Bài viết dành cho những bạn ôn thi Bác sĩ Nội trú,đáng nhẽ được post từ khá lâu nhưng vì một số lý do nên bây giờ mới gửi tới các bạn được.Xin giới thiệu mình là Nội trú 41 Sản phụ khoa.
Trang 1Bài viết dành cho những bạn ôn thi Bác sĩ Nội trú,đáng nhẽ được post từ khá lâu nhưng vì một số lý do nên bây giờ mới gửi tới các bạn được.Xin giới thiệu mình là Nội trú 41 Sản phụ khoa.Thời điểm này năm ngoái mình cũng như các bạn đang mệt mỏi,lo lắng và áp lực ôn thi,mình còn hoang mang hơn vì mới biết là thi cả 4
môn chuyên ngành.Nhưng với phương châm 'học hết sức thì dù kết quả ra sao bạn cũng mỉm cười vì mình đã
cố gắng' thì cứ vững tin trong cuộc chiến này nhé
bạn.Bài viết này sẽ là những kinh nghiệm bản thân và một số câu hỏi thi mình còn nhớ được(thi xong chép lại
ra giấy nhưng giờ mới post được) trong kì thi Nội trú vừaqua.Mình hi vọng sẽ tiếp sức cho các bạn một phần nào
đó A.Cấu trúc đề thi: Trắc nghiệm 90 phút Nhìn chung
là đề dài khó và chỉ kịp đọc 1 lượt.1)Môn Nội Nhi gồm
13 cụm câu ĐS( mỗi cụm gồm 4 câu),107 câu MCQ(gồm
cả tình huống ls).Phần ĐS:1.Viêm tụy mạn(2 câu):Tuỵ teo nhỏ,Giãn ống mật chủ,Giãn ống wirsung,Chụp đm thân tạng có hình ảnh cắt cụt,hình ảnh vôi hoá ống
tụy,hình ảnh vôi hoá nhu mô tụy,tuỵ ngang mức đs
L5,SA thấy giảm nhu động ruột.2.Giãn phế quản phải
mổ khi: GPQ lan tỏa có nhiễm khuẩn tái diễn,GPQ khu trú có ho máu tái phát nhiều lần,GPQ bẩm sinh.3.Thuốc điều trị loãng xương nhóm
Biphosphat:Alendronat,Aclasta,PTH, Calcitonin.4.Các phương pháp chẩn đoán xác định K phổi:xn tb u trong đờm,xn tb u trong dịch phế quản,xn tb u qua chọc hạch cổ,xn marker ung thư cyfra21-1,CEA,NSE.5.Nhoi máu cơtim thể điển hình:đau ngực dữ dội phía xương ức lan ra sau lưng,đau khi gắng sức,đau không giảm khi dùng nitroglycerin.6.Biến chứng gãy xương ở bn loãng xương sau mãn kinh:gãy cổ xương đùi,gãy Poteau Colles,lún xẹp đốt sống,gãy đầu trên xương cánh tay.7.HCMN ở trẻ
Trang 2lớn:nhức đầu,nôn,cổ mềm,tiêu chảy.8.Các yếu tố tiên lượng BCC dòng lympho ở trẻ:các chuyển đoạn
t(8;14),t(9,22),t(4;11) thì có tiên lượng xấu,tiểu cầu
<100G/l thì có tiên lượng xấu,Hgb>100g/l là yếu tố tiên lượng tốt,tình trạng dinh dưỡng cũng tham gia vào tiên lượng.9.Về dịch vị ở trẻ sơ sinh:độ ph giảm dần theo tuổi,sự trưởng thành về bài tiết enzym tăng dần theo tuổi.10.Về tuần hoàn bài thai:xuất hiện từ tuần thứ
10,thất phải làm việc nhiều hơn thất trái,thất trái có thành dày hơn thất phải.11.Về các kháng nguyên A,B của nhóm máu(khá dễ).Phần MCQ.1.Xn nào thay đổi trong XHGTCMD:máu đông,fibrinogen,tỉ lệ PT,thời gian Howell.2.phương pháp điều trị không dùng trong
XHGTCMD:ức chế mdich,ghép tủy,thay huyết
tương,truyền globulin.3.Huyết thanh kháng nọc rắn có hiệu quả nhất trong điều trị triệu chứng nào:Giảm
đau,giảm phù nề hoại tử,chống rối loạn đông
Enterococus,albumin trong dịch cổ chương <10g/l thì ít nguy cơ gây nhiễm trùng,bạch cầu trong dịch cổ chướngthường trên 250.8.Thuốc chống loãng xương vừa có tác dụng tăng tạo xương vừa chống hủy xương:Strotinum ranetate.9.bn Vkdthap,xq có hình ảnh bào mòn
Trang 3xương,hình hốc trong xương,hẹp nhẹ khe khớp thì xếp vào gđ đoạn mấy theo Steinbroker:1,2,3,4.10.bn đau thắt lưng thì có thể tập môn thể thao nào:golf,mang Balô đi bộ nặng,bơi,bóng chuyền.11.đặc điểm liệt trong tổn thương thần kinh ngoại vi(liệt chủ yếu ngọn
chi)12.Những thay đổi trong sốc: tổng chiều dài mạch k đổi,đường kính lòng mạch k đổi.13.tmach cổ nổi k gặp trong:hc trung thất,hc chèn ép tim cấp,suy tim
cấp,huyết khối tmach sâu chi dưới.14.bn nhồi máu não đến viện vào ngày thứ 5,HA là 190/110,khi đung thuốc
hạ áp khống chế ở
mức:<=170/100,<=160/90,<=140/90,<=140/100.15.tì
nh huống về biến chứng của áp xe phổi(có hình ảnh XQ)
và xử trí.16.bn nữ tiền sử xơ gan,SA thấy 1 khối giảm
âm 3 cm ở thuỳ gan phải,xn cần làm tiếp theo để chẩn đoán xác định:CT,aFB,sinh thiết gan,chọc hút tế
bào.17.bn nam tiền sử sỏi NQ Phải,xuất hiện đau thắt lưng,sốt rét run,cấy nước tiểu vk nào hay gặp trên bn này:proteaus,e coli,klebsiella;xn cần làm tiếp theo(sa ổ bụng);vk nào hay gây nktn(proteaus,e coli).18.bn nam nghiện rượu,tiêm chích ma tuý,xuất hiện sốt cao rét run,cấy máu âm tính 3 lần liên tiếp, vk nào nghĩ đến nhiều nhất:Streptococus bovis,Staphyl cocus
aereus,Enterococi,Batonella.19.bn bị viêm phổi thì ksinhlựa chọn đầu tiên là:celpha
3,fomiscin,quinolon,pennicilin.20.bn bị viêm phổi do Mycoplasma bị dị ứng với macrolid thì dùng ksinh
gì:levofloxacin.21.vắcxin bạch hầu thuộc loại nào:giải độc tố.22.Điều trị nhiễm khuẩn huyết sơ sinh trong thời gian:10 ngày.23.trọng lượng cơ tim ở trẻ:9%.24.Nhi
khoa ra đời vào thế kỉ nào:16,17,18,19.25.vàng da tăng bilirubin tự do gồm những nguyên nhân nào:a.thiểu
năng giáo bẩm sinh,b.galactose huyết bẩm sinh,c.mẹ bị
Trang 4đái tháo đường,d.suy dinh dưỡng bào thai,e.thai già
tháng,A.a+b+c+d,B.a+b+c+e,C.b+c+d+e,D.a+c+d+e.26.Tình huống thấp tim:1.chẩn đoán là viêm tim vừa và nặng2.lựa chọn thời gian điều trị:5 năm,tiêm 4
tuần/lần;5 năm,tiêm 3 tuần/ lần;tiêm đến 21 tuổi; cả đời;3.thuốc của ngày hôm nay:a.aspirin b.prednisolon c.digoxin d.Furosemid
e.canxi,A.a+b+c+d,B.b+c+d+e 27.Tình huống chẩn đoán tuổi thai(giống test):31-32 tuần.28.Tình huống trẻ
da vàng xỉn,phân bạc màu,test CMV(+) chẩn đoán
là:Viêm gan do CMV,Teo đường mật bẩm sinh (câu nàybẫy).29.Tình huống bé Linh nhi 6 tháng tuổi,bé biết nhìn
bố chăm chú và cười,chưa ngồi vững,chưa biết phân biệt lạ quen đánh giá sự phát triển của bé:phát triển cao hơn so với lứa tuổi,phát triển chậm hơn so với lứa tuổi ,nghi ngờ chậm phát triển,phát triển bình
thường.30.Tình huống trẻ sơ sinh nặng 3,2 kg,chọc hút máu cuống rốn xn:igG10000mg/l,igA3mg/100ml:1.chẩn đoán là:trẻ bình thường,trẻ vpm bào thai,trẻ thiếu hụt igA bẩm sinh rất nặng:2.điều trị:k cần điều trị haybổ sung IgA cho trẻ 31.Nồng độ IgM ở trẻ đạt đc như
người lớn là vào lúc nào:8 tháng,1 tuổi,2 tuổi,3
tuổi.32.Trẻ 2 tháng,10 ngày tuổi,NT 60l/p,phổi không rales,toàn trạng bình thường:1.chẩn đoán:bệnh rất
nặng,viêm phổi nặng,viêm phổi,nhiễm khuẩn đường hoi hấp trên2.xử trí:a.đưa đi cấp cứu,cho ksinhb.điều trị ở nhà,cho ksinhc.điều trị ở nhà,k dùng ksinh 33.Nong độ KCl trong Oresol chuẩn:1,5;2;3,5;2,5.Trong VCTC sau nhiễm liên cầu, bổ thể về bình thường vào tuần thứ
mấy:6 tuần.34.VCTC sau nhiễm liên cầu:a.Hoat hóa
theo đường lecitin,c3 giảm,CH50 giảmb.Hoat hóa theo con đường cổ điển,c3 giảm c4 giảm CH50 giảm.35.Tinh huống thận hư ,trẻ xuất hiện protein niệu đái máu,c3
Trang 5bình thương,tính tỉ số pro niệu/cre niệu để chẩn đoán hội chứng thận hư tiên phát k đơn thuần.sau vài ngày thì xn thấy c3 giảm chẩn đoán là HCTH thứ phát sau nhiễm liên cầu.36.Trong HPQ,chỉ số nào thay đổi sớm nhất :FEV1,tỉ số Tiffenau,RV 2)Ngoai sản gồm 100
câuMCQ và tình huống,20 cụm ĐS(mỗi cụm gồm 4
câu).Phần ĐS.1.GĐTBS về gpb:trực tràng nhỏ mỏng,đại tràng sigma rải rác có ít tế bào hạch trong đám rối
meisner và aubach,đại tràng sigma giãn to,có thể giãn toàn bộ khung đại tràng2.Về chọc dò ổ bụng:ra máu đỏ tươi là chắc chắn có chảy máu trong ổ bụng,ra máu
không đông là chắc chắn có chảy máu trong ổ bụng,k ramáu thì k có chảy máu trong ổ bụng,là phương pháp quyết định chảy máu trong ổ bụng3.về máu tụ ngoài màng cứng(chú ý tư thế chụpWorm Bret để xác định vỡ xương thái dương?),mấy ý còn lại khá dễ.4.về chấn
thương ngực kín,chỉ định mở ngực khi:trong sách,khá dễ.5.về bộ NST của chửa trứng bán phần(có 2 câu):do trứng thụ tinh với 2 tinh trùng x,do trứng thụ tinh với 2 tinh trùng y 6.điều trị Phồng động mạch chủ đường kính 4,5 mm:theo dõi 3 tháng/lần,pthuat sớm,hạ huyết
áp và mỡ máu,kết hợp cả điều trị nội và ngoại khoa.7.vềphim chụp tử cung vòi trứng:cần chụp 4 phim,chất cản quang sử dụng là loại tan trong dầu,chỉ định trong các trường hợp vô sinh 8.về theo dõi sau nạo thai trứng có biến chứng ác tính:bHCG sau nạo hút trong 2 tuần thay đổi khoảng +_5%,bHCG sau nại hút 6 tháng >500
UI,80-90% diễn biến lành tính9.điều trị sản giật.10.điều trị k vú:xạ trị bắt buôc,phẫu thuật bắt buộc,hoá
chất Phần 2MCQ:1.chỉ định cắt túi mật trong sỏi ống mật chủ:a.viêm túi mật,b.hoại tử túi mật,c.chảy máu đường mật,d.tuổi >40,e.cần nối mật
ruột:A.a+b+c+d,B.a+b+c+e,C.b+c+d+e 2.ở bệnh
Trang 6nhân làm hậu môn nhân tạo,có biến chứng tụt quai ruộtvào trong,nguyên nhân là gì:do thành bụng yếu,do tăng
áp lực trong ổ bụng,do khâu buộc chỉ k tốt 3.bn nam giới vào viện vì đái máu,các nguyên nhân hay gặp theo thứ tự:a.sỏi tiết niệub.u bàng quang,c.ung thư
thận,d.viêm bàng
quang,A.a+b+c+d,B.d+b+a+c 4.chỉ định mở khoang cẳng chân nào sau đây là đúng:vừa mới sốc,pt viên có kinh nghiệm,thiếu máu chi k hồi phục 1 phần 5.tia xạ trong điều trị u não:chỉ định cho những u k có chỉ định mổ,thay thế phẫu thuật,bổ trợ sau mổ cho những u
nhạy cảm tia xạ6.Độc tố trong hoại thư sinh hơi có bản chất là:nội độc tố,ngoại độc tố 7.dị tật hậu môn trực tràng có tiên lượng xấu nhất:k hậu môn,teo tt hậu môn
k rò,còn ổ nhớp 8.biến chứng nguy hiểm nhất của
GĐTBS là:vỡ ruột, 9.bn sỏi đường mật có biến chứng viêm ruột có thể gặp dấu hiệu nào:giãn đại tràng góc gan,khí trong đường mật10.bn ct niệu đạo sau,vỡ xươngchậu đơn thuần,xử trí:dẫn lưu bàng quang đơn
thuần,khâu phục hồi ngay thì đầu 11.tỉ lệ tái phát sau chửa trứng.12.Tỉ lệ tiền sản giật có biến chứng sản giật nếu k điều trị dự phòng13.biến chứng nào k gặp trong đái tháo đường thai kì:thai dị dạng,chết lưu trong 3
tháng đầu,thai to,sẩy thai.14.nguyên nhân nào ít gây vỡ
ối sớm:tử cung dị dạng,khung chậu hẹp,thai to,song thai15.lộ tuyến cổ tử cung(trúng test mấy câu)16.ung thư nội mạc cổ tử cung(có mấy câu trong test).17.dấu hiệu k gặp trong xơ nang tuyến vũ:kích thước tăng
nhanh,khối 2 bên ranh giới k rõ 18.biến chứng thiểu ối.19.thăm âm đạo trong dọa đẻ non nhằm:xác định độ lọt của thai,đánh giá chỉ số Bishop 20.test chẩn đoán dọa đẻ non:bHCG,fibronectin,hPL,estriol.21.bình thường trong thai kì,fibronectin biến mất sau:12,16,18,24
Trang 7tuần.22.về nang noãn:nang noãn sơ cấp là nang còn tồn tại sau 2 chu kì kinh,nang noãn thứ cấp là nang còn tồn tại sau 3 chu kì kinh,nang noãn có thể phát triển chỉcần FSH.23.Phân loại vô sinh của Tổ chức y tế thế
giới:rối loạn trục dưới đồi yên là vô sinh I,suy buồng
trứng sớm là vô sinh II 24.bn sau tai nạn giao thông cóvết rách da đầu,vào viện trong tình trạng hôn
mê,HA:90/50mmhg,Nt 18l/p:1.xn cần chỉ định:a.ct sọ nãob.ct não+sa ổ bung.c.ct não+sa ổ bụng+xq tim
phổid 2.chẩn đoán:vết rách da đầu đơn thuần
,B.cthuong sọ não+ chấn thương tạng đặc.c.ct sọ
não+ct tạng đặc+ct ngực kín.d 25.tình huống Giãn ĐTBS:trẻ lớn đến khám vì táo bón,phương tiện cls đầu tiên cần chỉ định để giúp chẩn đoán xác định,điều trị để trẻ khỏi bệnh hoàn toàn(hmnt).26.bn sau mổ cắt 1/2 đạitràng phải xuất hiện đau bụng,nôn ra nước phân.biến chứng nghĩ tới:tắc ruột non(hồi tràng),tắc đại tràng,tắc trực tràng.27.bn vết thương đm chi có da lạnh,mạch yếu,giảm cảm giác.chẩn đoán hc thiếu máu chi còn hồi phục.28.bn chấn thương đm chi thường chẩn đoán
muộn là vì 29.tình huống sảy thai không hoàn
toàn,xét nghiệm làm đầu tiên là công thức máu hay SA.3)môn cơ sở:19 cụm đs,101 câu MCQ và tình
huống.a.Môn GP: phần chi trên trúng test sau sách,hỏi
về xương sườn,xương chày,tk bịt,khớp thái dương
hàm,vành tai,thần kinh VIII,manh tràng,tử cung,màng ngoài tim.Tình huống tổn thương chóp tủy,tk mác
sâu.b.Hoá sinh trúng vài câu trong test y2,còn lại khá khó,ví dụ ĐS :UDP glucorunic là nguyên liệu để tổng hợp:chrointin sunfat,glycogen,galactose hay về
GGT c.Sinh lý là phần khó nhất của cơ sở vì hỏi toàn cái ngoài sách,trúng 1 2 cau như hệ tmach có khả năng chứa toàn bộ lượng máu của cơ thể.Có3 câu tính toán
Trang 8khá phức tạp,mình nhìn cái là bỏ luôn,chọn bừa.Hỏi về các phương pháp chẩn đoán thai.vđv đi khám sức khỏe khi chuyển từ nằm sang đứng thì nhịp tim, lưu lượng máu thận,sức cản mạch ngoại vi thay đổi như
nào:tăng,tăng tăng,giảm giảm giảm,tăng giảm
tăng,giảm tăng giảm.bn bị loét miệng họng đơn thuần,ksốt,k xuất huyết,ht 30%,chẩn đoán:giảm bc đơn
thuần,suy tủy,loxemi d.Sinh học:là phần dễ nhất
đềtest ngoài quán k trúng nha.hỏi về trứng đẳng
hoàng,vô hoàng,htuong co nguyên sinh ở tb thực
vật.vẩn chuyển có chất mang,vận chuyển chủ động,tìnhhuống về quá trình tái bản ADN có hình vẽ đánh số thứ
tự các enzim,chọn đáp án có tên ez phù hợp(chú ý ez ADN Primer khác ADN primase) 3)Môn tiếng Anh.80 câu trong 90 phút 2 bài đọc,mỗi bài 5 cau và 1 bài điền
từ 10 cau là k có trong test còn lại đều có trong 10 đề ở quán photo nhé,mua thêm tài liệu của co Nga để check đáp án nhé.B)Kinh nghiệm:1)Về thời gian bắt đầu ôn thi,tuỳ người,anh là từ kì 2 y5 nhưng các môn thi Nội trúcác bạn nên học tốt ngay từ y1 thì đến y6 sẽ đỡ vất hơn.Thời gian học mỗi ngày tuỳ mỗi người có thể
6,8,10,12 tiếng miễn là các bạn khi học là phải thật tập trung và danh thời gian tối đa cho việc ôn thi Noi tru,tránh tình trạng ngồi cả ngày trên giảng đường mà chẳng vào đầu chữ nào.2)Về tài liệu:Môn cơ sở học theosách của y1y2,chú ý tập trung học GP,HS,SH cho kĩ còn Sinh lý thì chỉ cần nắm qua thôi.Môn GP thì có thể đi học thêm lớp thầy Huy,nghe nói thầy cũng giảng cơ bản
là giống sách.Môn chuyên ngành học kĩ theo mục tiêu học tập cả về lâm sàng và lý thuyết.Môn Nội học kĩ 2 quyển bệnh học Nội của trường mình là ổn rồi, còn 1 số phần ngoài sách thì chắc để kiếm 8,9.Môn Nhi học theo bài giảng,2 quyển Nhi,làm test vì trúng 1,2 câu nhưng
Trang 9chỉ cần chênh nhau 0,08 điểm là thứ hạng đã có sự
khác biệt rồi.Môn Ngoại học 2 quyển bệnh học y4,y6,và bài giảng,CC ngoại khoa đọc những bài liên quan đến nội dung học.Môn Sản làm hết test 3000 câu.học thêm sản Huế(bài thai già tháng và đái tháo đường thai kì thi vào nhiều,Sản sau đại học của Sản C.3)Về phương pháphọc,có thể học nhóm hoặc tự học miễn là mình cảm thấy hiệu quả là được.Với mình thì ban đầu học nhóm 4 môn cơ sở và môn Sản với thằng bạn.Sau đó khi biết phải thi 4 môn chuyên ngành thì mình nản nên tự học một mình.Từ kì 2 y5 đến đầu y6 mình học 1 lượt cơ
sở,học xong môn nào cảm thấy ổn rồi thì chuyển sang môn khác.Đến y6 thì bắt đầu ôn chuyên ngành,tranh thủ khi đi lâm sàng thì ôn lý thuyết,những môn như tổ chức y tế thì nghỉ học.Phương pháp học là tuỳ mỗi
bạn,với mình mỗi lần học là mình sẽ học các ý chính trước,học hiểu những lần sau đọc lại và sau khi nắm đc
ý chính rồi thì nắm những ý nhỏ hơn,cứ như vậy thì sẽ thuộc và hiểu hết thôi.Ôn thi kết hợp với giải trí xả
stress vì não mình có giới hạn nhớ cái này thì sẽ quên cái khác.vì thế khi bạn học mà thấy k vào đầu đc nữa hay k có hứng thú động lực học thì hãy nghỉ ngơi đi,hãy làm những thứ mình thích như xem phim,đi chơi cùng bạn hay chỉ đơn giản là đi ngủ,nhưng chỉ cho phép trong
1 khoảng thời gian ngắn thoi nhé.Phải biết cân bằng hợp lý giữa học tập và giải trí.4)Về mục tiêu đỗ Nội
trú:tuỳ theo mục tiêu đỗ Nội trú chuyên ngành hot hay chỉ cần qua sàn mà động lực học sẽ khác nhau ví dụ nếu như năm mình Sản rất hót,Tim mạch cũng vậy thì phải cố lên top đầu mới chọn đc.hay như Nhi,Nội
chung,Ngoại chung thì chỉ cần top giữa là đã có suất rồi.Nói chung là mình vẫn phải cố gắng sao cho đạt kết quả cao nhất có thể.5)Về kế hoạch ôn thi,càng về cuối
Trang 10thì mình sẽ phải dành nhiều thời gian hơn,chú ý giữ sức khỏe nha.Trước thi 2 tháng có gđ tự học các bạn có thể
ăn ngủ trên đó và học cùng các bạn sẽ làm mình có
động lực để phấn đấu hơn,mình k rõ lắm vì mình tự học
ở nhà nhưng thấy có bạn đạt kết quả tốt,có bạn thì
k.6)Về lựa chọn làm luận văn hay thi tốt nghiệp lý
thuyết:luận văn thì điểm cao dành cho các bạn muốn bằng giỏi mà điểm 5 năm đang là 7,9x.Thi tốt nghiệp thìhọc mất thời gian hơn,điểm thấp nhưng kiến thức thi cũng là kiến thức để thi Nội trú.Mình khuyên nên thi tốt nghiệp vì mình thấy kết quả thi Nội trú của mình và các bạn cũng khá tốt.Đề thi tốt nghiệp lý thuyết tổng hợp làthi tự luận 6 câu/180 phút gồm 2 câu Nội,2 câu Ngoại ,1câu Nhi hoặc Sản,1 câu Sinh lý hoặc Sinh lý bệnh hoặc Dược lý(sẽ bốc thăm trước khi thi 1 tháng).Đề thi lần 1 2016:1.Trình bày chẩn đoán xác định Nhồi máu cơ
tim2.Trình bày điều trị Viêm thận bể thận cấp3.Trình bàychẩn đoán xác định vết thương động mạch chi4.Nêu nguyên tắc xử trí máu tụ ngoài màng cứng5.Định
nghĩa,nguyên nhân,chẩn đoán xác định chảy máu sau đẻ6.bệnh nguyên,bệnh sinh tiểu đường typ I Trên đây lànhững kinh nghiệm của một người đã từng dành hết tâm huyết để ôn thi Nội trú như mình.Mình chúc các bạn
ôn thi thật tốt và dành kết quả cao trong kì thi Nội trú sắp tới
Trang 11Test nhi
1 Y u t nguy c b nh viêm ph qu n ph i ế ố ơ ệ ế ả ổ
2 L a tu i hay g p tiêu ch y c p nh t ứ ổ ặ ả ấ ấ
3 B nh Scholen Henock có tri u ch ng sau tr : đái máu, phù, cao huy t áp,… ệ ệ ứ ừ ế
4 Nhu c u protein cho tr 13th, n ng 8kg ầ ẻ ặ
5 Case v tan máu b m sinh ề ẩ
6 Xét nghi m ch đ nh trong xu t huy t não ệ ỉ ị ấ ế
7 Nh n đ nh xét nghi m trong thi u máu nh ậ ị ệ ế ượ ắ c s c và case lâm sàng thi u máu nh n ế ậ
đ nh các ch s xét nghi m ị ỉ ố ệ
8 Công th c b ch c u theo tu i ứ ạ ầ ổ
9 Case lâm sàng tr 2 đ n 3 tu i đánh giá phát tri n v n đ ng thô tinh ngôn ng xã ẻ ế ổ ể ậ ộ ữ
h i ộ
10 B nh lý không ph i nhi m khu n hô h p trên ệ ả ễ ẩ ấ
11 B nh lý ko ph i nhi m khu n hô h p d ệ ả ễ ẩ ấ ướ i
16 Công th c tính chi u cao cho tr trên 1 tu i ứ ề ẻ ổ
17 Đi u tr thông liên th t ề ị ấ
18 Đ a tr 9 ứ ẻ th cân n ng 5kg, vào vi n vì nh cân, c n h i ti n s gì(dinh d ặ ệ ẹ ầ ỏ ề ử ưỡ ng, gia đình, chăm sóc, b nh t t) ệ ậ
19 Vi khu n hay gây viêm màng não nhi m khu n tr nhũ nhi tr ( E coli, não mô ẩ ễ ẩ ở ẻ ừ
c u, Hib, ph hay liên c u gì đó) ầ ế ầ
20 Trong tim b m sinh có shunt trái ph i: đi u tr ph thu c …., l u l ẩ ả ề ị ụ ộ ư ượ ng ĐMP b ng, ằ
l n h n, nh h n ĐMC trong tr ớ ơ ỏ ơ ườ ng h p nào??? ợ
21 L ượ ng d ch não t y tr 1 tu i ị ủ ở ẻ ổ
22 Trong th i kì bào thai, ng th n kinh đóng h t(hay đóng gì đó) vào th i đi m nào? ờ ố ầ ế ờ ể
23 Nguyên nhân tan máu do mi n d ch tr : b t đ ng nhóm máu…… ễ ị ừ ấ ồ
24 Các y u t nh h ế ố ả ưở ng đ n phát tri n tâm th n và v n đ ng: bên trong(tk trung ế ể ầ ậ ộ
ng và c x ng n i ti t), bên ngoài( môi tr ng: gia đình, nhà tr ng và xã h i)
25 Viêm ph i tr 6 ổ ở ẻ th theo IMCI khi có d u hi u sau: rút lõm l ng ng c, th nhanh ấ ệ ồ ự ở 60l/ph, th rên… ở
26 D u hi u b nh r t n ng c a tr trên 2th theo ICMI: th rên, rút lõm l ng ng c,… ấ ệ ệ ấ ặ ủ ẻ ở ồ ự
27 Case v d u hi u m t n ề ấ ệ ấ ướ c: có m t trũng và u ng kém, phân lo i thao phác đ nào, ắ ố ạ ồ
x trí( 8kg, bù bao nhiêu d ch trong bao lâu) ử ị
28 Táo bón c năng vào táo bón th c th : h i 2 3 câu gì đó v cái này, phân bi t, các ơ ự ể ỏ ề ệ
d u hi u c a c năng, c a th c th ấ ệ ủ ơ ủ ự ể
29 C ch t b nh sinh c a tiêu ch y do rotarvirus ơ ế ệ ủ ả
30 Virus gây tiêu ch y nhi u nh t tr em là? ả ề ấ ở ẻ
31 Virus th ườ ng g p gây viêm ph qu n ph i tr em tr : s i, h p bào hô h p, á cúm, ặ ế ả ổ ở ẻ ừ ở ợ ấ rhinovirus