Đều do rối loạn phân ly của toàn bộ bộ NST trong qua trình phân bào nguyên phân hoặc giảm phân.. Tế bào thực vật không tạo thoi vô sắc khi thực hiện nguyên phân B.. Kì cuối của nguyên ph
Trang 1Ôn tập di truyền và biến di cấp Tế bào (P3)
Câu 1 Sự kết hợp giữa 2 giao tử 2n của loài tạo thể:
A bốn nhiễm.
B tứ bội
C bốn nhiễm kép
D dị bội lệch
A cản trở sự hình thành thoi vô sắc
B làm cho tế bào to hơn bình thường
C cản trở sự phân chia của tế bào
D làm cho bộ nhiễm sắc thể tăng lên
A Gen
B Cấu trúc nhiễm sắc thể
C Thể đa bội
D Thể dị bội
thường hình thành tinh trùng Số loại tinh trùng tối đa có thể tạo ra là
và dị bội?
A Đều thuộc dạng đột biến số lượng NST
B Đều do rối loạn phân ly của toàn bộ bộ NST trong qua trình phân bào nguyên phân hoặc giảm phân
C Đều là nguồn nguyên liệu cho quá trình tiến hoá và chọn giống
Trang 2D Đều có thể xảy ra ở tế bào sinh dưỡng, tế bào sinh dục hoặc ở giai đoạn tiền phôi
A Kì cuối
B Kì đầu
C Kì sau
D Kì giữa
A Tế bào thực vật không tạo thoi vô sắc khi thực hiện nguyên phân
B Kì cuối của nguyên phân ở tế bào thực vật trong tế bào chất hình thành 1 vách ngăn chia tế bào mẹ thành 2 tế bào con
C Tế bào thực vật không thực hiện phân đôi nhiễm sắc thể trong giai đoạn chuẩn bị mà
ở kì đầu
D Tế bào thực vật không phá vỡ màng nhân trong quá trình phân bào
kì sau lần giảm phân II là bao nhiêu
A 8 NST kép
B 8 NST đơn
C 4 NST kép
D 16 NST đơn
tính trạng:
A Mất đoạn
B Đảo đoạn
C Chuyển đoạn
D Lặp đoạn
A Kì đầu
B Kì giữa
Trang 3C Kì sau
D Kì cuối
đôi 3 lần và đã sử dụng của môi trường 4193A và 6300 guanin Số lượng từng loại nu của gen sau đột biến là:
A A=T= 600; G=X=900
B A=T=1050; G=X=450
C A=T= 599; G=X = 900
D A=T= 900; G=X = 600
trường hợp phân chia bình thường, hàm lượng ADN nhân của tế bào này ở kì sau của giảm phân II là:
B 1/2a
A Số NST ở thể đa bội chẵn là 24 hoặc 48
B Số NST ở thể đơn bội là 12 hoặc 18
C Số NST ở thể dị bội là 25 hoặc 36
D Số NST ở thể đa bội là 36 hoặc 48
A Tế bào chất phân chia không đều ở kì cuối của quá trình phân bào
B NST nhân đôi không bình thường
C Một số cặp NST không phân li ở kỳ sau của phân bào giảm phân
D Rối loạn cơ chế phân li ở kỳ sau của quá trình phân bào
1 NST ở cặp thứ 4, cá thể đó là thể
Trang 4B tam bội
C đa bội lẻ
D đơn bội lệch
A đột biến cấu trúc và đột biến số lượng nhiễm sắc thể
B thêm đoạn và đảo đoạn nhiễm sắc thể
C lệch bội và đa bội
D đa bội chẳn và đa bội lẻ
A mất đoạn
B chuyển đoạn không tương hỗ
C chuyển đoạn tương hỗ
D đảo đoạn
nhau là :
A 1232
B 1324
A Ảnh hưởng tới hoạt động của NST trong tế bào
B Rối loạn quá trình tự nhân đôi ADN
C Làm NST bị đứt gãy dẫn đến thay đổi vật chất di truyền
D Thường gây chết, giảm sức sống hoặc thay đổi biểu hiện tính trạng
NST có tâm động ở vị trí khác thường nhưng kích thước không đổi NST khác thường này có thể được hình thành do đột biến NST dạng:
A Chuyển đoạn không tương hỗ
Trang 5B Lặp đoạn nhỏ
C Đảo đoạn mang tâm động
D Đảo đoạn ngoài tâm động
Số crômatit ở kì giữa và bộ NST ở kì cuối trong một tế bào là:
A 96 và 48
B 24 và 12
C 96 và 24
D 48 và 24
nguyên phân liên tiếp 5 lần Ở kì giữa của lần phân bào thứ 5 trong tất cả tế bào con
có
A 768 NST đơn
B 384 NST kép
C 768 NST kép
D 384 crômatit
cung cấp nguyên liệu tương đương 77 NST đơn Hợp tử sẽ phát triển thành thể đột biến dạng
A thể không
B thể ba
C thể một
D thể đa bội
1 NST ?
Trang 6Câu 25 Hội chứng Đao ở người có nguyên nhân do
A rối loạn phân ly cặp nhiễm sắc thể XX ở mẹ
B rối loạn phân ly cặp NST số 21 ở bố
C rối loạn phân ly cặp NST số 21 ở mẹ
D rối loạn phân ly cặp NST số 21 ở mẹ hoặc bố
liên tiếp đã tạo ra các tế bào con có tổng cộng 72 NST đơn Bộ NST của loài có thể là
A 2n = 6 hoặc 2n = 8
B 2n = 8 hoặc 2n =10
C 2n = 12 hoặc 2n = 14
D 2n = 8 hoặc 2n = 16
bào ở thể ba của loài này khi đang ở kì giữa của nguyên phân là
B Biết các cặp gen tác động riêng rẽ và gen trội là trội hoàn toàn Các kiểu gen nào sau đây không phải của thể đột biến?
A AABb, aabb
B aaBB, AABb
C AAbb, Aabb
D AaBb, AABb
có tâm động ở vị trí khác thường nhưng kích thước không thay đổi NST khác thường này có thể được hình thành do đột biến
A Đảo đoạn nhiễm sắc thể không mang tâm động
B Lặp đoạn nhiễm sắc thể
Trang 7C Đảo đoạn nhiễm sắc thể mang tâm động
D Chuyển đoạn không tương hỗ
A Đột biến lặp đoạn
B Đột biến chuyển đoạn giữa 2 NST
C Đột biến lặp đoạn và chuyển đoạn giữa 2 NST
D Đột biến chuyển đoạn và đảo đoạn
lần đã tạo ra số tế bào có tổng cộng là 144 NST Bộ NST lưỡng bội của loài có thể là
A 2n = 8 hoặc 2n =10
B 2n =8 hoặc 2n =7
C 2n = 10 hoặc 2n =7
D 2n = 8 hoặc 2n = 9
đồng được kí hiệu là Aa, Bb và Dd Trong các dạng đột biến lệch bội sau đây, dạng nào là thể một?
A AaBbDdd
B AaBbd
C AaBb
D AaaBb
A Kỳ đầu và kì cuối
B Kỳ sau và kì giữa
C Kỳ sau và kỳ cuối
D Kỳ cuối và kỳ giữa
A Trung gian, đầu và cuối
B Đầu, giữa , cuối
Trang 8C Trung gian, đầu và giữa
D Đầu, giữa, sau và cuối
A Tế bào phân chia trước rồi đên nhân phân chia
B Nhân phân chia trước rồi mới phân chia tế bào chất
C Nhân và tế bào phân chia cùng lúc
D Chỉ có nhân phân chia còn tế bào chất thì không