1. Trang chủ
  2. » Y Tế - Sức Khỏe

Màng tế bào

11 199 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 30,21 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cacbohydrat liên kết với mặt ngoài màng tế bào tại phần nào của protein để tạo thành phức hợp glycoprotein: A.. Chức năng nào sau đây của màng tế bào KHÔNG ĐÚNG: A Trao đổi chất và nước

Trang 1

TRẮC NGHIỆM MÀNG TẾ BÀO

1 Sự glycosyl hóa là sự liên kết của:

A Oligosaccharid với protein

B Oligosaccharid với lipid

C Oligosaccharid với protein và lipid

D Oligosaccharid và polysaccharid với protein

2 Chức năng màng tế bào: Thụ quan tiếp nhận thông tin do thành phần nào đảm nhiệm:

A Lớp phospholipid kép

B Protein ngoại vi

C Protein xuyên màng

D Các phân tử olygosaccharid

3 Phospholipid chiếm bao nhiêu % so với lipid màng:

A 30% B 45% C 55% D 60%

4 Protein màng nào đóng vai trò vận chuyển anion:

A Glycophorin

B Band3 C FibronectinD Ankyrin

5 Tỉ lệ protein xuyên màng/ protein ngoại vi là:

A

50/50 B 40/60C 70/30 D 60/40

6 Cacbohydrat liên kết với mặt ngoài màng tế bào tại phần nào của protein để tạo thành phức hợp glycoprotein:

A Nhóm carboxyl

COO-B Acid sialic C GangliosidD Nhóm amin

7 Nguồn carbohydrat để hình thành màng tế bào

A Lưới nội sinh chất nhẵn

B Lưới nội sinh chất có hạt CD Bộ golgiTy thể

8 Chức năng nào sau đây của màng tế bào KHÔNG ĐÚNG:

A Trao đổi chất và nước giữa tế bào và môi trường

B Xử lý thông tin

C Cố định các chất độc, dược liệu, virus, tạo ra sự đề kháng

D Glycosyl hóa các hợp chất protein và lipid

9 Chức năng của lớp áo tế bào, chọn ý SAI:

A Bảo vệ và tham gia trao đổi chất

B Tạo điện tích âm bề mặt màng

C Tạo miễn dịch đặc trưng cho từng mô

D Tạo sự vận động của tế bào

10 Liên kết giữa nước và phần ưa nước của các phân tử phospholipid là:

A Liên kết cộng hóa trị

B Liên kết hydro

C Lực tĩnh điện

D Liên kết ion

11 Chức năng của protein màng là:

A Kênh protein xuyên một lần dẫn truyền các phân tử nhỏ

B Kênh protein xuyên 1 lần dẫn truyền chọn lọc một số phân tử

C Kênh protein xuyên nhiều lần dẫn truyền các phân tử nhỏ

D Kênh protein xuyên nhiều lần dẫn truyền các phân tử lớn

12 Protein nào dưới đây không nằm ở phía trong màng:

Trang 2

A

Band3 B ActinC Ankyrin D Band4.1

13 Chọn ý đúng:

A Cholesterol chỉ nằm ở lớp lipid phía ngoài, không có ở mặt trong màng

B Cholesterol càng cao tính lỏng và linh động của tế bào càng thấp

C Màng lưới nội sinh chất nhẵn có tỉ lệ cholesterol cao nhất

D Màng tế bào gan có tỉ lệ cholesterol thấp hơn các tế bào khác

14 Phần lipid màng tế bào do bộ phận nào tổng hợp:

A Bộ Golgi

B Lưới NSC nhẵn

C Lưới NSC có hạt

D Peroxyxom

15 Cholesterol chiếm tỉ lệ bao nhiêu % lipid màng tế bào:

A 25 – 35%

B 20 – 30%

C 25 – 30%

D 18 – 20%

16 Loại protein nào liên quan tới cơ chế di căn ung thư:

A Spectrin

B Glycophorin CD FibronectinActin

17 Cạnh của mạng lưới protein lát bên trong màng hồng cầu là những phân tử:

A Band3

B Ankyrin CD SpectrinActin

18 Màng sinh chất của bào quan nào sau đây có tỉ lệ P/L khác với các màng còn lại:

A Màng tế bào

B Màng lưới nội sinh chất có hạt

C Màng lưới nội sinh chất nhẵn

D Màng peroxyxom

19 Căn cứ vào đâu để chia Protein màng tế bào thành 2 loại:

A Vị trí

B Cách liên kết với lipid màng

C Chức năng

D Cả 3 ý trên

20 Thành phần của màng tế bào là:

A Lipid,carbohydrat,protein

B Phospholipid,carbohydat,protein

C Lipid,protein

D Protein,cholesterol,carbohydrat

21 Màng tế bào có độ dày là :

A

50A*

B 60A*

C 80A*

D 100A*

22 Đặc điểm của lipid màng tế bào là :

A Gồm 2 lớp song song có độ dày khác nhau

B Có 1 đầu ưa nước và 1 đầu kỵ nước, đầu ưa nước quay vào trong, đầu kỵ nước quay ra ngoài

C Gồm 2 thành phần chính là :phospholipid và cholesterol

D Tỉ lệ cholesterol cao hơn phospholipid

23 Tỉ lệ phospholipid ở màng tế bào là :

24 Số lượng phospholipid theo thứ tự tăng dần là :

A Phosphatidylcholin, phosphatidylethanolamin, sphingomyelin, phosphotidylserin

B Sphingomyelin, phosphatidylcholin, phosphatidylserin, phosphatidylethanolamin

C Phosphatidylcholin, sphingomyelin, phosphatidylethanolamin, phosphatidylserin

D Phosphatidylcholin,phosphatidylserin, phosphatidylethanolamin, sphingomyelin

Trang 3

25 Đặc điểm của phospholipid màng tế bào là :

A Làm giảm tính linh động của màng tế bào

B Làm tăng tính linh động của màng tế bào

C Di chuyển theo chiều ngang và sang bên đói diện 1 cách dễ dàng

D Các phân tử phospholipid không thể tự quay quanh trục của mình

26 Đặc điểm của cholesterol màng tế bào là

A Chiếm từ 10-20%

B Làm tăng tính linh động của màng tế bào

C Màng tế bào là màng sinh chất có tỉ lệ cholesterol cao nhất

D Là 1 lipid steroid kiềm

27 Câu nào sau đây là đúng:

A Màng tế bào thận có tỉ lệ cholesterol là 40%

B Lipip màng gồm : phospholipid và cholesterol

C Lipid màng gồm : phospholipid, cholesterol, glycolipid, acid béo kỵ nước

D Tỉ lệ phosphatidylcholin màng tế bào cao hơn màng lưới nội sinh chất nhẵn

28 Màng tế bào hồng cầu có tỉ lệ P/L là :

A 2

B 1

C 1< P/L<= 2

D 1<= P/L < 2

29 Protein màng tế bào có đặc điểm là

A Gồm 2 loại protein xuyên màng và protein ngoại vi

B Protein xuyên màng chỉ xuyên màng 1 lần duy nhất

C Protein màng làm cho bề mặt màng tế bào tích điện dương

D Protein ngoại vi liên kết với lipid màng

30 Chọn câu sai :

A Protein xuyên màng gồm 2 phần : phần xuyên màng và phần thò ra

B Phần xuyên màng là phần ưa nước còn phần thò ra là phần kỵ nước

C Glucophorin xuyên màng 1 lần duy nhất

D Protein band3 xuyên màng 6 lần

31 Protein band3 xuyên màng có đặc điểm sau :

A Xuyên màng 7 lần

B Vận chuyển các anion

C Phần thò ra vào tế bào chất liên kết với oligosaccharide

D Phần thò ra ngoài tế bào gồm 2 vùng : vùng gắn với ankyrin , cùng gắn với enzym phân

hủy glucose

32 Protein ngoại vi, chọn câu sai :

A Protein chiếm 30% thành phần màng tế bào

B Protein liên kết với protein xuyên mang bằng liên kết hấp phụ

C Liên kết hấp phụ là liên kết bằng lực tĩnh điện hay bằng các liên kết kỵ nước

D Protein ngoại vi có chức năng xác định hình dạng tế bào

33 Protein màng tế bào hồng cầu có đặc điểm

A Fibrinogen la protein ngoại vi ở bên trong màng tế bào

B Actin, spectrin, ankyrin, band4 là protein ngoai vi nằm ngoài tế bào

Trang 4

C Actin, spectrin, ankyrin, band4 tạo thành mạng lưới bên trong màng tế bào đảm bảo tính

bền và hình lõm 2 mặt cho màng hồng cầu

D Spectrin la 1 đỉnh của mắt lưới

34 Chọn câu sai :

A Fibrinogen là 1 protein ngoại vi bám ở mặt ngoài màng tế bào

B Các tế bào ung thư không có khả năng tiết ra fibrinogen tạo điều kiện cho tế bào ung thư di

căn

C Các tế bào bình thường đều có khả nằn tiết ra fibrinogen

D Nhờ có fibrinogen mà các tế bào bám dính dễ dàng với cơ chất của nó

35 Chức năng của protein màng là

A Dẫn truyền các chất qua màng tế bào theo cơ chế chủ động và thụ động

B Kênh protein xuyen màng 1 lân vận chuyển các phân tử nhỏ co tinh chọn lọc

C Kênh protein xuyen màng nhiều lần vận chuyển các chất lớn

D Protein xuyên màng có chức năng xác định hình dạng tế bào

36 Chọn câu sai

A Cacbohydrat gắn vào hầu hết đầu thò ra của các phân tử protein xuyên màng,và lipid màng

B Cacbohydrat ở màng tế bào dưới dạng ologosaccharid

C Sự liên kết với các oligosaccharid được gọi là sự glycosyl hóa, biến protein thành

glycoprotein, lipid thành glucolipid

D Cacbohydrat làm cho protein được bền và có vị trí xác định trên màng tế bào

37 Chọn câu sai

A Cacbohydrat liên kết với protein mặt ngoài tế bào tại phần acid sialic của protein

B Glycoprotein đều mang điện âm

C Glycolipid cũng tích điện âm

D Cacbohydrat liên kết với lipid mặt ngoài màng tế bào tại vị trí acid acetic

38 Chức năng của cacbohydrat màng tế bào là

A Tạo lớp áo tế bào

B Lớp áo tế bào tích điện dương, tham gia trao đổi chất

C Tiếp nhận thông tin và xử lý thông tin

D Vận chuyển các chất qua màng tế bào

39 Sự hình thành màng tế bào,chọn câu sai

A Màng sinh ra từ màng

B Bào quan trực tiếp tổng hợp lên màng tế bào là lưới nội sinh chất nhẵn

C Protein do ribosom tự do trong tế bào chất tổng hợp

D Cacbohydrat lấy từ TBC và do túi Golgi cung cấp

40 Màng của tế baò nhân thực thay đổi theo cách nào?

a Phospholipid chỉ được tìm thấy ở những màng nhất định

b Những protein nhất định là riêng cho mỗi loại màng

c Chỉ nhưng màng nhất định của tế bào có tính thấm chọn lọc

d Chỉ những màng nhất định được cấu trúc từ các phân tử lưỡng dạng

41 Theo mô hình khảm lỏng về cấu trúc màng, các protein của màng chủ yếu

Trang 5

a Phân tán thành lớp liên tục phurleen mặt trong và mặt ngoài màng

b Nằm tiếp giáp với lõi kỵ nước của màng

c Nằm trong lớp kép lipid

d Nằm ngẫu nhiên trong màng với sự phân cực trong ngoài ko cố định

42 Yếu tố nào dưới đây có xu hướng làm tăng tính lỏng của màng

a Tỷ lệ phospholipid ko no cao hơn

b Tỷ lệ phospholipid no cao hơn

c Nhiệt độ thấp

d Hàm lượng protein tương đối cao trong màng

43 Chức năng của protein màng

a HĐ enzyme

b Truyền tín hiệu c Nhận biết tế bàod Tất cả các ý trên

44 Loại phospholipid có nhiều nhất trong MTB

a Phosphatidylcholin

b Sphingomyelin c Phosphatidyl ethanolamined Phosphatidyl serin

45 Phospholipid là phân tử

a Ko phân cực

b Lưỡng cực

c Đa cực

d Tất cả đều sai

46 Đâu là protein xuyên màng

a Glycophorin và spectrin

b Band3 và band4.1

c Actin và band 4.1

d Glycophorin và band3

47 Tp nào trong màng TB xác định hầu hết chức năng của màng

a Phospholipid

b Protein c Cholesterond Cacbonhydrat

48 Protein ngoại vi liên kết với đầu thò ra của protein xuyên màng theo kiểu

a Lk đồng hóa trị

b Hấp phụ c Lk sulfuad Lk hydro

49 Hình vẽ dưới đây mô tả CN gì của protein màng (Lạy thánh!!!)

a Vận chuyển

b Enzyme

c Truyền tín hiệu

d Nhận biết tế bào

50 Phát biểu nào sai

a Phân tử phospholipid có thể quay xung quanh chính trục của nó

b Các phân tử phospholipid có thể đổi chỗ cho nhau trong cùng 1 lớp

c Các phân tử phospholipid có thể đổi chỗ cho nhau ở lớp đối diện

d Các phân tử phospholipid đông cứng tại chỗ

51 Màng được gắn kết với nhau bằng liên kết

a Lk kỵ nước yếu

b Lk kỵ nước mạnh c Lk iond Lk cộng hóa trị

52 Protein có ở mặt trong màng tế bào

a Glycophorin, fibronectin

b Actin, band 4.1

c Spectrin, band 3

d Ankyrin, band 3

Trang 6

53 Phần nào của phân tử protein xuyên màng tích điện âm:

A Phần đầu ưa nước thò ra ngoài môi trường

B Phần đầu ưa nước thò vào trong bào tương

C.Phần xuyên qua lớp lipid kép

D Phân tử protein xuyên màng không mang điện tích

54 Phân tử Band3 là:

a.protein xuyên màng, ngắn, qua màng một lần

b.là một protein bám màng của màng hồng cầu

c.Protein xuyên màng,dài, xuyên 3 lần qua màng

d.Protein xuyên màng, dài, xuyên qua màng 6 lần

55 Nhóm chức hóa học tạo ra điện tích âm cho phân tử PR xuyên màng là:

a –(OH) b.COO- c NH2-

d.-CO-NH-56 Protein nào là protein xuyên màng:

a.GlycoPhorin

b.Actin

c.Ankyrin d.Spectin

57 Điện tích âm của mặt ngoài tế bào do thành phần nào tạo nên:

A,Protein

B,Gycolipid

C, Glycoprotein D,cả glycolipid+ glycoprotein

58 Receptor bề mặt màng do thành phần nào đảm nhiệm:

A,Protein

B,Lipid

C,Carbohydrat

D, GlycoProtein

59 Câu sai về sự hình thành màng:

A, Màng chỉ hình thành từ màng

B, RER sản xuất ra màng lipid

C,màng được hình thành từ các túi tiết, túi thải

D, Protein màng do Ri tự do trong bào tương tổng hợp

60 Fibronectin.chọn Đúng

A,là một Pr xuyên màng, dài

B, có vai trò dẫn truyền một số anion qua màng

C,là một Pr bám màng, giúp tb bám dính

D, tế bào ung thư tiết nhiều PR này  di căn

61 Chọn câu sai Sự Glycosyl hóa có đặc điểm là:

A,biến Pro, Lipid thành GlycoPro, glycolipid

B,Protein gắn với Carbohydrat tại phần acid gangliosid của Pr

C,GlyPro, GlycoLipid đều mang điện tích âm

D, vai trò tạo lớp áo tế bào

62 Carbohydrat màng tế bào:

A, gắn hầu hết các đầu ưa nước thò ra của Pro

B, có vai trò quan trọng trong việc tham gia chức năng xúc tác của Pro

C,gắn hầu hết đầu ưa nước thò ra của Lipid

D,là thành phần chủ yếu của màng tế bào

63 Chức năng của màng tế bào là:

A, trao đổi chất và nước qua màng

B, Nhận biết tế bào quen –lạ, ức chế tiếp xúc hoặc kích thích tế bào khác

Trang 7

C,Nhận thông tin trực tiếp từ môi trường, xử lý, đáp ứng

D,là nơi bám dính của các cấu trúc bên trong màng

64 Protein xuyên màng:

A,phần xuyên màng là phần kỵ nước

B,chiếm 80% protein màng

C, gồm 2 loại : xuyên một lần & xuyên nhiều lần

D,Pro xuyên màng cũng có khả năng di động kiểu tịnh tiến

65 Protein bám màng:

A, chiếm 30% thành phần Pro tế bào

B, gặp ở cả mặt trong và ngoài tế bào

C, liên kết với phần thò ra của Protein xuyên màng bằng liên kết đồng hóa trị

D,lưới Pro ngoại vi bám vào màng tế bào bằng Pro xuyên màng

66 Đăc điểm chung của màng tế bào:

A,là tổ hợp của P-L-C

B,cholesterol làm tăng tính lỏng linh động củ màng tb

C,Mọi tế bào sinh vật đều được bao bọc bởi màng tb

D, trên KHV điện tử,màng tế bào là hình ảnh lớp nhạy kẹp giữa 2 lớp sẫm

67 Về protein ngoại vi màng hồng cầu

A,Gồm 4 loại: actin,Spectrin,ankyrin, band4.1

B,Spectrin là phân tử hình sợi xoắn và là phần sợi của lưới

C, Mắt lưới là một hình 6 cạnh.Cạnh là Spectrin

D, Đỉnh là 2 loại xen kẽ: actin+ band4.1 và ankyrin

68 Sự di căn của tế bào ung thư do:

A, tế bào ung thư có khả năng di động

B,tế bào K sinh sản nhanh

C, Nhờ Fibronectin mà tế bào không bám dính dễ với cơ chất của nó

D, tế bào ung thư sản xuất nhiều Fibronectin nhưng không giữ được trên bề mặt màng tb

69 Chức năng của Pro màng: chọn sai

A,dẫn truyền nước và vật chất theo cơ chế thụ động, chủ động

B,Kênh xuyên một lần -> dẫn truyền phân tử nhỏ, Kênh Pr xuyên nhiều lần -> dẫn truyền phân tử lớn

C,Pro ngoại vi xác định hình dạng tế bào, liên kết với màng tb với khung xương tế bào

D, chức năng thụ quan ( Receptor) tiếp nhận, dẫn truyền thông tin

70 Nguyên nhân làm các phân tử Pro màng phân bố đều nhau:

A, chúng xuyên qua màng một hay nhiều lần

B, chúng không di động được nên phân bố đều

C, sự liên kết của chúng với cá Phospholipid là linh động

D,do lực tương tác giữa phần thò ra phía ngoài màng

71 Màng tb có thể tự khép kín khi bị xé rách là do:

A,do sự đổi chỗ linh động của các Phospholipid

B, do màng có lớp áo tế bào vững chắc

C, tính dấu đầu kỵ nước vào trong hình thành một túi kín

D, có sự hỗ trợ của một số Protein màng

72 Hình ảnh màng tế bào dưới kính hiển vi điện tử:

A Lớp nhạt chủ yếu là phần ưa nước của phân tử protein tạo nên

B Lớp đậm có 2 lớp chủ yếu là lớp phân tử lipid kép

Trang 8

C Lớp nhạt chủ yếu là phần ưa nước của phân tử lipid

D Lớp đậm chủ yếu là phần ưa nước của phân tử protein tạo nên

73 Loại nào sau đây không có màng sinh chất:

A Tiêu thể

B Ty thể C RibosomD Lạp thể

74 Chọn câu đúng

A Thành phần lipid của đa số màng hầu như bao giờ cũng là một phospholipid liên kết với một hàm lượng lớn các lipid trung tính và glycolipid

B Các phospholipid rất ít tan trong nước

C Phosphatidylinositol là phospholipid chính cấu thành màng tế bào

D Các phân tử phospholipid có thể quay quanh chính trục của mình nhưng không thể đổi chỗ cho các phân tử bên cạnh

75 Chức năng nào sau đây KHÔNG phải của phospholipid màng tế bào:

A Tham gia vào vận chuyển vật chất qua màng, chủ yếu là vận chuyển chủ động

B Tạo tính linh động của tế bào

C Định vị protein trên màng

D Góp phần tạo tính đặc hiệu của TB

76 Chọn câu đúng khi nói về Cholesterol:

A Màng sinh chất Eukaryota không phải bao giờ cũng có cholesterol

B Chiếm khoảng 55% lipid màng tế bào

C Chiếm khoảng 25 – 30% màng tế bào

D Màng tế bào là loại màng sinh chất có tỉ lệ cholesterol cao nhất

77 Thành phần màng tế bào:

A Glycolipid chiếm 2% thành phần lipid màng tế bào

B Acid béo ưa nước chiếm 2% thành phần lipid màng tế bào

C Phospholipid chiếm 55% thành phần lipid màng tế bào

D Cholesterol chiếm 25% thành phần lipid màng tế bào

78 Protein xuyên màng:

A Phân bố đồng đều khi pH thay đổi

B Có thể xuyên nhiều lần qua màng

C Không có khả năng di động

D Chiếm 70% màng tế bào

79 Glycophorin

A Chuối polypeptid có đuôi COO- quay ra ngoài môi trường

B Phần kị nước xuyên màng dài

C Các olygosaccharid liên kết với phần kị nước của polipeptid

D Có thể mang các phân tử khác nhau

80 Protein ngoại vi không bám mặt trong màng TB:

A Actin

B Band4.1

C Fibronectin

D Ankirin

81 Chọn sai:

A Protein màng dẫn truyền nước theo cơ chế chủ động và thụ động

B Protein xuyên nhiều lần dẫn truyền phân tử nhỏ qua màng

C Kênh protein xuyên 1 lần thường dẫn truyền những phân tử lớn

Trang 9

D Protein xuyên màng xác định hình dạng tế bào

82 Chọn đúng:

A Màng tế bào được nhân lên mạnh trong lúc phân bào

B Hai lớp lipid thường chứa các lipid giống nhau

C Nguồn cacbohydrat lấy từ TB chất và túi Golgi

D Sự hòa nhập màng tế bào không dễ vì nói chung cấu tại màng túi Golgi và màng tế bào không giống nhau

83 Chức năng màng tế bào:

A Bao bọc tế bào, ngăn cách TB với môi trường

B Trao đổi nước, vật chất giữa tế bào với môi trường theo cơ chế thụ động, chủ động, không chọn lọc

C Các receptor trên bề mặt tế bào nhận thông tin chuyển cho TB thường do protein ngoại vi đảm nhiệm

D Những thông tin tín hiệu điều chỉnh các hoạt động sống giữa các tế bào không liên quan đến receptor ở bề mặt TB

84 Loại phospholipid nào sau đây không nằm trong 4 loại phospholipid chính của màng tế bào Eukaryota:

A Phosphattydylcholin

B Phosphatydylinositol

C Phosphatidylethanolamin

D Phosphatydylserin

85 Chọn ý sai:

A Các phân tử phospholipid có thể quay xung quanh chính trục của mình và đổi chỗ cho các phân tử bên cạnh

B Các phân tử phospholipid có thể đổi chỗ cho nhau trong cùng 1 lớp mà không cần trợ giúp từ các phân tử khác

C Các phân tử phospholipid có thể đổi chỗ cho nhau sang lớp đối diện mà không cần trợ giúp từ các phân tử khác

D Các phân tử phospholipid có thể đổi chỗ cho nhau sang lớp đối diện nhưng cần trợ giúp của phân tử cacbohydrat màng

86 Chọn ý sai về cholesterol màng tế bào:

A Cholesterol là một lipid steroid trung tính

B Hàm lượng cholesterol màng TB gan chiếm 40% tổng số lipid toàn phần

C Cholesterol nằm tập trung trong 2 lớp lipid màng tế bào

D Tỷ lệ cholesterol cao làm giảm tính linh động màng tế bào

87 Thành phần glycolipid trong lipid màng tế bào là:

A 55% B 20 – 25% C 18% D 2%

88 Thành phần acid béo ưa nước trong lipid màng tế bào là:

A 55%

B 18% C 2%D Cả 3 đáp án trên đều sai

89 Chọn ý đúng về protein màng tế bào

A Căn cứ vào thành phần, người ta chia protein màng ra làm 2 loại: protein xuyên màng và protein ngoại vi

B Phần xuyên màng của protein xuyên màng là phần ưa nước

Trang 10

C Protein xuyên màng di động kiểu tịnh tiến trong màng lipid

D Protein ngoại vi chiếm tỉ lệ cao nhất trong thành phần protein màng tế bào

90 Đâu là protein xuyên màng có phần kị nước xuyên màng 1 lần:

A Band3

B Band4.1

C Glycophorin

D Fibronectin

Ngày đăng: 17/09/2020, 17:27

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w