1. Trang chủ
  2. » Y Tế - Sức Khỏe

Đề nội trú cơ sở 2016

16 47 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 191,42 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trộn phế cầu khuẩn chủng R với phế cầu khuẩn chủng S đã đun nóng, tiêm cho chuột, phân lập được từ xác chuột cả chủng R và S.. Trộn phế cầu khuẩn chủng R với phế cầu khuẩn chủng S đã đun

Trang 1

Mỗi môn sẽ gồm 3 phần:

+ Đúng sai 20 câu*4 ý: mỗi câu gồm 4 ý nói về 1 chủ đề, sai 1 câu ko tính điểm cả 4

+ MCQ lý thuyết.khoảng 30 câu/môn

+ MCQ case lâm sàng gồm 3-5 câu mỗi môn

Giống nhau giữa ẩm bào và nôi thực bào

1 Mồi là đặc hiệu

2 Phải có ổ tiếp nhận mồi

Về sự hình thành màng tế bào

1 Màng chỉ được sinh ra từ màng, bào quan trực tiếp tổng hợp nên màng mới là lưới nội sinh chất có hạt

2 Màng lipid do màng lưới nội sinh chất nhẵn tổng hợp

3 Protein màng do các ribosom tự do trong tế bào chất và các ribosom bám trên lưới nội sinh chất có hạt tổng hợp

4 Nguồn carbohydrat lấy từ té bào chất và một phần lớn do các túi Golgi cung cấp thông qua các túi tiết và các túi thải chất chặn bã

Những quá trình nào sau đây trả CO2 lại khí quyển

1 Qua hô hấp của mọi sinh vật

2 Qua bài tiết

3 Len men của vi sinh vật hóa tự dưỡng

4 Qua quang hợp ở cây xanh, tảo

Các đặc điểm về GĐ sinh trưởng

1 Chưa có khả năng sinh sản đ/s

Trang 2

3 Đồng hóa tương đương dị hóa đ/s

4 Các cơ quan dần biến đổi và phát triển hoàn thiện đ/s

1 Thí nghiệm với virus gây bệnh khảm thuốc lá

A Chứng tỏ ARN là vật liệu di truyền mang TTDT của virus

B Chứng tỏ ADN là vật liệu mang TTDT của virus

2 Thí nghiệm nào là của Griffith

A Dùng phế cầu khuẩn chủng R tiêm cho chuột, chuột bị nhiễm, vấn sống

B Trộn phế cầu khuẩn chủng R với phế cầu khuẩn chủng S đã đun nóng, tiêm cho chuột, phân lập được từ xác chuột cả chủng R và S

Câu này t nhớ đáp án là:

A Sử dụng E.coli chủng R tiêm cho chuột, chuột ko nhiễm bệnh vẫn sống

B SD E.coli chủng S tiêm cho chuột, chuột nhiễm bệnh và chết

C SD phế cầu chủng R tiêm cho chuột, chuột nhiễm, vẫn sống

D Trộn phế cầu khuẩn chủng R với phế cầu khuẩn chủng S đã đun nóng, tiêm cho chuột, phân lập được từ xác chuột cả chủng R và S (câu này sai

vì Griffith thì chưa phân lập cái gì cả)

3 Thí nghiệm nào sau đây chứng minh ARN là vật chất mang Thông tin DT

A Phế cầu của Griffith

B TN của Avery

C Khảm thuốc lá

D Chuột chuyển gen

4 Vị trí P của ribosom là vị trí gắn của

A Acid amin sau khi đã được hoạt hóa

B Chuỗi polipeptid đang được tổng hợp

C Phức hợp tARN và aa mới để hình thành liên kết peptid với chuỗi

polypeptide (t nghĩ đây là đáp án)

D IF2

5 Các enzym tham gia quá trình tái bản ADN ở Prokaryota

A Helicase, ADN primase, ADN polymerase δ, ADN ligase

B Topoisomerase, ADN primer, ADN polymerase III, ADN ligase

C Toipoisomerase, ADN primase, ADN polymerase III, ADN ligase

D Helicase, ADN primase, ADN polymerase α, ADN ligase

Câu này t nhớ là hỏi: các enzyme tham gia tái bản AND ở Euka:

A Helicase, AND pol 1, AND pol 2, AND pol 3, lygase

B Helicase, DNA pol a, DNA pol b, ARN primer, DNA primase, lygase

C Helicase, DNA pol a, DNA pol b, DNA pol d, RNA primer, lygase

Trang 3

6 Hạch nhân được quan sát rõ nhất ở (trang 64)

A Gian kỳ

B Kỳ đầu

C Kỳ giữa

D Kỳ cuối

7 Lần phân cắt thứ 2 của trứng đẳng hoàng diễn ra như thế nào

A Theo mặt phẳng kinh tuyến và thẳng góc với mặt phẳng thứ nhất

B Theo mặt phẳng kinh tuyến và song song với mặt phẳng thứ nhất

C Theo mặt phẳng song song mặt phẳng xích đạo và gần cực sinh vật hơn

D Theo mặt phẳng xích đạo

8 Lần phân cắt thứ 3 của trứng đẳng hoàng diễn ra như thế nào

A Theo mặt phẳng kinh tuyến đi qua cực sinh vật

B Theo mặt phẳng song song mặt phẳng xích đạo và gần cực sinh vật hơn

C Theo mặt phẳng song song mặt phẳng xích đạo và gần cực sinh dưỡng hơn

D Theo mặt phẳng xích đạo

9 Đột biến chuyển đoạn tương hỗ giữa 2 NST ko phải tâm đầu có đặc điểm nào

A Bộ NST 46 NST, 1 NST bất thường

B Bộ 47, 1 bất thường

C Bộ 46, 2 bất thường

D Bộ 47, 1 bất thường

10 chuyển đoạn hòa hợp tâm xảy ra giữa các NST

A tâm đầu

B tâm giữa

C nhóm D

D nhóm G

11 Enzym cắt đứt LK hydro trong tái bản DNA là

A Topo

B Pol I

C Lygase

D Helicase

12 hình dạng bộ Golgi:

A Cấu tạo bởi túi dẹt (dictiosom) gồm 1 hay nhiều túi xếp chồng lên nhau

B Cấu tạo bởi túi dẹt (dictiosom) gồm 1 túi duy nhất

C Cấu tạo bởi túi dẹt phình ra ở 2 bờ mép (dicti) gồm 1 hay nhiều túi

D CT bởi túi dẹt phình ra ở 2 bờ mép chắc chắn gồm nhiều túi

13 Loại nào sau đây là đột biến cấu trúc kiểu Chromatid

A NST đều

B Khuyết kép

C Đứt kép

D Trao đổi Chromatid

14 Hình thái tế bào thực vật thế nào trong dung dịch ưu trương

A Teo bào

B Co nguyên sinh

C Trương bào

D Không thay đổi

Trang 4

15 Nếu tiêm vỏ virus chủng b kết hợp với lõi chủng a gây nhiễm cho cây thuốc

là thì cây sẽ có bệnh như thế nào Đa: bệnh cảnh của chủng a

16 Các đặc tính của sinh vật được chọn trong phương pháp “tạp giao thực

nghiệm”

a, đời sống ngắn

b, cho nhiều biến dị

c, đời sống dài

d sinh nhiều con

e dễ duy trì

g tạo ít biến dị chọn tập hợp câu đúng

Đa: a,b, d, e

Sơ đồ đúng về chuỗi vận chuyển điện tử trong ty thể là

A NADH NADH dehydrogenase Ubiquinon  Cyt b1-c  Cyt c Cyt oxidase  O2

B NADH CoQ NADH dehydrogenase  Cyt b1-c  Cyt c Cyt oxidase  O2

C NADH NADH dehydrogenase CoQ  Cyt b-c1  Cyt c Cyt oxidase 

O2

D NADH Ubiquinon  NADH dehydrogenase  Cyt b-c1  Cyt c Cyt oxidase  O2

Case SH: Cùng 1 hinh vẽ về tái bản ADN, có 9 chi tiết trong hình, hỏi 2 câu,

mỗi câu 4 – 5 chi tiết là gì (ví dụ hình này mình lấy trên mạng rất giống hình trong đề, nhưng đã được xóa hết chữ)

Trang 5

Câu 1: Các chi tiết số… lần lượt là (tóm lại là thuộc cái hình này và nắm rõ enzym tham gia tái bản ADN)

A ADN Helicase, ADN primase, ADN polymerase δ, ADN ligase

B ADN Topoisomerase, ADN primer, ADN polymerase III, ADN ligase

C ADN Toipoisomerase, ADN primase, ADN polymerase III, ADN ligase

D ADN Helicase, ADN primase, ADN polymerase α, ADN ligase

Câu 2: Các chi tiết số… lần lượt là

A ADN helicase, SSB, ARN primer, sợi nhanh (leading strand), sợi chậm

(lagging strand)

B ADN helicase, SSB, ADN primer ,sợi nhanh (leading strand), sợi chậm

(lagging strand)

Trang 6

II GIẢI PHẪU

Đs 1: Ngoại tâm mạc tim

1 Ngoại tâm mạc sợi dính vào các tạng xung quanh

2 Thân ĐMP và đoạn đầu ĐMC nằm trong NTM sợi (câu này t nhớ là NTM thanh mạc lót 1 phần thân ĐMP và đoạn đầu ĐMC)

3 Khe lách giữa các ĐMC, ĐMP, TMP là xoang chếch

4 Hai lá thành và tạng của ngoại tâm mạc thanh mạc trượt trơn tru trên nhau khi tim co bóp

Đs 2: Về ĐM trụ

1 Chia 2 nhánh nông và sâu

2 Ở đoạn cẳng tay bắt chéo sau TK giữa

3 Tận cùng bằng cung gan tay nông sau khi chia nhánh nông

4 ĐM gian cốt chia 2 nhánh gian cốt trước và gian cốt sau

Đs 3: Về thần kinh bịt

1 Chi phối 1 phần đùi trong

2 Nhánh sau của thần kinh đi sau cơ khép ngắn

Không chi phối cho chỏm, khớp

Đs 4: Về hỗng tràng và hồi tràng

1 Hỗng tràng và hồi tràng k có ranh giới phân định thực sự rõ ràng Đ/S

2 Hồi tràng có nhiều chùm bạch huyết hơn hỗng tràng Đ/S

3 Hỗng tràng có nhiều nếp niêm mạc hơn hồi tràng Đ/S

4 hỗng tràng tập trung chủ yếu quanh rốn Đ/S

Trang 7

Case 1: Một BN nữ bị tai nạn dập nát các đốt tủy cùng, nguyên nhân có thể là

A bị gãy chỗ nối ĐS thắt lưng và ĐS cùng

B Bị dập nát chỗ đốt sống thắt lưng 1

C dập nát chỗ xương cùng

D Bị gãy ngang L4

Case 2: nhiễm trung sau phúc mạc sẽ ảnh hưởng đến tạng nào sau đây

A Dạ dày B Đại tràng ngang C.đại tràng xuống

Case 3: Một bệnh nhân bị mất cảm giác bờ ngoài ngón chân cái, bờ trong ngón

chân hai và không gấp được bàn chân về phía mu chân Đây là dấu hiệu của tổn thương thần kinh nào?

A TK mác sâu

B TK mác nông

C TK chày

D TK gan chân ngoài

Case 4: bệnh nhân bị tai biến mất vận động tay chân, phần dưới mặt, thất ngôn

kèm rối loạn cảm giác thì tổn thương ĐM nào sau đây:

A Não trước B.Não giữa C.Não sau D.Nền

Case 5: một bệnh nhân sau tai nạn ko thể nghiêng bàn chân vào trong là do tổn

thương

A TK mác nông+sâu B Tk mác sâu và chày

C TK mác nông và chày D TK bịt và chày

Case 6: một ng bị tai nạn ngã giập nát các đốt tủy cùng,nguyên nhân có thể là

A Bị gãy chỗ nối ĐS thắt lưng và cùng

B Bị gãy chỗ đốt sống thắt lưng 1

C Bị dập nát xương cùng

D Bị gãy chỗ thắt lưng L4

Case 7: bệnh nhân ko thể gấp khớp bàn ngón gần của tay là do tổn thương TK

nào sau đầy

A Quay trụ B Quay giữa C Giữa trụ D Nách giữa

1.Tổn thương bó sau đám rối cánh tay dẫn đến liệt tất cả các cơ sau đây trừ (trang 462)

Trang 8

A Cơ dưới vai B Cơ dưới gai

C Cơ lưng rộng D Cơ tròn lớn

2 Cấu trúc nào sau đây không có ở thất P

A Bè vách bờ B Cơ nhú C Thừng gân D Cơ lược

3 Đặc điểm của thành mũi ngoài (câu này t ko nhớ chính xác các đáp án lắm )

A Có 3 xoăn mũi đều từ mê đạo sàng mọc ra

B Có lỗ đổ vào của ¾ số xoang cạnh mũi

C Chỉ do xương hàm dưới và sàng tạo nên,

D thông với góc mắt trong bởi ống lệ mũi

Trang 9

4 Về đầu gần xương cánh tay (trang 455)

A Nó có một chỏm ngăn cách với phần còn lại của đầu gân bằng cổ phẫu thuật

B Nó nối với thân xương tại cổ phẫu thuật

C Nó có các củ lớn và bé ngăn cách nhau bằng rãnh gian củ

D Nó khớp với xương vai bằng 1 khớp bản lề

5 Tổn thương TK quay dẫn tới tình trạng nào sau đây (trang 459)

A Bàn tay rơi B Bàn tay khỉ

C Bàn tay hình móng vuốt D Hội chứng ống cổ tay

6 Cấu trúc nào sau đây KHÔNG tham gia tạo thành mạc nối lớn

A DC vị - hoành

B DC vị - đại tràng

C DC gan – vị

D DC vị - lách

7 Nhánh bên của ĐM đùi là

A Thượng vị nông

B Mũ chậu ngoài

C Hạ vị nông

D.Mũ đùi ngoài (câu này t chọn mũ đùi ngoài )

8 Các đặc điểm sau đây là của hành não trừ

A là nơi bắt chéo của các sợi vỏ tủy đi xuống

B là trạm trung chuyển của dẫn truyền cảm giác và vận động

C là nơi kết thúc của các bó dẫn truyền cảm giác bản thể có ý thức

9 Chọn ý đúng về manh tràng

A.Chiều dài lớn hơn chiều rộng của nó

B.Nằm ở ¼ bụng dưới bên P, ½ ngoài dưới dây chắng bẹn

C có 3 dải phúc mạc nối mặt sau của nó với phúc mạc thành

D TK sinh dục đùi đi sau nó và trước cơ thắt lưng chậu

10 Câu sau đây đúng về liên quan khí quản đoạn cổ trừ

A Đi giữa 2 bó mạch cảnh

B Nằm sau sụn giáp,

C Đi trước thực quản,

D Nằm sau các cơ dưới móng

11 Chọn ý sai về xương hàm dưới

A Lồi cầu XHD xoay ngược chiều kim đh khi há miệng

B Lồi cầu XHD chuyển động theo trục xoay khi đưa XHD ra trước hoặc

ra sau.(cđ trượt)

C Cử động hạ XHD được thực hiện bởi sự co của các cơ chân bướm

Trang 10

12 Cơ nào sau đây gấp đùi và duỗi cẳng

A Nhị đầu B Thẳng đùi C.Căng mạc đùi D May

13 Chọn ý đúng về tai ngoài

A Dái tai được cấu tạo bởi mô xơ mỡ

B Sụn loa tai ko liên tiếp với sụn ống tai ngoài

C Gờ đối luân kích thược lớn hơn gờ luân

14 Mô tả sau về ốc tai đúng trừ

A Mảnh xoắn ốc tai xoắn 2,5 vòng

B ống xoắc ốc tai xoắn quanh trụ ốc tai

C ốc tai có đỉnh hướng vào trong, đáy hướng ra ngoài

15 Ý nào sau đây đúng về xương chày, trừ

A Lồi củ chày và đường gân cơ dép nằm ở đầu gần xương chày

B Lồi gian lồi cầu nằm trước diện gian lồi cầu

16 Ý nào sau đây không đúng về thần kinh sinh 3:

A.Thần kinh lưỡi cảm giác cho 1/3 sau lưỡi

17 Mô tả nào sau đây không đúng về cầu não:

A Chứa nhân TK giạng ở trần cầu gần sàn não thất 4

B Các nhân TK 5,6,7,8 chỉ nằm ở cầu não

C Nền cầu chứa các sợi liên hệ cầu tiểu

D Nền cầu chứa các sợi vỏ tủy đi xuống (dải tháp)

Trang 11

III SINH LÝ

1 Giai đoạn khử cực của điện thế hoạt động

A Natri đi vào trong

B Kali đi ra ngoài

C Kênh Na+K+ ATPase hoạt động

D Cả A, B, C

2 Tế bào nào sau đây có tuổi thọ nhỏ nhất

A Hồng cầu B Lympho B

C Lympho T D Đại thực bào

3 Về hồng cầu

Bình thường tỷ lệ giữa hồng cầu lưới và hồng cầu trong máu ngoại vi là 1%

Vận chuyển qua tĩnh mạch nhanh hơn mao mạch

4 Người ta làm thí nghiệm: tiêm 50 gam Glucose và uống 50 gam Glucose thấy trường hợp uống Glucose sẽ nhanh được đào thải hơn so với tiêm Giải thích điều này do

A CCK kích thích tiết insulin

B CCK kích thích tiết VIP

C GIP kích thích tiết insulin

D GIP kích thích tiết glucagon

5 Hiện tượng nào xảy ra trong khử cực

A Đóng kênh Na

B Mở kênh Na

C Mở bơm Na-K

D Mở kênh K

6 Run cơ do lạnh do:

A Cường giao cảm

B Tăng chuyển hóa cơ sở

C Hormon tuyến giáp

7, Hormon nào của tim và thận

A Renin và ÀNF

B Renin và Angiotensinogen

C EPO và Renin

D EPO và Angiotensin 1

Trang 12

8 bạch cầu xuyên mạch tại vị trí nào:

A động mạch C tĩnh mạch,

B mạch bạch huyết, D mạch bị viêm

9 Một đứa trẻ mắc bệnh thiểu năng, chậm phát triển trí tuệ do thiếu hormone nào sau đây:

A Thyroxin tuyến giáp

B Tyrosin

(nói chung toàn mấy cái đáp áp linh tinh ko phải hormon)

10 Tổn thương hội chứng Brown Sequad gây ra tổn thương rối loạn cảm giác thế nào (câu này trong test có, dài quá c ngại gõ lại ^^ )

Đ/a: Mất cảm giác bản thế có ý thức và cảm giác sâu cùng bên tổn thương, mất cảm giác xúc giác, đau,nóng bên đối diện

Case 1 Một người có độ lọc PAH là 600 ml/phút, hematocrit là 45% Tính lưu

lượng máu qua thận

A 600 ml/phút

B 660 ml/phút

C 1333 ml/phút

D 1080 ml/phút

Cách tính

600 x 100 /(100 – 55) = 1080ml/phút

Case 2 Ở một phụ nữ khả năng thải của thận đối với glucose là 350mg/min thì

lượng glucose bị mất theo nước tiểu là: (có trong test)

A 0 mg/min

B 50 mg/min

C 220 mg/min

D 225 mg/min

Case 3: Các thông số: Nhịp tim, áp lực lọc ở thận, huyết áp sẽ thay đổi như thế

nào khi một người chuyển từ tư thế ngồi sang nằm?

Huyết áp Ap lực ĐM thận Sức cản ngoại vi

C

D

Trang 13

Case 4: BN bị suy tủy thì kết quả xét nghiệm máu nào sau đây là phù hợp (c ko

nhớ các đáp án lắm,tóm lại là thiếu máu đẳng sắc, HC bình thường)

Case 5: BN vv vì loét miệng, gai rét trong người, Hct 33%, tiểu cầu 400G/l,

bạch cầu 4.2, Lympho 60%; NEUT 30% BN mắc bệnh nào sau đây:

A HIV/AIDS B Nhiễm trùng nhẹ k cần điều trị

C Suy tủy D Mất bạch cầu hạt

1 Liên kết glycosidic là

1 Là liên kết giữa đường và base nitơ

2 Là liên kết giữa các nucleotid

3 Làm bền vững cấu trúc xoắn kép của acid nucleic

4 Có thể quay tự do 1800 quanh trục liên kết

2 UDP-glucuronic acid là nguyên liệu tổng hợp

1 Chodroiin sunfat

2 Glycogen

3 Lactose

4 Tinh bột

A Đúng B Sai

3 Cho các nhận định về men gan

GGT tăng khi nhiễm độc gan

A Đúng B Sai

khi tế bào gan tổn thương thì AST, ALT đều tăng

Trang 14

A Đúng B Sai

LDH tăng k đặc hiệu trong tổn thương TB gan

A Đúng B Sai

GLDH tăng là có tổn thương ty thể TB gan

A Đúng B Sai

1 Cortison là hormon nhóm

A Vỏ thượng thận, 21C

B Vỏ thượng tbận, 18C

C Sinh dục nữ, 18C

D Sinh dục nữ, 21C

2 Trong chu trình acid citric, những phản ứng loại đi 2H là

A 3, 4, 6, 8

B 3, 4, 5, 8

C 3, 4, 5, 6

D 4, 5, 6, 8

3 Để điện di tách 2 chất có pHi = 4 và pHi = 6 thì chọn pH dung dịch là

A 4

B 5

C 7

D 3

4 Chức năng của albumin trong máu :

A Vận chuyển acid béo

B Tạo áp suất keo

C Vận chuyển bilirubin tự do

D Tất cả các ý trên đều đúng

5 Actinomicin A ngăn chặn sự vận chuyển e giữa

A Ubiquinon đến Cytc

B Cyt c1 đến Cytc

C Cyt b đến Cytc1

D Cyta đến Cyta3

6 NAD+ thành phần gồm

A Adenin, ribose, ………

7 Các acid béo cần thiết là

A acid linoleic, linolenic và arachidonic

B Oleic, butyric………

C Stearic, ………

D Panmitic………

8 Enzym nào sau đây KHÔNG PHẢI của dịch tụy :

A Enterokinase

B Trypsin

C Chymotrypsin

D Elastase

9 Vai trò của protein màng tế bào

(1)

Trang 15

(4)

(5)

A (1), (2), (5)

10 Vai trò của ion Canxi trong máu

A Khoáng hóa xương, răng

B Tham gia đồng vận chuyển với glucose

C Là chất truyền tin thứ nhất

D Cả A, B, C

11 Các lipid nào sau đây là Lipid thuần ?? (ko nhớ các đáp án)

12 Antimicin ức chế gđ nào trong chuỗi chuyển điện tử:

A Cyt b-Cyt c1

B Ubiquinon  cyt c C NADH UbiquinonD Cyt a Cyt a3

Ngày đăng: 17/09/2020, 17:35

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w