1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

BÀI 1 TÍNH đơn điệu của hàm số

60 56 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 60
Dung lượng 9,67 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

chuyên đề Toán 12 đầy đủ các chủ đề phân dạng, phương pháp giải, bài tập trắc nghiệm có đáp án cực hay.chuyên đề Toán 12 đầy đủ các chủ đề phân dạng, phương pháp giải, bài tập trắc nghiệm có đáp án cực hay.chuyên đề Toán 12 đầy đủ các chủ đề phân dạng, phương pháp giải, bài tập trắc nghiệm có đáp án cực hay.

Trang 1

CHUYÊN ĐỀ 1 ỨNG DỤNG ĐẠO HÀM ĐỂ KHẢO SÁT VÀ VẼ ĐỒ THỊ HÀM SỐ

BÀI 1 TÍNH ĐƠN ĐIỆU CỦA HÀM SỐ Mục tiêu

Kiến thức

+ Biết, hiểu công thức, quy tắc tính đạo hàm

+ Nắm vững tính đơn điệu của hàm số

+ Thấy được mối liên hệ về sự biến thiên của hàm số thông qua đạo hàm của nó

+ Biết quy tắc xét dấu đã học ở lớp 10

+ Nhận biết được mối liên hệ của hàm số khi biết bảng biến thiên của hàm số yf x ,

+ Biết áp dụng công thức, các quy tắc tính đạo hàm vào các hàm số cơ bản

+ Nhận diện được bảng biến thiên, đồ thị của hàm số đơn điệu trên một khoảng cụ thể

+ Vẽ được bảng biến thiên, đồ thị các hàm số cơ bản, các hàm chứa trị tuyệt đối

+ Vận dụng được tính chất của các hàm số trùng phương, hàm số bậc ba, các hàm hữu tỷ vào giảinhanh toán trắc nghiệm

+ Tìm khoảng đồng biến, nghịch biến của hàm số yf x , yf u x   , yf u x  h x  khi biết bảng biến thiên hoặc đồ thị của hàm số yf x  (yf x )

Dựa vào đồ thị ta thấy

Hàm số đồng biến trên khoảng 1;0.Hàm số nghịch biến trên khoảng 0;1 

Ví dụ 2: Cho hàm số yf x  Ta có bảng xét

Trang 2

Giả sử hàm số f có đạo hàm trên khoảng K.

Nếu f x  0, x K thì hàm số đồng biến trên

Giả sử hàm số f có đạo hàm trên khoảng K

Nếu hàm số f đồng biến trên khoảng K thì

là đường đi lên từ trái sang phải, biểu diễn trong

bảng biến thiên là dấu mũi tên hướng lên từ trái

sang phải

- Hàm số f x nghịch biến trên   K thì đồ thị hàm

số là đường đi xuống từ trái sang phải, biểu diễn

trong bảng biến thiên là dấu mũi tên hướng xuống

từ trái sang phải

Xét dấu tam thức bậc hai g x ax2bx c

dấu như sau:

Trang 3

Cho hàm số f xác định trên khoảng (đoạn hoặc nửa khoảng) K.

f x   x K và dấu bằng tại hữu hạn điểm

trên K thì hàm số đồng biến trên K

Hàm số đồng biến Định lí thuận

- Nếu f x  0, x K thì hàm số đồng biếntrên khoảng K

Trang 4

II CÁC DẠNG BÀI TẬP

Dạng 1: Xét tính đơn điệu của hàm số không chứa tham số

Bài toán 1 Tìm các khoảng đơn điệu của hàm số cho bởi công thức yf x 

Phương pháp giải

Thực hiện các bước như sau:

Bước 1 Tìm tập xác định D

Bước 2 Tính đạo hàm yf x 

Bước 3 Tìm các giá trị xf x 0 hoặc

những giá trị làm cho f x  không xác định

Bước 4 Lập bảng biến thiên hoặc xét dấu trực tiếp

3

x

y  xx đồng biếntrên khoảng nào dưới đây?

y x  xx Khẳng định nào dưới đây là khẳng định sai?

A Hàm số nghịch biến trên khoảng 3;1 B Hàm số đồng biến trên 9; 5 

C Hàm số đồng biến trên D Hàm số đồng biến trên 5;  

Trang 5

Từ bảng biến thiên, mệnh đề C sai.

 đồng biến trên từng khoảng của miền xác định

Chọn D

Trang 6

Ví dụ 4 Hàm số nào dưới đây nghịch biến trên ?

A yx3 2x B 2

1

x y x

Ví dụ 5 Cho hàm yx2 6x Mệnh đề nào dưới đây đúng? 5

A Hàm số đồng biến trên khoảng 5;  

B Hàm số đồng biến trên khoảng 3;  

C Hàm số đồng biến trên khoảng  ;1

D Hàm số nghịch biến trên khoảng  ;3

Trang 7

Chú ý: Dấu hiệu mở rộng khi kết luận khoảng đồng biến  ;0.

Ví dụ 8 Cho hàm số f x  x3x28xcosx Với hai số thực ,a b sao cho a b Khẳng định nào sauđây là đúng?

Trang 8

Ví dụ 9 Hàm số yx2 2x 3 đồng biến trên khoảng nào dưới đây?

2 2

Thực hiện theo ba bước như sau:

Bước 1 Tìm các giá trị xf x 0 hoặc

những giá trị làm cho f x  không xác định

Bước 2 Lập bảng biến thiên hoặc xét dấu trực tiếp

Trang 9

A Hàm số f x đồng biến trên khoảng   0; 2 

B Hàm số f x không đổi trên khoảng   1; 2 

C Hàm số f x đồng biến trên khoảng   1;3 

D Hàm số f x đồng biến trên khoảng   0;3 

Hướng dẫn giải

f x  0,  x 1;2 nên f x là hàm hằng trên khoảng   1; 2 

Trên các khoảng 0; 2 , 1;3 , 0;3 hàm số      yf x  thỏa f x  nhưng   0 f x 0,  x 1;2 nên

Khi cho bảng biến thiên:

- Trên khoảng a b nếu ;  f x  mang dấu 

(dương) thì ta kết luận f x đồng biến trên   a b ; 

- Trên khoảng c d nếu ;  f x  mang dấu  (âm):

thì ta kết luận f x nghịch biến trên   c d ; 

Ví dụ: Cho hàm số yf x  có bảng biến thiênnhư sau:

Trang 10

(không đổi) trên a b thì hàm số có đồ thị là; 

đường song song hoặc trùng với trục Ox trên a b; 

Hàm số yf x  đồng biến trên khoảng nào dướiđây?

Trang 11

Hàm số đồng biến trên  ; 2 , nghịch biến trên 2;  không thoả mãn 

Chọn A.

Ví dụ 2 Cho hàm số yf x  có đồ thị như hình vẽ Hàm số đã cho

đồng biến trên khoảng dưới đây nào?

A 2; 2 B 0; 2 

C 1;1 D 1; 2 

Hướng dẫn giải

- Xét đáp án A, trên khoảng 1;1   2; 2 đồ thị hướng đi xuống hay

hàm nghịch biến trên khoảng đó

- Xét đáp án B, trên khoảng 0;1 0; 2 đồ thị có đoạn hướng đi xuống hay hàm số nghịch biến trên đó

- Xét đáp án C, trên khoảng 1;1 đồ thị có hướng đi xuống hay hàm số nghịch biến trên khoảng đó

- Xét đáp án D, trên khoảng 1; 2 đồ thị có hướng đi lên hay hàm số đồng biến trên khoảng đó nên chọn.

B Hàm số đồng biến trên khoảng  ; 2

C Hàm số nghịch biến trên khoảng 1;

D Hàm số đồng biến trên khoảng 1;

Hướng dẫn giải

Trang 12

Nhìn vào đồ thị đã cho, ta có trên khoảng 1; đồ thị hàm số đi lên (theo chiều từ trái qua phải) nênhàm số đồng biến trên khoảng 1;.

Chọn D.

Chú ý: Kết luận hàm số đồng biến, nghịch biến trên một khoảng không viết ở dạng \ 1 .

Bài tập tự luyện dạng 1

Câu 1: Cho hàm số yf x  có đạo hàm trên a b Phát biểu nào dưới đây là đúng?; 

A Hàm số yf x  đồng biến trên a b khi ;  f x 0,  xa b; 

B Hàm số yf x  đồng biến trên a b khi ;  f x 0,  xa b; 

C Hàm số yf x  đồng biến trên a b khi ;  f x 0,  xa b; 

D Hàm số yf x  đồng biến trên a b khi ;  f x 0,  xa b;  , trong đó f x 0 tại hữu hạngiá trị xa b; 

Câu 2: Cho hàm số yf x  có đạo hàm trên khoảng a b Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?; 

A Nếu f x 0 với mọi x thuộc a b thì hàm số ;  f x nghịch biến trên   a b ; 

B Nếu hàm số f x đồng biến trên   a b thì ;  f x 0 với mọi x thuộc a b ; 

C Nếu hàm số f x đồng biến trên   a b thì ;  f x 0 với mọi x thuộc a b ; 

D Nếu f x 0 với mọi x thuộc a b thì hàm số ;  f x đồng biến trên   a b ; 

Câu 3: Cho hàm số f x đồng biến trên tập số thực   , mệnh đề nào sau đây đúng?

A Với mọi x1x2 f x 1  f x 2 B Với mọi x x1, 2 f x 1  f x 2

C Với mọi x x1, 2 f x 1  f x 2 D Với mọi x1 x2 f x 1  f x 2

Câu 4: Phát biểu nào sau đây là đúng?

A Nếu f x 0,  xa b;  thì hàm số yf x  đồng biến trên a b ; 

B Nếu f x 0,  xa b;  thì hàm số yf x  đồng biến trên a b ; 

C Hàm số yf x  đồng biến trên a b khi và chỉ khi ;  f x 0,  xa b; 

D Hàm số yf x  đồng biến trên a b khi và chỉ khi ;  f x  0,  xa b; 

Câu 5: Cho hàm số 3 2

y x  x  x Khẳng định nào sau đây đúng?

A Hàm số nghịch biến trên khoảng 1;   B Hàm số đồng biến trên khoảng 1;1

Trang 13

A Hàm số đồng biến trên  ;1 và nghịch biến trên 1;  

 Mệnh đề nào sau đây đúng?

A Hàm số nghịch biến trên khoảng   ; 

B Hàm số nghịch biến trên từng khoảng xác định.

C Hàm số đồng biến trên từng khoảng xác định.

D Hàm số đồng biến trên khoảng   ; 

Câu 10: Hàm số y 2x x 2 nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?

A Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng 1; 4 

B Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng 3;  

Trang 14

C Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng  ;3.

D Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng 1; 4 

Câu 16: Cho hàm số yf x  có đạo hàm f x  x22, x   Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A f 1 f  1 B f 1 f  1 C f 1 f  1 D f 1 f  1

Câu 17: Cho hàm số yf x  có đạo hàm f x   x1 2 2 x x  3 Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A Hàm số nghịch biến trên các khoảng 3; 1  và 2;  

B Hàm số nghịch biến trên khoảng 3; 2

C Hàm số đồng biến trên các khoảng   ; 3 và 2;  

D Hàm số đồng biến trên khoảng 3; 2

Câu 18: Cho hàm số yf x  liên tục trên  và có đạo hàm f x   x2 x12018x 22019 Khẳng định nào sau đây đúng?

A Hàm số đồng biến trên khoảng   ; 3

B Hàm số đồng biến trên mỗi khoảng 1; 2 và  2;  

C Hàm số nghịch biến trên khoảng 1; 2 

D Hàm số nghịch biến trên khoảng 2; 2

Câu 19: Cho hàm số yf x  xác định trên \ 2  và có bảng biến thiên như hình vẽ

Hãy chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau

A f x nghịch biến trên từng khoảng    ; 2 và 2;  

B f x đồng biến trên từng khoảng    ; 2 và 2;  

C f x nghịch biến trên   

D f x đồng biến trên   

Câu 20: Cho hàm số có bảng biến thiên sao Mệnh đề nào đúng?

A Hàm số đồng biến trên   ; 1  1; và nghịch biến trên 1;0  0;1

Trang 15

B Hàm số đồng biến trên   ; 1  11; và nghịch biến trên 1;11

C Hàm số đồng biến trên   ; 1  1; và nghịch biến trên 1;1

D Hàm số đồng biến trên   ; 1  1; và nghịch biến trên 1;0 và 0;1 

Câu 21: Cho hàm số yf x  có đồ thị như hình vẽ

Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào sau đây?

Dạng 2: Các bài toán chứa tham số

Bài toán 1 Tìm tham số để hàm số đơn điệu trên từng khoảng xác định của nó

Trang 16

Bài toán 1.1 Tìm tham số để hàm số y ax 3bx2cx d đơn điệu trên .

Phương pháp giải

Thực hiện theo các bước sau

Bước 1 Tính y 3ax22bx c (1)

Bước 2 Xét hai trường hợp

Trường hợp 1: a 0, thay trực tiếp vào (1) để xét

3 00

Trang 17

Ta có y 3m21x22m1x1

Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng    ;  y0 với   x

Với m 1 ta có y   với 1 0   x nên hàm số nghịch biến trên khoảng   ;  Vậy m 1 là giátrị cần tìm

m m

cx d

 

Hàm số đồng biến trên các khoảng xác định

x

 nghịch biến trên từngkhoảng xác định

m y

x

 

 Để hàm số nghịch biến trêntừng khoảng xác định thì 2m 0 m 2

Mặt khác m là số nguyên dương nên không tồn tạigiá trị m thỏa mãn yêu cầu đề bài

Vậy không có giá trị m thỏa mãn yêu cầu đề bài

Ví dụ mẫu

Ví dụ 1 Các giá trị của tham số m để hàm số 1

1

mx y x

 đồng biến trên từng khoảng xác định của nó là

A m 1 B m  1 C m 1 D m 1

Trang 18

m y

không đổi dấu khi x đi qua ag a    0

Cho hàm số yf x  liên tục trên K

 

min

K f xA

Khi đó bất phương trình f x  m nghiệm đúng

với mọi x K khi và chỉ khi m A

Cho hàm số yf x  liên tục trên K

Để hàm số không đổi dấu khi đi qua x 0 thì

Trang 19

 

max

K f xB

Khi đó bất phương trình f x  m nghiệm đúng

với mọi x K khi và chỉ khi m B

thì y sẽ đổi dấu khi đi qua điểm x  0 hàm số sẽ có khoảng đồng biến và nghịch biến Do đó để hàm

số đồng biến trên  thì điều kiện cần là g 0 0

+ Với m 0 có y 9x8 0,   x nên hàm số đồng biến trên 

+ Với m 1 có y x49x410 0,   x nên hàm số đồng biến trên 

Lưu ý: Nếu g 0 0 thì y luôn đổi dấu khi x qua 0, do đó nếu g x  vô nghiệm thi sẽ luôn có một  0

khoảng đồng biến và một khoảng nghịch biến.

Trang 20

Ví dụ 2 Gọi S là tập hợp tất cả các giá trị thực của tham số m để hàm số

Nếu x 0 không phải là nghiệm của g x thì   f x  sẽ đổi dấu khi x đi qua x 0, lúc đó điều kiện (*)

không được thỏa mãn

Do đó điều kiện cần để hàm số đồng biến trên  là x 0 là nghiệm của

Lưu ý: f x  đổi dấu qua các nghiệm của phương trình 12 80 x2 0

Ví dụ 3 Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m   2018; 2018 để hàm số 2

yx   mx đồngbiến trên   ; 

Trang 21

Xét hàm f x sinx cosx trên 

Dạng 2: Xét tính đơn điệu của hàm số trên khoảng  ;  cho trước

Bài toán 2.1 Hàm số y ax 3bx2cx d đơn điệu trên khoảng cho trước

Trang 22

Để hàm số đã cho đồng biến trên khoảng 2;  thì ta xét hai trường hợp

- Trường hợp 1: Hàm số đồng biến trên  y  0, x

Lưu ý: - Hàm số đồng biến trên thì sẽ đồng biến trên khoảng 2; 

- Bảng biến thiên của hàm số f x  y khi phương trình y  có hai nghiệm 0 x x 1, 2

Trang 23

Ví dụ 2 Các giá trị thực của tham số m để hàm số 1 3   2  

3

y xmxmx đồng biến trênkhoảng 0;3 là 

Bước 2 Hàm số đơn điệu trên x x1; 2 y0 có

hai nghiệm phân biệt  0

x x a

Trang 25

Ví dụ mẫu

Ví dụ 1 Có tất cả bao nhiêu giá trị nguyên của m để hàm số 3

4

x y

Trang 26

 

Hàm số nghịch biến trên khoảng 2;  y0, x 2;

44

3;1

m m

 

Trang 27

Bước 2 Chuyển về bài toán tìm tham số về một bất

phương trình nghiệm đúng với mọi x D

Ví dụ 1 Có bao nhiêu giá trị nguyên không âm của tham số m sao cho hàm số y x42m 3x2m

nghịch biến trên đoạn 1;2 ?

Trang 28

Kết hợp với m nguyên không âm suy ra m 0;1; 2

Vậy có ba giá trị nguyên không âm của m thỏa mãn yêu cầu bài toán.

m là số nguyên âm nên m    2; 1 .

Vậy có hai giá trị của m thỏa mãn

Chọn A.

Ví dụ 3 Cho hàm số 1 3  4 3   2

4

ymxxmxx với m là tham số Số các giá trị

nguyên m thuộc đoạn 2018; 2018 để hàm số đã cho đồng biến trên 1 1;

Trang 31

Câu 1: Cho hàm số yx3 mx24m9x5 với m là tham số Có bao nhiêu giá trị nguyên của

tham số m để hàm số nghịch biến trên ?

Trang 32

A  ;0 B  ; 2 C 1; D 3; 2.

Câu 17: Gọi S là tập hợp các giá trị thực của tham số m để hàm số 1 3 1 2 2 3 4

yxxmxm nghịchbiến trên một đoạn có độ dài bằng 3 Tổng tất cả các phần tử của S bằng

x m

  đồng biếntrên khoảng 2021; Giá trị của S bằng 

Trang 33

Câu 21: Có bao nhiêu giá tri nguyên của tham số m để hàm số 10

2

mx y

x m

 đồng biến trênkhoảng ;

Câu 27: Cho hàm số yx3 3x2 2 m Gọi S là tập hợp tất cả các số nguyên m   2019; 2020 sao

cho hàm số đồng biến trên 3;  Số các phần tử của S bằng

Dạng 3: Hàm ẩn liên quan đến sự đồng biến và nghịch biến của hàm số

Bài toán 1 Tìm khoảng đồng biến, nghịch biến của hàm số yf x , yf u x   ,

Bước 2: Từ bảng biến thiên xác định nghiệm

Ví dụ: Cho hàm số m xác định và liên tục trên ,

có đạo hàm f x  thỏa mãn

 

Trang 34

phương trình f x  0, nghiệm của bất phương

trình f x 0 và nghiệm của bất phương trình

Chọn B.

Ví dụ mẫu

Ví dụ 1 Cho hàm số yf x  có bảng xét dấu đạo hàm như sau

Hàm số yf x 22x đồng biến trên khoảng nào dưới đây?

11

Trang 35

Lưu ý: - Thông qua bảng xét dấu f x  xác định được nghiệm của phương trình f x  0.

- Hàm số yf x 22x đồng biến đánh giá y với 0 y2x2 f x 22x (giải bất phương trình tích)

Chú ý:

Nếu f x   0 x a thì f u x     0 u x  a

- Bảng xét dấu g x  chính là bảng xét dấu của tích 2x2 f x 22x.

Ví dụ 2 Cho hàm số yf x  có bảng xét dấu của đạo hàm f x  như sau

Trang 36

- Hàm số y g x   nghịch biến đánh giá y 0

Với dạng toán này cần tìm những giá trị của x sao cho  

f x  , nghiệm của bất phương trình f x 0

và nghiệm của bất phương trình f x 0)

Bước 3: Đánh giá các khoảng thỏa mãn

A 1; 2  B 2;3 

C 1;0 D 1;1

Hướng dẫn giải

Hàm số y f x  có y f x .Hàm số y f x  đồng biến khi và chỉ khi

 

y  f x  Dựa vào đồ thị ta có f x  0 với mọi x 0; 2 .

Vậy hàm số đồng biến trên khoảng 0; 2 

Chọn A.

Ví dụ mẫu

Ngày đăng: 16/09/2020, 21:15

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w