Thế nào là hai đại lượng tỉ lệ thuận?Hai đại lượng tỉ lệ thuận là hai đại lượng liên hệ với nhau sao cho khi đại lượng này tăng hoặc giảm bao nhiêu lần thì đại lượng kia cũng tăng hoặc
Trang 1CHÀO MỪNG QUÍ THẦY CÔ VÀ CÁC EM THAM GIA TIẾT HỌC NÀY
Trang 2Chương ii : hàm số và
đồ thị
Trang 3Thế nào là hai đại lượng tỉ lệ thuận?
Hai đại lượng tỉ lệ thuận là hai đại lượng liên hệ với nhau sao cho khi đại lượng này tăng (hoặc giảm ) bao nhiêu lần thì đại lượng kia cũng tăng
(hoặc giảm ) bấy nhiêu lần
Trang 41 Định nghĩa
Các ví dụ về đại lượng tỉ lệ thuận:
- Chu vi và cạnh của hình vuông
- Quãng đường đi được và thời gian
của một vật chuyển động đều.
- Khối lượng và thể tích của thanh
kim loại đồng chất.
Trang 51 Định nghĩa Hãy viết công thức tính:
a Quãng đường đi được s (km) theo thời gian t (h) của một vật chuyển
động đều với vận tốc 15 (km/h)
? 1
Giải
a s = 15 t (km)
b m = D V (kg)
Em hãy cho biết điểm giống nhau của các công thức trên?
Các công thức trên đều có điểm giống nhau là: Đại lượng này bằng đại lượng kia nhân với một hằng số khác 0
b Khối lượng m (kg) theo thể tích V (m 3 ) của một thanh kim loại đồng chất
có khối lượng riêng là D (kg/m 3 ) ( D là một hằng số khác 0)
Trang 61 Định nghĩa ? 1
Giải
a s = 15 t (km)
b m = D V (kg)
Ta nói đại lượng s tỉ lệ thuận với đại lượng t theo hệ số tỉ lệ 15
Ta nói đại lượng tỉ lệ thuận với đại lượng theo hệ số tỉ lệ V m
D
Trang 7
1 Định nghĩa ? 1
Giải =
=
Ta nói đại lượng s tỉ lệ thuận với đại lượng t theo hệ số tỉ lệ 15
Ta nói đại lượng tỉ lệ thuận với đại lượng theo hệ số tỉ lệ V m
a
b
s m
15
D
t
V
y
y
k
k
x
x (kg) (km)
k
x
y
Khi nào thì đại lượng y tỉ lệ thuận với
đại lượng x?
Nếu đại lượng y liên hệ với đại lượng
x theo công thức: y=k.x (với k là hằng
số khác 0) thì ta nói y tỉ lệ thuận với x theo hệ số tỉ lệ k.
D
Trang 81 Định nghĩa
Nếu đại lượng y liên hệ với đại lượng
x theo công thức: y = kx (với k là
hằng số khác 0) thì ta nói y tỉ lệ
thuận với x theo hệ số tỉ lệ k.
? 2 Cho biết y tỉ lệ thuận với x theo
hệ số tỉ lệ k = Hỏi x tỉ lệ thuận với
y theo hệ số tỉ lệ nào?
Giải
y tỉ lệ thuận với x theo hệ số tỉ lệ là k= − 35
⇒ x tỉ lệ thuận với y theo hệ số tỉ lệ là
5 3
−
Nếu y tỉ lệ thuận với x theo hệ số tỉ lệ
là k (k khác 0) thì x có tỉ lệ thuận với y không? Nếu có thì theo hệ số tỉ lệ là bao nhiêu?
3 5
−
x
y
5
3
−
=
y
x
3
5
−
=
⇒
−
=
3 5 1
k =
Trang 91 Định nghĩa
Nếu đại lượng y liên hệ với đại lượng
x theo công thức: y = kx (với k là hằng số khác 0) thì ta nói y tỉ lệ thuận với x theo hệ số tỉ lệ k.
Chú ý: Khi đại lượng y tỉ lệ thuận với đại lượng x thì x cũng tỉ lệ thuận với y và ta nói hai đại lượng đó tỉ lệ thuận với nhau Nếu y tỉ lệ thuận với x theo hệ số tỉ lệ là k (khác 0) thì
x tỉ lệ thuận với y theo hệ số tỉ lệ là
k
1
Trang 101 Định nghĩa
Nếu đại lượng y liên hệ với đại lượng
x theo công thức: y = kx (với k là
hằng số khác 0) thì ta nói y tỉ lệ
thuận với x theo hệ số tỉ lệ k.
? 3
Trang 11Hình vẽ dưới là một biểu đồ hình cột biểu diễn khối lượng của 4 con khủng long Mỗi con khủng long ở các cột a, b, c, d nặng bao nhiêu tấn nếu biết rằng con khủng long ở cột a nặng 10 tấn và chiều cao các cột được cho trong bảng sau:
Chiều cao (mm) 10 8 50 30
Chiều cao của cột (h) và khối lượng
của khủng long (m) là hai đại lượng
tỉ lệ thuận
m = k h (k ≠ 0) + Ở cột a có m = 10; h = 10
m =1 h = h + Khối lượng con khủng long ở cột b là :
+ Khối lượng con khủng long ở cột c là :
10tấn
8tấn
50tấn
30tấn
m = 1 8 = 8 (tấn)
m = 1 50 = 50 (tấn)
=> k = m : h = 10 : 10 = 1
10mm 8 mm 50 mm 30 mm
?3
Giải
Trang 121 Định nghĩa
Nếu đại lượng y liên hệ với đại lượng
x theo công thức: y = kx (với k là
hằng số khác 0) thì ta nói y tỉ lệ
thuận với x theo hệ số tỉ lệ k.
2 Tính chất
Cho biết hai đại lượng y và x tỉ
lệ thuận với nhau:
x x 1 = 3 x 2 = 4 x 3 = 5 x 4 = 6
y y 1 = 6 y 2 = y 3 = y 4 =
a Hãy xác định hệ số tỉ lệ của y đối với x
b Thay mỗi dấu "?" trong bảng trên bằng một số thích hợp;
c Có nhận xét gì về tỉ số giữa hai giá trị tương ứng
của y và x
2
y
y ; ; y ; y
? 4
Trang 131 Định nghĩa
Nếu đại lượng y liên hệ với đại lượng
x theo công thức: y = kx (với k là
hằng số khác 0) thì ta nói y tỉ lệ
thuận với x theo hệ số tỉ lệ k.
2 Tính chất
a.Vì y và x là hai đại lượng tỉ lệ thuận :
b y 2 = k.x 2 = 2.4 = 8
? 4
Giải
3
6
1
1 = =
=
⇒
x
y k
x x 1 = 3 x 2 = 4 x 3 = 5 x 4 = 6
y y 1 = 6 y 2 = ? 8 y 3 = 10 ? y 4 = 12 ?
y 3 = k.x 3 = 2.5 = 10
y 4 = k.x 4 = 2.6 = 12
; 2
; 2
; 2
;
x
y x
y x
y x
y
c
y = k.x ⇒
Trang 141 Định nghĩa
Nếu đại lượng y liên hệ với đại lượng
x theo công thức: y = kx (với k là
hằng số khác 0) thì ta nói y tỉ lệ
thuận với x theo hệ số tỉ lệ k.
2 Tính chất
; 2
; 2
; 2
;
2
4
4
3
3
2
2
1
x
y x
y x
y x
y
?4 c
( ) 2
4
4
3
3
2
2
1
⇒
x
y x
y x
y x
y
Từ ?4 câu c em hãy cho biết nếu hai
đại lượng tỉ lệ thuận thì tỉ số hai giá trị tương ứng của chúng như thế nào?
Nếu hai đại lượng tỉ lệ thuận với nhau thì : Tỉ số hai giá trị tương ứng của chúng luôn không đổi (bằng hệ số tỉ lệ)
k x
y x
y x
y
=
=
=
3
3
2
2
1 1
2
2
1
1
x
y x
y
=
2
1
x
x
2
1
y y
3
3
1
1
x
y x
y
3
1
x
x
3
1
y y
Nếu hai đại lượng tỉ lệ thuận với nhau hãy so sánh tỉ số hai giá trị bất kì của đại lượng nàyvới tỉ số hai giá trị
tương ứng của đại lượng kia?
Tỉ số hai giá trị bất kì của đại lượng này bằng tỉ số hai giá trị tương ứng của đại lượng kia.
;
;
3
1
3
1
2
1
2
1
y
y x
x y
y x
x
=
=
Trang 15Bài 1 Tr 53 SGK
Cho biết hai đại lượng x và y tỉ lệ thuận với nhau và khi x = 6 thì y = 4 a) Tìm hệ số tỉ lệ k của y đối với x
b) Hãy biểu diễn y theo x
b) Tính giá trị của y khi x = 9; x = 15
Giải a) Vì x và y tỉ lệ thuận với nhau nên ta có : y = kx
Thay x = 6 và y = 4 vào công thức ta có : 4 = k.6
3
2 6
4
=
=
⇒ k
b) y = 3 2 x
3
2
=
⋅
=
y
3
2
=
⋅
=
y
Trang 16V 1 2 3 4 5
Các giá trị tương ứng của V và m được cho trong bảng sau:
m
V
a Điền số thích hợp vào ô trống trong bảng trên
b Hai đại lượng m và V có tỉ lệ thuận với nhau hay không? Vì sao?
Bài 3 tr 54 SGK
Trang 17m
V 7, 8 = 7,81 15, 6 = 7,8 23,4 2
3 = 7, 8 31, 2 = 7,8 394
5 = 7, 8
b Hai đại lượng m và V có tỉ lệ thuận với nhau
a.
.Vì m = 7,8.V Bài 3 tr 54 SGK
Trang 18Bµi 4 tr 54 SGK
Cho biÕt z tØ lÖ thuËn víi y theo hÖ sè tØ lÖ k vµ y tØ lÖ thuËn víi x theo hÖ sè
tØ lÖ h H·y chøng tá r»ng z tØ lÖ thuËn víi x vµ t×m hÖ sè tØ lÖ.
Gi¶i
z tØ lÖ thuËn víi y theo hÖ sè tØ lÖ k ta cã: z = ky (1)
y tØ lÖ thuËn víi x theo hÖ sè tØ lÖ h ta cã: y= hx (2)
Tõ (1) vµ (2) suy ra : z = (k.h).x
VËy z tØ lÖ thuËn víi x theo hÖ sè tØ lÖ k.h
Trang 19- Thuộc định nghĩa, tính chất của hai đại lượng tỷ lệ thuận.
- Làm bài tập 2, 4 SGK trang 54.
- Ôn lại về tỷ lệ thức, tính chất của dãy tỷ số bằng nhau.
- Xem trước bài 2 "Một số bài toán về đại lượng tỷ lệ thuận".