giáo khoa, sách giáo viên, giáo án, tài liệu, máy tính,
máy chiếu
2 Chuẩn bị của học viên: Sách giáo khoa, vở ghi, bút.
III HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:
1 Ổn định tổ chức (1’):
- Kiểm tra sĩ số.
2.Nội dung bài mới(42’):
Trang 37NỘI DUNG GHI BẢNG TG HOẠT ĐỘNG CỦA GV VÀ HV
- Đối số: là các trị số, xâu kí tự, tọa
độ ô, tên vùng, công thức, những
Bước 2: Gõ dấu = (hoặc kí tự @).
Bước 3: Nhập hàm từ bàn phím với tên
hàm và đối số theo đúng dạng thức quy
5’
15’
22’
GV: chúng ta đã biết một số hàmtoán học như hàm Sin,hàm Cos.Vậy hàm trong Excel là gì?
HV: Hàm được xem như là nhữngcông thức định sẵn nhằm thực hiệncác yêu cầu tính toán nào đó
GV: hàm có dạng thức tổng quátnhư sau:
=<Tên hàm>(đối số 1, đối số 2,
A1:C1->tọa độ ô
GV: chúng ta cùng tìm hiểu một sốcách nhập dữ liệu vào bảng tính.Cách 1:Nhập hàm từ bàn phím.Bước 1: Chọn ô cần nhập hàm
Bước 2: Gõ dấu = (hoặc kí tự @).
Bước 3: Nhập hàm từ bàn phím vớitên hàm và đối số theo đúng dạng
Trang 38trong mục Function category.
Bước 4: Chọn tên hàm trong mục
Function name.
Bước 5: Nháy OK.
Bước 6: Nhập(hoặc chọn) phạm vi cho
các đối số theo yêu cầu của từng hàm
thức quy định Cách 2: Lựa chọn hàm trong bảngliệt kê tên hàm
Bước 1: Chọn ô cần nhập hàm
Bước2: Insert->Function…(hoặc Shift+F3 hay nháy nút lệnh Insert-
>Function).
Bước 3: Chọn nhóm hàm cần thực
hiện trong mục Function category.
Bước 4: Chọn tên hàm trong mục
Trang 39Ngày soạn:9 /10/2010 Kí duyệt:……… Ngày giảng: 12/10/2010
- Biết vận dụng một số hàm thông dụng để giải quyết các bài toán cụ thể.
3 Thái độ - tư tưởng:
- Nghiêm túc, tích cực học tập
II CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC VIÊN:
1 Chuẩn bị của giáo viên: Sách giáo khoa, sách giáo viên, giáo án, tài liệu, máy tính,
máy chiếu
2 Chuẩn bị của học viên: Sách giáo khoa, vở ghi, bút.
III HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:
1 Ổn định tổ chức (1’):
- Kiểm tra sĩ số.
2.Nội dung bài mới(42’):
Bài 4: SỬ DỤNG HÀM(tiếp). GV: chúng ta sẽ đi tìm hiểu một số