1 - Môn toán lớp 6:a Đại số: gồm 3 chơng * Chơng 1: Ôn tập và bổ túc về số tự nhiên HS cần đạt đợc các yêu cầu về kiến thức và kĩ năng sau: -hs đợc ôn tập một cách có hệ thống về số tự n
Trang 1Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
-***** -Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
-***** -Kế hoạch chuyên môn
Năm học 2009 - 2010
I - Những căn cứ để xây dựng kế hoạch:
1 Căn cứ Chỉ thị số 4899/CT-BGD&ĐT ngày 04/08/2009 của Bộ trởng bộ GD&ĐT
về nhiệm vụ trọng tâm của ngành trong năm học 2009-2010
2 Căn cứ cào quyết định số4385/QĐ -BGDĐT, ngày 30/06/2009 của Bộ trởng Bộ giáo dục về nhiệm vụ trọng tâm của nghành năm học 2009 -2010
3 Căn cứ vào chỉ thị số 07/CT-UBND ngày 21/08/2009 của UBND tỉnh Lạng Sơn về việc thực hiện các nhiệm vụ trọng tâm công tác giáo dục - đào tạo năm học 2009-2010 trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn
4 Căn cứ vào Quyết định số 1400/QĐ-UBND ngày 30/7/2009 của UBND tỉnh Lạng Sơn về kế hoạch ,thời gian năm học 2009-2010 của giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông và giáo dục thờng xuyên
5 Căn cứ vào hớng dẫn số: 1299/SGD&ĐT ngày 27/8/2009 của SGD&ĐT tỉnh Lạng Sơn về hớng dẫn thực hiện nhiệm vụ giáo dục trung học năm học 2009-2010
6 Căn cứ vào công văn số 537/ của phòng GD&ĐT huyện Cao Lộc ngày28/08/2009 v/v hớng dẫn nhiệm vụ năm học 2008-2009
7 Căn cứ vào ké hoạch , thực hiện nhiệm vụ năm học và kế hoạch chuyên môn năm học 2009 - 2010 của nhà trờng
II - Đặc điểm tình hình:
* Năm học 2009 -2010 Tôi đợc phân công giảng dạy môn
Toán lớp 6A5, Lý : 9A2, 9A3, 9A4, 9A5, 9A6
Ôn đội tuyển học sinh giỏi lý 9
Chất lợng khảo sát đầu năm: Toán 6A5: Thực hiện Tổng số 31 trong đó
- Giỏi : 21 hs
- Khá : 9 hs
- TB : 1 hs
1 Thuận lợi:
- BGH nhà trờng quan tâm chu đáo đến công tác chuyên môn
- Bản thân có t tởng ổn định, tâm huyết vơí nghề, có tinh thần trách nhiệm cao trong công tác và mọi hoạt động khác
- Trờng có đủ SGK - SGV và đồ dùng dạy học tơng đối đầy đủ
- Cơ sở vật chất nhà trờng tốt
- Học sinh có đủ sách vở, và một số đồ dùng phục vụ học tập
2 Khó khăn:
-Trình độ nhận thức của học sinh không đồng đều , nhiều học sinh cha có phơng pháp học, nhận thứ chậm ,kiến thức cũ còn bị rỗng
Trang 2- Một số HS còn lời học, ý thức học còn kém, cha nghiêm túc, tự giác trong giờ kiểm tra
- Nhiều học sinh cha biết cách tự học
- Nhiều phụ huynh còn phó việc học hành của con cái cho nhà trờng
- Đồ dùng thí nghiệm còn thiếu chính xác, tranh minh họa cho các bài còn ít
III NHIỆM VỤ
-Thực hiện có hiệu quả chủ đề năm học đổi mới quản lí và nâng cao chất l-ợng,tiếp tục thực hiện nghiêm túc cuộc vận động “hai không” với 4 nội dung cuộc vận động “Dõn chủ - Kỉ cương - Tỡnh thương - Trỏch nhiệm”
-Thực hiện tốt tinh thần của chỉ thị số 40 và kế hoạch số 307 của Bộ trưởng Bộ GD&ĐT về việc xõy dựng trường học thõn thiện học sinh tớch cực gắn cuộc vận động học tập và làm theo tấm gương đạo đức HỒ CHÍ MINH , Cuộc vận động “Mỗi thầy cụ giỏo là tấm gương tự học và sỏng tạo”
-Thực hiện tốt nhiệm vụ đổi mới phương phỏp dạy học nhất là phương phỏp kiểm tra đỏnh giỏ chất lượng của học sinh phự hợp với nội dung chương trỡnh SGK, chỳ trọng trong việc soạn giỏo ỏn và cỏch thức tổ chức lớp học
Thực hiện tốt quy chế chuyờn mụn, theo dừi và phõn loại học sinh để từ đú cú biện phỏp bồi dưỡng, kốm cặp cho từng đối tượng khỏ, giỏi và trung bỡnh , yếu
Thường xuyờn thăm lớp , dự giờ, học hỏi đồng nghiệp, tự nghiờn cứu cỏc tài liệu tham khảo để nõng cao trỡnh độ chuyờn mụn
Trang 3Mụn Lý
Lớp
9A3 31 3 hs 4 hs 25 hs 0
9A4 32 2 hs 4 hs 26 hs 0
9A5 33 2 hs 4 hs 27 hs 0
9A6 30 11 hs 15 hs 4 hs 0
- Dự giờ thao giảng: 4 tiết , dự đồng nghiệp: 20 tiết
- Tham gia hội giảng cấp trờng
- Danh hiệu thi đua cá nhân: + Chiến sí thi đua cấp cơ sở
+ Đoàn viên công đoàn xuất sắc
IV - Biện pháp thực hiện:
1 Đối với giáo viên:
- Thực hiện tốt qui chế chuyên môn, nghiên cứu kĩ SGK - SGV và các tài liệu có liên quan để soạn giáo án giảng dạy có chất lợng
- Luôn học hỏi đồng nghiệp, trao đổi phơng pháp giảng dạy, tích cực dự giờ đồng nghiệp để học hỏi kinh nghiệm
- Vận dụng phơng pháp dạy học mới là chủ yếu: học đi đôi với hành, chú ý nêu vấn đề sát cả 3 đối tợng
- Luôn kiểm tra ý thức học tập của học sinh, chấm trả bài đúng qui định
- Kết hợp giữa gia đình, nhà trờng và xã hội
- Sau mỗi tiết dạy tự rút ra kinh nghiêm, giải đáp thắc mắc của học sinh đa ra
2 Đối với học sinh:
- Nghiêm chỉnh chấp hành nội qui nhà trờng và nội qui bộ môn
- Trong giờ học cần ghi chép đầy đủ, kết hợp với việc nghe giảng, hăng hái phát biểu xây dựng bài
- Học và làm bài đầy đủ, chuẩn bị bài mới trớc khi đến lớp
- Trung thực trong kiểm tra, thi cử, suy nghĩ t duy độc lập
- Kết hợp học đi đôi với hành
- Có kế hoạch thờng xuyên giúp đỡ học sinh yếu kém, nghiêm khắc với các em học sinh quá lời
V - Kế hoạch hoá thời gian:
toán - Lớp 6
- Cả năm: 35 tuần 4 tiết/ tuần = 140 tiết
- Học kì I: 18 tuần 4 tiết/ tuần = 72 tiết
Trang 4- Học kì II: 17 tuần 4 tiết/ tuần = 68 tiết
9
- Khảo sát đầu năm
- Kiếm tra đồ dùng học tập
- Dạy theo chơng trình
- Kiểm tra 15 phút
- Kiểm tra miệng
- Kiểm tra 45 phút số
10
- Dạy theo chơng trình
- Kiểm tra 15 phút, miệng
- Thanh toán chơng trình chậm
- Phụ đạo HS yếu kém
- Thi đua theo tổ nhân ngày 20/11
Tham gia chuyên đề của tổ
11
- Dạy theo chơng trình
- Kiểm tra 15 phút, miệng
- Phụ đạo HS yếu kém
- Kiểm tra 1 tiết số
12
- Dạy theo chơng trình
- Kiểm tra 15 phút, miệng
- Phụ đạo HS yếu kém
- Ôn kiểm tra học kì I
- Kiểm tra 1 tiết hình
- Thanh toán chơng trình chậm
Tham gia chuyên đề của tổ
01
- Hoàn thành chơng trình kì I
- Thi kì I, tổng kết kì I
- Dạy tiếp chơng trình kì II
- Ôn định học sinh
02
- Dạy theo chơng trình
- Kiểm tra 15 phút, miệng
- Kiểm tra Đại số 1 tiết
- Phụ đạo HS yếu kém
- Kiểm tra 1 tiết số
03
- Dạy theo chơng trình
- Kiểm tra 15 phút, miệng
- Kiểm tra 1 tiết Hình
- Phụ đạo Hs yếu kém
- Thanh toán chơng trình chậm
- Kiểm tra 1 tiết số
04
- Dạy theo chơng trình
- Kiểm tra 15 phút, miệng
- Dạy phụ đạo HS yếu
- Thanh toán chơng trình chậm
- Kiểm tra 1 tiết hình
05
- Dạy tiếp chơng trình chậm
- Kiểm tra lấy đủ số lần điểm
- Ôn tập, kiểm tra cuối kì II
- Tổng kết môn học
lý - Lớp 9
- Cả năm: 35 tuần 2 tiết/ tuần = 70 tiết
- Học kì I: 18 tuần 2 tiết/ tuần = 36 tiết
Trang 5- Học kì II: 17 tuần 2 tiết/ tuần = 34 tiết
9
- Khảo sát đầu năm
- Kiếm tra đồ dùng học tập
- Dạy theo chơng trình
- Kiểm tra miệng
Tham gia chuyên
đề của tổ- Dạy theo
chơng trình
- Kiểm tra
miệng.
- Phụ đạo HS yếu
kém
- Kiểm tra 1 tiết
10
- Dạy theo chơng trình.
- Kiểm tra 15 phút, miệng.
- Thanh toán chơng trình chậm.
- Phụ đạo HS yếu kém.
- Thi đua theo tổ nhân ngày 20/11.
12
11
- Dạy theo chơng trình
- Kiểm tra 15 phút, miệng
- Phụ đạo HS yếu kém
- Ôn kiểm tra học kì I
- Thanh toán chơng trình chậm
01
- Hoàn thành chơng trình kì I
- Thi kì I, tổng kết kì I
- Dạy tiếp chơng trình kì II
- Ôn định học sinh
02
- Dạy theo chơng trình
- Kiểm tra miệng
- Phụ đạo HS yếu kém
03
- Dạy theo chơng trình
- Kiểm tra 15 phút, miệng
- Phụ đạo Hs yếu kém
- Thanh toán chơng trình chậm
- Kiểm tra 1 tiết
04
- Dạy theo chơng trình
- Kiểm tra 15 phút, miệng
- Dạy phụ đạo HS yếu
- Thanh toán chơng trình chậm
05
- Dạy tiếp chơng trình chậm
- Kiểm tra lấy đủ số lần điểm
- Ôn tập, kiểm tra cuối kì II
- Tổng kết môn học
VI - Kế hoạch hoá chơng trình:
Trang 61 - Môn toán lớp 6:
a) Đại số: gồm 3 chơng
* Chơng 1: Ôn tập và bổ túc về số tự nhiên
HS cần đạt đợc các yêu cầu về kiến thức và kĩ năng sau:
-hs đợc ôn tập một cách có hệ thống về số tự nhiên :các phép cộng trừ , nhân, chia các
số tự nhiên; các tính chất chia hết của một tổng ;các dấu hiệu chia hết cho 2,cho 3, cho
5, cho9 hs đợc làm quen với một số thuật ngữ và kí hiệu về tập hợp Hs hiểu một số khía niệm : luỹ thừa , số nguyên tố và hợp số , ớc và bội ,ớc chung và ớc chung lớn nhất ,bội chung và bội chung nhỏ nhất
- hs có kĩ năng thực hiện đúng các phép tính đối với biểu thức không phức tạp ,biết vận dụng kiến thức đã học để làm các dạng bài tập của chơng
-hs bớc đầu vận dụng kiến thức đã học để giải các bài toán có lời văn Hs đ ợc rèn luyện tính cẩn thận và chính xác ,biết chọn lựa kết quả thích hợp ,chọn lựa giải pháp hợp lí khi giải toán
* Chơng 2: Số nguyên
HS cần đạt đợc các yêu cầu về kiến thức và kĩ năng sau:
-biết đợc sự cần thiết của các số nguyên âm trong thực tiễn và trong toán học
-biết phân biệt và so sánh các số nguyên âm
-tìm đợc số đối và giá trị tuyệt đối của một số nguyên
-hiểu và vận dụng đúng :các quy tắc thực hiện các phép tính cộng ,trừ ,nhân ,chia các số nguyên ; các tính chất của các phép tính trong các tính toán không phức tạp , các quy tắc chuyển vế, dấu ngoặc trong các biến đổi các biểu thức ,đẳng thức
-thực hiện và tính toán đúng với dãy các phép tính các số nguyên trong các trờng hợp
đơn giản , hiểu đợc khái niệm bội ,ớc của một số nguyên ;biết tìm các bội ,ớc của một
số nguyên
* Chơng 3: Phân số
Học xong chơng này hs đạt đợc các yêu cầu sau :
-nhận biết và hiểu đợc khái niệm phân số ,điều kiện để hai phân số bằng nhau ,quy tắc rút gọn phân số ,các quy tắc thực hiện các phép tính về phân số cùng các tính chất của các phép tính ấy ,cách giải 3 bài toán cơ bản về phân số và phần trăm
- có kĩ năng rút gọn phân số , so sánh phân số kĩ năng làm các phép tính về phân số , giải các bài toán về phấnố và phần trăm , kĩ năng dựng các biểu đồ phần trăm ,
- có ý thức vận dụng các kiển thức về phân số vào việc giải bài toán thực tế và học tập các môn học khác bớc đầu có ý thức tự học , rèn luyện tính cẩn thận chính xác,
b)Hình học: gồm 2 chơng
* Chơng 1: Đoạn thẳng
Về kiến thức cơ bản học sinh cần:
- nhận biết và hiểu đợc các khái niệm : điểm , đờng thẳng ,tia , đoạn thẳng , độ dài đoạn thẳng , trung điểm của đoạn thẳng ,biết sử dụng các dụng cụ vẽ đo
- có kĩ năng vẽ đờng thẳng đi qua 2 điểm , 3 điểm thẳng hàng , 3 điểm không thẳng hàng biết đo độ dài của đoạn thẳng cho trớc , vẽ zđoạn thẳng có độ dài cho trớc và vẽ trung điểm của một đoạn thẳng
- bớc đầu làm quen với các hoạt động hình học , biết cách hoạt động hình học theo sgk
có ý thức cẩn thận chính xác khi vẽ và đo
* Chơng 2: Góc
Về kiến thức cơ bản học sinh cần:
- nhận biết và hiểu đợc các khái niệm : mặt phẳng ,nửa mặt phẳng ,góc , số đo góc , tia phân giác của góc , đờng tròn , tam giác
- biết sử dụng các dụng cụ vẽ đo ốc kĩ năng đo góc , vẽ góc có số đo cho trớc , so sánh các góc , phân biệt góc vuông , góc nhọn góc tù , góc bẹt góc không nhận biết hai góc
kề bù , phụ nhau , bù nhau ,kề bù
- biết vẽ tia phân giác , vẽ đờng tròn , vẽ tam giác biết số đo 3 góc ,làm quen với các hoạt động hình học , biết các tự học hình học theo sgk, có ý thức cẩn thận ,chính xác khi
vẽ và đo
Trang 72 - Mụn l ý 9 :gồm 4 chương
* Chương I - Điện học
HS cần đạt đợc các yêu cầu về kiến thức và kĩ năng sau:
+ Về kiến thức :
- Phát biểu đợc định luật Ôm Nêu đợc điện trở của dây dẫn có giá trị hoàn toàn xác
định ,đợc tính bầng thơng số giữa hiệu điện thế và cờng độ dòng điện Nắm đợc đơn vị của điện trở
- Nêu đợc mối quan hệ về cờng độ dòng điện, về hiệu điện thế và điện trở tơng đơng đối với đoạn mạch nối tiếp và song song
- Nêu đợc biến trở là gì và cách nhận biết biến trở trong kỹ thuật
- Nêu đợc các gía trị về vôn oát ghi trên thiết bị tiêu thụ điện
- Viết đợc công thức tính công suất điện và điện năng tiêu thụ của một đoạn mạch
- Nêu đợc dấu hiệu chứng tỏ dòng điện có năng lợng
- Chỉ ra đợc sự chuyển hoá các dạng năng lợng khi các thiết bị điện hoạt động
- Nắm đợc các công thức công suất, công, định luật Jun len xơ và phát biểu định luật này
+ Kĩ năng :
- Xác định đợc điện trở bằng vôn kế và ampe kế
- Vận dụng đợc các công thức tính điện trở tơng đơng, tính điện trở , định luật ôm , công ,công suất để giải đợc các bài tập đơn giản trong SGK và SBT
- Giải thích đợc các hiện tợng đoạn mạch và để sử dụng an toàn điện
- Vận dụng các định luật để giải thích đợc các hiện tợng đơn giản liên quan , tác hại của dòng điện và cách sử dụng an toàn điện
Chơng II: Điện từ học
+ Về kiến thức :
- Mô tả đợc từ tính của nam châm vĩnh cửu , sự tơng tác giữa các cực từ của 2 nam châm , cấu tạo của la bàn ,cấu tạo của nam châm điện và vai trò của lõi sắt trong nam châm
điện để làm tăng từ tính
- Nêu đợc một số ứng dụng của nam châm ,đặc biệt là của nam châm điện
- Phát biểu đợc quy tắc bàn tay trái về chiều của dòng điện
- Mô tả đợc cấu tạo và nguyên tắc hoạt động của động cơ điện TN về hiện tợng cảm ứng điện từ ,
- Nêu đợc điều kiện xuất hiện dòng điện cảm ứng , cấu tạo của máy phát điện ,động cơ
điện một chiều , cấu tạo của máy biến thế
+ Về kĩ năng : HS tiến hành tốt các thí nghiệm kiểm tra.
- Giải các bài tập về cơ -nhiệt đơn giản
- Xác định đợc cực của nam châm ,giải thích đợc hoạt động của la bàn ,biết dùng nam châm để phát hiện sự tồn tại của từ trờng
-Vận dụng đợc quy tắc nắm tay phải , bàn tay trái để giải các bài tập , giải thích các hiện tợng vật lý liên quan
- Giải thích đợc hoạt đông của máy phát điện xoay chiều
- Giải thích đợc vì sao có sự hao phí điện năng
- So sánh đợc tác dụng từ của dòng điện xoay chiều và dòng điện một chiều
- Giải thích đợc nguyên tắc hoạt động của máy biến thế
* Chơng III: Quang học
+ Về kiến thức :
- Mô tả hiện tợng khúc xạ ánh sáng , chỉ ra đợc tia khúc xạ và tia phản xạ ,góc khúc xạ
và góc phản xạ,
- Nhận biết đợc thấu kính hội tụ và thấu kính phân kỳ
- Mô tả đợc đờng truyền của các tia sáng đặc biệt Đặc điểm của ảnh của vật qua thấu kính hội tụ và thấu kính phân kỳ
- Nêu đợc các bộ phận của máy ảnh ,các bộ phận của mắt về phơng diện quang học và quá trình điều tiết của mắt
- Cấu tạo của kính lúp và chức năng của kính lúp Số bội giác
Kể tên đợc một số nguồn sáng trắng ,nguồn sáng màu ,sự phận tích ánh sáng trắng ,sự trộn màu của ánh sáng
+ Về kĩ năng :
Trang 8- Xác định đợc thấu kính hội tụ và thấu kính phân kỳ ,
-Vẽ đợc đờng truyền của ánh sáng đặc biệt qua thấu kính ,vẽ ảnh của vật qua thấu kính , Giải thích đợc các tật của mắt vàcsạsjyùlÿÿÿwỷụ{-êbòxýẳnoơKịz`ìỷ; ã ó ãóÿữn! ãóÿữn! ãóÿữn!ÿữn! ữn!
v ÿữn! úớwýònqzúqnợ ~g ỡ ợỵù º~gÿỡ¿ợỵù ÿữn! ¿ợỵù &Vì°ÿÿí~ỵừýứsĂ; &Vì °ÿÿ í~ỵừýứsĂ;ớ-&Nôừờỵỵ &v ~.ỷỗ?ùá~oự|&vÿ~.ỷỗ?ùá~oự| ÿ~.ỷỗ?ùá~oự| ỵợw, ỵ ỗ ỷ "ỵở+wù!ùớắ8~ẵ~gzữ|
ÿ ÿ &vÿ~.ỷỗ?ùá~oự| &vÿ~.ỷỗ?ùá~oự| ÿ
ỷcmộk ợ1oôợo! úo ỳùơợớợóàỗẵởạlẵnữ8ợ ~ÿ &vÿ~.ỷỗ?ùá~oự| &vÿ~.ỷỗ?ùá~oự| º~ºỡ¿ợ~ữ|ắữ &vÿ~.ỷỗ?ùá~oự|º~ºỡ¿ợ~ữ|ắữ ¿ợ~ữ|ắữỡ ợ~ữ|ắữ ứồkđ?-eíởỳuửú¿ợ~ữ|ắữÿỵc
cỹcdhiện tợng chuyển hoá nốnù#ỡ ợng và các quá trình biến đổi củo nún´nốnù#ỡ¯ợng và các quá trình biến đổi củo nún ¯ợng và các quá trình biến đổi củo nún
-Pỳẳ~ jiểu$đðjiểu$đ ợc*địoh+ỹ}ật fữo to o nđn !l¿ợ~ữ|ắữ ÿ ÿ ÿn !
+ Wề"ỷị nă g :ÿ
-VÛỵ$dụng đị~h'ỹ ật cả } ùừợăùôợỗ mớợỵ&vÿ~.ỷỗ?ùá~oự| ÿ~.ỷỗ?ùá~oự| &vÿ~.ỷỗ?ùá~oự| ´mớợỵÿ iải"thío} cácohiữðv ÿ~.ỷỗ?ùá~oự| &vÿ~.ỷỗ?ùá~oự|iải"thío} cácohiữ&vÿ~.ỷỗ?ùá~oự|ðv -v
ợn } úùợùôkỵÿ &vÿ~.ỷỗ?ùá~oự| ụmuùụ: ơn giản ¯ợng và các quá trình biến đổi củo nún
-Urên!đâựẵmà ÿoàợ bộ ỵỵỵcoừdhọ ởố óỡuỷênơmùù$củq2vỷớlÿ àóỡuỷênơmùù$củq2vỷớlÿÿ ÿÿ oữụ~
ÿ ớbỹụw<~>ẳ>ơo`ả:;?
4ó ắc&ch n ùn gq~ũánố: n ớ ợứ ợ
¯ợng và các quá trình biến đổi củo nún &vÿ~.ỷỗ?ùá~oự| ÿ °ùn¯gq~ũánố:nÿớ²ợứÿợ ¯ợng và các quá trình biến đổi củo nún&vÿ~.ỷỗ?ùá~oự| &vÿ~.ỷỗ?ùá~oự| ÿ ²ợứÿợ ÿ w&vmựí ạ{ ừẵ rậuỡmonỗ ợýợ <vổy~ÿ ÿ àóỡuỷênơmùù$củq2vỷớlÿÿ àóỡuỷênơmùù$củq2vỷớlÿÿ ÿ ¿ợ~ữ|ắữ
ôK J1ùỷũạý&vÿ~.ỷỗ?ùá~oự| ắỷ8 ýwờoỷùjtỹkỵớ!&vÿ~.ỷỗ?ùá~oự|
đẽự8ắừ>M_ ý~gmúđ ơ1noừ !6v?o?ÿ ÿ &vÿ~.ỷỗ?ùá~oự|
ựớ l~zủã oùẵợm¯ợng và các quá trình biến đổi củo nún Íoùẵợm ÿÛð:íºốự{ÿ} ÿ ðjiểu$đÛ : í ố ự{ }íºốự{ÿ}º~ºỡ¿ợ~ữ|ắữ íºốự{ÿ} ÿ -oĐýùoƯ eoáẫ a&vÿ~.ỷỗ?ùá~oự| ÿ~.ỷỗ?ùá~oự|