1. Trang chủ
  2. » Y Tế - Sức Khỏe

Vận chuyển vật chất qua màng tế bào pot

29 701 2
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 29
Dung lượng 0,91 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

-2- Vận chuyển vật chất qua mμng tế bμo.. Gồm: khuếch tán vμ vận chuyển tích cực.. Khuếch tán hay còn gọi lμ vận chuyển thụ động lμ sự vận chuyển chất qua mμng do chuyển động nhiệt theo

Trang 1

vËn chuyÓn vËt chÊt

qua mμng tÕ bμo

Trang 3

-M« hinh cña Dawson vμ Danielli (1935)

Trang 9

-2- Vận chuyển vật chất qua

mμng tế bμo.

Gồm: khuếch tán vμ vận chuyển tích cực.

2.1- Khuếch tán (Diffusion).

Khuếch tán (hay còn gọi lμ vận chuyển thụ

động) lμ sự vận chuyển chất qua mμng (do chuyển động nhiệt) theo bậc thang chênh lệch: chênh lệch nồng độ, chênh lệch điện hoá trị, chênh lệch áp lực.

Trang 10

2.1.1-Khuyếch tán đơn thuần (Simple

Trang 14

2.1.2- Khuếch tán tăng cường (facilitated diffusion).

- Lμ sự khuếch tán có sự tham gia của chất

mang (carier) có bản chất protein

- Khuếch tán tăng cường khác khuếch tán qua kênh lμ có tốc độ tối đa (Vmax)

- Đây lμ cơ chế vận chuyển các chất quantrọng qua mμng tế bμo, như các

monosacarid (glucose, galactose,

fructose ), acid amin

Trang 15

2.1.3- Các yếu tố anh hưởng đến tốc

độ khuếch tán.

+ Tính thấm mμng (P-Permeability)

Tính thấm chịu anh hưởng: bề dμy mμng,

độ tan trong mỡ, số kênh protein, nhiệt

độ, trọng lượng phân tử chất khuếch tán.

+ Hệ số khuếch tán (Diffusion coefficient, viết tắt: D)

+Anh hưởng của hiệu nồng độ:

Trang 17

1 osmol lμ số phân tử gam chất không phân

osmolarity: hay nồng độ osmol lít của 1 dung dịch có 1 mol chất tan cho 1 lít dung dịch (có 1 osmol chất tan/1 lít nước).

Trang 18

osmolality chính xác hơn, nh−ng

osmolarity tiện lợi hơn, ta nói tắt lμ nồng độ

osmol.

- Dịch ngoại bμo có nồng độ 300 mosmol.

ở 37 0 C 1 mosmol tạo áp suất thẩm thấu 19,3 mmHg.

- Dịch mụ có áp lực t/thấu 300mosmol

≈ 5790 mmHg ( ≈ 7,6 atm.).

Trang 19

2.2- Vận chuyển tích cực.

Sơ đồ vận chuyển tích cực các chất qua mμng.

X,Y lμ chất tải, C i vμ C e lμ chất đ−ợc tải

CX CX

Trang 20

2.2.1-VËn chuyÓn tÝch cùc tiªn ph¸t(Primery Active Transport)

- Lμ hÖ vËn chuyÓn chÊt mμ sö dông năng l−îng trùc tiÕp tõ thuû ph©n ATP

- Theo c¬ chÕ nμy cã sù vËn chuyÓn c¸c ion qua mμng: (Na + , K + , Ca ++ ), nhê hÖ

“b¬m Ion” - HÖ “B¬m Na + -K + ” lμ hÖ ®−îc nghiªn cøu sím nhÊt vμ nhiÒu nhÊt.

Trang 22

Bơm Na + -K + hoạt động liên tiêu 20-25%

năng l−ợng hoạt động của tế bμo.

Trang 23

2.1.3-VËn chuyÓn tÝch cùc thø ph¸t (Secondary Active Transport)

Trang 24

- đồng vận chuyển ng−ợc transport):

Trang 25

(Counter-HÕt

Trang 26

RT [Na + ]e

Eh/® = ln

nF [Na + ]i

Trang 27

Theo Anokhin đó lμ hệ thống c/n Cung f/x khác hệ thống chức năng lμ khâu trung −ơng, gồm : tổng hợp

Trang 28

xung lên vỏ não (đặc biệt tới vùng

trán).

Trang 29

+ Qu¸ tr×nh håi phôc sau h/f cã thÓ x¶y ra 3 kh¶ n¨ng:

Ngày đăng: 27/06/2014, 02:20

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Sơ đồ vận chuyển tích cực các chất qua mμng. - Vận chuyển vật chất qua màng tế bào pot
Sơ đồ v ận chuyển tích cực các chất qua mμng (Trang 19)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w