Cộng hai phân thức có mẫu thức khác nhau Quy tắc: Muốn cộng hai phân thức có mẫu thức khác nhau, ta quy đồng mẫu thức rồi cộng các phân thức có cùng mâu thức vừa tim được — Vi du: Làm
Trang 1if ` ` , A
bó SA ñới25 NẠ% Pep cong cac phan thức đại 0
1) Công hai phân thức cùng mẫu
Quy tắc:Muốn cộng hai phân thức có cùng
mau thưc,ta cộng các tử thức với nhau và giữ
nguyên mâu thức
35x+l 2x+2
?1 Thực hiện phép cộng: mm + mưa
/Xxy lXẤy
Trang 2Tiết (= Cd I
` %Phéo oộn tác phan thúc đại số
Em hãy thực hiện phép cộng:
6
x° +4x 2x-+®
GIẢI
x +4x=x(x+4), 2x+8 =2(x+4) MTC: 2x(x + 4)
6 3 6 3
a = a |
x+4x 2x+8 x(x+4) 2(x+4)
6.2 3 x 12+3 X — “on _— 3
7 2x(x+ 4) " 2x(x+ 4) - 2x(x+ 4) 2x(x + 4)
Trang 3tf
liệt 35:
Ñà 3 Ph; cong cac phan thuc da SỆ
2 Cộng hai phân thức có mẫu thức khác nhau
Quy tắc: Muốn cộng hai phân thức có mẫu thức khác
nhau, ta quy đồng mẫu thức rồi cộng các phân thức có
cùng mâu thức vừa tim được
—
Vi du: Làm tính cộng:
oy?
Trang 4os
Tiat 2
i Ñà 3 Ph; cong cac phan thuc da SỆ
GIẢI 2v_-2= 2(x-1); x -l=(x+l)\(x-—])
MTC = 2(x - 1)( x + 1)
x+] —2X x+Ì — 2X
2x—2 rl 4x-l) (x-l)\x+l)
s 2(x —1)(x +1) "y- D(x+l- 2(x -1)(x +1)
— — — —
2(x-l)\(x+l) 2Œ-Œ+l) 2(x-I)W(x+l)
x—]
—
2(x+1)
Trang 5
liêt 35:
Nà s› "hé: cng sát phân thúc đại số
—
Trang 6là %Phéo oộn ác phân thúc đại số
* Chú ÿ: Phép cộng các phần thức cũng
có các tính chất sau
AC
1) Giao hoán: m:im -=
x (É + I§) + lu -
2) Kết hợp nha nF
Trang 7là %Phéo oộn ác phân thúc đại số
?4_ Áp dụng các tính chất trên của dãy phép cộng các
phân thức để làm phép tính sau:
xế +4x+4 7x42 x 4+4x4+4
Trang 8liệt 39:
N Phép tộng céc phân thúc đại số
Giải
x+] 2—X
SS
= ( 2x + 2—X ) + _ ae)
— X†+7 (Yrt]Ì\(\y+2 x+2+x +2x+x+2
(x +2)
x.+4x+4 x+ 2 x +] x+2)-
= a — a cement —1
(x + 2) (x+2) x+2 C€C%+2)