1. Trang chủ
  2. » Đề thi

DE CUONG ON TAP TOAN 12 HOC KI II

18 355 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 18
Dung lượng 0,97 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

PHẦN TRẮC NGHIỆM 8,0điểm Câu 1.Ký hiệu K là khoảng hoặc đoạn hoặc nửa khoảng của ... Tínhthểtích V củakhốitrònxoaythuđượckhi quay hình H xungquanhtrụcOx... Vận tốc của vật sau 10 giâ

Trang 1

ĐỀ ÔN TẬP HỌC KÌ II HH.BP

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

BÌNH PHƯỚC

ĐỀ ÔN TẬP THI HỌC KỲ 2 NĂM HỌC 2016-2017

Môn: TOÁN LỚP 12 (Đềgồmcó 06 trang) Thờigianlàmbài: 90 phút, khôngkểthờigianphátđề

Đề 1:

I PHẦN TRẮC NGHIỆM (8,0điểm)

Câu 1.Ký hiệu K là khoảng hoặc đoạn hoặc nửa khoảng của  Cho hàm số f x( ) xác định trên K Ta nói F x( ) được gọi là nguyên hàm của hàm số f x( ) trên K nếu như

A F x( )  f x'( ) C,C là hằngsốtuỳ ý B F x'( )  f x( )

C F x'( )  f x( ) C, C là hằngsốtuỳ ý D F x( )  f x'( ).

Câu 2.Tínhtíchphân 2 

2 1

I  x  1 dx.

4

A.

3

4 B.

3

1 C.

3

1 D.

3

Câu 3.Tìm câu sai

A b      b   b  

f xg x dxf x dxg x dx

kf x dxk f x dx

a

a

f x dx

f x dxf x dxf x dx

Câu 4.Tìm số phức có phần thực bằng 12 và mô đun bằng 13:

A 12 5 i B.1 12 i C 5 12 i D.12i

Câu 5.Cho haisốphức: z1 2 5 ; zi 2  3 4i Tìmsốphức z = z z 1 2

A z 6 20i B z26 7 i C z 6 20i D z26 7 i

Câu 6.Cho sốphứcz1   3 2 ,i z2   6 5i Tìmsốphứcliênhợpcủasốphứcz 5z16z2

A z 51 40 i B z 51 40 i C z 48 37 i D z 48 37 i

Câu 7.Cho phươngtrình 2

13 45 0

zz  Nếuz0lànghiệmcủaphươngtrìnhthìz0z0 bằng:

Câu 8.Xácđịnhmđểbốnđiểm A1;1; 4 , B5; 1;3  , C2; 2;mvàD3;1;5tạothànhtứdiện

xy  z mxmymz  m

làphươngtrìnhmộtmặtcầu

Câu 10.Cho điểmA1; 2;1vàhaimặtphẳng    ,  lầnlượtcóphươngtrìnhlà

  : 2x4y6z 5 0 ;   :x2y3z0Mệnhđềnàosauđâylàđúng ?

A   đi qua A vàsongsongvới 

B   khôngđi qua Avàkhông song songvới 

C   đi qua Avàkhông song songvới 

D   khôngđi qua A vàsongsongvới 

Câu 11.Cho điểmM1; 2;3vàđườngthẳng :

1 1 1

 Mặtphẳngchứađiểm M vàđườngthẳng d cóphươngtrìnhlà

Trang 2

ĐỀ ÔN TẬP HỌC KÌ II HH.BP

A 5x 2y 3z 0 B 5x 2y 3z  1 0 C 2x 3y 5z  7 0 D 2x 3y 5z 0

Câu 12.Mệnhđềnàosaitrongcácmệnhđềsau

A Nếu F(x) làmộtnguyênhàmcủahàmsố f x trên K thìvớimỗihằngsố C,

hàmsốG x F x Ccũnglàmộtnguyênhàmcủahàmsố f x trên K

B Mọihàmsố f x liêntụctrên K đềucónguyênhàmtrên K

C Vớimỗihàmsố f x xácđịnhtrên K, hàmsốF x đượcgọilànguyênhàmcủahàmsố f x trên K

khi f ' xF x 

D Nếu f u du  F u Cuu x làhàmsốcóđạohàmliêntụcthìf u x    'u x dx  F u x   C

Câu 13.Tìm nguyênhàmcủahàmsố 2 3

2

x

A

3

3

4 3ln

x

   B

3

3

4 3ln

x

C

3

3

4 3ln

x

   D

3

3

4 3ln

x

Câu 14.Tính:

1

2

0

Lxx d

A 2 2 1

3

L 

B 2 2 1

3

L 

C 2 2 1

3

D 2 2 1

3

L  

Câu 15.Nếu ( ) 5, ( ) 2

f x dxf x dx

b

a

f x dx

Câu 16.Cho đồthịhàmsốyf x  Diệntíchhìnhphẳng( phầngạchchéo ) tronghìnhlà?

A 3  

2

f x dx



B 2   3  

f x dx f x dx

C 0   0  

f x dx f x dx

D 0   3  

f x dx f x dx

Câu 17.Tínhthểtíchcủakhốitrònxoaykhi quay

quanhtrụchoànhcủahìnhphẳnggiớihạnbởiđồthịhàmsốyx4xvớitrụchoành

A 512

3 (đvtt) C 512

15

3

 (đvtt) Mức 2

Câu 18.Cho hai số phức z1 = 1 – 2i và z2 = 3 + 4i Tính mô đun của z1z2

A z1z2  40 B z1z2  20 C z1z2 6 D z1z2 40

Câu 19.Tìmsốcácsốphứczthỏamãnđồngthờihaiđiềukiện z  2và 2

z làsốthuầnảo

Trang 3

ĐỀ ÔN TẬP HỌC KÌ II HH.BP

Câu 20.Cho sốphức z thỏamãnđiềukiệnz2z  3 4i Phátbiểunàosauđâylàsai

3

zicómodunlà 97

3

C z cóphầnảo là 4

3

Câu 21.Gọi z z1, 2 là hai nghiệm phức của ptrình 2z2  4z   3 0 Giá trị của biểu thức z1  z2 bằng

Câu 22.Trongkhônggianvớihệtọađộ, cho 4 điểmA2;6;3 , B 1;0;6 , C 0; 2;1 , D 1; 4;0

TínhchiềucaoAHcủatứdiện ABCD

76

29

29

24

d

Câu 23.TrongkhônggianOxyzchomặtcầu  2 2

S xyxyz Tìmtọađộtâmvàbánkínhcủamặtcầu:

A I1; 2;1 ;  R 19 B I1; 2; 1 ;  R 19C I1; 2;1 ;  R 5 D I1; 2; 1 ;  R5

Câu 24.Trong

khônggianvớihệtọađộOxyzchođườngthẳng : 1 2 3

2 1 2

d

 vàmặtphẳng P :x3y2z 5 0 Đểđườngthẳng d vuônggócvới (P) thì:

Câu 25.TrongkhônggianvớihệtrụctọađộOxyz, chobađiểm A(1;0;0), B(0; 2;0)  vàC(0;0;3)

Phươngtrìnhnàodướiđâylàphươngtrìnhcủamặtphẳng(ABC)?

3 2 1

xy  z

x   y z

xy  z

x y z

Câu 26.TrongkhônggianvớihệtoạđộOxyz, chođiểmA 1; 2;3  vàđườngthẳng d

cóphươngtrìnhx 1 y 2 z 3

 Viếtphươngtrìnhmặtcầutâm A, tiếpxúcvới d

A ( –1)x (y 2) ( –3)z 5 B ( –1)x 2 (y 2)2( –3)z 2 50

 2  2  2 

C (x 1) (y 2) (z 3) 50 D ( –1)x 2 (y 2)2( –3)z 2  50

Câu 27.Tìmmộtnguyênhàm F(x) của

3 2

1 ( ) x

f x

x

 biếtF(1) = 0

2

1 1

A ( )

x

F x

x

  

2

1 3

B ( )

x

F x

x

  

2

1 1

C ( )

x

F x

x

  

2

1 3

D (x)

x F

x

  

Câu 28.Kíhiệu H làhìnhphẳngđượcgiớihạnbởiđồthịhàmsốyxln ,x y 0,xe Tínhthểtích V

củakhốitrònxoaythuđượckhi quay hình H xungquanhtrụcOx

 3 

5 2

A.

25

e

5 2 B.

27

e

5 2 C.

27

e

5 2 D.

25

e

Câu 29.Tínhdiệntíchhìnhphẳnggiớihạnbởiđồthịhàmsố 4 2

5 4

yxx  , trụchoànhvàhaiđườngthẳngx 0;x 1

Trang 4

ĐỀ ÔN TẬP HỌC KÌ II HH.BP

A 7

25

Câu 30.Tìmsốphứcz thỏamãn2 1 3

z

   

A 22 4

25  25i B 22 4

25  25i C 22 4

25i 25 D 22 4

25 25i

Câu 31.Tìmphầnthựccủasốphức z biết:

2

10

z z z

 

Câu 32.Biếtz z1, 2làhainghiệmcủaphươngtrình 2

2z  3z  3 0 Khiđó 2 2

1 2

zz bằng :

A 3

8 B 8

3 C 3

2

Câu 33.Viếtphươngtrìnhmặtphẳng qua M1; 1; 2 ,  N 3;1; 4và song songvớitrục Ox

A 3x 4y 4z  7 0 B y z 0 C 4x  z 1 0 D y  z 3 0

Câu 34.Viết phươngtrìnhmặtphẳng  đi qua điểmM1; 2;3 và song

songvớimặtphẳng  : 2x3y  z 5 0

A   : 2x3y  z 11 0 B   : 4x6y2z220

C   : 2 x 3y  z 11 0 D   : 4x6y2z220

Câu 35.Cho đườngthẳng : 3 3

d     , mặtphẳng P :x   y z 3 0vàđiểmA1; 2; 1  Đườngthẳng qua A cắt d và song songvớimặtphẳng (P) cóphươngtrình

xyz

xyz

xyz

xyz

Câu 36.Lậpphươngtrìnhmặtcầucótâmnằmtrênđườngthẳng

1 : 2

d y t

z t

 

  

 

vàtiếpxúcvớihaimặtphẳng:

 P :x2y2z 5 0; Q : 2x y 2z 4 0

A 2 2 2

2 3 0

xyzx 

B 2 2 2

xy  z xy  z

C 2 2 2

4 0

xy   z

D 2 2 2

xy  z xy  z

Câu 37.Một vật chuyển động với vận tốc v(t) (m/s), có gia tốc   3 2

v' t = (m/s )

1

t , vận tốc ban đầu của vật là 6m/s Vận tốc của vật sau 10 giây là (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị):

A 14m/s B.13m/s C.12m/s D 11m/s

Câu 38.Tìm z biếtrằng z cóphầnthựcbằnghailầnphầnảovàđiểmbiểudiễncủa z

nằmtrênđườngthẳngd: 2x y 10  0

Trang 5

ĐỀ ÔN TẬP HỌC KÌ II HH.BP

Câu 39.Cho điểmA1; 2;1vàhaimặtphẳng    ,  lầnlượtcóphươngtrìnhlà:

 

 

: 2 4 6 5 0 : 2 3 0

Mệnhđềnàosauđâylàđúng ?

A   đi qua A vàsongsongvới 

B   khôngđi qua Avàkhông song songvới 

C   đi qua Avàkhông song songvới 

D   khôngđi qua A vàsongsongvới 

Câu 40.Trong không gian Oxyz Lập phương trình đường thẳng d đi qua M(2; 3; 3) vuông góc với d1:

1

2 3

4

1

1   

x

và cắt d2 :

t z

t y x

1 2

3

( t là tham số)

 B

:

:

II PHẦN TỰ LUẬN (2,0điểm)

Câu 1.(1,0điểm)Tínhtíchphân

2

1

(2 1) ln

I  xxdx

Câu 2.(1,0 điểm)Viếtphươngtrìnhmặtphẳng (Q)

vàvuônggócvớimặtphẳng P : 2x y 0

……….Hết………

SỞ GD-ĐT BÌNH PHƯỚC

(ĐỀ 2)

ĐỀ ÔN TẬP KIỂM TRA HỌC KÌ II

NĂM HỌC 2016- 2017 MÔN: TOÁN 12

Thời gian làm bài: 90 phút

A PHẦN TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN ( 40 câu = 8 Điểm)

Câu 1: Nguyên hàm của hàm số f x    cos 3xlà:

A 1sin 3

3 x C

B 1sin 3

  C sin 3x C  D 3sin 3x C 

Câu 2: Nếu f(x) liên tục trên đoạn [0; 4] và

4

0

f (x)dx

 = 4 thì

2

0

f (2x)dx

 có giá trị là

Câu 3: Cho

2

1

f x dx

1

2

0

( 1)

x f xdx

Trang 6

ĐỀ ÔN TẬP HỌC KÌ II HH.BP

2

Câu 4: Cho số phức z 6 7i Tìm tọa độ biểu diễn hình học của số phức z

A (6; 7) B (6; 7)  C ( 6;7)  D ( 6; 7)  

Câu 5: Cho số phức z thỏa mãn biểu thức (1 2 )  i z   4 3i 0 Phần ảo của số phức z :

Câu 6: Cho số phức z thỏa mãn biểu thức 2

5 2 (1 2 )

z   i i Tìm môđun của số phức z :

Câu 7: Gọi z0 làm một nghiệm phức có phần ảo dương của phương trình 2

4z  4z  2 0

A 0 1 1

2 2

z   i B 0 1 1

2 2

4 4

4 4

z   i

Câu 8: Trong hệ trục tọa độ Oxyz cho vectơ OM  2i 3j 4k Tọa độ của điểm M:

A (2; 3; 4)  B ( 2;3; 4)   C ( ;ij k; ) D (4; 3; 2) 

Câu 9: Mặt cầu ( ) :S x2 y2 z2  2x  4y 4z 16  0 có tâm và bán kính là:

A.I(1;2;2); R 2 B.I( 1;2; 2);   R 3

C.I( 1; 2; 2);    R 4 D.I(1; 2;2);  R 5

Câu 10: Phương trình tổng quát của mặt phẳng (P) đi qua điểm M(2 ; 3 ; 5) và vuông góc với giá của

vectơ n  (4;3;2) là:

A.4x+3y+2z+27=0 B.4x-3y+2z-27=0 C.4x+3y+2z-27=0 D.4x+3y-2z+27=0

Câu 11: Một vectơ chỉ phương của đường thẳng

3 2

2 5

  



  



   



A 2;3;5 B 3; 2; 2  C 5;3; 2  D 2;3;5

Câu 12: F x là nguyên hàm của hàm số   f x  2x 2 3 x 0

x

  , biết rằng F 1  1 F x là  

biểu thức nào sau đây

A F x  2x 3 2

x

   B F x  2 ln x 3 2

x

C F x  2x 3 4

x

   D F x  2 ln x 3 4

x

3 2 3 ( )

f xxx có một nguyên hàm triệt tiêu khi x1 Nguyên hàm đó là kết quả nào sau đây?

3 ( )

F xxxx B 3 2

3 1 ( )

F xxxx

3 2 ( )

F xxxx D 3 2

3 1 ( )

F xxxx

Câu 14: Biết

2 2

0

x

x 1

0

(sinx 1) x dx a b c

 (với a b Q,  ) Giá trị của biểu thức

Trang 7

ĐỀ ÔN TẬP HỌC KÌ II HH.BP

A = a + b + c là:A 5

Câu 16: Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đồ thị: yx2 và y2x trục hoành và hai đường thẳng x 2 và x 4 là:

A 40

92

50 3

Câu 17 Thể tích khối tròn xoay giới hạn bởi y ln ,x y 0,xe quay quanh trục ox có kết quả là:

A.e B.e1 C.e2 D.e1

Câu 18: Cho số phức z thỏa mãn :

3

(1 3 ) 1

i z

i

 Tìm môđun của số phức w z zi

Câu 19: Cho số phức z thỏa mãn :z  (1 i z)   5 2i Tìm số phức liên hợp của số phức w z i

A 2 i B 2 2i C 2 2i D 2 i

Câu 20: Cho hai số phức z1 a1 b i1 và z2  a2 b i2 Phần thực của số phức z z1 2 là:

A a a1 2 B b b1 2 C a a1 2b b1 2 D a a1 2b b1 2

Câu 21: Gọi z z1, 2 là hai nghiệm phức của phương trình 2

4 7 0

zz  Khi đó 2 2

Pzz bằng:

A 10 B 7 C 14 D 21

Câu 22: Cho 2 vectơ a (3; 2;1),  b (2;1; 1)  Với giá trị nào của m để 2 vectơ u ma 3b và

3

v amb vuông góc với nhau?

A.

m=-1

m=-9

m=1 m=-9

m=1 m=9

m=-1 m=9



Câu 23: Viết phương trình mặt cầu đường kính AB biết: A(1; 2;4), (3; 4; 2)  B   ?

A.x2 y2 z2  4x 6y 2z  3 0 B.x2 y2 z2  4x 6y 2z  3 0

C.x2 y2 z24x6y2z  3 0 D.x2 y2 z2 4x6y2z 3 0

Câu 24: Phương trình tổng quát của mặt phẳng (P) đi qua điểm M(2 ; 3 ; -1) và song song với mặt

phẳng ( ) : 5Q x 3y 2z 10  0 là:

A.5x-3y+2z+1=0 B.5x+5y-2z+1=0 C.5x-3y+2z-1=0 D.5x+3y-2z-1=0

Câu 25: Phương trình chính tắc của đường thẳng d đi qua điểm M(1; 2;5)  và vuông góc với mặt phẳng ( ) : 4 x 3y 2z   5 0 là:

x  y  z

x  y  z

x  y  z

x  y  z

Câu 26: Cho tứ diện ABCD với A(4; 1 ; 5), B(1 ; 1 ; 1), C(4 ; 6 ; 5), D(4;0;3) Tính chiều cao của tứ diện xuất phát từ đỉnh A?

A.5 2

5 3

5 3

15 139 139

Câu 27: Nếu 2

( ) ( ) 2 -1

F xaxbxc x là một nguyên hàm của hàm số

2

10 - 7 2

f( )

2 -1

x

x

2

 

 

  thì a+b+c có giá trị là

A 4 B 3 C 2 D 0

Trang 8

ĐỀ ÔN TẬP HỌC KÌ II HH.BP

Câu 28 Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số 2

4 3

y  x x và hai tiếp tuyến của đồ thị hàm số tại hai điểm M(0;3)và N(3;0) có kết quả dạng a

b ( với a

b tối giản) khi đó a b bằng:

2

Câu 29: Gọi  H là hình phẳng giới hạn bởi các đường: y sin ;x Ox x;  0;x Quay  H xung quanh trục Oxta được khối tròn xoay có thể tích là:

A

2

2

2

Câu 30: Có bao nhiêu số phức z thỏa mãn điều kiện z 2 và 2

z là số thuần ảo

A 4 B 3 C 2 D 0

Câu 31: Biết z z1, 2 là hai số phức thỏa mãn điều kiện z  (2 i) 10 và z z 25.khi đó phần thực của

số phức z1z2 là:

A 4 B 5 C 7 D 8

Câu 32: Biết z0  a bi có b > 0 là nghiệm của phương trình z24z 5 0 Khi đó:

A z0  11 B z0 2 C z0  3 D z0  5

Câu 33: Tìm giá trị của m để 2 mặt phẳng ( ) : (2 m 1)x 3my 2z  3 0 và

( ) : mx  (m 1)y 4z  5 0 vuông góc với nhau?

A.

m=4

m=-2

m=4 m=2

m=-4 m=-2

m=-4 m=2



Câu 34: Phương trình của mặt phẳng ( ) chứa đường thẳng là giao tuyến của hai mặt phẳng ( ) : 2P x  z 2 0,( ) : 4Q y 5z  8 0 và chắn trên các trục Ox, Oz những đoạn thẳng bằng nhau là:

A 5x+2y+5z+9=0 B.5x+2y+5z-9=0 C.5x-2y+5z+9=0 D.5x-2y+5z-9=0

Câu 35: Cho 2 điểm A(1;1;0), (3; 1;4)B  và đường thẳng 1 1 2

( ) :

thuộc đường thẳng ( )d sao cho tổng độ dài MAMB nhỏ nhất?

A.M(1;1;2) B.M(1;1; 2)  C.M(1; 1;2)  D.M ( 1;1;2)

Câu 36: Cho mặt phẳng ( ) : 3 x 2y  z 5 0 và đường thẳng 1 7 3

:

là mặt phẳng chứa đường thẳng  và song song với ( ) Tính kg cách giữa 2 mặt phẳng ( ) và ( ) ?

A. 3

3

9

9 14

Câu 37: Một ô tô chạy với vận tốc 20m/s thì người lái xe đạp phanh Sau khi đạp phanh ô tô chuyển

động chậm dần đều với vận tốc v t( ) 40  t 20(m s/ ) Trong đó t là khoảng thời gian tính bằng giây kể từ lúc đạp phanh Quãng đường ô tô di chuyển từ lúc đạp phanh đến lúc đừng hẳn là bao nhiêu

Câu 38: Trong các số phức z thỏa mãn điều kiện z 2 4i  z 2i Tìm số phức z có môđun nhỏ nhất

A z  1 i B z  2 2i C z 2 2i D z 3 2i

Trang 9

ĐỀ ÔN TẬP HỌC KÌ II HH.BP

Câu 39: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho mặt cầu 2 2 2

( ) :S xyz  2x 2y 4z 3 và hai đường thẳng 1

2 ( ) : 1

x t t t

  

, ( 2) : 3 2 3

xyz

 Phương trình tiếp diện của mặt cầu (S)song song với hai đường thẳng    1 , 2 là:

A ( ) :d1 y  z 3 3 20, (d2) :y  z 3 3 20

B ( ) :d1 x  z 3 3 20, (d2) :x  z 3 3 20

C ( ) :d1 x   y z 3 3 20, (d2) :x   y z 3 3 20

D ( ) :d1 x  y 3 3 20, (d2) :x  y 3 3 20

Câu 40: Cho mặt phẳng ( ) : 5P x 4y  z 6 0 , ( ) : 2Q x   y z 7 0 , (d) là giao tuyến của hai mặt phẳng x 2y 2z  3 0 và ( ) :Q x 3y z 0 Lập phương trình mặt cầu có tâm I là giao điểm của ( )d và ( )P , cắt mặt phẳng ( )Q theo giao tuyến là một đường tròn ( )C có chu vi bằng 4?

3

3

S xy  z 

( ) : ( 2)

3

3

S xy  z 

B PHẦN TỰ LUẬN( 2 câu = 2 Điểm) Câu 1( 1.0 Điểm): Tính tích phân

4

0

(1 ) cos 2

 

Câu 2( 1.0 Điểm): Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho điểm A(1; 2;3) và hai đường thẳng

1

:

:

  Viết phương trình đường thẳng  đi qua A, vuông góc với d1 và cắt d2

-HẾT -

SỞ GD-ĐT BÌNH PHƯỚC

(đề 3)

ĐỀ ÔN TẬP KIỂM TRA HỌC KÌ II

NĂM HỌC 2016- 2017 MÔN: TOÁN 12

Thời gian làm bài: 90 phút

A TRẮC NGHIỆM (8 điểm)

Câu 1 Nguyên hàm của hàm số 2 1

f x x x

x

   là:

A

3 ln

x x

x C

2

x x

C x

  

C x33x2lnx CD.

3 ln

x x

x C

  

Câu 2 Phát biểu nào sau đây là đúng ?

3 2 2

1

3 B. x2  2dx x2   C

xdx   x C

1

5 3 D. x  2dxxx C

Trang 10

ĐỀ ÔN TẬP HỌC KÌ II HH.BP

Câu 3 Tìm nguyên hàm của I tan x2  1.dx ta có khẳng định đúng là

A I tanx 2x B.I  cotx 2x

C I tan  x 2x C ,C   D.I  cotx 2x C C ,  

Câu 4 Tìm họ nguyên hàm của hàm số f x  x.e x2

2

A x.e dx e x2  x2 C

C x.e dx x2  xe x2  .e x2 C

2 2 2 D.x.e dx x2  1e x2 C

2

2

Câu 5 Tích phân

1

1 d

e

x

 bằng

e

Câu 6 Giả sử ( )d 2

b

a

f x x

b

c

f x x

 và a b c thì ( )d

c

a

f x x

 bằng bao nhiêu ?

Câu 7 Tích phân I =

4

0

cos 2

xdx có giá trị là:

A.1

Câu 8 Biết rằng tích phân V tan xdx a b , a; b 

0

3  Khi đó 3a2b gần với gía trị nào nhất sau đây ? (

A 2 4, B.1 2, C 0 6, D.3 6,

Câu 9 Cho hình phẳng (H) giới hạn bởi các đường sau yf x  liên tục, ,y 0,x a,x b a b     Ta có

các khẳng định sau:

(i) Diện tích hình phẳng (H) là b  

a

S f x dx

(ii) Thể tích khối tròn xoay tạo bởi (H) xoay quanh Ox là b  

a

V f2 x dx

Khẳng định nào sau đây là đúng?

A chỉ có (i) đúng B (i) và (ii) đều đúng

C (i) và (ii) đều sai D chỉ có (ii) đúng

Câu 10 Diện tích hình phẳng được giới hạn bởi đồ thị của hàm số 2

yx , trục hoành và hai đường thẳng x 1,x3là :

A.28  

9 dvdt B.28  

3 dvdt C.1  

3 dvdt D.28 dvdt 

Ngày đăng: 18/04/2017, 21:36

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w