- Phát biểu và vận dụng được điều kiện để điểm M x y 0, 0 thuộc đồ thị hàm số yaxb , điều kiện để hàm số đồng biến nghịch biến trên tập X, điều kiện để hàm số là hàm chẵn hàm lẻ trên
Trang 1Trang 1
BÀI 2 HÀM SỐ y = ax + b
MỤC TIÊU
Kiến thức:
- Nhận dạng được hàm số yaxb nắm được các nội dung về tập xác định, sự đồng biến, nghịch biến
và đô thị của hàm số
- Phát hiện được vấn đề toán học và về hàm số được nghiên cứu từ những bài toán thực tế
- Phát biểu và vận dụng được điều kiện để điểm M x y 0, 0 thuộc đồ thị hàm số yaxb , điều kiện để hàm số đồng biến (nghịch biến) trên tập X, điều kiện để hàm số là hàm chẵn (hàm lẻ) trên D
Kỹ năng:
- Biểu diễn được các điểm trên mặt phẳng tọa độ, biết vẽ đồ thị hàm sốyax b y , ax b y , ax b , kiểm tra được các điểm cho trước có thuốc đô thị hàm số hay không, tìm giao điểm của đồ thị hàm số Với các trục tọa độ, xét sự tương giao của hai đô thị
- Xét được sự đồng biến, nghịch biến của hàm số yaxb
I LÍ THUYẾT TRỌNG TÂM
Nhắc lại về hàm số bậc nhất
- Hàm số bậc nhất là hàm số được cho bởi công thức yax b a 0
- Tập xác định của hàm số bậc nhất D
- Khi a > 0, hàm số yax b a 0 đồng biến trên
Bảng biến thiên của hàm số yax b a 0 :
- Khi a < 0, hàm số yax b a ( 0) nghịch biến trên
Bảng biến thiên của hàm số yax b a 0 :
Hàm số hằng y = b
Đồ thị của hàm số y = b là một đường thẳng song song hoặc trùng với trục hoành và cắt trục tung tại điểm 0;b Đường thẳng này được gọi là đường thẳng y = b
Hàm số y = ax + b
- Hàm số y ax b có tập xác định D
- Hàm số | | khi 0
khi 0
- Vẽ đồ thị hàm số y ax b với a0 bằng cách: Vẽ hai đường thẳng yax b và y ax b rồi xóa đi hai phần đường thẳng nằm ở dưới trục hoành
Ví dụ: Hàm số y2x1 có tập xác định D
Trang 2Trang 2
Vì a 2 0 nên hàm số y2x1 đồng biến trên
Bảng biến thiên của hàm sốy2x1 :
Đồ thị của hàm số y2x1 là một đường thẳng cắt trục tung tại (0;1) và cắt trục hoành tại 1; 0
2
Đồ thị hàm số như hình vẽ
Ví dụ: Đồ thị hàm số y x 1 như hình vẽ:
HỆ THỐNG SƠ ĐỒ HÓA
Trang 3Trang 3
II CÁC DẠNG BÀI TẬP
Dạng 1 Đồ thị hàm số y = ax + b
- Phương pháp giải
Đồ thị của hàm số yaxb là một đường thẳng
Do đó, để vẽ đồ thị này, ta chỉ cần xác định hai điểm phân biệt thuộc đồ thị, chẳng hạn M x ax 1; 1b
Ta lưu ý tới các điểm là giao điểm của đồ thị với trục tọa độ
Ví dụ: Đồ thị hàm số y3 – 2x là đường thẳng đi qua hai điểm M0; 2 , N 1;1
Nhận xét: Đồ thị hàm số bậc nhất yax b a 0 là một đường thẳng không song song và không trùng với các trục toạ độOx Oy, Đường thẳng đó cắt Ox Oy, lần lượt tại các điểm A b, 0 ; (0, )B b
a
có
hướng đi lên (đi xuống) từ trái sang phải nếu a > 0 (tương ứng a < 0 ) Nếu b = 0 thì đồ thị hàm số đi qua gốc toạ độ O 0;0 và điểm C 1;a Vì đồ thị hàm số yax b a 0 là đường thẳng d luôn cắt Oy tại
Trang 4Trang 4
điểm B 0, b nên hệ số 6 được gọi là tung độ gốc của d Hơn nữa nếu gọi là góc tạo bởi phần đường
thẳng d nằm ở phía bên trên Ox và tia Ox thì ta có tan Do vậy a được gọi là hệ số góc của đường thẳng d
Khi a = 0 thì hàm số yaxb trở thành hàm hằng y = b và có đồ thị là đường thẳng vuông góc với trục tung tại điểm có tung độ bằng b (ta coi hệ số góc của đường thẳng này bằng 0)
- Ví dụ mẫu
Ví dụ 1 Vẽ đồ thị của các hàm số sau đây
a) 1
2
y b)y2x1 c)y 3 x d) y = 1
Hướng dẫn giải
a) Cho x0 thì y = 0 Cho x2 thì y =1
Do đó đồ thị hàm số yx là đường thẳng đi qua hai điểm O 0;0 , N 2;1
b) Chox0 thìy 1 Cho x1 thì y =1 Do đó đồ thị hàm số y2 –1x là đường thẳng đi qua hai điểm M0; 1 , N 1;1
c) Cho x0 thì y = 3 Cho x3 thì y = 0 Do đó đồ thị hàm số y3 –x là đường thẳng đi qua hai điểm M(0;3), N(3;0)
Trang 5Trang 5
d) Đồ thị hàm hằng y = 1 là đường thẳng vuông góc với trục tung tại điểm có tung độ bằng 1
Ví dụ 2
a) Vẽ đồ thị của hai hàm số y 3 2,y x 1 trên cùng một hệ trục tọa độ
b) Tập nghiệm của bất phương trình 3 – 2xx–1 là
A ;2
3
4
; 3
C 2;
3
4
; 3
Hướng dẫn giải
a) Đồ thị hai hàm số y3 – 2 , x y x 1 như hình vẽ
b) Đồ thị hàm số y 3 2x nằm phía dưới đồ thị hàm số y x 1 khi và chỉ khi 4
3
x
Vậy tập nghiệm của bất phương trình 3 2 1 là 4;
3
Chú ý: Ta có thể biến đổi 3 2 1 4 3 4
3
Từ đó suy ra tập nghiệm của bất phương trình là 4;
3
Chọn D
Ví dụ 3 Vẽ đồ thị của hai hàm số
a) y x 2 b) y x 2
Hướng dẫn giải
Trang 6Trang 6
a) Ta viết lại hàm số y x 2 ở dạng 2 khi 2
2 khi 2
y
Để vẽ đồ thị hàm số ta thực hiện các bước sau đây
- Bước 1 Ta vẽ đồ thị hàm số y x 2 (hình 1)
- Bước 2 Lấy đối xứng qua trục hoành phần đồ thị y x 2 nằm phía dưới trục hoành (hình 2)
- Bước 3 Xóa đi toàn bộ phần đồ thị y x 2 nằm phía dưới trục hoành ta được đồ thị hàm số
2
y x như hình 3 dưới đây
Nhận xét:
- Để vẽ đồ thị hàm số y x 2 ta có thể vẽ đồ thị của hai hàm số y x 2,y x 2 trên cùng một hệ trục tọa độ rồi Xóa đi toàn bộ những phần đồ thị nằm ở phía dưới trục hoành
- Đồ thị hàm số y x 2 nhận đường thẳng x2 làm trục đối xứng
- Hàm số y x 2 đạt giá trị nhỏ nhất bằng 0 tại x2
b) Ta viết lại hàm sốy x 2 ở dạng 2 khi 0
2 khi 0
y
Để vẽ đồ thị hàm số ta thực hiện các bước sau đây
- Bước 1 Ta vẽ phần đồ thị hàm số y x 2 ứng với x0 (hình 1)
- Bước 2 Lấy đối xứng qua trục tung phần đồ thị vừa vẽ ta được đồ thị hàm số y x 2 như hình 2 dưới đây
Nhận xét:
- Hàm sốy x 2 là hàm chẵn và đồ thị của nó nhận trực tung làm trục đối xứng
- Hàm số y x 2 đạt giá trị nhỏ nhất bằng -2 tạix0
- Đồ thị của hai hàm số y f x và y f x đối xứng với nhau qua trục hoành
- Đồ thị của hai hàm số y f x và y f x đối xứng với nhau qua trục tung
Ví dụ 4 Vẽ đồ thị hàm số y2x 1 x 3
Trang 7Trang 7
Hướng dẫn giải
Ta viết lại hàm có 3 2 khi 3
4 khi 3
y
Đồ thị hàm số gồm phần đồ thị y3x2 ứng với x3 và phần đồ thị y x 4 ứng với x3
Ví dụ 5 Vẽ đồ thị hàm số ( ) | 2 | khi 1
2 | | 1 khi 1
Từ đó tìm giá trị nhỏ nhất của f x
Hướng dẫn giải
Ta viết lại hàm số
2 khi 2
2 khi 1 2 ( )
2 1 khi 0 1
2 1 khi 0
Đồ thị hàm y f x như hình vẽ dưới đây
Do f x( ) 1, x và ( )f x 1 x 0, nên 1
x
min f x
đạt được khi x0
Ví dụ 6 Tìm điểm cố định mà đồ thị hàm số ymx2m1 luôn đi qua với mọi m
Hướng dẫn giải
Đồ thị của hàm sốymx2m1 là đường thẳng d
Gọi M x y 0; 0 là điểm cố định mà đường thẳng d luôn đi qua với mọi m
Cách 1: M x y 0; 0( ) :d ymx2m 1, m y0mx02m 1, m
x0 2m y0 1 0, m
Trang 8Trang 8
Vậy điểm cố định mà d luôn đi qua với mọi m là điểm M 2; 1
Cách 2: M x y 0; 0( ) :d ymx2m 1, m
0 0 2 1(1),
Vì (1) đúng với mọi m nên nó phải đúng với m = 0 và m = 1
Thay lần lượt m0 và m1 vào (1) ta thu được 0 0
Thử lại thấy với x0 2,y0 1 thì (1) luôn đúng với mọi m
Vậy M 2; 1 là điểm cố định mà ở luôn đi qua với mọi giá trị của m
Nhận xét:
- Phương trình 1 2
a t a t a t a ta thoả mãn với mọi giá trị của t khi và chỉ khi
a a a
- Nếu khẳng định P(m) đúng với mọi mA thì với một giá trị nào đấy aA
khẳng định P(a) đúng
Ví dụ 7 Tìm m để bất phương trình (m1)x2m 5 0 có nghiệm x 12
Hướng dẫn giải
Gọi d là đồ thị của hàm sốym1x m 5 Trên đường thẳng d ta lấy hai điểm
1; 6 , 2;4 3
A m B m Xét đoạn thẳng AB trong đó lấy điểm đầu mút B nhưng không lấy điểm đầu mút A Ta phải tìm m để đoạn thẳng này có ít nhất một điểm nằm ở phía trên hoặc thuộc trục Ox Điều này xảy ra khi y A0 hoặcy B 0 m 6 0 hoặc4m 3 0 Từ đó ta được m 6
Vậy với m 6 thì bất phương trình (m1)x2m 5 0 có nghiệm x 1; 2
Bài tập tự luyện dạng 1
Bài tập cơ bản
Câu 1 Điểm M 1;3 không thuộc đồ thị hàm số nào sau đây?
A.y x 2 B.y4x1 C y3x1 D y3x
Câu 2 Điểm nào sau đây không thuộc đồ thị hàm sốy 2x 9 ?
A. 4;1 B.2;13 C 0;9 D 1;11
Câu 3 Hàm số y2 – 3x có đồ thị là hình vẽ nào sau đây?
Trang 9Trang 9
Câu 4 Hình vẽ bên là đồ thị của hàm số nào trong các hàm số sau?
A y2x3 B y 1 x C y5x2 D y 3 2x
Câu 5 Trong các hàm số cho ở bốn đáp án sau đây, hàm số nào có đồ thị đối xứng với đồ thị hàm số
2 3
y x qua trục Oy?
A y 2x 3 B.y 2x 3 C.y 4 x. D.y 6x 1
Câu 6 Đường thẳng nào sau đây có hệ số góc lớn nhất?
A y2x4 B.y 2x 8 C.y11x. D y 6 7 x
Câu 7 Đường thẳng nào sau đây có tung độ gốc nhỏ nhất?
A y2x2 B y2019x2020 C y 3 2x D y x 11
Câu 8 Giá trị của m để đồ thị hai hàm số ym1x m y , 1 5x đối xứng với nhau qua trục hoành
là
A.m6 B m 1 C.m 4. D Không có m
Câu 9 Giá trị của m để đồ thị hai hàm số y(6m1)xm y, 1 5x đối xứng với nhau qua trục tung
là
A.m6 B m1 C.m 4. D Không có m
Câu 10 Giá trị của m để đồ thị hai hàm số ym1x m 3, y 1 5x đối xứng với nhau qua gốc tọa
độ là
A.m6 B m 1 C.m 4. D Không có m
Câu 11 Điểm cố định mà đồ thị hàm số ym1x2m luôn đi qua với mọi m là
A.2; 2 B. 2; 1 C.2;0 D 2; 2
Bài tập nâng cao
Sử dụng giả thiết sau để trả lời các câu hỏi từ 12 đến 14
Cho bất phương trình (a4)x 1 2a0 (1) ở đó x là ẩn và a là tham số
Câu 12 Tất cả các giá trị của a để (1) có nghiệm trên [0;1) là
Trang 10Trang 10
A 5
3
3
2
2 a 3 Câu 13 Tất cả các giá trị của a để (1) nghiệm đúng với mọi x 1, 2 là
A.a 3 B 9
4
4
a Câu 14 Tất cả các giá trị của a để (1) vô nghiệm trên khoảng (0;8) là
A 1
2
2
10
10
a Câu 15 Tất cả các giá trị của m để bất phương trình mx2m 1 0 nghiệm đúng với mọi x 12 là
A 1
4
m B m1 C m2 D m0
HƯỚNG DẪN GIẢI TRẮC NGHIỆM
1-C 2-D 3-A 4-C 5-A 6-D 7-A 8-D 9-B 10-C
11-A 12-A 13-A 14-C 15-B
Câu 12 Chọn A
Đồ thị của hàm số ya4x–1 2 a ứng với x[0;1) là đoạn thẳng AB, với A0; 2a1 và
1;3 5 ,
B a kể cả điểm A nhưng không kể điểm B
Bất phương trình (1) có nghiệm trên 0;1 khi đoạn AB có phần nằm phía dưới trục hoành, hoặc có phần
thuộc trục hoành
Điều này xảy ra khi
1
3
A B
a
a
a
Câu 13 Chọn A
Đồ thị của hàm số ya4x 1 2a ứng với x [ 1; 2] là đoạn thẳng CD với C1;a3 và
2; 4 9,
D a kể cả hai điểm C,D
Bất phương trình (1) nghiệm đúng với mọi x [ 1; 2] khi đoạn CD không có phần nào nằm phía bên trên
trục hoành
Điều này xảy ra khi
3
3
9
0 4 9 0
4
C D
a
a
Câu 14 Chọn C
Đồ thị của hàm số ya4x 1 2a ứng với x(0;8) là đoạn thẳng AM với A0; 2a1 và
8;10 – 33 ,
M a không kể cả hai điểm A, M
Bất phương trình (1) vô nghiệm trên khoảng (0;8) khi toàn bộ đoạn AM nằm phía bên trên trục hoành
Điều này xảy ra khi
1
10
A M
a
a
a
Câu 15 Chọn B
Trang 11Trang 11
Đồ thị hàm số ymx2 –1m ứng với x [ 1; 2] là đoạn thẳng PQ với P1;m1 và Q2, 4 –1 ,m kể
cả hai điểm P,Q
Bất phương trình mx2m 1 0nghiệm đúng với mọi x [ 1; 2] khi toàn bộ đoạn PQ không nằm phía
dưới trục hoành
Điều này xảy ra khi
0
1
1
1
0 4 1 0
4
p
m
m
Dạng 2 Sự biến thiên của hàm số y = ax + b
Phương pháp giải
Xét hàm số yaxb với a, b là các hằng số
- Nếu a0 thì hàm số yaxb đồng biến trên
- Nếu a0 thì hàm số yaxb nghịch biến trên
- Nếu a0 thì hàm số yaxb trở thành hàm hằng y = b trên (không đồng biến, cũng không nghịch biến)
Ví dụ: Hàm số y3x1 ( có hệ số a 3 0 ) đồng biến trên
Hàm số y x 1 ( có hệ số a 1 0 ) nghịch biến trên
Ví dụ mẫu
Ví dụ 1 Trong các hàm số sau đây, hàm số nào đồng biến trên ?
A.y 3x 2. B.y 1 x C.y 2x 1 D y5x3
Hướng dẫn giải
Các hàm số y3x2, y 1 , x y 2 –1x nghịch biến trên do có hệ số
0
a a<0 Hàm số y5x3 đồng biến trên do có hệ số a0
Chọn D
Ví dụ 2 Trong các hàm số 2 2, 4, 5 1, 3 , 1
2
y x y y x y x y x có bao nhiêu hàm số nghịch biến trên ?
Hướng dẫn giải
Trong các hàm số đã cho, chỉ có hàm số y 2x 2 nghịch biến trên
Chọn A
Ví dụ 3 Cho hàm số ym1x2m1 ẩn x và m là tham số Tìm m để hàm số đồng biến trên
Hướng dẫn giải
Hàm số ym1x2m1 đồng biến trên khi và chỉ khi m–1 0 1.m
Ví dụ 4 Có bao nhiêu giá trị nguyên dương của m để hàm số 2
(2 11) 2019
y m x m nghịch biến trên .?
Hướng dẫn giải
Hàm số y(2m11)x2019m2 nghịch biến trên khi và chỉ khi2 11 0 11
2
m m Có 5 giá trị nguyên dương m của là m1, 2,3, 4,5
Chọn C
Trang 12Trang 12
Ví dụ 5 Lập bảng biến thiên của hàm số sau đây
a)y 2x 3 b) y3x1
Hướng dẫn giải
a) Hàm số y 2x 3 nghịch biến trên và có bảng biến thiên như sau
b) Hàm số y3x1 đồng biến trên và có bảng biến thiên như sau
Bài tập tự luyện dạng 2
Bài tập cơ bản
Câu 1 Tìm tất cả các giá trị của m để hàm số y3m2x2020 đồng biến trên
A m0 B.m2 C. 2
3
3
m Câu 2 Cho hàm số y 3 – 2x xác định trên tập Khẳng định nào sau đây đúng?
A Đồ thị của hàm số là một đường thẳng
B Đồ thị hàm số cắt đường thẳng y5 tại duy nhất một điểm M1;5
C Hàm số đồng biến trên
D Hàm số có giá trị nhỏ nhất và không có giá trị lớn nhất
Câu 3 Cho hàm sốy4 –1x Khẳng định nào sau đây đúng?
A Hàm số nghịch biến trên
B Hàm số đồng biến trên
C Hàm số nghịch biến trên ;1
4
và đồng biến trên
1
; 4
D Hàm số đồng biến trên ;1
4
và nghịch biến trên
1
; 4
Câu 4 Có bao nhiêu giá trị nguyên âm của m để hàm số y 28 – 3m x 111 nghịch biến trên ?
Bài tập nâng cao
Câu 5 Cho hàm số sau xác định trên
2 1 khi 1
y
Khẳng định nào sau đây sai?
A Hàm số nghịch biển trên
B Đồ thị hàm số cắt trục tung tại điểm M 0;3
C Hàm số không phải hàm chẵn, cũng không phải hàm lẻ trên
D Đồ thị hàm số cắt trục hoành tại điểm 1;0
2
HƯỚNG DẪN GIẢI TRẮC NGHIỆM
Trang 13Trang 13
1-D 2-D 3-B 4-D 5-D
Câu 5 Chọn D
Nếu x1 thì y 2x 1 1, nếu x <1 thì y 3 x 2 Vậy đồ thị hàm số đã cho nghịch biến trên , cắt trục tụng tại điểmM 0;3 , không phải hàm số chẵn, không phải hàm số lẻ trên và đồ thị hàm số không cắt trục hoành
Dạng 3 Sự xác định hàm số y = ax + b
Phương pháp giải
Hàm số yaxb xác định khi biết các hệ số a, b Ta gọi a là hệ số góc và b là tung độ gốc của đồ thị của hàm số yaxb
Điểm M x y 0; 0 thuộc đồ thị hàm số yaxb khi và chỉ khi y0ax0b
Ví dụ Xác định hàm số yaxbbiết rằng đồ thị của nó là đường thẳng cắt trục hoành tại điểm có hoành độ bằng -1 và cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng 2
Hướng dẫn giải
Thay x 1, y0 vào hàm số ta được a b 0
Thay x0, y2 vào hàm số ta được b2
Suy ra a b 2 Vậy y2x2
Ví dụ mẫu
Ví dụ 1 Cho hàm số ym1x2m1 ẩn x và m là tham số Với giá trị nào của m thì đồ thị hàm số
đi qua điểm M 2;1 ?
A.m1 B.m 1 C.m0 D 1
2
m Hướng dẫn giải
Đồ thị hàm số ym1x2m1 đi qua điểm M 2;1 khi và chỉ khi
1(m 1) 2 2m 1 4m 0 m 0
Chọn C
Ví dụ 2 Xác định các hệ số a b, để đồ thị hàm số yaxb là đường thẳng đi qua hai điểm
2; 3 , 1;1
Hướng dẫn giải
Đường thẳng yaxb đi qua điểm A(2; 3) 3 2a b
Đường thẳng yaxb đi qua điểm B 1;1 1 a b
Ta có hệ phương trình 2 3 4
Vậy với a 4, b5 thì đồ thị hàm số yaxb đi qua hai điểm A2; 3 , B 1;1
Ví dụ 3 Xác định các hệ số a, b để đồ thị hàm số yax b a 0 là đường thẳng ∆ đi qua điểm
1;3 ,
M đồng thời ∆ cắt các tia Ox Oy, tại A, B (khác O) sao cho tam giác OAB có diện tích đạt giá trị nhỏ nhất
Hướng dẫn giải