1. Trang chủ
  2. » Y Tế - Sức Khỏe

13 chay mau sau de

6 45 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 69,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Triệu chứng nào sau đây không phải là triệu chứng của đờ tử cung?. Các thuốc sử dụng làm tăng co bóp tử cung trong điều trị đờ tử cungbao gồm các thuốc sau, chỉ ra một loại thuốc không p

Trang 1

CHAY MÁU SAU ĐẺ

1 Gọi là chảy máu sau đẻ khi lượng máu mất trên (chọn câu đúng nhất):

A 300 ml

B 400 ml

C 500 ml

D 700 ml

E 1000 ml

2 Các nguyên nhân gây sót rau sau đẻ thường gặp, chỉ câu không phù hợp:

A Rối loạn co bóp tử cung

B Dính bất thường của rau

C Bất thường vị trí bám

D Do thầy thuốc kéo rau quá sớm trên dây rốn hoặc đẩy vào rốn tử cung khi rau chưa bong

E Do mẹ rặn quá sớm

3 Một yếu tố sau đây không phải là nguy cơ đờ tử cung sau đẻ:

A Nhược cơ do chuyển dạ kéo dài Nhược cơ do chuyển dạ kéo dài

B Sinh non

C Tử cung giãn quá mức do song thai Tử cung giãn quá mức do song thai, đa ối, thai to

D Bất thường của tư cung

E Đờ tử cung do sử dụng thuốc giảm go

4 Triệu chứng nào sau đây không phải là triệu chứng của đờ tử cung?

A Nhau không bong được

B.Tử cung nhão, không co hồi tốt

C Không thành lập cầu an toàn sau khi rau sổ

D Đau bụng kèm theo mót rặn

E Mạch nhanh, huyết áp tụt

5 Các thuốc sử dụng làm tăng co bóp tử cung trong điều trị đờ tử cungbao gồm các thuốc sau, chỉ ra một loại thuốc không phải :

A Oxytocin

B Ergometrin

C Prostaglandin

D Buscopan

E Syntosynon

6 Chỉ một câu sai về dự phòng rách tầng sinh môn:

A Hướng dẫn cho sản phụ cách rặn đẻ

B Giữ tầng sinh môn đúng phương pháp

C Tránh chuyển dạ kéo dài

D Đỡ đẻ đúng kỹ thuật

E Chủ động cắt tầng sinh môn

7 Chỉ một câu sai trong điều trị về chảy máu do rối loạn đông máu sau đẻ:

A Điều trị bổ sung các yếu tố thiếu

B Sử dụng chất kháng huỷ fibrin

Trang 2

C Cầm máu tại chỗ

D Chống sốc

E Chuyền đạm

8 Chảy máu sau đẻ thường xảy ra:

A 6 giờ đầu sau đẻ

B 12 giờ sau đẻ

C 24 giờ sau đẻ

D Những ngày sau đẻ

E Tuần đầu sau đẻ

9 Các nguyên nhân chảy máu sau đẻ dưới đây, nguyên nhân nào là hay gặp nhất:

A Sót rau

B Đờ tử cung

C Vở tử cung

D Rách cổ tử cung, âm đạo

E Bênh lý rối loạn đông máu

10 Sót rau thường do những nguyên nhân dưới đây, chỉ một nguyên nhân không phù hợp;

A Rối loạn co bóp tử cung

B Rau bám bất thường: rau bám chặt

C Tiêm Oxytocin sau đẻ

D Bất thường về vị trí bám

E Do thầy thuốc kéo rau quá sớm

11 Hãy chỉ điểm nào dưới đây được xếp vào nhóm rối loạn co bóp tử cung:

A Rau cài răng lược

B Đờ tử cung sau đẻ, tăng trương lực tử cung

C Rau tiền đạo

D Rau bong non

E.Vở tử cung

12 Điểm nào sau đây không phải là nguyên nhân gây đờ tử cung:

A Nhược cơ do chuyển dạ kéo dài

B.Tử cung giảm quá mức do song thai, đa ối, thai to

C Bất thường tử cung: u xơ tử cung dị dạng

D Mất trương lực sau khi đẻ quá nhanh

E Sử dụng Sulfat Magnesie

13 Điểm nào dưới đây không phải là đờ tử cung còn hồi phục:

A.Tử cung go hồi kém

B.Tử cung go hồi kém còn đáp ứng với các thuốc tăng co bóp tử cung

C.Tử cung co hồi kém còn đáp ứng với kích thích cơ học

D.Cơ tử cung không còn đáp ứng với mọi kích thích

E.A,B,C đúng A,B,C đúng

14 Sau đẻ 30phút rau không bong, trường hợp nào sau đây tuyến xã không nên can thiệp phải chuyển lên tuyến trên:

A.Rau không bong, không chảy máu

B.Chảy máu vừa

C Chảy máu nhiều

Trang 3

D.Không đủ phương tiện bóc rau

E.Sau đẻ con so

15 Chảy máu do bệnh lý đông máu tthường nặng, có thể gặp trong một số bệnh lý sản khoa sau, chỉ ra một trường hợp ít gặp:

A Rau bong non

B Rau tiền đạo

C Tắc mạch nước ối

D Thai lưu

E Nhiễm trùng trong tử cung

16 Chảy máu do rối loạn đông máu, lâm sàng biểu hiện:

A Chảy máu đỏ tươi, lẫn máu cục

B Chảy máu đen sẩm

C Chảy máu kèm mót rặn

D Chảy máu không đông

E Chảy máu kèm choáng

17 Chỉ định điều trị dự phòng tử cung bằng tiêm Oxytocine khi đầu thai nhi sổ: A.Ở sản phụ con rạ

B.Ở sản phụ đẻ đa thai

C.Ở sản phụ để thai to

D.Cho tất cả trường hợp con so

E.Tiêm một cách hệ thống cho mọi trường hợp

18 Sản phụ F đẻ lần thứ 2 thai lần này 38W, tiền sản giật, đẻ thường, sổ rau giường như đủ, tuy nhiên sau sổ rau máu tiếp tục chảy, mạch nhanh, huyết áp hạ Thái độ xử trí của bạn là gì:

A Xét nghiệm chức năng đông máu

B Đặt đường truyền Oxytocine

C Kiểm tra âm đạo, cổ tử cung

D Đặt đường truyền tĩnh mạch và kiểm tra lòng tử cung

E Đặt đường truyền tĩnh mạch

19 Bà D vừa đẻ cách 35 phút, rau chưa bong, có chảy máu âm đạo:

Giữa các thái độ xử trí dưới đây thái độ nào là đúng:

A.Tiêm ngay một ống Methergine

B Xoa tử cung qua thành bụng

C Bóc rau nhân tạo,kiểm tra ống đẻ

D Kiểm tra cổ tử cung, âm đạo

E Đặt đường truyền Oxytocine

20 Tần suất chảy máu sau đẻ có thể gặp

A 18-26%

B 10%

C 30%

D 40%

E 50%

21 Xử trí tích cực giai đoạn III bao gồm các điểm sau đây, ngoại trừ:

A Tiêm Oxytoxin

B Kéo nhẹ dây rốn có kiểm soát

Trang 4

C Xoa tử cung

D Bóc rau bằng tay

E Đỡ rau

22 Nguyên nhân thông thường nhất của chảy máu sau đẻ là:

A.Vỡ TC

B Đờ TC

C Rách CTC

D Rách âm đạo

E Rau cài răng lược

A Điền vào chổ trống từ thích hợp:

23 Đờ tử cung có hồi phục là tình trạng cơ tử cung giảm trương lực sau đẻ nhưng .(1) (2) (3).với các kích thích cơ học, hóa học

24 Đờ tử cung không hồi phục là tình trạng cơ tử cung

không (1)

(2)

(3) đáp ứng với bất kỳ kích thích nào 25 Đờ tử cung là do chất lượng (1)

(.2)

(3) yếu do đẻ nhiều lần, tử cung có sẹo mổ, u xơ tử cung, tử cung dị dạng B Trả lời các câu hỏi sau: 26 Kể 3 triệu chứng lâm sàng của đờ tử cung sau đẻ A

B

C

27 Kể 5 nguyên nhân của đờ tử cung sau đẻ: A

B

C

D

E

28 Kể 4 biện pháp tiến hành song song cầm máu và hồi sức trong đờ tử cung sau đẻ tại tuyến xã: A

B

C

D

C Bôi đen vào câu trả lời đúng nhất

29 Dấu hiệu đặc biệt nhất để chẩn đoán đờ tử cung sau đẻ:

A Mạch nhanh

B Huyết áp hạ

C Tử cung không có khối an toàn

D Chảy máu đỏ và máu cục ở âm đạo

Trang 5

E Mót rặn

30 Trường hợp nào sau đây không được đẻ ở tuyến thôn bản hoặc tuyến xã:

A Con so

B Con rạ lần II

C Con rạ lần III

D Con rạ lần IV

E Con rạ lần V

31 Triệu chứng nào sau đây không phải là triệu chứng của đờ tử cung ?

A Chảy máu từ lòng tử cung ra

B Tử cung nhão, không co hồi tốt

C Không thành lập cầu an toàn sau khi sổ rau

D Số lượng hồng cầu giảm

E Đau bụng kèm mót rặn

D Chọn câu trả lời đúng:

32 Trong trường hợp đờ tử cung sau đẻ phải khẩn trương dùng mọi biện pháp cơ học để cầm máu: Xoa bóp tử cung, chẹn động mạch chủ bụng

A Đúng

B Sai

33 Dự phòng đờ tử cung sau đẻ là không để chuyển dạ kéo dài

A Đúng

B.Sai

34 Tất cả các trường hợp chuyển dạ có nguy cơ đờ tử cung sau đẻ, ngay sau sổ thai tiêm bắp Oxytoxine 5 đơn vị x 4 ống

A Đúng

B Sai

Đáp án

1 A; 2E; 3B; 4 D; 5D; 6C; 7 E; 8 A 9B; 10C 11B 12E 13D;

14 A 15E 16D 17E 18D 19C 20 A 21D 22B

23 Còn đáp ứng

24 Còn khả năng

25 Cơ tử cung

26 Ba triệu chứng

A Chảy

B Tử cung giản to, mềm

C Mật độ tử cung nhảo

27 5 nguyên nhân

A.Chất lượng cơ tử cung yếu

B.Tử cung bị căng giảm quá m?c

C.Chuyển dạ kéo dài

Trang 6

E Sót rau, sót màng

28 4 biện pháp:

- Xóa tử cung

- Thông tiểu

- Làm sạch lòng tử cung

- Truyền dịch

29.C 30Đ 31D 32A 33A 34B

Ngày đăng: 17/09/2020, 17:25

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w