BN viêm tiểu phế quản nặng thì thực hiện các XN sau ntn: a.CTM... 4-5.5 lần 6, Nguyên nhân xảy ra hiện tượng tiết nước bọt sinh lý SGK 7, Đặc điểm SDD thể Marashmus 8, Thời kỳ dậy thì bắ
Trang 1TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y HÀNỘI
ĐỀ THI TUYỂN SINH BÁC SĨ NỘI TRÚ 2018
MÔN: CHUYÊN NGÀNH 1 Thời gian làm bài: 90 phút.
A NỘI KHOA.
B NHI KHOA
PHẦN CÂU HỎI ĐÚNG SAI
1 Về BCC:
A.Thể lympho T khi chụp Xquang thường phát hiện có u trung thất
B.
C.
D.
2 Vi khuẩn chí đường tiêuhóa:
A Sữa mẹ thì nhiềuBifidus
B Sữa bò thì nhiềuBifidus
C Sữa mẹ nhiềuEcoli
D Sữa bò nhiềuEcoli
3 Suygiáptrạngbẩmsinhthểrốiloạntổnghợphormon:
A Luôn có bướucổ.
B Di truyềntrội.
C Biểu hiện không điểnhình.
D …
PHẦN CÂU HỎI MCQ
1 Chiềudàiruộttrẻsơsinhgâpbaonhiêulầnchiềucao:
A 5
B 6
C 7
D.8
2 Trẻcóvốntừ250từ,nóiđượccâu2-3từtươngứngvớituổi:
A 24-36tháng
B 12-24tháng
C 24-36 tháng
D.
3 Tronghenphếquản,chỉsốnàothayđổiđầutiên:
A VC
B FEV1.
C TV.
D RV.
4 BN viêm tiểu phế quản nặng thì thực hiện các XN sau ntn:
a.CTM
Trang 2b.Khí máu
c.Xquang
d.Điện giải đồ
Đáp án là thứ tự các XN trên ( chị chọn b>c>a>d)
5 Viêmcầuthậncấpxảyrasaunhiễmliêncầubaolâu?
A 2tuần
B 3
C.4
6 Thấptimxảyrasaunhiễmkhuẩnởđâu?
A Da vàhọng
B Họng và tiêuhóa
7 1trẻbịthấptim,sungđaunhiềukhớp,điềutrịnhưthếnào?
A Aspirin đơnthuần
B Aspirin +Prednisolon
Có liều của Prednisolon khác nhau ở 2 đáp án C và D nhưng c không nhớ
8 Trẻ2tháng10ngàytuổiđượcmẹđưađếnviện,nhịpthở60lần/phút,khôngrútlõm lồngngực.
Chẩn đoán:
A Viêm phổi, điều trị KS tạinhà
B Không viêm phổi đivề
C Viêm phổi nặng, đi bệnh viện
D.
9 1casetínhtuổithaitrongtest,đápán31-32tuần
10 Trẻ11thángtuổi,ho,sốt39độCđếntiêmphòng,trẻđãtiêmLao,HBV,vawcxin5 trong 1 3lần.
Xử trí gì cho trẻ:
A Cho hạ sốt rồi tiêmluôn
B Điều trị bệnh chính, khỏi bệnh tiêmngay.
C Dặn về nhà 2 tuần sau tới tiêm.
Trẻ còn thiếu mũi nào chưatiêm:
A.Sởi
B VNNB
11 CaseLStiêuchảycấpmấtnướcC
12 Đặcđiểmcủatrẻthờikỳrăngsữa,trừ:
A Tốc độ tăng trưởng chậmhơn.
B Hệ cơ phát triểnmạnh.
C Bệnh lý ít lan tỏahơn.
D Chứcnăngvậnđộngpháttriểnnhanh.
13 CaseLS:Trẻ4tuổi,mắcHCTH.ĐợtnàyxétnghiệmthấyAT340%,albuminmáu12g/L, fibrinogen8g/L.Trẻcóhạhuyếtáptưthế,kêuđaubụng.Xửtrígìlúcnày:
A Heparin.
B Albumin.
C Truyền NaCl0.9%
D Corticoid.
Trang 314 CaseLS:Mộtđứatrẻbịbốđánh(nanácâutrongtest).Cầnlàmxétnghiệmtìm phenobarbitalở:
a Máu.
b Dịch dạdày.
c Dịch nãotủy.
d Nướctiểu.
Đáp án là tổ hợp 3/4.
Trang 4Nhi
Đúng sai:
Nhi khoa
10, Hội chứng ly giải u trong bệnh bạch cầu cấp (slide) dự phòng (Nhi)
A BC<50000 thì nhiều triệu chứng
B Kiềm hóa nước tiểu
C … (đọc slide)
11, Hệ vi khuẩn chí đường ruột:
A Bifidus là chủ yếu ở trẻ bú mẹ
B Ecoli là chủ yếu ở trẻ ăn sữa công thức
C Trẻ ăn sữa công thức Bifidus là chủ yếu
D Hệ vi khuẩn chí không thay đổi theo chế độ ăn
12, Ngộ độc phenolbarbital
A Sử dụng than hoạt đa liều
B Giải độc đặc hiệu
C Kiềm hóa nước tiểu
D Rửa dạ dày
13, Thấp tim ở TE
A Do liên cầu da, họng
B Liên quan tới tái phát nhanh chậm j đó (tra sách)
C Để lại di chứng tổn thương các van tim
D Viêm họng có thể xảy ra thành dịch nhỏ, nên thấp tim có thể thành dịch
14, Động tác bú mút ở trẻ em
A Phản xạ không điều kiện
B Dây hướng tâm là dây 5
C Dây ly tâm là: nhánh dây 5, dây 7, dây 12
D Xuất hiện ở tháng thứ 3
15, Về rối loạn tổng hợp hormon giáp trạng
A Triệu chứng điển hình
B Di truyền trội trên NST thường
C Có hoặc không có bướu cổ
D Thường gặp hơn lạc chỗ
Case lâm sàng Nhi
1, Phân độ xuất huyết não trên SÂ-CT: Độ 3 → điều trị gì
2, Trẻ 11 tháng đến tiêm phòng, khám sốt 39 độ, cho các vaccin đã tiêm (các vaccin 5/1 không
có vaccin sởi),
2.1 Trẻ này thiếu mũi vaccin nào: ĐA sởi
2.2 Cho lời khuyên
A Tiêm
B Sau 1 tuần
C Sau 2 tuần
D Khuyên đi khám điều trị quay lại tiêm khi khỏi
3, Case tâm thần vận động (trúng test hết môn): phát triển bình thường
4, Case HCTH: trẻ nam 3 tuổi, có triệu chứng của HCTH, sốt cao 38-39°C 2 ngày nay, xét nghiệm albumin 13g/l, ATIII 60%, D-Dimer 800, fibrinogen 8g/l, siêu âm không có dịch ổ bụng 4.1 Chẩn đoán:
Trang 5A VPM do phế cầu ???
B VPM do ecoli
C Tắc mạch mạc treo
D Viêm cầu thận cấp
4.2 Điều trị j đầu tiên
A Kháng sinh
B Albumin
C Heparin
D…
5, Case ngộ độc: trẻ 12 tuổi bị bố đánh (test thầy Thắng trong video) test hết môn
6, Case tiêu hóa: trẻ 9 tháng 9kg, tiêu chảy phân nhầy, các mức độ mất nước…
6.1 Chẩn đoán: ĐA Tiêu chảy cấp mất nước nặng
6.2 Điều trị (SGK) ringer lactat 800ml trong 6h
7, Case sơ sinh (test) ĐA 31-32 tuần (chấm được 11 điểm)
8, Case thiếu máu: Trẻ 11 tháng (trúng test)
Phần MCQ Nhi
1, Thời gian ủ bệnh thấp tim sau nhiễm liên cầu họng: 12 tuần
2, Dự phòng viêm đa khớp đơn thuần trong thấp tim (SGK)
3, Suy tim cấp ở trẻ em
A Phù mặt nhiều hơn phù chân
B Tĩnh mạch cổ luôn nổi
C Tim đập nhanh, mờ
D Gan …
4, Thấp tim tiến triển chẩn đoán dựa vào
A ASLO
B …
5, Chiều dài ruột trẻ sơ sinh gấp bao nhiêu lần chiều cao
A 5 lần
B 6 lần
C 7 lần
D 4-5.5 lần
6, Nguyên nhân xảy ra hiện tượng tiết nước bọt sinh lý (SGK)
7, Đặc điểm SDD thể Marashmus
8, Thời kỳ dậy thì bắt đầu:
xuất tinh, kinh nguyệt, tốc độ tăng độ tăng trưởng đạt đỉnh, xuất hiện các đặc tính sinh dục phụ
9, Đặc điiểm tk răng sữa trừ: tốc đọ tăng trưởng nhanh, ngôn ngữ pt, hệ cơ pt
10, Về tiêm chủng: trẻ 11 th đã đc tiêm Còn thiếu vx nào
11 Trẻ 13 tuổi đột ngột hôn mê mất ý thức, cách 1 tuần trẻ uống rượu bị bố mắng, xét nghiệm nào cần làm: clvt sọ, xn phân, nước tiểu, máu, dịch não tủy, điện não đồ, dịch dạ dày (chọn tổ hợp đáp án)
12 ĐS Đặc điểm hệ vk đường ruột trẻ 1 tuần tuổi ( bú sữa mẹ, uống sữa công thức )
13 Một bé sơ sinh đẻ ra, mẹ cháu ko nhớ rõ tuần thai, có đặc điểm nằm 2 chi dưới co, nhìn và sờ thấy núm vú nhưng ko nổi lên mặt da Trẻ này khoảng bao nhiêu tuần thai? Đa: 31,32 tuần
14, Case viêm cầu thận cấp sau nhiễm liên cầu
15, Vàng da tại gan do nguyên nhân gì trong các nguyên nhân sau :
16 Case Về tiêu chảy cấp 9 tháng tuổi 7kg có nếp véo da mất rất chậm, chẩn đoán mức độ, xử trí ( đa: độ C, 700ml dịch truyền trong 6h)
17 Một trẻ tiêu chảy cấp có dấu hiệu nếp véo da mất rất chậm, môi kho đỏ, nhịp thở nhanh, chọn
tổ hợp các xét nghiệm cần làm sau: khí máu, soi phân, điện giải đồ, xq phổi, ct máu
18 Tb biểu mô lông rung hồi phục sau bao lâu trong viêm tiểu phế quản Đa 2 tuần
Trang 619 Xq viêm tpq trừ ( nốt mờ rải rác cạnh tim)
20 Ig nào qua đc rau thai
21 Một bé 6 tháng tuổi, bố đi làm về nói chuyện với bé thì bé luôn nhìn bố chăm chú,miệng phát
âm ư a, lẫy đc nhưng ngồi chưa vững, Bé phát triển tâm thần vận động ntn? Đa: bt
22.Trẻ ở tuổi nào thì có vốn từ 250 từ, đa 24-36 tháng
23 Nguyên nhân gây suy giáp trạng bẩm sinh là: đa loạn sản tuyến giáp
24 Đặc điểm sgtbs do rl tổng hợp hocmon(đs) ít gặp hơn loạn sản, dt trội nst thường, trch suy giáp thường điển hình, có thể có bướu cổ hoặc ko
1.Chất xám
-Nhân dây III và dây IV
-Liềm đen (locus niger) : hình bán nguyệt, chia cuống não ra làm 2 phần : phần trước là chân có các
bó vận động; phần sau là chỏm, có các bó cảm giác Liềm đen thuộc hệ ngoài tháp, có nhiệm vụ giữ
độ căng của cơ, phối hợp các động tác cử động theo ý muốn
-Nhân đỏ (noyau rouge) nhìn thấy được khi cắt ngang cuống não ở phía trên Nhân đỏ là nơi dừng của các đường ngoài tháp, điều hoà các vận động tự động
-Nhân liên cuống (noyau interpedonculaire) nhìn thấy được khi cắt ngang cuống não ở phía dưới
2.Chất trắng
-Bó tháp ở 3/5 giữa chân cuống, bó gối ở 1/5 trong, bó vỏ cầu ở 1/5 ngoài
-Các bó cảm giác ở chỏm cuống não, có 2 bó :
+Bó Reil chính : gồm bó Reil giữa và bó cung
+Bó Reil bên hay bó thính giác
-Bó liên hợp : bó dọc sau.
B.HỘI CHỨNG :
1 Hội chứng Weber =Hội chứng chân cuống não
Do tổn thương nhân dây III
-Liệt dây III bên tổn thương
-Liệt nửa người bên đối diện với tổn thương
2.Hội chứng nhân đỏ ở bên đối diện đối diện với tổn thương :
-Run hoặc múa giật, múa vờn :
+Đơn độc
+Hoặc phối hợp với liệt dây III bên tổn thưong (Hội chứng Benedikt)
-Hoặc mất điều hoà nửa thân (hémiataxie) kèm theo hội chứng tiểu não nửa thân (syndrome hemi-cérébelleux) :
+Đơn độc
+Hoặc phối hợp với liệt dây III bên tổn thương (Hội chứng Claude)
3.Hội chứng Parinaud - tổn thương chỏm cầu não :
-Liệt chức năng nhìn lên trên, đôi khi cả nhìn xuống dưới
-Liệt chức năng hội tụ 2 mắt
Hội chứng này gặp trong tổn thương ở chỏm cầu não
4.Hội chứng L’hermite-Van Bogaert :
Biểu hiện bằng các ảo thị, ảo giác thị giác xuất hiện lúc xế chiều, hình ảnh (người, động vật, bông hoa) có mầu sắc chuyển động Các hình ảnh này gây cho bệnh nhân một tình trạng cảm xúc dễ chịu hơn là khó chịu
5.Hội chứng Gélineau :
Biểu hiện bằng những cơn ngủ rũ (narcolepsie) đột ngột, không cưỡng lại được, khi đang đi thì ngã khuỵu xuống rồi ngủ Cơn kéo dài chừng 10 phút, có thể có nhiều cơn trong 1 ngày
6.Chứng mất trương lực (catalepsie) : đột ngột, tự nhiên nhất là khi xúc động, sợ hãi, đang cười, đang khóc thì ngã khuỵu xuống nhưng vẫn tỉnh táo
7.Hiện tượng Marcus Gunn : mở to mắt (nâng mi lên) thì đồng thời há miệng đưa hàm dưới sang bên đối diện, thường gặp trong sa mi mắt bẩm sinh.
Trang 7ĐềNhi 2018
1 Trẻ 2 thángtuổi, vvvìviêmđườnghôhấptrên:
a Cókhòkhèđượccoilàrấtnặng
b Córalerítđk coi là rấtnặng
c Có li bìđược coi là nặng
2 Trẻ 11 thángtuổi, tskhỏemạnh, vvvìkhóthở, tím, spO2 82%, nhịpthở 38 l/p Nghetimđều, ttt 3/6 khoangls II, III
đườngcạnhứcT.
a cđcủatrẻnày :
i Thôngliênthất
ii Fallot iii Còn ODM\
b Xncầnlàmđểcdxđ :
i XQ
ii CT iii Siêuâm
iv MRI
3 Trẻbịbấtsảnthận 2 bênkhôngcóđặcđiểm :
a Thườngkèmthiểusảnphổi
b Nữcótỉlệcaohơnnam
c Mẹbịthiểuối
d Khôngcónctiểu
4 Trẻbịbấtsảnthận 1 bênkhôngcó dd :
a Nhưtrẻbt
b Luôn do khôngcómầmthận
c Pháthiệntìnhcờ
Trang 85 Trẻbị VP do Mycoplasma dịứng vs Macrolidsửdụng:
a Zithromax
b Levofloxacin
c Cefa 3
d Benzyl penicillin
6 Trẻ 2 tháng, ho 5 ngày nay, sốtcaovv, nghephổicó rale rít, rale ngáy, thở 52 l/p, khôngtím, cđ:
a VTPQ, khôngcó SHH
b VPQP, khôngcó SHH
c VTPQ, SHH1
d VPQP, SHH1
7 Trẻ 3 tháng, tiềnsửkhỏemạnh, vvvìxhdddạngchấmnốt, khôngxhniêmmạc trẻtỉnh, xn BC 8,9, TT29%, LYM 60%, Moro 10%, acid 1%, HGB 109 g/l, TC 25.
a Nxnàođúng:
i Tỉlệbccủabnbt
ii Bnbịxhgtc
iii Xhcủabnkhôngtươngxứng vs mứcđộthiếumáu
b Ở bnnàynghĩnhiềunhấtđến:
i BCC
ii XHGTC
iii Suytủy
c Bnnàycầnlàmgìđểcđ
i CTM, CRP
ii Tủyđồ
iii Đmcb
8 Bn 3 tuổi, vvvìsốtcao 3 tuần nay, XN BC 9,2, TT 12%, LYM 87%, HGB 89, MCV 79, MCH 29, TC 325
Trang 9a Nxnàođúng
i Bnbịthiếumáuđẳngsắc
ii Ctbccủabnbt
iii Bnkhôngbịrlđm
b Bnnàynghĩnhiềuđến
i BCC
ii Suytủy
iii XHGTC
9 Trẻ 2 tuổi, vvvíkhông tang cân, sốt 38,2,
khámttkhôngpháthiện ổ nt.
a Xncầnlàm
i CTM, CRP
ii CTM, TPTNT
b Bnnàysiêuâmthấygiãnđàibểthận, bnnàycầnchụp bang quangngượcdòngkhi
i Ngaylậptức
ii Saukhiđtổnđịnh
iii Sau 2 tháng
c Bnnàyđượccđ là:
i Viêmthận, bểthận
ii Viêmđườngtiếtniệudưới
10 Cómấycáchpl SDD :
a 2
b 3
c 4
d 5
11 Vacinrotavirusđượcdùngvàothángthứmấy :
Trang 10a 2
b 3
c 4
d 9
12 Cậnlâmsàngnàobhsớmnhấttrongthiếu vit D :
a Phosphatase kiềm
b Dựtrữkiềmgiảm
c Phosphomáugiảm
d Calcimáugiảm
13 Cáctpchứanhiềubetacaroten :
a Tpcómàu cam, đỏ
b Rau xanhđậm
c Thịt, ganđv
d Sữa
14 Trẻ 2 thángtuổi, vvvìsốtcao, códhviêm long
đườnghhtrên, phổinhiều rale ẩm, córlln Trẻcần:
a Td tạinhà, dặndòkỹkhinàocầnvv
b Td tại y tếcơsở
c Dtcấpcứu
d Nhậpviện
15 Trẻ li bì, sốt, ho córlln, trẻđkcđ là :
a Bệnhrấtnặng, VP nặng
b Vpnặng
c Khôngbịvp
16 Trẻcó HCMN, tăng ALNS nặng, cócđchọcdịchnãotủy khi :
a Ngaylậptức
Trang 11b Khi đãmanitol
17 Trẻcó HCMN, siêuâmvàchụp CT
khôngthấygìbấtthường, trẻcầnchọcdịchnãotủyđểcđ :
a D
b S
Đề nhớ lại 2018
Bài 1: Viêm não:
1 Nguyên nhân gây viêm não (Đ/S)
A Agiostongilus Cantonensis
B Giun đũa
C Ấu trùng ăn não người
D Toxoplasma
2 Theo “Hướng dẫn chẩn đoán và xử trí viêm não cấp do virus ở trẻ em” của Bộ Y tế:
A Dexamethason 0,5-0,6mg/kg tiêm tĩnh mạch trong vài ngày
B Manitol 20% truyền TM ko quá 3 lần trong 24h và ko quá ba ngày
C Nằm đầu bằng
D Phòng co giật bằng diazepam 0,15-0,2mg/kg tiêm TM
3 Theo “Hướng dẫn chẩn đoán và xử trí viêm não cấp do virus ở trẻ em” của Bộ Y tế thì Manitol liều là bn?
A 0,5 g/kg
B 1,5 g/kg
C 0,5 ml/kg
D
4 Về EV:
A Thường ở trẻ >5t
B Quanh năm, nhiều vào lúc giao mùa
C Thường ít lan tràn thành dịch
D Lây truyền qua đường hô hấp
5 MRI: Hình ảnh tổn thương lan tỏa vung đồi thị
A JEV
B HSV
C EV
D
6 MRI hình ảnh một khổi tròn bờ rõ tăng tín hiệu vùng thái dương T
A JEV
B EV
C Ký sinh trùng sán
D Ko nhớ nhưng ko phải HSV
7 Thời gian tiêm phòng JEV:
A 9 tháng
B 10 tháng
C 11 tháng
D 12 tháng
8 Trẻ mắc
Bài 2: Hội chứng co giật
1 Các nguyên nhân nào sau đây có thể gây đk trên 5t (Đ/S)
1.1 Viêm não
1.2 Viêm màng não-tủy
1.3 Viêm màng não mủ
Trang 121.4 Abces não
2 Co giật phức hợp do sốt: (Đ/S)
2.1 Thời gian <15p
2.2 Có thể là co giật cục bộ
2.3 Luôn luôn là co giật toàn thể
2.4 Có >= 2 cơn/24h
3 Để cho thuốc một BN động kinh cần làm gì TRỪ
A Xác định dạng cơn/hội chứng co giật
B ĐNĐ
C MRI
D Tần số cơn
4 Câu già mà loại trừ đc hết còn mỗi sốt cao co giật
5 Trẻ trai 5 ngày tuổi 4,2kg Mẹ tiền sử ĐTĐ Co giật 3h sau đẻ Nguyên nhân là gì
A NKSS
B RL điện giải
C Hạ ĐƯờng máu
D
6 XÉt nghiệm cần làm cho bé trên
A CTM
B CRP
C Đường máu
D
7
Bài 3: Tiếp cận Bệnh nặng
Case ls: ( câu này có 2 câu): Trẻ ?? tháng, vv ngày 2: ho, li bì, bỏ bú Vào viện trong tình trạng kích thích, quấy khóc Khám: trẻ thở nhanh 60 l/ph, sốt 39 độ C,Tím nhẹ quanh môi đầu chi, RLLN Tim mạch: Nhịp tim 190 l/ph, mạch quay yếu, refill 2s, bú kém, tiểu ít xử trí theo thứ tự ntn?:
a, thở oxi nằm đầu cao thì phải
b, truyền dịch
c, tìm dấu hiệu suy tim
d, tìm và xử trí dấu hiệu suy hay tổn thương thần kinh
t chọn: a -> b -> c -> d
Trẻ có thể có tổn thương gì
1 Suy Hô hấp b Suy Tuần hoàn c suy thần kinh
A a + b B a + c C b+ c D a + b +c
Bài 4: Tăng sản thượng thận bẩm sinh
1 Xạm da do
A ACTH
B testosterol
2 TSTTBS thể thiếu 21OH TRỪ
A Dương vật và tinh hoan tương đương lứa tuổi
B Dương vật và tinh hoàn có hình thái bình thường
C Mọc trứng cá, lông rậm
D
3 Pha nước muối đường
A 1 thìa muối 7 thìa đường trong 1 lít nước
B 1/2 thìa muối 8 thìa đường trong 500ml nước
C 1 thìa muối 8 thìa đường trong 1 lít nước
D ½ thìa muối 7 thìa đường trong 1 lít nước
4 Xét nghiệm cần thiết để chẩn đoán TSTTBS chỉ 1 ĐÁ
A 17 OHP
B Testosterol
Trang 13C nst
D .đgđ
5 ĐIều trị đợt cấp TSTTBS (1Đá)
A NaCl 0,9%
B Glucose 5%
C Ringer lactat
D Ringer glucose
6 Thời điểm phẫu thuật tạo hình BPSD cho bé gái
A 2-6th
B 6-12th
C 12-18th
D
7 Nguyên tắc điều trị TSTTBS (đ/s)
7.1 Điều trị sốt đời
7.2 Điều trị bằng hormon thay thế suốt đời
7.3 luôn bổ sung muối đường
7.4
8 Khi ốm nâng liều corticoid lên bn lần
A 2
B 3
C 4
D 5
Bài 5: SUY GIÁP TRẠNG BẨM SINH
1 Tại sao sàng lọc TSTTBS bằng TSH
A Rẻ tiền
B Độ ổn định cao
C TSH tăng trong TSTTBS
D Thực hiện dễ dàng
2 Thời gian lấy máu gót chân để sàng lọc:
A 2
B 3
C 4
D 1
3 Trẻ 3 tháng, 5 kg liều điều trị T4
a 30 mcg
b 40
c 50
d 60
4 Trẻ nữ 27 ngày tuổii vv vì vàng da kéo dài,táo bón,bụng to,da khô,lưỡi to.Chấm Pavel A.5
B.6
C.7
D.8
(cái này có 2 câu)
5 SGTBS phân biệt down
A Da khô ,vàng
B Chậm phát triển chiều cao
C Chậm cân nặng
D Đần độn
6 SGTBS phân biệt còi xương
A Rụng tóc
B Chậm pt thể chất
C Chậm pt tâm thần
D