1. Trang chủ
  2. » Y Tế - Sức Khỏe

19 thai nghen nguy co cao

21 17 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 21
Dung lượng 170 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Thiếu máu trong thai kỳ thường làm cho thai kém phát triển, đẻ non, sẩy thai,hoặc chết lưu.B.. 3.Nguy cơ mắc bệnh tương đối của chửa trứng cao nhất ở người phụ nữ mang thai trong độ tuổi

Trang 1

THAI NGHÉN NGUY CƠ CAO

1.Thai nghén nguy cơ cao là nguyên nhân:

A Gây tăng tỷ lệ bệnh suất và tử suất cho mẹ

B Gây tăng tỷ lệ tử vong mẹ

C Gây các loại bệnh tật, dị dạng cho thai

D Gây tăng tỷ lệ bệnh suất và tử suất cho sơ sinh

E Tăng tỷ lệ bệnh suất, tử suất cho mẹ, thai và sơ sinh

2.Tỷ lệ thai nghén nguy cơ cao :

6 Tìm câu trả lời sai :

A.Các bệnh di truyền là do cha mẹ truyền cho con

B.Các bệnh di truyến là do các cá thể tiếp xúc với môi trường ô nhiễm

C Rối loạn nhiễm sắc thể ở phôi thường gây sẩy thai ở 12 tuần đầu

D Trẻ bị bệnh Down thường gặp ở các bà mẹ có thai >35 tuổi

E.Trẻ bị bệnh Down thường gặp ở các bà mẹ có thai 25- 35 tuổi

7.Câu trả lời nào sau đây là sai:

A Thiếu năng lượng trường diễn sẽ sinh ra trẻ thiếu cân

B.Dinh dưỡng của người mẹ trong thời gian mang thai không có ảnh hưởngđến sự phát triển của thai

C.Thiếu acide lactic là nguyên nhân dẫn đến khuyết tật ống thần kinh

D thiếu vita min B1 liên quan 1số trường hợp tử vong cấp ở sơ sinh

E Thiếu vitamin D có thể dẫn đến tình trạng hạ canxi huyết và cơn tetanicủa

sơ sinh

Trang 2

8 Một số virus như cúm, sốt, sốt xuất huyết, rubeon, hoặcvi khuẩn líteria, hoặc do

ký sinh trùng toxoplasma có khả năng gây dị dạng cho thai nhi vào giai đoạn

D Tử vong trong cuộc đẻ

E Các câu trên đều đúng

10 Nếu thai nhi sinh ra từ mẹ mang kháng nguyên HBs, tỷ lệ trẻ có thể trở thành người mang virus mạn tính và có nguy cơ bị tiến triển tổn thương gan nặng là:A.1%

C Thai kém phát triển, chết lưu

D Tăng tỷ lệ tử vong chu sinh

E A,B,C,D đúng

13.Tìm câu trả lời sai: mẹ bị bệnh tim mạch khi mang thai hậu quả có thể là

A Thai kém phát triển

B Nguy cơ đẻ non, sẩy thai

C.Rau tiền đạo

D Nguy cơ trẻ bị tim bẩm sinh từ 10 - 24% nếu mẹ hoặc bố cũng bị tim bẩm sinh

E Nguy cơ cho mẹ : suy tim, phù phổi cấp, tử vong mẹ tăng

Trả lời đúng/ sai

14.Ở Việt Nam thường gặp thiếu máu là do dinh dưỡng kém hay do giun móc

A Đúng

B.Sai

Trang 3

15 Thiếu máu trong thai kỳ thường làm cho thai kém phát triển, đẻ non, sẩy thai,hoặc chết lưu.

B Làm thai suy dưỡng

C Rau bong non

D Nhiễm độc thai nghén

E Đối với mẹ làm tăng tỷ lệ tử vong

18.Thiểu năng nội tiết (Estrogen, progesteron) thường

B Nhiễm khuẩn ối

C Nhiễm khuẩn thai

21 Một sản phụ có thai nguy cơ nên đi khám thai :

A Mỗi tháng một lần cho đến khi sinh

B Mỗi 2 tháng một lần cho đến khi sinh

C Mỗi 3 tháng một lần cho đến khi sinh

D Mỗi tháng một lần cho đến tuần 28, sau đó mỗi 2 tuần một lần cho đếnkhi sinh

Trang 4

24Nhiễm độc thai nghén có nguy cơ làm thai dị dạng sứt môi ,hở hàm ếch.

26 Câu trả lời nào sau đây là sai : liên quan đến bệnh lý nhau tiền đạo :

A Gặp ở những thai phụ suy dinh dưỡng

B Thường gặp ở thai phụ có thai con so

C Gặp ở thai phụ có tiền sử nạo thai

D Gặp ở những thai phụ đẻ nhiều lần

E Thai có nguy cơ bị sinh non

27 Tìm câu trả lời đúng nhất:Nhau bong non

A Đe doạ đến tính mạng của thai nhi và thai phụ

B Thường xuất hiện vào 3 tháng đầu của thai kỳ

C Thường làm cho thai nhi bị dị dạng

D Thường làm cho thai kém phát triển

E Me dễ bị phù phổi cấp(OAP)

28.Bánh nhau xơ hoá : tìm câu trả lời sai

A Rau xơ hoá ( calci hoá ) hay gặp trong nhiễm độc thai nghén

B Gặp trong thiểu năng nội tiết,

C Bánh nhau kém phát triển,

D Là nguyên nhân gây đa ối

E làm cho thai kém phát triển, chết lưu hoặc đẻ non

29 Viêm âm đạo, viêm cổ tử cung ; tìm câu trả lời sai

A Là nguyên nhân làm cho màng ối bị nhiễm khuẩn

B Gây rỉ ối hoặc ối vỡ non

C Là nguyên nhân gây nhau tiền đạo

D Làm thai nhi bị nhiễm khuẩn gây viêm phổi,viêm ruột và tử vong thai, sơsinh

E Thai phụ đôi khi phải mổ cắt tử cung ở những thể nhiễm trùng nặng

30 Nguyên nhân do dây rau gây nguy cơ cho thai là

A khối u ở dây rau

B Thai thường dị dạng hệ tiêu hoá

C Thai thường già tháng

Trang 5

B Là nguyên nhân của chết sơ sinh trong tuần đầu với tỷ lệ cao.

C Cần được cho corticoide trong khi có thai để làm trưởng thành phổi

D Thường thai nhi bị dị dạng

Đáp án Thai Nghén nguy cơ cao

1.E 2.A 3.A 4A 5.C 6.E 7 B 8.C 9 E 10 B 11 D 12 E 13 C 14Đ; 15Đ; 16 Đ; 17 C; 18 B; 19D; 20E ; 21D; 22Đ; 23Đ; 24S ; 25 Đ; 26B; 27A; 28D; 29C; 30C; 31B; 32B

Câu 33

A Các yếu tố nguy cơ có liên quan về nhân trắc học

C Các yếu tố liên quan đến tới tiền sử sản khoa

D các yếu tố gây nguy cơ liên quan đến bệnh lý xảy ra trong thời kỳ có thai

Trang 6

CHỬA TRỨNG

1.Điền văo chỗ trống:

Chửa trứng lă bệnh của (.tế băo nuôi) , do câc gai nhau thoâi hoâ tạo thănh (những túi chứa chất

dịch ) dính văo nhau như chùm nho

2.Tìm cđu trả lời sai :

A.Chửa trứng lă một bệnh bắt nguồn từ thai nghĩn

B.Phần lớn , chửa trứng lă một dạng âc tính của nguyín băo nuôi do thainghĩn

C.Chửa trứng có thể có biến chứng : Nhiễm độc , nhiểm trùng, xuất huyết

D.Chửa trứng có tỷ lệ biến chứng thănh ung thư tế băo nuôi khâ cao 20 -25%

E Có tỷ lệ chửa trứng tâi phât ở câc lần có thai sau

3.Nguy cơ mắc bệnh tương đối của chửa trứng cao nhất ở người phụ nữ mang thai trong độ tuổi

D.94% chửa trứng toăn phần có nhiễm sâc thể giới tính lă XY

C.Khả năng trở thănh âc tính của chửa trứng bân phần cao hơn chửa trứng toăn phần

E.Tỷ lệ chửa trứng toăn phần ở câc vùng khâc nhau trín thế giới không

có sự khâc biệt rõ

5.Triệu chứng lđm săng thường gặp nhất trong chửa trứng:

A Tăng cđn nhanh

B Nặng mặt buổi sâng

C Nghĩn nặng

D Rong huyết

E Tiền sản giật

6Tìm cđu trả lời sai :

A.Trong chửa trứng toăn phần Bề cao tử cung thường lớn hơn tuổi thai

Trang 7

B Mật độ tử cung thường chắc.

C.Tim thai không nghe được

D.Khoảng 25% chửa trứng có nang hoàng tuyến 2 bên

E Triệu chứng cường giáp gặp trong 10% trường hợp chửa trứng

7.Nguyên nhân của sự xuất hiện nang hoàng tuyến trong chửa trứng:

A Do sự bất thường về Karyotyp

B Gia tăng receptor với prolactin

C Gia tăng Follicle - stimulating hormmone

D Gia tăng Lutein - Hormon

E Gia tăng chorionic gonadotropin

8 Chẩn đoán chửa trứng trước nạo trứng thường được dựa vào

A XQ bụng

B Siêu âm

C Citícanner

D Bơm thuốc cản quang vào buồng tử cung

E MRI

9Liệt kê một số chuẩn đoán gián biệt trong chửa trứng

A

B

C Thai chết lưu D

E

F

G

H Đa thai

10 Điều trị chửa trứng được lựa chọn đối với sản phu 25 tuổiû có thai lần đầu, có kích thước tử cung bằng 16cm

A Nạo gắp trứng

B Gây chuyển dạ bằng Prostaglandin

C Hút trứng

D .Cắt tử cung toàn phần

E Hoá trị liệu

11 Tỷ lệ tiến triển tốt ( khỏi bệnh hoàn toàn sau chửa trứng) gặp trong

A.20%

B.40%

C.60%

D.80%

E.100%

12 Kể 4 tiến triển xấu sau chửa trứng

Trang 8

A.Nhiễm khuẩn nội mạc

B

C

D

E

13.Phụ nữ 48 tuổi, có 5 con, tử cung lớn bằng thai 3 tháng , chửa trứng toàn phần + 2 nang hoàng tuyến Đâu là biện pháp điều trị thường được lựa chọn A.Hút trứng B.Hút trứng +/- cắt tử cung toàn phần C.Cắt tử cung toàn phần cả khối + 2 phần phụ D.Nạo gắp trứng E.Đa hoá trị liệu 14.Tìm câu trả lời Đúng /Sai A.Sau nạo trứng tử cung giảm nhanh kích thước trong vòng 5- 6 ngày B.HCG là phương tiện cơ bản để theo dõi và tiên lượng sau nạo thai trứng C.HCG cần làm 30 ngày/1lần sau nạo D.HCG trở về bình thường 30-60ngày sau nạo trứng E.Nang hoàng tuyến thường không biến mất sau nạo trứng

15 Nguy cơ tiến triển thành ác tính thấp sau :

A Chửa trứng bán phần

B Mẹ >40 tuổi

C HCG>100.000mUI/ml

D Nang hoàng tuyến to 2 bên

E Chiều cao tử cung trước nạo lớn hơn tuổi thai 20 tuần

16 Thời gian cần thiết để theo dõi sau nạo trứng:

A 3 tháng

B 6 tháng

C 10 tháng

D 16tháng

E 24 tháng

17.Chọn câu trả lời đúng nhất

Thuốc ngừa thai xử dụng trong thời gian theo dõi sau nạo trứng có thể gây nên:

A.Làm giảm và biến mất nhanh HCG

B.Ngăn cản sự xuất hiện của HCG

C Làm tăng cao nồng độ HCG

D.Không có ảnh hưởng tới thoái triển của HCG

F Không nên dùng trong thời gian theo dõi sau nạo trứng

18 Dấu hiệu nào là dấu hiệu tiến triển tốt sau nạo trứng

A tử cung to, nang hoàng tuyến tồn tại dai dẳng

Trang 9

B Xuất hiện nhân di căn âm đạo

C Ra huyết dai dẳng sau nạo trứng

D HCG thường biến mất nhanh sau 12 tuần

E Có thể xuất hiện nhân di căn ở phổi, não

Bài tập tình huống:

Sản Phụ 17 tuổi Nhập viện vì tắt kinh 3 tháng ( tiền sử kinh nguyệt đều) ra máu âm đạo > trên một tháng

Tình trạng khi ngập viện :

Da xanh xao, Mạch 120l/phút Huyết áp 140/90mmHg, phù nhiều 2 chi dưới

Bề cao tử cung 20cm trên vệ

Tim thai không nghe

Tử cung mềm , phần thai không sờ thấy

Câu hỏi 1.Bạn đề nghị xét nghiệm gì để xác định thai nghén

Câu hỏi 2:Siêu âm cho thấy hình ảnh tổ ong chiếm toàn bộ tử cung Bạn chuẩn đoán gì? Câu hỏi 3 :Hãy nêu các đặc điểm lâm sàng hướng tới chuẩn đoán

Câu hỏi 4 Nêu nguyên tắc xử trí:

Trang 11

F Sau thai ngoài tử cung.

4.Đâu là đặc điểm không gặp trong di căn của nhân chorio

A.Tử cung thường không to, mật độ chắc

B.Nhân sùi lên không đều , màu tím, nằm ở lớp niêm mạc tử cung

C Nhân chorio thường xuất hiện ở vùng nhau bám

D.Trong lòng nhân chorio có nhiều máu cục đôi khi còn có cả trứng

E Nhân chorio có thể xuất hiện đồng thời với chửa trứng

5.Tìm câu trả lời đúng nhất

Đặc tính của chửa trứng xâm lấn là :

A Lớp hội bào bị phá vỡ , tế bào langhans cùng hội bào lan tràn vào tổ chức của người mẹ

B Hay di căn xa

C Hay gây hoại tử và xuất huyết tại chỗ

D Lớp hôi bào bị phá vỡ từng mảng , tế bào langhans chưa tràn ra ngoài

E Di căn não là vị trí thường gặp

6.Đặc tính của choriocarcinoma là :

A Túi trứng phát triển qua niêm mạctử cung rồi lan tràn ra xung quanh

B Các gai nhau thoái hoá thành túi trứng

C Lớp hội bào bị phá vỡ từng mảng, tế bào langhans chưa ra ngoài

D Lớp hội bào bị phá vỡ , tế bào langhans cùng hôi bào lan vào tổ chứccủa người mẹ

E ít di căn xa

7 triệu chứng lâm sàng của ung thư tế bào nuôi:

A Ra máu ít một , kéo dài

B Bệnh thường xanh xao, thiếu máu

Trang 12

11 Theo phân loại của FIGO ( 1991) Khối u tế bào nuôi phát triển tai chỗ ở tử cung là ung thư tế bào nuôi ở giai đoạn:

13 Dấu hiệu lâm sàng yếu tố nguy cơ thấp của ung thư tế bào nuôi

A.Di căn phổi

B.Tiền sử có điều trị hoá trị liệu

C.HCG 36.000 U/l

D.Tử cung nhỏ hơn tuổi thai 3 tháng

F Nang hoàng tuyến lớn 2 bên

14.Kể tên và liều dùng 2 loại hoá chất thường được dùng trong điều trị ung thư tế bào nuôi không di căn:

Trang 13

Bài tập tình huống:

Bệnh nhân 40 tuổi, PARA 3003 Mới nạo thai trứng cách đây 3 tháng sau nạo,sau nạo ra máu âm đạo dai dẳng ít một bầm đen kéo dài từ sau nạo trứng

1.Điền câu vào chỗ trống

Gọi là sẩy thai khi thai bị tống suất ra khỏi buồng tử cung trước Hoặc có trọng lượng nhỏ hơn

2 Gọi là sảy thai sớm khi thai bị sảy vào thời điểm:

A.Trước tuần lễ vô kinh thứ 8

B.Trước tuần lễ vô kinh thứ 10

C.Trước tuần lễ vô kinh thứ 12

Trang 14

D.Trước tuần lễ vô kinh thứ 16.

E.Trước tuần lễ vô kinh thứ 18

3.Sẩy thai sớm chiếm tỷ lệ

B.Hai thì: thai ra rồi nhau ra

C.Ba thì:thai ra, ngoại sản mạc ra, nhau ra

D.Ba thì : thai ra, rau và màng rau ra

E.Khi sảy thường dễ băng huyết nặng, sót nhau

5.Sẩy thai tự nhiên nguyên nhân thường do:

A.Nhiễm khuẩn cấp

B.Tử cung đổ sau

C.Tử cung dị dạng

D.Tử cung nhiều nhân

E.Tử cung kém phát triển

6.Điền vào chỗ trống:

Gọi là sẩy thai liên tiếp khi sản phụ bị sẩy từ trở lên

7.Sẩy thai liên tiếp nguyên nhân thường do:

A.Mẹ bị sang chấn

B.Mẹ bị Cúm

C.Mẹ bị lao phổi

D.Đa thai

E.Bất thường nhiễm sắc thể ở thai

8 Sẩy thai liên tiếp ở 3 tháng giữa của thai kỳ, nhất là khi chuyển dạ , sẩy rất nhanh, rất gợi ý đến chuẩn đoán nào sau đây:

A.Bất thường của trứng thụ tinh

B.Uxơ tử cung

C.Bệnh cường giáp của mẹ

D Thiếu acid folic

E.Hở eo tử cung

9.Ngoài thai kỳ, hở eo tử cung được chuẩn đoán khi đút lọt que HéGar số mấy qua

cổ tử cung dễ dàng

A.Số 3

Trang 15

12.Triệu chứng thường gặp của doạ sẩy thai

A.Ra máu sẫm lượng ít

B.Buồn nôn

C.Nhức đầu

D.Cảm giác tức nặng, nặng bụng dưới hoặc đau lưng

E Tử cung hình con quay

13.Kể các chuẩn đoán gián biệt của doạ sẩy thai và sẩy thai với

A

B

C

D Viêm ruột thừa

14 Nội tiết được lựa chọn trong điều trị doạ sẩy thai:

15.Progesteron liều cao dùng trong trường hợp doạ sẩy có thể:

A.Giúp cho phôi thai tiếp tục phát triển

B.Giúp cho nhau tiếp tục hoạt động tốt

C.Kích thích hoàng thể thai kỳ hoạt đông tốt hơn

D.Giới hạn được độ lớn của khối máu tụ sau nhau

F Có thể giữ thai đã chết ở lâu trong buồng tử cung

16.Tìm câu trả lời sai :khi sảy thai nhiễm trùng:

A.Phải điều trị kháng sinhliều cao cho đến khi nhiệt độ xuống

Trang 16

B.Dễ bị thủng tử cung khi nong nạo.

C Dễ bị nhiễm khuẩn , thậm chí bị nhiễm khuẩn huyếtcho thai phụ

D.Cần nong, gắp thai ra ngay khi bệnh nhân mới vào viện dể tránh nguy cơ nhiễm trùng kéo dài

E.Sau nạo phải gởi tổ chức để làm giải phẫu bệnh

17.Thai 12 tuần ra máu trên 10 ngày, khám thấy cổ tử cung hình con quay là dấu hiệu của :

A.Động thai

B.Sẩy thai khó tránh khỏi

C.Sẩy thai sót nhau

D.Đã sẩy thai hoàn toàn

E.sẩy thai sót nhau, nhiễm trùng

Bài tập tình huống :

Bài tập tình huống

Sản phụ 26 tuổi , có thai lần đầu , thai 12 tuần Đau bụng từng cơn kèm ra máu âmđạo đỏ tươi lẫn máu cục, lượng nhiều sau khi bị té xe đạp Trước đó một tuần bệnhnhân có đi làm siêu âm có túi thai 11 tuần

Khám lúc vào : Mạch 120 lần / phút, Huyết áp 60/50 mmHg, da xanh Nhiệt độ 370 C, vã mồ hôi

B Phân biệt (Đúng/sai ) trong cách xử trí dưới đây:

a Gắp thai ra ngay ngay

b Hồi sức,truyền dịch chống choáng,tiêm thuốcgiảm đau rồi gắp thai ra ngay

c Sau kiểm soát tử cung tiếp tục theo dõi Mạch, Huyết áp

d Cho điều trị ngay progesteron liều cao

e Cho bệnh nhân đi làm siêu âm trước

f Cho kháng sinh sau khi kiểm soát tử cung

g Chuyển bệnh lên tuyến trên mà không xử trí gì

Bài tập 2:

Trang 17

E Vú căng

2 Cần phải nghĩ đến những trường hợp nào?

A Thai trong tử cung đã ngưng tiến triển

B Thai trong tử cung đang tiến triển

C Thai trong tử cung không tương xứng với tuổi thai

B Thai ngoài tử cung

3 Siêu âm cho thấy 2 túi thai với 1 hoạt động của tim thai

A.Song thaiB.1thai trong tử cung tiến triển bình thường

C Song thai với tiến triển 1 túi thai

Trang 18

3.Nếu trẻ đẻ ra trước 32 tuần, nguy cơ di chứng thần kinh là:

A.1/3

B.1/4

C.1/5

D.1/6

E.1/7

4.Câu trả lời nào sau đây là sai

A.Có khoảng 70% đẻ non không xác định được nguyên nhân

B 9% đẻ non do tiền sản giật, cao hyết áp do thai

C Đẻ non có nguy cơ tái phát 25-25%

D Hở eo tử cung, 100%đẻ non nếu không điều trị

E 5% đẻ non do rau tiền đạo

5.Câu nào sau đây không là triêu chứng lâm sàng của doạ đẻ non

A.Cơn go tử cungđều đặn trong 10 phút hoặc ngắn hơn

B.Thời gian mỗi cơn go ít nhất 30 giây

C.Cổ tử cung xoá > 80%, mở 2cm

D.Ra dịch hồng hoặc nước ối

E.Tuổi thai 39 tuần

6.Nguyên nhân từ tử cung nào có thể khônglà nguyên nhân gây đẻ non :

A .Tử cung gập trước

B Tử cung kém phát triển`

C Hở eo tử cung

D Tử cung dị dạng

E Tử cung nhiều nhân xơ

7 Một sản phụ có tiền sử sẩy thai muộn 2 lần vào tháng thứ 7 rồi tháng thứ 6 của thai kỳ Những lần trước chuyển dạ rất nhanh tại trạm xá xã, sinh ra bé còn sống nhưng chết sau đó vài giờ

Lần này tắt kinh 8 tuần, siêu âm có túi thai trong buồng tử cung Hướng xử trí:

A.Khuyên bệnh nhân nằm nghỉ ngơi tuyệt đối cho hết tháng thứ 6

B.Cho bệnh nhân nhập viện và khâu eo tử cung ngay

C.Khâu cột eo tử cung vào tuần lễ từ 12 đến14 tuần

D.Điều trị bằng các thuốc giảm co

E.Điều trị bằng corticoide

8.Kể các thăm khám lâm sàng cần thiết để xác định trọng lượng thai:

A

B

C

9 Nêu lợi ích của xét nghiệm siêu âm trong trường hợp đẻ non: A

B

C

D

10.Kể một số xét nghiệm cận lâm sàng cần thiết trong trường hợp nghi ngờ khi thai phụ û bị sốt :

Ngày đăng: 17/09/2020, 17:25

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w