1. Trang chủ
  2. » Y Tế - Sức Khỏe

ĐỀ nội TRÚ 41

59 136 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 59
Dung lượng 108,42 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Các thân đều được tạo ra do 2 nhánh hợp lại 6 Các cơ sau đều do một thần kinh chi phối, TRỪ: A Cơ dưới gai A Có các nhân cầu ở trần não B Có các sợi từ tủy đi qua vào tiểu não 9 Bệnh nhâ

Trang 1

TỔNG HỢP ĐỀ THI NỘI TRÚ 41 (KHOÁ 2010-2016) PHẦN CƠ SỞ

3 Hồng tràng ít vòng sợi hơn hồi tràng

4 Hỗng tràng nhiều nang bạch huyết chùm hơn hồi tràng

2) Dây thần kinh bịt

1 Không tách ra nhánh khớp

2 Nhánh sau nằm sau cơ khép ngắn

3 Hiện ra ở bờ ngoài cơ thắt lưng lớn

4 Cho 1 nhánh cảm giác cho mặt trong đùi

3) Động mạch trụ

1 Đi sau cơ sấp tròn, cơ gấp cổ tay quay, cơ gan tay dài

2 Bắt chéo sau thần kinh giữa

3 Thần kinh gian cốt chung thường tách ra nhánh gian cốt trước và sau

4 Tận cùng bằng cung gan tay nông và động mạch gan tay sâu

4) Hành não:

1 Là trạm chuyển tiếp của các bó thần kinh cảm giác sâu

2 Chỉ chứa nhân dây 9,12

3 Chứa bó vỏ tủy trước

4 Có trung tâm nghe nhìn

5) Ngoại tâm mạc tim

1 Ngoại tâm mạc sợi dính vào các tạng xung quanh

2 Thân ĐMP và đoạn đầu ĐMC nằm trong NTM sợi

3 Khe lách giữa các ĐMC, ĐMP, TMP là khe chếch

4 Hai lá thành và tạng của ngoại tâm mạc thanh mạc trượt trơn tru trên nhau khi tim co bóp6) Về xương cẳng chân

1 Xương chày liền nhanh hơn xương mác

2 Xương mác liền nhanh hơn xương chày

7) Về TK bịt

1 Đi sau cơ khép ngắn

2 Thoát ra ở bờ ngoài cơ thắt lưng lớn

3 Nhánh trước chi phối cho da mặt trongđùi

8) Về màng ngoài tim

1 Do màng sợi và màng huyết thanh tạo nên

2 Đoạn đầu động mạch chủ và tĩnh mạch chủ trên nằm trong ổ phúc mạc

3 Màng huyết thanh tạo thành túi kín

9) Về hành não

1 Hầu hết các sợi vỏ tủy bắt chéo qua

2 Chỉ chứa các nhân dây 9 tới 12

Trang 2

1 Nhân ốc tai gồm hai nhân bụng và lưng

2 Ống ốc tai nằm ở phía trước

11) Về cầu não

1 Nhân cầu ở nền cầu

2 Có các sợi tủy tiểu não đi qua

MCQ:

1) Về TK bịt, chọn sai

A) Thoát ra ở bờ ngoài cơ thắt lưng

B) Nhánh trước chi phối cảm giác vùng đùi trong

C) Nhánh sau đi sau cơ khép ngắn

2) Một bệnh nhân không đứng được bằng gót chân và bị mất cảm giác khe giữa ngón cái và ngón 2 mặt mu là bị tổn thương thần kinhlà:

5) Về đám rối cánh tay chọn câu đúng:

1 Chỉ tạo ra từ nhánh (ngành) của các thần kinh sống (đúng)

2 Các thân đều được tạo ra do 2 nhánh hợp lại

6) Các cơ sau đều do một thần kinh chi phối, TRỪ:

A) Cơ dưới gai

A) Có các nhân cầu ở trần não

B) Có các sợi từ tủy đi qua vào tiểu não

9) Bệnh nhân không nói được là do tổn thương dây nào:

A) Thanh quản quặt ngược

B) Dây X

C) Dây hoành

10) Về tai ngoài, chọn đúng:

A) Dái tai là mô xơ mỡ

B) Gờ đối luân ở trước và dưới gờ luân

C) Sụn vành tai không liên tiếp với sụn ống tai

11) Về khớp hàm dưới, hỏi về đặc điểmkhớp hàm dưới chủ yếu về cử động

Trang 3

A) Chỏm nối với cổ tại cổ phẫu thuật

B) Đầu gần nối với thân bằng cổ giải phẫu

C) Giữa hai củ là rãnh gian củ

D) Là khớp bản lề

15) Về xương chày, chọn đúng hay sai ý:

A) Lồi cầunằm sau diện gian lồi cầu trước và trong lồi cầu ngoài gian

B) Khuyết quay

C) Có 2 diện khớp ở trên khớp với xương đùi

16) Về động mạch đùi, nhánh của động mạch đùi sâu là:

A) Đường kính dọc lớn hơn đường kính ngang

B) Ở phía trước được nối với thành bụng trước bằng các dây chằng

C) Nằm ở hố chậu, trên dây chằng bẹn, phía ngoài là…

18) Về đại tràng, đại tràng nào dễ bị viêm nhất nếu viêm sau phúc mạc:

A) Được cấu bởi 2 loại màng: màng sợi và huyết thanh

20) Một bệnh nhân bị liệt nửa người kèm theo không nói được và liệt nửa mặt dưới cùng bên, vị trí động mạch bị tổn thương là:

A) Thành ngoài mũi chỉ được cấu tạo bởi xương hàm trên

B) Thành ngoài mũi có 3 xoăn đều được tạo nên từ mảnh sàng

Trang 4

23) Dây chằng không phải thành phần của mạc nối lớn là (hình như câu về thần kinh bịt là đúng sai thì phải nên thừa một câu):

3 Cắt thùy trước tuyến yên

4 Khởi phát suy hô hấp

2) Đặc điểm của hồng cầu lưu hành trong máu

1 Tỉ lệ hồng cầu có nhân trong máu là 1%

2 Có thể bộc lộ mạng lưới nội bào nếu được nhuộm thích hợp

3 Phân bố đều trên các dòng máu trong các mạch máu lớn

4 Di chuyển trong tĩnh mạch với tốc độ chậm hơn trong mao mạch

A) Mạch tăng, sức cản mạch máu tăng , …

B) B,C,D thì ngược lại chiều cứ tăng tăng giảm giảm ý mà

3) Khi tiêm glucose tĩnh mạch và uống glucose, glucose dùng bằng đường uống thải trừ nhanh hơn vì:

A) CCK gây tiết insulin

B) CCK gây tiết glucagon

C) VIP Kích thích tiết Insulin

D) VIP kích thích tiết glucagon

4) Một bệnh nhân bị loét niêm mạc miệng, không đau đi khám xét nghiệm thấy bạch cầu lympho 60%, bạch cầu trung tính 24%, hồng cầu bình thường, bạn nghĩ đến bệnh nhân bị bệnh gì:

Trang 5

8) Một phân tử rất nhỏ (đề k nói rõ là có tan trong nước hay tan trong dầu), nó có thể vào trong

tế bào qua cách nào:

A) Kênh protein

B) Lớp lipid

C) Không đáp án nào trong các đáp án trên

D) Lỗ

RẤT NHIỀU CÂU về vận chuyển qua màng và về màng tế bào

9) Về HA, chọn câu sai:

A) Phụ thuộc vào chiều dài mạch

B) Phụ thuộc vào đường kính mạch

13) Trong giai đoạn khử cực thì:

A) Natri đi vào trong tế bào

B) Kali đi vào trong tế bào

Trang 6

B) Người nay có 46 NST trong đó có 1 NST bất thường

C) Người này có 45 NST trong đó có 2 NST bất thường

D) Người nay có 45 NST trong đó có 1 NST bất thường

2) Một người bị chuyển đoạn hoà hợp tâm, kiểu hình bình thường, chọn câu đúng

A) Người này có 46 NST trong đó có 2 NST bất thường

B) Người nay có 46 NST trong đó có 1 NST bất thường

C) Người này có 45 NST trong đó có 2 NST bất thường

D) Người nay có 45 NST trong đó có 1 NST bất thường

3) Đột biến cấu trúc NSTlà:

A) Chuyển đoạn tương hỗ

B) Chuyển đoạn nhiễm sắc thể tâm đầu

C) Chuyển đoạn vòng hay đột biến vòng ý

D) Chuyển đoạn chromatid

4) Về tổng hợp ADN của nhân sơ (prokaryota) gồm những enzym, thành phần nào:

5) Về tổng hợp ADN của Eukaryota, gồm những enzym nào

6) Giai đoạn nào quan sát hạch nhân rõ nhất

A) Kì trung gian

B) Kì đầu

C) Kì giữa

D) Kì cuối

7) ARN là vật chất di truyền, thí nghiệm nào sau đây chứng minh điều đó:

A) A,B nói về cây thuốc lá

B) C,D nói về một loại khác

8) Cho hình sơ đồ tổng hợp ADN giống trong sách hỏi về tên enzyme và các thành phần tham gia

9) Một câu hỏi về sinh tổng hợp protein

10) Khuyếch tán đơn thuần có đăc điểm, chọn sai:

A) Không có chất mang

B) Cần năng lượng

C) Theo chiều gradient nồng độ

11) 12,13 cũng về màng tế bào hỏi về các protein màng, xuyên màng và bám màng có chức năng gì?

12) Hỏi về vật chất di truyền:

A) Loài có vật chất di truyền nhiều hơn thì tiến hóa hơn

B) B, C, D đảo ngược lại

D HÓA SINH

Đúng/Sai:

Trang 7

2 Glucose

3 Tinh bột

4 Chrondoitin sulfat

2) Hóa sinh gan

1 AST, ALT tăng chứng tỏ tổn thương gan

2 Tăng GLDH chứng tỏ tổn thương sâu cả ty thể

3 LDH tăng không đặc hiệu cho tổn thương gan

MCQ:

3) Lipid nào là thuần:

A) Triglycerid, cerid, sterid

B) Có cephalin

C) Có lecithin

D) Có chất có gốc glycerophosphatid

4) Lipid nào là đơn giản: ( mỗi câu có 3 chất nhưng rất dễ loại 2 câu kia vì có gốc

glycerophosphatid, và 2 chất còn lại trong 2 câu còn lại, mình chỉ phân vân 2 chất này ) A) Cholesterol

B) Acid phosphatidic

5) Về lipid: cholesterol

1 Mọi lipid đều không tan trong nước

2 Lipid không màu, mùi, vị nếu có chỉ là do của các chất khác lẫn vào

3 Triglycerid là chất béo trung tính

Chọn câu đúng (mỗi câu có 3 số )

A) 3,2

B) 3,1

6) Gan khử độc nhờ liên hợp với chất nào (các chất còn lại giống nhau:H2SO4,glycin…): A) Acid glucuronic, …, acid glutamic

B) Acid glucuronic, … glutamin

C) Acid gluconic , , acid glutamic

D) Acid gluconic, , glutamin

7) Sản phẩm cuối cùng theo con đường hexose mono phosphate trong môi trường giàu O2là A) CO2, H2O và năng lượng

9) Rối loạn do toan chuyển hóa gây ra là:

10) Chuỗi vận chuyển điện tử theo trình tự là:

A) Urobiquin, b1c,c …

B) B … urobiquin, c,

C) C,D giống trên nhưng không có urobiqui

11) AntimycinA ức chế chuỗi vận chuyển điện tử từ…

Trang 8

12) Khuếch tán đơn thuần có đặc diểm gì … và rất nhiều câu hỏi về vc qua màng ở cả sinh lí, hóa sinh và sinh học

13) Vài câu hỏi về sinh tổng hợp protein

tủy,loxemi

d.Sinh học:

là phần dễ nhất đềtest ngoài quán k trúng nha.hỏi về trứng đẳng hoàng,vô hoàng,htuong co nguyên sinh ở tb thực vật.vẩn chuyển có chất mang,vận chuyển chủ động,tình huống về quá trình tái bản ADN có hình vẽ đánh số thứ tự các enzim,chọn đáp án có tên ez phù hợp(chú ý ez ADN Primer khác ADN primase)

Trang 9

Bài viết dành cho những bạn ôn thi Bác sĩ Nội trú,đáng nhẽ được post từ khá lâu nhưng vì một số lý do nên bây giờ mới gửi tới các bạn được.Xin giới thiệu mình là Nội trú 41 Sản phụ khoa.Thời điểm này năm ngoái mình cũng như các bạn đang mệt mỏi,lo lắng và áp lực ôn thi,mình còn hoang

mang hơn vì mới biết là thi cả 4 môn chuyên ngành.Nhưng với phương châm 'học hết sức thì dù kết quả ra sao bạn cũng mỉm cười vì mình đã cố gắng' thì cứ vững tin trong cuộc chiến này nhé bạn.Bài viết này sẽ là những kinh

nghiệm bản thân và một số câu hỏi thi mình còn nhớ

được(thi xong chép lại ra giấy nhưng giờ mới post được) trong kì thi Nội trú vừa qua.Mình hi vọng sẽ tiếp sức cho các bạn một phần nào đó A.Cấu trúc đề thi: Trắc nghiệm

90 phút Nhìn chung là đề dài khó và chỉ kịp đọc 1 lượt.

1)Môn Nội Nhi gồm 13 cụm câu ĐS( mỗi cụm gồm 4

câu),107 câu MCQ(gồm cả tình huống ls)

Phần ĐS:1.Viêm tụy mạn(2 câu):Tuỵ teo nhỏ,Giãn ống mật chủ,Giãn ống wirsung,Chụp đm thân tạng có hình ảnh cắt cụt,hình ảnh vôi hoá ống tụy,hình ảnh vôi hoá nhu mô

tụy,tuỵ ngang mức đs L5,SA thấy giảm nhu động ruột.

2.Giãn phế quản phải mổ khi: GPQ lan tỏa có nhiễm khuẩn tái diễn,GPQ khu trú có ho máu tái phát nhiều lần,GPQ bẩm sinh.

3.Thuốc điều trị loãng xương nhóm

Biphosphat:Alendronat,Aclasta,PTH, Calcitonin.

4.Các phương pháp chẩn đoán xác định K phổi:xn tb u

trong đờm,xn tb u trong dịch phế quản,xn tb u qua chọc hạch cổ,xn marker ung thư cyfra21-1,CEA,NSE.

5.Nhoi máu cơ tim thể điển hình:đau ngực dữ dội phía

xương ức lan ra sau lưng,đau khi gắng sức,đau không giảm khi dùng nitroglycerin.

Trang 10

6.Biến chứng gãy xương ở bn loãng xương sau mãn

kinh:gãy cổ xương đùi,gãy Poteau Colles,lún xẹp đốt

sống,gãy đầu trên xương cánh tay.

7.HCMN ở trẻ lớn:nhức đầu,nôn,cổ mềm,tiêu chảy.

8.Các yếu tố tiên lượng BCC dòng lympho ở trẻ:các chuyển đoạn t(8;14),t(9,22),t(4;11) thì có tiên lượng xấu,tiểu cầu

<100G/l thì có tiên lượng xấu,Hgb>100g/l là yếu tố tiên lượng tốt,tình trạng dinh dưỡng cũng tham gia vào tiên lượng.

9.Về dịch vị ở trẻ sơ sinh:độ ph giảm dần theo tuổi,sự

trưởng thành về bài tiết enzym tăng dần theo tuổi.

10.Về tuần hoàn bài thai:xuất hiện từ tuần thứ 10,thất phải làm việc nhiều hơn thất trái,thất trái có thành dày hơn thất phải.

11.Về các kháng nguyên A,B của nhóm máu(khá dễ)

.Phần MCQ.

1.Xn nào thay đổi trong XHGTCMD:máu đông,fibrinogen,tỉ

lệ PT,thời gian Howell.

2.phương pháp điều trị không dùng trong XHGTCMD:ức chế mdich,ghép tủy,thay huyết tương,truyền globulin.

3.Huyết thanh kháng nọc rắn có hiệu quả nhất trong điều trị triệu chứng nào:Giảm đau,giảm phù nề hoại tử,chống rối loạn đông máu.

4.khoảng trống anion bình thường:12+_4,16+_4;

5.Trong các tổn thương van tim sau tổn thương nào nặng nhất:diện tích lỗ van Đmc <0,6 cm^2,HHL dtich lỗ van

<1,5 cm^2,Alđm phổi 45 mmhg,2 đáp án kia có dòng phụt ngược mình k nhớ rõ.

6.Bn nào sau phẫu thuật tim mà cần nhổ răng thì phải dự phòng Vntmnk:thay van Đmc =vật liệu nhan tạo đc 9

tháng,sau PT Thông liên nhĩ 6 tháng,sau bít ống động

mạch.

Trang 11

7.bn xơ gan cổ chướng xuất hiện biến chứng nhiễm trùng dịch màng bụng,ý nào k đúng:bn đau bụng lan tỏa k có nhu động ruột,vk hay gặp là Enterococus,albumin trong dịch cổ chương <10g/l thì ít nguy cơ gây nhiễm trùng,bạch cầu trong dịch cổ chướng thường trên 250.

8.Thuốc chống loãng xương vừa có tác dụng tăng tạo

xương vừa chống hủy xương:Strotinum ranetate.

9.bn Vkdthap,xq có hình ảnh bào mòn xương,hình hốc

trong xương,hẹp nhẹ khe khớp thì xếp vào gđ đoạn mấy theo Steinbroker:1,2,3,4.

10.bn đau thắt lưng thì có thể tập môn thể thao

nào:golf,mang Balô đi bộ nặng,bơi,bóng chuyền.

11.đặc điểm liệt trong tổn thương thần kinh ngoại vi(liệt chủ yếu ngọn chi)

12.Những thay đổi trong sốc: tổng chiều dài mạch k

đổi,đường kính lòng mạch k đổi.

13.tmach cổ nổi k gặp trong:hc trung thất,hc chèn ép tim cấp,suy tim cấp,huyết khối tmach sâu chi dưới.

14.bn nhồi máu não đến viện vào ngày thứ 5,HA là

190/110,khi đung thuốc hạ áp khống chế ở

định:CT,aFB,sinh thiết gan,chọc hút tế bào.

17.bn nam tiền sử sỏi NQ Phải,xuất hiện đau thắt lưng,sốt rét run,cấy nước tiểu vk nào hay gặp trên bn

này:proteaus,e coli,klebsiella;xn cần làm tiếp theo(sa ổ

bụng);

vk nào hay gây nktn(proteaus,e coli).

18.bn nam nghiện rượu,tiêm chích ma tuý,xuất hiện sốt cao rét run,cấy máu âm tính 3 lần liên tiếp, vk nào nghĩ đến

Trang 12

nhiều nhất:Streptococus bovis,Staphyl cocus

21.vắcxin bạch hầu thuộc loại nào:giải độc tố.

22.Điều trị nhiễm khuẩn huyết sơ sinh trong thời gian:10 ngày.

23.trọng lượng cơ tim ở trẻ:9%.

24.Nhi khoa ra đời vào thế kỉ nào:16,17,18,19.

25.vàng da tăng bilirubin tự do gồm những nguyên nhân nào:a.thiểu năng giáo bẩm sinh,b.galactose huyết bẩm sinh,c.mẹ bị đái tháo đường,d.suy dinh dưỡng bào

thai,e.thai già

tháng,A.a+b+c+d,B.a+b+c+e,C.b+c+d+e,D.a+c+d+e 26.Tình huống thấp tim:1.chẩn đoán là viêm tim vừa và nặng2.lựa chọn thời gian điều trị:5 năm,tiêm 4 tuần/lần;5 năm,tiêm 3 tuần/ lần;tiêm đến 21 tuổi; cả đời;3.thuốc của ngày hôm nay:a.aspirin b.prednisolon c.digoxin d.Furosemid e.canxi,A.a+b+c+d,B.b+c+d+e

27.Tình huống chẩn đoán tuổi thai(giống test):31-32 tuần 28.Tình huống trẻ da vàng xỉn,phân bạc màu,test CMV(+) chẩn đoán là:Viêm gan do CMV,Teo đường mật bẩm sinh (câu này bẫy).

29.Tình huống bé Linh nhi 6 tháng tuổi,bé biết nhìn bố

chăm chú và cười,chưa ngồi vững,chưa biết phân biệt lạ quen đánh giá sự phát triển của bé:phát triển cao hơn so với lứa tuổi,phát triển chậm hơn so với lứa tuổi ,nghi ngờ chậm phát triển,phát triển bình thường.

30.Tình huống trẻ sơ sinh nặng 3,2 kg,chọc hút máu cuống rốn xn:igG10000mg/l,igA3mg/100ml:1.chẩn đoán là:trẻ

Trang 13

bình thường,trẻ vpm bào thai,trẻ thiếu hụt igA bẩm sinh rất nặng:2.điều trị:k cần điều trị haybổ sung IgA cho trẻ

31.Nồng độ IgM ở trẻ đạt đc như người lớn là vào lúc nào:8 tháng,1 tuổi,2 tuổi,3 tuổi.32.Trẻ 2 tháng,10 ngày tuổi,NT 60l/p,phổi không rales,toàn trạng bình thường:1.chẩn

đoán:bệnh rất nặng,viêm phổi nặng,viêm phổi,nhiễm khuẩn đường hoi hấp trên2.xử trí:a.đưa đi cấp cứu,cho ksinhb.điều trị ở nhà,cho ksinhc.điều trị ở nhà,k dùng ksinh 33.Nong độ KCl trong Oresol chuẩn:1,5;2;3,5;2,5.Trong VCTC sau nhiễm liên cầu, bổ thể về bình thường vào tuần thứ mấy:6 tuần 34.VCTC sau nhiễm liên cầu:a.Hoat hóa theo đường

lecitin,c3 giảm,CH50 giảmb.Hoat hóa theo con đường cổ điển,c3 giảm c4 giảm CH50 giảm.

35.Tinh huống thận hư ,trẻ xuất hiện protein niệu đái

máu,c3 bình thương,tính tỉ số pro niệu/cre niệu để chẩn đoán hội chứng thận hư tiên phát k đơn thuần.sau vài ngày thì xn thấy c3 giảm chẩn đoán là HCTH thứ phát sau nhiễm liên cầu.

36.Trong HPQ,chỉ số nào thay đổi sớm nhất :FEV1,tỉ số

bụng,là phương pháp quyết định chảy máu trong ổ bụng 3.về máu tụ ngoài màng cứng(chú ý tư thế chụpWorm Bret

để xác định vỡ xương thái dương?),mấy ý còn lại khá dễ.

Trang 14

4.về chấn thương ngực kín,chỉ định mở ngực khi:trong

sách,khá dễ.

5.về bộ NST của chửa trứng bán phần(có 2 câu):do trứng thụ tinh với 2 tinh trùng x,do trứng thụ tinh với 2 tinh trùng y

6.điều trị Phồng động mạch chủ đường kính 4,5 mm:theo dõi 3 tháng/lần,pthuat sớm,hạ huyết áp và mỡ máu,kết hợp

cả điều trị nội và ngoại khoa.

7.về phim chụp tử cung vòi trứng:cần chụp 4 phim,chất cản quang sử dụng là loại tan trong dầu,chỉ định trong các

trường hợp vô sinh

8.về theo dõi sau nạo thai trứng có biến chứng ác

tính:bHCG sau nạo hút trong 2 tuần thay đổi khoảng

+_5%,bHCG sau nại hút 6 tháng >500 UI,80-90% diễn biến lành tính

9.điều trị sản giật.

10.điều trị k vú:xạ trị bắt buôc,phẫu thuật bắt buộc,hoá chất

Phần 2MCQ:

1.chỉ định cắt túi mật trong sỏi ống mật chủ:a.viêm túi

mật,b.hoại tử túi mật,c.chảy máu đường mật,d.tuổi

4.chỉ định mở khoang cẳng chân nào sau đây là đúng:vừa mới sốc,pt viên có kinh nghiệm,thiếu máu chi k hồi phục 1 phần

Trang 15

5.tia xạ trong điều trị u não:chỉ định cho những u k có chỉ định mổ,thay thế phẫu thuật,bổ trợ sau mổ cho những u nhạy cảm tia xạ

6.Độc tố trong hoại thư sinh hơi có bản chất là:nội độc

tố,ngoại độc tố

7.dị tật hậu môn trực tràng có tiên lượng xấu nhất:k hậu môn,teo tt hậu môn k rò,còn ổ nhớp

8.biến chứng nguy hiểm nhất của GĐTBS là:vỡ ruột,

9.bn sỏi đường mật có biến chứng viêm ruột có thể gặp dấu hiệu nào:giãn đại tràng góc gan,khí trong đường mật

10.bn ct niệu đạo sau,vỡ xương chậu đơn thuần,xử trí:dẫn lưu bàng quang đơn thuần,khâu phục hồi ngay thì đầu 11.tỉ lệ tái phát sau chửa trứng.

12.Tỉ lệ tiền sản giật có biến chứng sản giật nếu k điều trị

dự phòng

13.biến chứng nào k gặp trong đái tháo đường thai kì:thai

dị dạng,chết lưu trong 3 tháng đầu,thai to,sẩy thai.

14.nguyên nhân nào ít gây vỡ ối sớm:tử cung dị

dạng,khung chậu hẹp,thai to,song thai

15.lộ tuyến cổ tử cung(trúng test mấy câu)

16.ung thư nội mạc cổ tử cung(có mấy câu trong test).

17.dấu hiệu k gặp trong xơ nang tuyến vũ:kích thước tăng nhanh,khối 2 bên ranh giới k rõ

18.biến chứng thiểu ối.

19.thăm âm đạo trong dọa đẻ non nhằm:xác định độ lọt của thai,đánh giá chỉ số Bishop

20.test chẩn đoán dọa đẻ non:bHCG,fibronectin,hPL,estriol 21.bình thường trong thai kì,fibronectin biến mất

sau:12,16,18,24 tuần.

22.về nang noãn:nang noãn sơ cấp là nang còn tồn tại sau

2 chu kì kinh,nang noãn thứ cấp là nang còn tồn tại sau 3 chu kì kinh,nang noãn có thể phát triển chỉ cần FSH.

Trang 16

23.Phân loại vô sinh của Tổ chức y tế thế giới:rối loạn trục dưới đồi yên là vô sinh I,suy buồng trứng sớm là vô sinh II

24.bn sau tai nạn giao thông có vết rách da đầu,vào viện trong tình trạng hôn mê,HA:90/50mmhg,Nt 18l/p:1.xn cần chỉ định:a.ct sọ nãob.ct não+sa ổ bung.c.ct não+sa ổ

bụng+xq tim phổid 2.chẩn đoán:vết rách da đầu đơn thuần ,B.cthuong sọ não+ chấn thương tạng đặc.c.ct sọ não+ct tạng đặc+ct ngực kín.d

25.tình huống Giãn ĐTBS:trẻ lớn đến khám vì táo

bón,phương tiện cls đầu tiên cần chỉ định để giúp chẩn

đoán xác định,điều trị để trẻ khỏi bệnh hoàn toàn(hmnt) 26.bn sau mổ cắt 1/2 đại tràng phải xuất hiện đau

bụng,nôn ra nước phân.biến chứng nghĩ tới:tắc ruột non(hồi tràng),tắc đại tràng,tắc trực tràng.

27.bn vết thương đm chi có da lạnh,mạch yếu,giảm cảm giác.chẩn đoán hc thiếu máu chi còn hồi phục.

28.bn chấn thương đm chi thường chẩn đoán muộn là vì 29.tình huống sảy thai không hoàn toàn,xét nghiệm làm đầu tiên là công thức máu hay SA.3)

môn cơ sở :19 cụm đs,101 câu MCQ và tình huống a.Môn GP: phần chi trên trúng test sau sách,hỏi về xương sườn,xương chày,tk bịt,khớp thái dương hàm,vành tai,thần kinh VIII,manh tràng,tử cung,màng ngoài tim.

Tình huống tổn thương chóp tủy,tk mác sâu.

b.Hoá sinh trúng vài câu trong test y2,còn lại khá khó,ví dụ

ĐS :UDP glucorunic là nguyên liệu để tổng hợp:chrointin sunfat,glycogen,galactose hay về GGT

c.Sinh lý là phần khó nhất của cơ sở vì hỏi toàn cái ngoài sách,trúng 1 2 cau như hệ tmach có khả năng chứa toàn bộ lượng máu của cơ thể.

Trang 17

Có3 câu tính toán khá phức tạp,mình nhìn cái là bỏ

luôn,chọn bừa.Hỏi về các phương pháp chẩn đoán thai.

vđv đi khám sức khỏe khi chuyển từ nằm sang đứng thì nhịp tim, lưu lượng máu thận,sức cản mạch ngoại vi thay đổi như nào:tăng,tăng tăng,giảm giảm giảm,tăng giảm

tăng,giảm tăng giảm.

bn bị loét miệng họng đơn thuần,k sốt,k xuất huyết,ht

30%,chẩn đoán:giảm bc đơn thuần,suy tủy,loxemi d

.Sinh học:là phần dễ nhất đềtest ngoài quán k trúng

nha.hỏi về trứng đẳng hoàng,vô hoàng,htuong co nguyên sinh ở tb thực vật.vẩn chuyển có chất mang,vận chuyển chủ động,tình huống về quá trình tái bản ADN có hình vẽ đánh số thứ tự các enzim,chọn đáp án có tên ez phù

hợp(chú ý ez ADN Primer khác ADN primase) 3)Môn tiếng Anh.80 câu trong 90 phút 2 bài đọc,mỗi bài 5 cau và 1 bài điền từ 10 cau là k có trong test còn lại đều có trong 10 đề

ở quán photo nhé,mua thêm tài liệu của co Nga để check đáp án nhé.B)Kinh nghiệm:1)Về thời gian bắt đầu ôn thi,tuỳ người,anh là từ kì 2 y5 nhưng các môn thi Nội trú các bạn nên học tốt ngay từ y1 thì đến y6 sẽ đỡ vất hơn.Thời gian học mỗi ngày tuỳ mỗi người có thể 6,8,10,12 tiếng miễn

là các bạn khi học là phải thật tập trung và danh thời gian tối đa cho việc ôn thi Noi tru,tránh tình trạng ngồi cả ngày trên giảng đường mà chẳng vào đầu chữ nào.2)Về tài

liệu:Môn cơ sở học theo sách của y1y2,chú ý tập trung học GP,HS,SH cho kĩ còn Sinh lý thì chỉ cần nắm qua thôi.Môn

GP thì có thể đi học thêm lớp thầy Huy,nghe nói thầy cũng giảng cơ bản là giống sách.Môn chuyên ngành học kĩ theo mục tiêu học tập cả về lâm sàng và lý thuyết.Môn Nội học

kĩ 2 quyển bệnh học Nội của trường mình là ổn rồi, còn 1 số phần ngoài sách thì chắc để kiếm 8,9.Môn Nhi học theo bài giảng,2 quyển Nhi,làm test vì trúng 1,2 câu nhưng chỉ cần chênh nhau 0,08 điểm là thứ hạng đã có sự khác biệt

Trang 18

rồi.Môn Ngoại học 2 quyển bệnh học y4,y6,và bài giảng,CC ngoại khoa đọc những bài liên quan đến nội dung học.Môn Sản làm hết test 3000 câu.học thêm sản Huế(bài thai già tháng và đái tháo đường thai kì thi vào nhiều,Sản sau đại học của Sản C.3)

Trang 19

2 Hành não: trung gian các đường vỏ - tủy? Bó thon bó chêm?

3 Tai : Vị trí Bình tai, đối bình tai? Dái tai 1 số câu tai nữa

4 Manh tràng: đường kính ngang so với đường kính dọc, vị trí, Gắn với phúc mạc

5 Hỗng tràng, hồi trang?

6 Ổ nhiễm khuẩn sau phúc mac, tạng dễ tổn thương nhât: Đại tràng xuống

7 Vị trí của khí quản, chọn sai : Sau sụn giáp

Thành phần k nằm trong mạc nối lớn: Dây chằng gan vị

Case:

5.BN bị ngã, nát đoạn tủy cùng cuối, Tổn thương đoạn cột sống nào: L1

6 BN bị tai biến mạch máu não, nói lẫn lộn, nguoif nghe k hiểu gì, Tổn thương mạch máu nào : Não giữa, trước, sau

7 Ổ ngoại tâm mạc:

8

Sinh học:

Enzym Nhân đôi ADN : Nhân sơ, nhân thực?

Hình ảnh nhân đôi ADN, chọn tên enzym (kiểu như hóa sinh Hà Thiệu)

Hình ảnh Golgi : Các túi chỏm cầu thành hệ thống túi det, có thế có 1 hay nhiều hệ thống dictisom

Đôt biến nào k phải là đột biến cấu trúc kiểu NST (Trao đổi chromatid)

Con của người có đột biến chuyển đoạn tương hỗ: 46 NST, bất thường 1 NST

Người có đột biến chuyển đoạn tương hỗ : 46NST, bất thường 2 NST

Đột biến hòa nhập tâm xảy ra ở: NST tâm đầu

Thí nghiệm Griffith: Cho R vào -> Sống

Chức năng của Protein (D/S)

Thí nghiệm chứng tỏ ARN là vật chất di truyền:

Vận chuyển trung gian, đặc điểm, trừ: Chỉ qua 1 chiều? K cần năng lượng? Cầng chất mang?

Cho tế bào vào dung dịch ưu trương, hiện tượng xảy ra: teo bào

Trang 20

Ẩm bào và nội thực bào giống nhau (Đ/S) : đặc hiệu? Có ổ tiếp nhận? Tạo thành túi? Đều đi tới túi thực bào(k nhớ rõ)

(Hóa sinh) Actimycin ức chế giai đoạn nào của chuỗi vận chuyển: CoQ và Cyt C Tính chất của tri glycerid (chọn nhiều đáp án): Tất cả đều k tan trong nước? Trung tính? K mùi, k vị, có mùi là do chất khác lẫn vào?

2 protein, pH =4, 6 Dùng dung dịch có pH bằng bao nhiêu để điện di: 5

Creatin phosphat có cn: tạo ATP? Cung cấp P cho phosphoryl ở cơ?

Tại sao Acetyl CoA k chuyển được thành Pyruvat: Enzym k thuận nghịch

Sản phẩm cuối cùng của đường phân ái khí?

Enzym giới han(chuỗi ADN): Cắt đầu 5? Đầu 3? Cắt thành các đoạn bằng nhau? Cắt từng nu 1?

Chức năng của EFG: thủy phân GTP, chuyển dịch tARN gắn với đoạn polypeptid đang tổng hợp tới vị trí P

Enzym xúc tác phản ứng tạo Glu từ G6P

Lyase thuộc loại enzym nào:

Gan khử độc bằng cách liên hợp với:

Hạch nhân nhìn rõ nhất ở kỳ nào (kính hiển vi quang học)

Trong Chu trình citric, phản ứng loại 2 H: 3 4 6 8

Tăng bil trước gan, nguyên nhân:

đúng sai về gan: LDH k đặc hiệu cho gan? Khi có LDH tăng là tổn thương ty thể? Bệnh về gan AST và ALT tăng? GGT tăng

Sinh lý:

Glucose đường uống thải trừ nhanh hơn đường tiêm do: GIP kích thích sx ins

Biến đổi từ nằm sang ngồi: Tần số tim? Sức cản ngoại vi?

Khả năng đào thải Glucose của thận là 350 Nống độ Glucose trong nước tiểu?

[PAH] = 1, hct = 45%, Cho V nước tiểu, tính Lưu luợng tim?

Trong điều kiện bình thường, cái nào k có tác dụng điều khiển hô hấp: Dây X Hering –beuer

Tuần hoàn mao mạch(đ/s) : mao mạch dóng mở tuần tự? Chủ yếu do máu toàn thân

Trang 21

Tĩnh mạch: có thể chứa tất cả máu của cơ thể?

Suy tủy: Các chỉ số: Hb HCt, erythropoetin, MCV

Tính nồng độ O2 phế nang: cho áp suất khí quyển, áp suát máy thở, FiO2

Xét nghiệm có thai(Đ/S) bơm vào thỏ cái? Nguyên lý chung là tìm HCG? Tinh trùng trong phương pháp mi là ở trong nước tiểu mẹ?

Run tạo nhiệt chủ yếu là do: Giao cảm tới tuyến mồ hôi? T3 T4? Giảm chuyển hóa

cơ sở?

Đời sống của tb nào ngắn nhất: Hồng cầu, đại thực bào, tế bào nhớ?

Hiện tượng hóa ứng động xảy ra ở: tiểu động mạch? Tiểu tĩnh mạch? Động mạch bị viêm?

Chất X ở ngoài tế bào hơn trong tế bào, TLPT nhỏ, chất đó đi qua màng tế bào (vào trong) bằng cách nào: Khuếch tán đơn thuần qua lớp Li? Kênh? Bơm?

Cơn Tetani gây ra khi nào (Đ/S) tăng Mg? Cắt đứt thùy trước tuyến yên?

Prolactin:

Hiện tượng xảy ra trong giai đoạn khử cực: kênh na mở, đi vào trong tế bào

Aldosteron: 18C, vỏ thượng thận

Tăng Na gặp trong: Đái tháo nhạt

Recepter nhận cảm áp suất: Meiner, Pacini

Bình giáp (Chức năng tuyến giáp rối loạn, hệ dưới đồi tuyến yên hoạt động bình thương) Nguyên nhân dẫn đến Bình giáp trên Lâm sàng: TSH chịu tác động chủ yếu

từ T3? T4 đc tạo thành từ T3 qua pu monodeiod? T4 có tác động chủ yếu lên cơ quan đích? TSH tác động lên các thụ thể ở bào tương?

AIDS, CD4 giảm, xét nghiệm máu

Loét miệng không đau, sốt cao, xn máu: Hồng cầu giảm, Bạch cầu bình thường (Tăng lympho 68%, trung tính 10%) Nguyên nhân: Leucemia cấp.

Diềm bàn chải ruột non có enzym gì:

Enzym nào không phải của tụy

Tác dụng của Estrogen trong chu kỳ kinh nguyệt (D/S)

NỘI NHI:

Case lâm sàng : Thấp tim: thuốc điều trị, điều trị dự phòng?

Thận: 13t, phù to tăng nhanh,cao huyết áp, đái máu, Pr giảm, alb giảm,C3 bình thường ,IgA bình thương chẩn đoán: HCTH sau nhiễm liên cầu, HCTH đơn thuần tiên phát, HCTH tiên phát không đơn thuần? IgA? HCTH thứ phát

1 tuần IgA giảm.CHẩn đoán (Đáp án như trên)

Trang 22

Case về thalas: chẩn đoán sơ bộ? Làm xét nghiệm gì để chẩn đoán nguyên nhân? Case về vàng da tắc mật: làm xét nghiệm gì dể chẩn đoán?

CMV(+), siêu âm kích thước đường mật k tháy đổi sau bú, chẩn đoán: Teo đường mật BS

Case về xuất huyết nội sọ ở trẻ bú mẹ

Tiêu chuẩn hôn mê?

Case về ngộ độc chất: Trẻ 11tuoi, hôn mê sau khi đi học về, trước đó bị phụ huynh đánh: chẩn đoán có thể? Lấy bệnh phẩm làm xét nghiệm?

Phân loại U lympho theo WHO 2001

IgM bình thường năm bao nhiêu tuổi?

KCl trong oresol pha với 1L nước

Trẻ bị Hemophilia, Ai có thể mang gen bệnh?

Chảy máu k do tổn thương thành mạch : Scholein- Henoch, dengue,

Trong giảm tiểu cầu miễn dịch, phương pháp k điều trị k sử dụng: Ghép tủy

Xuất huyết giảm tiểu cầu, xét nghiệm tháy đổi: Howel

Tiên lượng của leucemia cấp dòng lympho?

Hen: thay đổi sớm nhất khi đo thể tích hô hấp?

Viêm nội tâm mạc nhiễm khuẩn: phòng bệnh cho trường hợp nào: thay van nhân tao Viêm nội tâm mạc nhiễm khuẩn nhạy penicillin dùng gì, trừ: ampicilin 12gram Đtđ k có sóng P nhưng QRS và sóng T bình thường, chủ nhịp là cái gì

Tiên lượng bệnh tim nặng nhất:

Tim bs k gây, ít gây suy tim : fallot

Viêm phổi là gì?

Tĩnh mạch cổ nổi gặp trong

Ung thư phổi

Phẫu thuật tâm phế mạn

Áp xe mủ giai đoạn ộc mủ, xquang, chẩn đoán biến chứng

Viêm phổi do mycoplasma kháng sinh: levo

Điều trị NKH do liên cầu B: 10 ngày

Khí dung trong viêm tiểu pq

Người nghiện rượu, lang thang, viêm nội tâm mạc nhiễm khuẩn, cấy máu âm tính 3 lần: Bartonella

Case lâm sàng gan như test

Nhiễm khuẩn tiết niệu có sỏi: Proteus

Tiêu chuẩn điều trị kháng sinh cho nhiễm khuẩn tiết niệu

Trang 23

Tai biến mạch máu não, huyết áp 190/100 Mục tiêu hạ đến

Hạ huyết áp cho BN tai biến mạch máu não khi nào

Mục tiêu Huyết áp của bệnh đái tháo đường

Rối loạn nhịp hay gặp trong basedow

Thuốc bicarbonat trong loãng xương

Phân độ viêm khớp dạng thấp trên Xquang

Vacxin bạch hầu thuộc loại gì

6 tháng, lẫy được nhưng chưa ngồi được, chưa biết nhận biết lạ quen, nhìn theo tay mẹ chẩn đoán: Phát triển bình thương? Nghi ngờ bất thường? Bất thường rõ

Tuần hoàn bào thai vs tuần hoàn thai

Tính chất nước tiểu trẻ nhỏ so với trẻ lớn: tỷ trọng? Toan? Ure, creatinin?

Dạ dày(d/s) hấp thu 25 % sữa mẹ kể cả pro và li? Độ toan giảm dần theo tuổi? Vàng da tăng bil tự do: (nhiều đáp án) galactose, mẹ đái tháo đường, thai già tháng, bất đồng nhóm máu Suy giáp trạng

Trang 24

LỜI MUỐN NÓI : nhớ được chút chút tặng các e y dưới , chúc các e đỗ nội trú hết Mình k chắc sẽ

đỗ nội trú nên cũng k muốn chia sẽ nhiều , chỉ có vài lời Đề nội ngoài sản nhi hỏi thiên về lâm sàng rất nhiều nên các bạn cần học hiểu và chú ý trong lúc học lâm sang, đề năm nay chỉ dừng ở hướng điều trị , k có câu nào về điều trị cả chỉ trừ một câu về thuốc loãng xường ,hai câu về đái tháo đường Đề cơ sở thì hỏi ý rất to của các bài nên các e cần học qua và hiểu hết các bài, nắm các ý chính , cúng k cần sâu quá trong môn hóa sinh đâu Đặc biết chú ý mấy phần a thấy hỏi rất nhiều là màng TB( vận chuyển , cấu tạo ) , tổng hợp ADN, protein có cả trong sinh lí ,hóa sinh ,sinhhọc đều hỏi Đề năm nay có sinh lí, giải phẫu hỏi khá khó ,đặc biệt case lâm sàng của sinh lí , giải phẫu Hóa sinh và sinh học hỏi cơ bản hơn nen các e cố gắng kiếm điểm 2 môn này đừng để mất điểm hoặc k kịp ôn sinh học như anh ( giờ hối hận lắm lắm í )

Đề nội nhi : 90 phút /167 câu , khoảng 100 câu ABCD, còn lại là Đ/S

Đề ngoại sản : 90 phút /180 câu , 100 câu ABCD , 80 Đ/S

Đề Cơ sở : 90 phút /180 câu , 100 cau ABCD , 80 câu Đ/S

Đề tiếng Anh 90 phút /80 câu , nghe nói bảo trúng trong 10 đề 70 % 80% đi học thêm cô cho , mình k làm đề nên cũng k rõ

ĐỀ CƠ SỞ ( 180 câu/ 90 phút,100 abcd,80 đúng sai chia đều 4 môn )

HÓA SINH

1)Lipid nào là thuần :

A triglycerid, cerid, sterid B có cephalin ( loại )

C có lecithin loại D chất có gốc

glycerophosphatid loại

2) lipid nào là đơn giản : ( mỗi câu có 3 chất nhưng rất dễ loại 2 câu kia vì có gốc

glycerophosphatid, và 2 chất còn lại trong 2 câu còn lại , mình chỉ phân vân 2 chất này )

A ) cholesterol

B ) acid phosphatidic ( loại )

3)về lipid : cho

1- mọi lipid đều k tan trong nước

2- lipid k màu, mùi, vị nếu có chỉ là do của các chất khác lẫn vào

3-triglycerid là chất béo trung tính

4) gan khử độc nhờ liên hợp với chất nào( các chất còn lại giống nhau :H2SO4,glycin…) :

A acid glucuronic, …, acid glutamic B Acid glucuronic, … glutamin ( đúng )

C Acid gluconic , , acid glutamic D acid gluconic, ,

glutamin

Trang 25

A CO2,, H2O và năng lượng B acid lactic

C ribose D pyruvat

6) G6Phosphat -> glucose nhờ enzym nào

A G6Phosphatase( ĐÚng ) B hexosekinase

C glucokinase

7)rối loạn do toan chuyển hóa gây ra là

8)chuẩn vận chuyển điện tử theo trình tự lad

A urobiquin, b1c,c … B … urobiquin, c,

C,D giống trên nhưng không có urobiquin- loại

9) antimycinA ức chế chuỗi vc điện tử từ…

5) về đám rối cánh tay chọn câu đúng :

1 Chỉ tạo ra từ nhánh ( ngành ) của các thần kinh sống ( đúng)

2 Các thân đều được tạo ra do 2 nhánh hợpj lại

3

6) các cơ sau đều do một thần kinh chi phối trừ ( mình k nhỡ rõ lắm nghĩa đại loại là như thế)

A Cơ dưới gai ( mình chọn ) B cơ tròn lớn

C cơ dưới vai D cơ lưng rộng

7) về tk hàm dưới , chọn đúng

A tk huyệt ổ răng dưới là nhánh tân của nó và chi phối cho cả cơ hàm móng ( Đung ) B

8)về cầu não chọn sại

A có các nhân cầu ở trần não ( sai ) B có các sợi từ tủy đi qua vào tiểu não

C

Trang 26

A thah quản quặt ngược( ĐÚng ) B X

C hoành

10 ) về tai ngoài , chọn đúng

A ) dái tai là mô xơ mỡ( đúng ) B gờ đối luân ở trước và dưới gờ luân

C sụn vành tai k liên tiếp với sụn ống tại

11) về khớp hàm dưới , hỏi về đặc điểmkhớp hàm dưới chủ yếu về cử động

12) về khớp khuỷu

A có một ròng rọc ở trong khớp với xưởng trụ B

13) về mỏm trâm quay chọn đúng

A thấp hơn mỏm trâm trụ 1 cm( mình chọn ) B thấp hơn mổn trâm trụ 2 cm

C cao hơn 2 cm D cao hơn 1 cm

14) về xuởng cánh taychọn đúng

A chỏm nối với cổ tại cổ phẫu thuật B đầu gấn nối với thân bằng cổ giải phẫu

C gữa hai củ là rảnh gian củ ( mình chọn ) D là khớp bản lề

13) về xương chày , chọn đúng hay sai ý

A ) lồi càu nằm sau diện gian lồi cầu trước và trong lồi cầu ngoài gian

B khuyết qay …

C có 2 diện khớp ở trên khớp với xuong đùi

14 ) về động mạch đùi , nhánh của dộng mạch đùi sâu là

;

A DM mũ đùi ngoài ( đúng ) B DM mũ chậu ngoài

C Dm thượng vị nông D DM thượng vị dưới

15) về manh tràng , chọn đúng

A đường kính dọc lớn hơn đường kính ngang B ở phía trước dc nối với thành bung trước bằng các dây chằng

C nằm ở hố chậu , trên dây chằng bẹn , phía ngoài là… D

16) về đại tràng , đại tràng nào dễ bị viêm nhấ nếu viêm sau phúc mạc : \

A Đại tràng xuống ( Đúng ) B Đại trang ngang

C hỗng tràng D hồi tràng

17) về mang tim :

A được cấu bởi 2 loại màng : màng sợi và huyết thanh

18 ) một bn bị lệt nữa ngườii kềm theo k nói được và liệt nửa mặt dưới cùng bên, vị trí

dm bị tổn thương là

A Dm nền ( mình chọn ) B Dm não trước

C DM não giữa D Dm não sau

19 ) vè tim , tâm thất phải k có cấu trúc nào sau đây

A cơ nhú ( đúng ) B bè cơ

C cột cơ D dải cơ

20 ) về mũi , chọn đúng

A thành ngoài mũi chỉ được cấu tạo bởi xương hàm tren

B thành ngoài mũi có 3 xoăn đều được tạo nen từ mảnh sàng

C thành ngoài mũi có thông với ngách mắt trong qua một lỗ ( mình chọn)

21)dây chằng k phải thành phần của mạc nối lớn là ( hình như câu về thàn kinh bịt là

Trang 27

C dc vị hoành D dc vị- đại tràng

GIẢI PHẪU PHẦN Đ/S

1 ) Về xương cẳng chân

1- xương chày liền nhanh hơn xương mác

2 - xương mác liền nhanh hơn xương chày

3

4

2) về TK bịt

1- đi sau cơ khép ngắn

2- thoát ra ở bờ ngoài cở thắt lưng lớn

3- nhánh trước chi phối cho da mặt trongđùi

4

-3) về màng ngoài tim

1- do magf sợi và màng huyết thanh tọa nên

2- đoạn đàu DMC và ™ chủ trên nằm trong ỏ phúc mạc

3 - Màng huyết thanh tạo thanh túi kín

4

4) Về hành não

1- hầu hết các sợi vỏ tủy bắt chéo qua

2 - chỉ chứa các nhân dây 9 tới 12( sai)

3

4

5) về thần kinh tiền đinh ốc tai( câu này Phần ABCD thì phải ) :

1- nhân ốc tai gồm hai nhân bụng và lưng

2 - ống ốc tai nằm ở phái trước

6)về cầu não

1- nhân cầu ở nền caauf

2 -có các cợi tủy tiểu não đi qua

2 ) một vận đọng viên thể thao khỏe mạnh thường xuyên đi kiểm tra sức khẻ , khi chuyển

từ vị trí nằm sang đứng thì : A mạch tăng, sức cản mạch máu tăng , … ( mình chọn) B,C,D thì ngược lại chiều cứ tăng tăng giảm giảm ý mà

3 ) khi tiêm glucose tĩnh mạch và uống glucose , gluco dùng bằng đường uống thải trừ nhanh hơn vì

A CCK gây tiết insulin B CCK gây tiết glucagon

Trang 28

C VIP Kích thích tiết Insulin D VIP kích thích tiết glucagon

( note : VIP : vasoactive intestinal peptide ,peptide ruột hoạt ( tác dụng) mạch, cái tên đã nói lên đáp án phải có VIP, lúc thi tưởng I là inhibitory nên chọn A mí đau )

4) một bệnh nhân bị loét niêm mạc miệng, k đau đi khám xét nghiệm thấy Bc lym pho 60 phần trăm , Bc trung tính 24 % , Hc bình thường , bạn nghĩ đến Bn bị bệnh gì

A benh nhiễm trùng ( mình chọn ) B bẹnh suy tủy xương

C Bệnh bạch cầu D bình thương

5 ) TB nào có đời sống ngắn nhất

A Đại thực bào b lympho T

C lympho B D Hồng cầu

6) một bn bị chậm phát triển tri tuệ , lưỡi dày , chi phì đại là do tác dụng hormon nào

A Thymosin B Thyronine ( mọi người chọn)

A kênh protein B lớp lipid

C không đáp án nào trong các đap án trên D lỗ

RẤT NHIỀU CÂU về vận chuyển qua màng va về màng tế bào

9) về HA , chọn câu sai

A HA phụ thuộc vào t

ổn chiều dài mạch B phụ thuộc vào đường kính mạch

C tỉ lệ thuận với … D tỉ lệ nghịch với…

13) trong giai đoạn khử cực thì

A natri đi vào trong tế bào.( mình chọn ) B kali đi vào trong tế bào

C natri đi ra D kali đi ra ( k nhớ rõ đáp án này lắm )

SINH HỌC

Trang 29

1 ) một người bị chuyển đoạn nhiễm sắc thể tương hỗ , kiểu hình bình thường , chọn câu đúng

A ngươi này cí 46 NS trong đó có 2 NST bất thường ( đúng )

B người nay có 46 NST trong đó 1 NST bất thường

C 45 NST , 2NST

D ‘’’45….1

2) một người bị chuyển đạn hoa hpwj tâm , kiểu hình bình thường , chọn cau đúng

A người này có 45 NST , trong đó có 1 nST bất thường ( đung)

B 45, 2

C 46, 1

D 46, 2

3) Đột biến cấu trúc NSTlà

A cuyển doạn tương hỗ B chuển đoạn nhiễm sắc thể tâm đầu

C chuyển đoạn vòng hay đột biến vòng ý ( mình chọn ) D chuyển đoạn chromatid4)về tổng hợp ADN của nhân sơ( prokaryota ) gồm những enzym , thành phàn nào

5 ) về thổng hợp ADN của Eukaryota , gồm những enzym nào

6) giai fđoạn nào quan sát hạch nhân rõ nhất

A kì trung gian ( đúng ) B kì đầu

C kì giữa D Kì cuối

7)ARN là vật chất di truyền , thí nghiệm nào sau đây chứng minh điều đó

A,B nói về cây thuốc lá

C,D nói về một loại khác

8),9) cho hình sơ đồ tổng hợp ADN giống trong sách hỏi về tên enzyme và cá thành phầntham gia

10)một câu hỏi về sinh tổng hợp protein

11) khuyếch tán đơn thuần có đăc điểm , chọn sai

A k có chất mang B càn năng lượng ( sai )

C theo chiều gradient nồng độ D

12,13 cũng về màng tb hỏi về cáp pro màng , xuyên màng và bám màng có chứng năng

14 ) hỏi về vật chất di truyền

A loài có vật chất di truyền nhiều hơn thì tiến hóa hơn

B, C, D đảo ngươc lại

2) về thuốc loãng xương, thuocs nào có tác dụng tăng tạo xương và chống hủy xương

A bisphophonat B Atrontium canetate C PTH D A và B

Ngày đăng: 17/09/2020, 17:34

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w