1. Trang chủ
  2. » Y Tế - Sức Khỏe

Màng tế bào pot

19 569 2
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 19
Dung lượng 810 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

THÀNH PHẦN LIPIDCó 3 loại màng chính  glycerophospholipids, sphingolipids, và cholesterol glycerophospholipids, sphingolipids, và cholesterol chiếm ít nhất  Hai hình thức khuếch tán: +

Trang 1

MÀNG TẾ BÀO

Trang 2

ĐẠI CƯƠNG MÀNG TẾ BÀO

 Cấu trúc khảm động: luôn thay đổi

cấu hình

 Các loại màng:

 Màng bào tương

 Màng bào quan, màng nhân

 Đặc điểm: mỏng, đàn hồi, lỏng

 Thành phần:

 Protein: 20-70% khối lượng màng

 Lipid

 Glucid: luôn liên kết với lipid hoặc

protein

Trang 3

THÀNH PHẦN LIPID

Có 3 loại màng chính

 glycerophospholipids, sphingolipids, và cholesterol glycerophospholipids, sphingolipids, và cholesterol

(chiếm ít nhất)

 Hai hình thức khuếch tán:

+ Khuếch tán bên: các phân tử của lớp có thể di

chuyển dễ dàng giữa 2 lớp và thay đổi chỗ cho nhau + Khuếch tán ngang (transvere diffusion, flip-flop - các phân tử lipid khuếch tán từ mặt này sang mặt khác

của màng Cần có men flipase

của màng Cần có men flipase → khó

Trang 4

Thành phần protein

 Protein xuyên màng (integral

protein)

protein)

 Cấu hình:bám chặt vào màng và

nằm trong lớp lipid kép nhờ vào các

liên kết kị nước

 Chức năng:

 Protein vận chuyển (kênh, mang enzym, mang không enzym)

 Protein kháng nguyên

 Protein nhận diện

 Protein ngoại vi (peripheral protein)

protein)

 Cấu hình: liên kết với màng bằng các liên kết lỏng lẻo với các đầu phân cực, nằm ở mặt bào tưởng của màng sinh học hay mặt trong của các màng bào quan

 Chức năng:

 Enzym

 Khung, co rút

Trang 5

Thành phần glucid

 Cấu hình: glycocalyx thấy nhiều nhất ở mặt ngoài của màng

màng

 Glycolipid, glycoprotein

 Proteoglycan

 Chức năng:

 Đẩy chất (-)

 Kết dính

 Receptor

 Miễn dịch

Trang 6

Liên kết giữa protein và lipid

 Protein LK lipid → Lipoprotein → giúp p/tử protein bám dính lên màng lipid kép

 Các loại Lipid liên kết (isoprenoid) với protein:

+ Farnesyl và geranyl + Các acid béo như myristic, acid palimitic, glycoslphosphatidylinositol, GPI (glipiated protein)

Trang 7

 Protein, glucid và lipid phân bố trên màng không giống nhau:

+ Mặt ngoài màng: nhiều phosphotidylethanolamine, carbohydrate kết hợp lipid hoặc protein xuất hiện nhiều

ở đây

+ Mặt trong thì nhiều phosphatidyl choline

 Sự phân bố trên tạo ra các tiểu vùng (subdomain) chuyên biệt cao trong màng và các cấu trúc có màng: lưới nội bào tương, bộ máy golgi và các túi tiết

Trang 8

CHỨC NĂNG

 Phân cách với môi trường xung quanh

 Trao đổi thông tin giữa các tế bào

 Tham gia hoạt động tiêu hóa và bài tiết của

tế bào

 Vận chuyển chọn lọc các chất qua màng tế

bào

 Tác nhân tạo ra điện thế màng

Trang 9

Phân cách với môi trường xung

quanh

 Tổ chức sống độc lập tương đối, đơn vị cấu trúc và chức năng

Các bào quan

Dịch nội bào

Trang 10

Trao đổi thông tin giữa các tế bào

 Giữa các tế bào ở sát nhau:

 6 connexin

 Kênh connexon

 Phân tử nhỏ

+ Nhanh, co cùng lúc

+ Nhiệm vụ chính là dinh dưỡng cho các tế bào của cơ quan

không tiếp xúc trực tiếp với dòng máu

Trang 11

Vận chuyển phân tử của các chất qua màng bị

giới hạn do:

+ Các kênh (channel) + Các kênh vận chuyển (transporter) chuyên biệt: ion, nước và các phân tử ưa nước

Trang 12

Kênh (chanel)

 Là cấu trúc protein hỗ trợ các phân tử hay ion đi qua màng thông qua sự tạo thành kênh nước trung tâm (central aqueous channel) trong protein

 Giúp khuếch tán 2 chiều theo gradient

 Không bám vào hay bao bọc xung quanh phân

tử được vận chuyển

 Kênh đa phần chuyên biệt cho các phân tử

Trang 13

Các kiểu vận chuyển ion qua các kênh và các transporter

Trang 14

Các loại kênh màng

Có 3 loại kênh màng:

 Loại α (α-type channel): có cấu trúc homo-oligomer hay hetero-homo-oligomer (khi có vài loại protein khác nhau trong kênh), có 2 đến 22 domain xoắn α gian màng

 Sự v/chuyển phụ thuộc vào gradient nồng độ và xảy ra theo 5 cơ chế:

Thay đổi điện thế màng

Phosphoryl hóa protein kênh

Ca2+ nội bào

G-protein

Các phân tử điều biến hữu cơ

Trang 15

Các loại kênh màng

Có 3 loại kênh màng:

 Loại α (α-type channel): thường gặp là Aquaporin (AQP) và Aquaglycerporin 9 (AQP9)

là aquaglycerporin ở người (gặp nhiều ở thận)

Trang 16

Các loại kênh màng

Có 3 loại kênh màng:

 Kênh trụ β (β-barrel channels) hay còn gọi là porin: có cấu trúc trụ β gồm các domain gian màng được tạo thành bởi các chuỗi β Các kênh này được tìm thấy ở trên màng ngoài của ti thể

 Pore-forming toxins: kênh này được tìm thấy đầu tiên ở vi khuẩn và chỉ có vài kênh này ở các

tế bào động vật có vú

Trang 17

Kênh vận chuyển (Transporter)

 Bám vào các phân tử và ion: thúc đẩy quá trình chuyển động qua màng.

 Mỗi transporter chỉ bám vào vài loại phân tử nhất định

 Bị ảnh hưởng bởi chất ức chế cạnh tranh và chất ức chế không cạnh tranh

Trang 18

Kênh vận chuyển (Transporter)

 Phân loại dựa vào:

 Uniporter: vận chuyển 1 phân tử trong 1 lần,

 Symporter: vận chuyển 2 phân tử khác nhau theo cùng 1 hướng trong 1 lần,

 Antiporter: vận chuyển 2 phân tử khác nhau theo 2

hướng ngược nhau trong 1 lần.

Trang 19

Kênh vận chuyển (Transporter)

transporter và kênh K+

được gọi là ATPase vì chúng được tự phosphoryl hóa

(autophosphorylated)Có 4 loại ATP:

khuẩn cổ, chức năng giống F

Ngày đăng: 11/03/2014, 03:20

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

cấu hình - Màng tế bào pot
c ấu hình (Trang 2)
THÀNH PHẦN LIPIDTHÀNH PHẦN LIPID - Màng tế bào pot
THÀNH PHẦN LIPIDTHÀNH PHẦN LIPID (Trang 3)
 Hai hình thức khuếch tán: Hai hình thức khuếch tán: - Màng tế bào pot
ai hình thức khuếch tán: Hai hình thức khuếch tán: (Trang 3)
 Cấu hình:bám chặt vào màng và Cấu hình:bám chặt vào màng và nằm trong lớp lipid kép nhờ vào các  - Màng tế bào pot
u hình:bám chặt vào màng và Cấu hình:bám chặt vào màng và nằm trong lớp lipid kép nhờ vào các (Trang 4)
 Cấu hình: glycocalyx thấy nhiều nhất ở mặt ngoài của Cấu hình: glycocalyx thấy nhiều nhất ở mặt ngồi của màng - Màng tế bào pot
u hình: glycocalyx thấy nhiều nhất ở mặt ngoài của Cấu hình: glycocalyx thấy nhiều nhất ở mặt ngồi của màng (Trang 5)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w