KIỂM TRA BÀI CŨ1... Các tính chất.. Tính và so sánh:... Các tính chất.. * Chú ý: Khi cộng nhiều phân số ta có thể đổi chỗ hoặc nhóm các phân số lại theo bất cứ cách nào sao cho việc tín
Trang 1SỐ HỌC 6
Trang 2KIỂM TRA BÀI CŨ
1 Tính và so sánh:
+
2 -6 -6 2
) + víi
a
2 - 6 2 + ( - 6 ) - 4
-6 2 - 6 + 2 -4
+
) + víi
b
+
Ëy
5
−
=
1 - 2 3 - 4 3 + (- 4) 1
+ = + =
+
1 -2 -2 1
VËy + =
−
1 1 1 víi + +
) + + vµ + +
2 3 6
c
-1 1 1 -1 1 1 VËy + + = + +
2 3 6 2 3 6
− 1 1 1 − 3 2 1+ = − + + 3 2 1 = =0
Trang 3SỐ HỌC 6: TIẾT 80 – TÍNH CHẤT CƠ BẢN CỦA PHÉP CỘNG PHÂN SỐ
1 Các tính chất.
a) Tính chất giao hoán: + = + a c c a
+ =
* Ví dụ:
KIỂM TRA BÀI CŨ
+
2 - 6 - 6 2 ) + víi
a
2 - 6 2 + ( - 6 ) - 4
-6 2 - 6 + 2 -4
b) + víi +
V + = +
Ëy
5
=
VËy + = +
-2 1 - 4 3 - 4 + 3 -1 + = + = =
-4 v× cïng =
5
+ = +
- 1 v× cïng =
6
1 Tính và so sánh:
Trang 4SỐ HỌC 6 : TIẾT 80 – TÍNH CHẤT PHÉP CỘNG PHÂN SỐ
−
1 1 1 víi + +
) + + vµ + +
2 3 6
c
= ÷ ÷
-1 1 1 -1 1 1 -1 1 1 VËy + + + + = + +
2 3 6 2 3 6 2 3 6
-1 1 1 -1 1 1 -1 1 1 + + = + + = + +
(v× cïng = 0)
− 1 1 1 − 3 2 1+ = − + + 3 2 1 = =0
a) Tính chất giao hoán: + = + a c c a
-4 v× cïng =
5
+ 0 = 0 + =
b) Tính chất kết hợp:
+ + + + = + +
* Ví dụ 1:
c) Cộng với số 0:
- 1 v× cïng =
6
2 - 6 - 6 2 + = +
1 - 2 - 2 1 + = +
* Ví dụ 2:
Ví dụ 3: Tính tổng bằng cách đưa về phép cộng hai phân số?
3 + 0 5
+ 0 = + = =
Trang 5SỐ HỌC 6 : TIẾT 80 – TÍNH CHẤT PHÉP CỘNG PHÂN SỐ
1 Các tính chất.
a) Tính chất giao hoán: + = + a c c a
+ 0 = 0 + =
b) Tính chất kết hợp: ab + cd÷ + = + pq ab cd + pq÷
c) Cộng với só 0:
2 Áp dụng.
* Chú ý: Khi cộng nhiều phân số ta có thể đổi
chỗ hoặc nhóm các phân số lại theo bất cứ
cách nào sao cho việc tính toán được thuận
tiện
* Ví dụ: Tính tổng
A = + + + +
Trang 6SỐ HỌC 6 : TIẾT 80 – TÍNH CHẤT PHÉP CỘNG PHÂN SỐ
VÝ dô TÝnh tæng:
Gi¶i: Ta cã:
-3
2
-1
5 7
-3
2 7 +
-1
5 7
5
5
-3
-1 4
2
5 7
1
=
3 5 0
1
3 5
=
(tÝnh chÊt giao ho¸n) (tÝnh chÊt kÕt hîp)
(céng víi sè 0)
(tÝnh chÊt giao ho¸n
vµ kÕt hîp)
3 5
4 +
5 7
-3 4
2 7
-3 4
-1 4
2 7
5 7
Trang 7SỐ HỌC 6 : TIẾT 80 – TÍNH CHẤT PHÉP CỘNG PHÂN SỐ
1 Các tính chất.
a) Tính chất giao hoán: + = + a c c a
+ 0 = 0 + =
b) Tính chất kết hợp: ab + cd÷ + = + pq ab cd + pq÷
c) Cộng với só 0:
2 Áp dụng.
* Chú ý: Khi cộng nhiều phân số ta có thể đổi
chỗ hoặc nhóm các phân số lại theo bất cứ
cách nào sao cho việc tính toán được thuận
tiện
* Ví dụ: Tính tổng
+ + +
=
7
3 = -1 + 1 +
5
= 0 + =
? 2 Tính nhanh
− + + +
B = +
− − + +
C = +
( Hoạt động nhóm 5 phút )
Trang 8SỐ HỌC 6 : TIẾT 80 – TÍNH CHẤT PHÉP CỘNG PHÂN SỐ
− + + +
B = +
− − + +
C = +
−
+ + +
B = +
− − + +
C = +
− −
+ + ÷
C = +
− +
-1 1 3
C = +
C = + +
+
1 -7 1
C = -1 + =
-6
C =
7
B = + +
4
B = -1 + 1 +
19
4
B =
19
Trang 9SỐ HỌC 6 : TIẾT 80 – TÍNH CHẤT PHÉP CỘNG PHÂN SỐ
LUYỆN TẬP
* Bài tập 47( SGK/ 28): Tính nhanh?
− +
a) +
13
• Bài tập 49( SGK/ 29):
Hùng đi xe đạp, 10 phút đầu đi được1/3
quãng đường, 10 phút tiếp theo đi được 1/4
quãng đường, 10 phút cuối cùng đi được 2/9
quãng đường Hỏi sau 30 phút , hùng đi được
bao nhiêu phần quãng đường ?
−
5
= -1 +
13
= -13+ 5
13 13 = -8
13
= +
+
=
21 3 = -1 +1
-1 + 1
=
Giải: Sau 30 phút Hùng đi được
+ =
+ + =
= + =
+ =
+ =
1 10
−
=
+ 13 12
−
17 20
3
60
−
Trò chơi : VỀ ĐÍCH
?
* Giải thích tại sao tổng hai số ở cột cuối cùng lại bằng tổng hai số ở hàng cuối cùng
* Nếu thay các số sẵn có trong bảng bởi các phân số bất kì thì điều đó còn đúng không
Trang 10SỐ HỌC 6 : TIẾT 80 – TÍNH CHẤT PHÉP CỘNG PHÂN SỐ
HƯỚNG DẪN HỌC Ở NHÀ
1 Thuộc các tính chất phép cộng phân số
biết vận dụng vào giải bài tập
2 Làm bài tập 48; 51; 52 đến 57
(SGK/ 28 - 30)
Hướng dẫn
Bài 48
: TIẾT 80 – TÍNH CHẤT PHÉP CỘNG PHÂN SỐ
1 12
2 12
4 12
5 12
(1)
(2)
(3)
(4)
Bài 55
+
-1 1 2
1 36
- 5 9
-11 18
?