1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đánh giá kết quả công việc

10 1,4K 4
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đánh giá kết quả công việc
Chuyên ngành Quản trị nguồn nhân lực
Thể loại Bài giảng
Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 430,21 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Š Quản lý kết quả công việc của nhân viên.. Š Tiến trình thực hiện hệ thống ĐG-KQCV Š Quy trình đánh giá KQCV Š Xác lập mục tiêu & chỉ tiêu công việc.. Š Đo lường kết quả công việc Š Đán

Trang 1

Chương trình đào tạo

NGHỀ NHÂN SỰ CẢI TIẾN

NGHỀ NHÂN SỰ CẢI TIẾN

_

_

_

_

_

_

_

Cung cấp các kỹ năng:

Mục tiêu của khoá học?

Š Tổ chức xây dựng, triển khai

thực hiện & quản lý hệ thống

đánh giá kết quả công việc tại

đơn vị một cách khoa học, hiệu

quả

Š Quản lý kết quả công việc

của nhân viên.

_

_

_

_

_

_

_

Š Mô Hình quản lý nguồn nhân lực.

Š Tiến trình thực hiện hệ thống ĐG-KQCV

Š Quy trình đánh giá KQCV

Š Xác lập mục tiêu & chỉ tiêu công việc.

Š Đo lường kết quả công việc

Š Đánh giá kết quả công việc

Š Quản lý kết quả công việc

Š Vận dụng xây dựng HT DGKQCV cho Cty Chiến

Thắng.

Nội dung thảo luận?

_

_

_

_

_

_

_

Trang 2

Mô hình quản lý nguồn nhân lực

Làm rõ yêu cầu các vị trí

Tiêu chuẩn năng lực

Đánh giá năng lực

Thiết lập mục tiêu Đánh giá kết qủa công việc

Lương & đãi ngộ Phát triển nguồn nhân lực

_

_

_

_

_

_

_

Tiến trình thực hiện HT-ĐGKQCV

Xây dựng chính sách

Triển khai, hướng dẫn

Thiết lập mục tiêu, tiêu chuẩn kết quả công việc Ghi nhận kết quả CV

Đánh giá phản hồi Xem xét kết quả CV

_

_

_

_

_

_

_

Quy trình Đánh giá kết quả công việc?

4 Xác định tồn tại & cải

tiến việc thực hiện 2 Ghi nhận kết quả

công việc

Bản mô tả CV MT-CT của Cty, phòng

3.1 Xem xét kết quả công việc

1 Thiết lập tiêu chuẩn kết quả CV

3.2 Phản hồi kết quả cho NV

3.3 Lưu hồ sơ kết quả đánh giá

Phục vụ cho các

QĐ nhân sự

Plan

D

1 Lập mục tiêu chỉ tiêu

2 Xác định trọng số&

thang đo

o

Check Action

_

_

_

_

_

_

_

Trang 3

Là việc chuyển nhiệm vụ trách nhiệm dài hạn từ bản mô tả công việc thành những mục tiêu, các dự án cần thực hiện trong một thời gian xác định, phù hợp với kế hoạch ưu tiên của công ty.

_

_

_

_

_

_

Tiêu chuẩn thiết lập mục tiêu

S tretching/Specific Thách thức/ cụ thể

M easurable Đánh giá được mức độ

hoàn thành theonhững tiêu chuẩn khách quan

A ttainable/ Agreed Được sự tham gia và

đồng ý của người thực hiện và người giám sát

R ealistic, Result-oriented Thực tiễn, có thể

thực hiện được (khảthi)

trong thời hạn xác định.

_

_

_

_

_

_

_

Tiêu chí kết quả công việc

Š Khối lượng,

Š Chất lượng,

Š Thời gian,

Š Tiến trình,

Š Nguồn lực.

_

_

_

_

_

_

_

Trang 4

Lập mục tiêu theo

WHY-WHAT - HOW

Khi thiết lập mục tiêu cần trả lời 3 câu hỏi:

WHAT?

Chi tiết cụ thể của mục tiêu?

HOW?

Cách thức để đạt mục tiêu? Giới hạn

thời gian cần thiết để thực hiện.

WHY?

Tại sao phải thực hiện?

_

_

_

_

_

_

_

Phương pháp

WHY - WHAT- HOW

WHY?

HOW?

Giám đốc Trưởng phòng Chuyên viên/

Nhân viên

_

_

_

_

_

_

_

MỤC TIÊU KINH DOANH CTY CHIẾN THẮNG 2006

Stt Hiện trạng Mục tiêu 2006

2 Tỷ suất lợi nhuận trên vốn sở hữu là 14%

3 Sản phẩm phải có mặt ở các khu vực thị trường tại tất cả các tỉnh phía Bắc

4 Chưa xuất khẩu ra nước ngoài Sản phẩm chiến lược của Công ty có mặt tại Lào & Campucia từ qúy 3 năm 2006

5 Chưa đạt được danh hiệu "Hàng Việt Nam chất lượng cao" Đạt danh hiệu "Hàng Việt Nam chất lượng cao" năm 2006

6

Hệ thống quản lý chưa chuyên nghiệp, chưa có

chiến lược phát triển nguồn nhân lực dài hạn để

phục vụ cho kế hoạch phát triển của Công ty

Xây dựng & củng cố xong hệ thống quản lý điều hành, kiểm soát & phát triển NNL nhằm tạo nền tảng cho chiến lược phát triển mạnh mẽ của Cty từ năm 2007 để đưa Cty vào danh sách Top-3 của ngành SX nhựa của VN.

7

Đảm bảo thành công trong việc chuyển giao chức vụ TGĐ của Ô Thắng cho một người khác trong Công ty vào cuối năm 2006.

_

_

_

_

_

_

_

Trang 5

Quy trình Đánh giá kết quả công việc?

4 Xác định tồn tại & cải

tiến việc thực hiện 2 Ghi nhận kết quả

công việc

Bản mô tả CV MT-CT của Cty, phòng

3.1 Xem xét kết quả công việc

1 Thiết lập tiêu chuẩn kết quả CV

3.2 Phản hồi kết quả cho NV

3.3 Lưu hồ sơ kết quả đánh giá

Phục vụ cho các

QĐ nhân sự

Plan

D

1 Lập mục tiêu chỉ tiêu

2 Xác định trọng số&

thang đo

o

Check Action

_

_

_

_

_

_

_

Trọng số cho các mục tiêu

Š Mức độ ưu tiên của mục tiêu

Š Tầm quan trọng của mục tiêu

Š Tổng trọng số luôn bằng 100 %

Š Trọng số mục tiêu của các Bộ phận

có thể khác nhau.

Š Trọng số thường không đổi trong

ngắn hạn, có thể thay đổi trong dài

hạn.

_

_

_

_

_

_

_

Mức độ hoàn thành

Š Số mức độ tuỳ hoàn cảnh áp dụng

Š Phạm vi của mức độ có thể thay đổi

_

_

_

_

_

_

_

Trang 6

Xác định mức độ hoàn thành

3 0 % < 7 0% 7 0 ~ 8 6 ~ 9 1 ~ > 9 6% 0 3 0 6 0 9 1 2 1 5

3 0 % < 7 0% 7 0 ~ 8 6 ~ 9 1 ~ > 9 6% 0 3 0 6 0 9 1 2 1 5

1 5 % < 7 0% 7 0 ~ 8 6 ~ 9 1 ~ > 9 6% 0 2 0 3 0 5 0 6 0 8

1 5 % 0 2 0 3 0 5 0 6 0 8

1 0 % 0 1 0 2 0 3 0 4 0 5

C o än g 1 0 0 %

M u ïc tie âu c o ân g v ie äc

đ ư ơ ïc th o a û th u a än

T ro ïn g

s o á (% )

Đ ie åm m u ïc tie âu th e o

m ư ùc đ o ä h o a øn th a øn h

M ư ùc đ o ä h o a øn th a øn h

1 Đạt sản lượng bình quân

đàu người là 100 sp trong

tháng.

2 Tỷ lệ phế phẩm dưới 1%

_

_

_

_

_

_

_

Ghi nhận kết quả công việc

Š Người giữ vị trí công việc/ đại diện

nhóm ghi nhận kết quả thực hiện.

Š Cuối kỳ lập bản tổng hợp kết quả

công việc của cá nhân.

Š Chuyển cấp trên xác nhận kết quả

công việc thực hiện.

_

_

_

_

_

_

_

Xem xét kết quả công việc

Š Xác nhận lại các tiêu chuẩn kết quả

công việc

Š Kết quả thực sự đạt được

Š Xác định các yếu tố ảnh hưởng đến

kết quả.

_

_

_

_

_

_

_

Trang 7

Thực hiện đánh giá

kết quả công việc

• ) Mở đầu, xác định mục tiêu đánh giá,

• ) Đánh giá kết quả công việc,

• ) Hướng dẫn và thoả thuận mục tiêu

hoàn thiện,

• ) Kết thúc &ø kế hoạch hành động.

_

_

_

_

_

_

_

Nguyên tắc áp dụng?

"Đảm bảo tính khả thi,

"Đảm bảo tính minh bạch,

"Đảm bảo tính nhất quán,

"Loại bỏ các yếu tố tác động.

_

_

_

_

_

_

_

Các lợi ích từ việc ĐGKQCV?

ŠNhìn từ góc độ người SDLĐ?

_

_

_

_

_

_

_

Trang 8

Lợi ích cho người sử dụng LĐ

từ việc việc ĐGKQCV?

1 Nâng cao hiệu quả thực hiện của tổ chức,

Hoạch định nguồn nhân lực thay thế,

2 Góp phần thúc đẩy sự hợp tác & tính đồng đội,

3 Cung cấp cơ sở cho việc trả công,

4 Cơ sở cho KH đào tạo nhân viên,

5 Phát triển năng lực của nhân viên ,

6 Tạo yếu tố động viên khuyến khích nhân viên,

8 Tạo sự công bằng, tránh sự kỳ thị,

9.

10 Xác định những thách thức tiềm năng,

_

_

_

_

_

_

_

Š Hiểu rõ công việc mình cần thực hiện,

Š Được phản hồi về kết qủa thực hiện,

Được truyền cảm hứng trong công việc,

Š Cơ hội để phát triển năng lực cá nhân,

Š Được tổ chức công nhận thành tích,

Š

_

_

_

_

_

_

_

Các nguồn tham khảo khác cho

đánh giá KQCV

Š Cấp trên

Š Đồng nghiệp

Š Cấp dưới

Š Khách hàng nội bộ

Š Khách hàng bên ngoài

ŠNhà cung cấp

Š Đối tác

Š Ban đánh giá (Group Appraisal)

Š Tự đánh giá

Š Tổng hợp.

_

_

_

_

_

_

_

Trang 9

Các thách thức thường gặp

khi đánh giá KQCV

1 Hiệu ứng hào quang

2 So sánh với bản thân

3 Khác biệt về quan điểm, định kiến

cá nhân

4 Tác động của sự kiện mới xảy ra

5 Khoan nhượng, nghiêm khắc

6 Khuynh hướng đánh giá trung

bình.

_

_

_

_

_

_

_

Các thách thức thường gặp

khi đánh giá KQCV

7 Vị nể,

đánh giá, tiêu chuẩn chưa rõ,

9 Tác động bởi lần đánh giá trước,

10 Thiếu cam kết, thiếu hướng dẫn,

11 Hình thức

12 Can thiệp mang tính tổ chức

) Các hệ quả sau đánh giá là gì?

_

_

_

_

_

_

_

Những gợi ý cho một hệ thống

ĐGKQCV hiệu qủa?

1 Hệ thống phải đảm bảo tính hữu ích & tính

khả thi,

2 Đào tạo:

1 Người xây dựng hệ thống,

2 Người đánh giá,

3 Người được đánh giá.

3 Tạo cơ hội cho nhân viên được đóng góp

trong xây dựng & thực hiện hệ thống,

4 Quy trình đánh giá phải rõ ràng, công khai &

minh bạch

_

_

_

_

_

_

_

Trang 10

Những gợi ý cho một hệ thống

ĐGKQCV hiệu qủa?

4 Hệ thống đo lường kết qủa phải đảm bảo độ tin

cậy,

5 Nguồn thông tin tham khảo khác (360 o

feedback)

6 Kết hợp HT-ĐGKQCV như một bộ phận trong

một chính sách nhân sự lớn,

7 Tạo sự cam kết của BGĐ & toàn thể nhân viên

trong việc thực hiện,

_

_

_

_

_

_

_

Các phương pháp đánh giá KQCV khác

1 Phương pháp nhận xét chủ quan:

1 So sánh tương đối (PP xếp hạng / Ranking

Method/Technique)

2 So sánh tuyệt đối (PP mức thang điểm / Rating Scales

Method)

2 Phương pháp đánh giá dựa vào số liệu:

1 Ưu điểm (traits) hoặc hành vi (behaviors) của nhân viên:

Š Ghi chép vụ việc quan trọng (Critical Incident Method)

Š Văn bản tường thuật (Essay Method/ Narrative Form

Rating Method)

Š Theo tiêu chuẩn công việc (Work Standards Method)

Š Thang điểm đánh giá căn cứ hành vi (Behaviorally

Anchored Rating Scales Method)

2 Quản trị theo mục tiêu (Management by objectives

_

_

_

_

_

_

_

Chương trình đào tạo

Đánhgiákếtquảcôngviệc

_

_

_

_

_

_

_

Ngày đăng: 19/10/2013, 07:15

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

11. Hình thức - Đánh giá kết quả công việc
11. Hình thức (Trang 9)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w