- Biết đọc bài văn với giọng kể chậm rãi, bớc đầu biết đọc nhấn giọng một số từ ngữ gợi tả, gợi cảm và phân biệt lời ngời kể với lời nhân vật chàng kị sĩ, ông Hòn Rấm,chú bé Đất.. A- Kiể
Trang 1Tuần 14
Thứ hai ngày 23 tháng 11 năm 2009 Tập đọc
Tiết 27: Chú đất nung I- Mục tiêu.
- Đọc đúng các tiếng, từ khó hoặc dễ lẫn do ảnh hởng của phơng ngữ: Đất nung, lầu son, chăn trâu, khoan khoái, lùi lại, nung thì nung
- Đọc trôi chảy đợc toàn bài
- Biết đọc bài văn với giọng kể chậm rãi, bớc đầu biết đọc nhấn giọng một số từ ngữ gợi tả, gợi cảm
và phân biệt lời ngời kể với lời nhân vật( chàng kị sĩ, ông Hòn Rấm,chú bé Đất)
- Hiểu nghĩa các từ ngữ: Kị sĩ, tía, son, đoảng, chái bếp, đống rấm, hòn rấm,
- Hiểu nội dung câu chuyện: Chú bé Đất can đảm, muốn trở thành ngời khoẻ mạnh làm đợc nhiều việc có ích đã dám nung mình trong lửa đỏ
II- Đồ dùng dạy - học
- Tranh minh hoạ bài tập đọc trang 135, SGK
- Bảng phụ ghi sẵn đoạn văn cần luyện đọc
A- Kiểm tra bài cũ
- Gọi 2 HS tiếp nối nhau đọc từng đoạn bài tập
đọc Văn hay chữ tốt và trả lời câu hỏi về nội
dung bài
- Gọi 1 HS đọc toàn bài
- Gọi 1 HS trả lời câu hỏi: Câu chuyện muốn
khuyên chúng ta điều gì?
- Nhận xét và cho điểm HS
B- Dạy học - bài mới
1- Giới thiệu bài
2- HD luyện đọc và tìm hiểu bài
a- Luyện đọc
- Yêu cầu 3 HS tiếp nối nhau đọc từng đoạn của
bài ( 3 lợt HS đọc ) GV chú ý sửa lỗi phát âm,
+ Những đồ chơi của cu Chắt có gì khác nhau?
- HS thực hiện yêu cầu
- 1 HS trả lời câu hỏi
- Lắng nghe
- 3 HS tiếp nối đọc theo trình tự:
+ Đoạn 1: Tết Trung đến đi chăn trâu
+ Đoạn 2: Cu Chắt đến lọ thuỷ tinh
+ Chàng kị sĩ cỡi ngựa tía rất bảnh, nàng công chúa xinh đẹp là những món quà em đợc tặng
Trang 2- Yêu cầu HS đọc đoạn 2, trao đổi và trả lời câu
hỏi
+ Cu Chắt để đồ chơi của mình vào đâu?
+ Những đồ chơi của cu Chắt làm quen với nhau
nh thế nào?
+ Vì sao chú bé Đất lại ra đi
+ Chú bé Đất đi đâu và gặp chuyện gì?
+ Ông Hòn Rấm nói thế nào khi thấy chú lùi lại?
+ Vì sao chú bé Đất quyết định trở thành Đất
Nung?
+ Đoạn cuối bài nói lên điều gì?
+ Câu chuyện nói lên điều gì?
- Ghi ý chính của bài
c- Đọc diễn cảm
- Gọi 4 HS đọc lại truyện theo vai
- Gọi 4 HS đọc lại truyện theo vai
- Treo bảng phụ có đoạn văn cần LĐ
- Tổ chức cho HS thi đọc theo vai từng đoạn và
- 1 HS nhắc lại
- 1 HS đọc thành tiếng Cả lớp đọc thầm, trao
đổi và trả lời câu hỏi
+ Cu Chắt cất vào nắp cái tráp hỏng
+ Họ làm quen với nhau nhng cu Đất đã làm bẩn quần áo đẹp của chàng kị sĩ và nàng công chúa nên cậu ta bị cu Chắt không cho họ chơi với nhau nữa
- 4 HS đọc truyện theo vai Cả lớp theo dõi để tìm giọng đọc phù hợp từng vai
I – Mục tiêu : Giúp HS :
-Nhận biết tính chất một tổng chia cho một số và một hiệu chia cho một số
-áp dụng tính chất một tổng (một hiệu )chia cho một số để giải các bài toán có liên quan
Trang 3II - Đồ dùng dạy – học
-Bảng phụ , phấn màu
III – Hoạt động dạy – học
A – Kiểm tra bài cũ :
-Gọi HS chữa bài luyện thêm tiết 65
-Nhận xét cho điểm
B – Bài mới :
1 – Giới thiệu bài : Ghi bảng
2 – So sánh giá trị của biểu thức
-GV viết :(35+21):7 và 35 :7+21:7
-Yêu cầu HS tính giá trị 2 biểu thức
+Giá trị của 2 biểu thức nh thế nào so với nhau
nên ta nói :Khi thực hiện chia 1 tổng cho 1 số ,
nếu các số hạng của tổng đều chia hết cho số
chia ta có thể chia từng số hạng cho số chia ,
rồi cộng các kết quả tìm đợc với nhau
4 – Luyện tập thực hành
*Bài 1 (76)
-Gọi HS nêu yêu cầu
-Yêu cầu HS nêu cách tính biểu thức trên
-GV nhận xét cho điểm
*Bài 2 (76)
-HD HS làm mẫu
-Yêu cầu HS thực hiện
-Yêu cầu HS nêu cách tính
GV rút ra KL 1 hiệu chia cho 1 số
-Cho HS làm tiếp phần còn lại
-GV nhận xét
-HS chữa bài -HS nhận xét
-1 HS làm bảng , HS lớp làm nháp (35 +21 ) :7 = 56 :7 =8
35 :7 +21 :7 =5 +3 = 8 -Giá trị của 2 biểu thức (35 +21):7
và 35 :7 +21 :7 bằng nhau
-Có dạng là một tổng chia cho một số -Biểu thức là tổng của 2 thơng
-HS nghe sau đó nêu lại
-HS tính a)2 HS làm bảng , HS lớp làm nháp
-HS thực hiện theo 2 cách theo mẫu -HS nêu cách tính
+Khi chia 1 hiệu cho 1 số , nếu số bị trừ và số trừcủa hiệu đều chia hết cho số chia thì ta co thể lấy
số bị trừ và số trừ chia cho số chia rồi trừ kết quả cho nhau
a)(27-18 ):3 b) (64 -32 ) :8
=9 :3 = 3 = 32 :8 = 4
(27-18): 3 (64 – 32 ):8 =27 :3 – 18 :3 =64 :8 -32 :8 = 9 – 6 = 3 = 8 – 4 = 4
Trang 4*Bài 3 (76)Dành cho HS khá- giỏi.
-Gọi HS đọc đầu bài , tóm tắt và trình bày lời
Số HS của cả 2 lớp 4A và 4 B là :
32 + 28 = 60 (HS )
Số nhóm HS của cả 2 lớp là :
60 :4 = 15 (nhóm ) Đáp số : 15 nhóm
Kể chuyện Tiết 14: búp bê của ai?
I- Mục tiêu
- Dựa vào lời kể của GV và tranh minh hoạ tìm đợc lời thuyết minh phù hợp với nội dung mỗi bức tranh minh hoạ truyện Búp bê của ai?
- Kể lại truyện bằng lời của búp bê
- Kể lại đoạn kết câu chuyện theo tình huống tởng tợng
- Kể tự nhiên, sáng tạo, phối hợp lời kể với nét mặt, cử chỉ, điệu bộ
- Biết lắng nghe, nhận xét, đánh giá lời bạn kể theo các tiêu chí đã nêu
- Hiểu lời khuyên qua câu chuyện: Phải biết giữ gìn, yêu quí đồ chơi
II- Đồ dùng dạy - học
- Tranh mình hoạ truyện trong SGK, trang 138
- Các băng giấy nhỏ và bút dạ
III- Các hoạt động dạy - học chủ yếu
A- Kiểm tra bài cũ
- Gọi 2 HS kể truyện em đã chứng kiến hoặc tham
gia thể hiện tinh thần kiên trì, vợt khó
- Nhận xét HS kể chuyện, trả lời câu hỏi và cho
b- Hớng dẫn tìm lời thuyết minh
- Yêu cầu HS quan sát tranh, thảo luận theo cặp
để tìm lời thuyết minh cho từng tranh
Trang 5- Gọi các nhóm có ý kiến khác bổ sung.
- Nhận xét, sửa lời thuyết minh ( Nếu cần )
- Yêu cầu HS kể lại truyện trong nhóm GV đi
giúp đỡ các nhóm gặp khó khăn
- Gọi HS kể toàn truyện trớc lớp
- Nhận xét HS kể chuyện
c- Kể chuyện bằng lời của búp bê
- Hỏi: + Kể chuyện bằng lời của búp bê là nh thế
nào?
+ Khi kể phải xng hô thế nào?
- Gọi 1 HS giỏi kể mẫu trớc lớp
- Yêu cầu HS kể chuyện trong nhóm GV có thể
giúp đỡ những HS gặp khó khăn
- Tổ chức cho HS thi kể trớc lớp
- Gọi HS nhận xét bạn kể
- Nhận xét chung, bình chọn bạn nhập vai giỏi
nhất, kể hay nhất
d- Kể phần kết truyện theo tình huống
- Gọi HS đọc yêu cầu BT3
- Các em hãy tởng tợng xem một lần nào đó cô
chủ cũ gặp lại búp bê của mình trên tay cô chủ
mới Khi đó chuyện gì sẽ xảy ra?
- Yêu cầu HS tự làm bài
- Gọi HS trình bày Sau mỗi HS trình bày, GV sửa
lỗi dùng từ, lỗi ngữ pháp cho từng HS
C- Củng cố, dặn dò
- Nhận xét tiết học
- Dặn HS về nhà luôn biết yêu quý mọi vật quanh
mình, kể lại truyện cho ngời thân nghe
- Viết lời thuyết minh ngắn gọn, đúng nội dung, đủ ý vào băng giấy
- Bổ sung
- Đọc lại lời thuyết minh
- 4 HS kể chuyện trong nhóm Các em bổ sung,nhắc nhở, sửa chữa cho nhau
- 3 HS tham gia kể ( Mỗi HS kể nội dung 2 bứctranh ) ( 2 lợt HS kể )
+ Kể chuyện bằng lời của búp bê là mình đóng vai búp bê để kể lại truyện
+ Khi kể phải xng tôi hoặc tớ, mình, em.
- Lắng nghe
- 2 HS ngồi cùng bàn kể chuyện cho nhau nghe
- 3 HS kể từng đoạn truyện
- 3 HS thi kể toàn truyện
- Nhận xét bạn kể theo các tiêu chí đã nêu
1.Công lao của các thầy cô giáo đối với với HS
2.HS phải kính trọng biết ơn, yêu quý thầy giáo, cô giáo
3 Biết bầy tỏ sự kính trọng biết ơn thầy, cô giáo
4 Lễ phép, vâng lời thầy, cô giáo
II Đồ dùng dạy học
- SGK đạo đức 4
Trang 6- Kéo, giấy mâu, bút mầu, hồ
III hoạt động dạy học.
A Kiểm tra bài cũ:
-Vì sao phải hiếu thảo ông bà cha mẹ?
- HS tng nhóm nhận một băng chữ thảo luận và ghi
nhng việc nên làm vào tờ giấy đó
- HS dán băng giấy lên bảng trình bầy, nhóm khác
nhận xét
- GV kết luận
- HS đọc ghi nhớ
3 Củng cố - dặn dò: Hệ thống nội dung bài
- Đánh giá nhận xét giờ học Về nhà học bài, chuẩn
- Tranh 1, 2, 4 thể hiện thái độ kính trọng biết ơn thầy cô giáo
- Tranh 3 thể hiện không tôn trọng thầy côgiáo
- Bài tập 2
- Các việc làm a, b, d, đ, e, g là những việclàm thể hiện lòng biết ơn thầy cô giáo
Trang 7I-Mục tiêu:
- Củng cố kĩ năng chia một tổng cho một số
- Thực hiện đúng, nhanh các bài tập có liên quan đến phép nhân, chia
II- Đồ dùng dạy học: VBT, bảng con, bảng phụ
III- Các hoạt động dạy học:
-Bài 3: Mẹ mua 20 quyển vở hết 60 600 đồng,
mua 2 cái bút máy hết 16 000 đồng.Hỏi mẹ em
mua một quyển vở và một cái bút máy thì hết
bao nhiêu tiền?
3- Củng cố- Dặn dò:
- Nhấn mạnh ND luyện tập, nhận xét giờ học
Hoạt động học
- HS làm bảng con, 2 em làm bảng lớp, nhận xét, nêu cách thực hiện
-HS làm vở, 2 HS chữa bài, nhận xét, nêu cách tính
- HS đọc kĩ bài, phân tích đề, tự giải vở, một em chữa bài trên bảng, nhận xét
_
Ôn Tiếng Việt
Rèn đọc, viết: Chú Đất Nung
I-Mục tiêu:
- HS đọc đúng, đọc diễn cảm bài: Chú Đất Nung
- Viết đúng đoạn hai của bài đọc Viết không sai đến 5 lỗi chính tả
- Rèn kĩ năng đọc, viết đúng tốc độ theo yêu cầu
II- Đồ dùng dạy học: SGK, vở luyện viết
III- Các hoạt động dạy học:
- GV đọc lại cho HS sóat lỗi
- GV chấm nhanh một số vở của HS
3- Củng cố- Dặn dò:
- Nhận xét giờ học
- Về tự đọc lại bài, đọc thêm sách, báo
Hoạt động học-1 HS giỏi đọc bài, nêu cách đọc HS khác quan sát, lắng nghe
- HS luyện đọc trong nhóm 4
- Các nhóm thi đọc diễn cảm
-HS lắng nghe, theo dõi
- HS nghe GV đọc rồi viết bài vào vở
- HS đổi chéo vở để soát lỗi
Trang 8Tự rèn chữ viết cho đẹp, có thức giữ vở sạch
sẽ
_
Thể dục
Bài 27 : Ôn bài thể dục phát triển chung
Trò chơi : Đua ngựa
I – Mục tiêu :
- Thực hiện cơ bản đúng các động tác của bàI thể dục phát triển chung
- Trò chơi : Đua ngựa : Yêu cầu HS biết cách chơivà tham gia trò chơi chủ động
II - Địa điểm , phơng tiện
- Sân trờng : Vệ sinh sạch sẽ , an toàn
- Còi , phấn kẻ sân
III – Nội dung và phơng pháp lên lớp
1 – Phần mở đầu :
- Tập trung lớp , phổ biến nội dung
yêu cầu giờ học
- Trò chơi : Đua ngựa
b – Bài thể dục phát triển chung :
- Điều khiển HS chơi
- Sau mỗi lần chơicó nhận xét , công bố KQ
( Sau mỗi lần tập GV nhận xét sửa sai cho HS.)
Trang 9- Vỗ tay hát
- Hệ thống bài
- Đánh giá nhận xét
- Vỗ tay hát
- HS nhắc lại thứ tự tên của từng động tác của bài thể dục
- GV nhận xét đánh giá giờ học
- GV giao bài tập về nhà
Thứ ba ngày 24 tháng 11 năm 2009
Toán
Tiết 67 : Chia cho số có một chữ số
I – Mục tiêu :
- Thực hiện đợc phép chia một số có nhiều chữ số cho số có một chữ số ( cha hết, chia có d)
-Rèn kỹ năng thực hiện phép chia số có nhiều chữ số cho số có một chữ số
-áp dụng phép chia cho số có một chữ số để giải các bài toán có liên quan
II - Đồ dùng dạy – học
-Bảng phụ , phấn màu ,
III – Hoạt động dạy – học
A – Kiểm tra bài cũ :
-Gọi HS chữa bài luyện tập thêm tiết 66
-Kiểm tra vở của HS
-Nhận xét cho điểm
B – Bài mới :
1 – Giới thiệu bài : Ghi bảng
2 – HD thực hiện phép chia
a) Phép chia 128472 :6
-GV viết : 128472 :6 , yêu cầu HS đặt tính và thực
hiện phép chia
-Yêu cầu HS thực hiện
-GV nhận xét
-Cho HS nêu các bớc chia
+Phép chia 128472 :6 là phép chia hết hay phép
chia còn d ?
b) Phép chia 230859 : 5
-GV viết phép chia và yêu cầu HS đặt tính và tính
KQ phép chia
+ Phép chia 230859 :5 là phép chia hết hay phép
chia còn d ?
-HS chữa bài -HS nhận xét
-HS đọc lại phép chia , đặt tính và tính KQ -1 HS tính trên bảng , HS lớp làm nháp
128472 6
08 21421
24
07
12
0 -Là phép chia hết
-HS thực hiện -Là phép chia còn d có số d là4
Trang 10+Với phép chia còn d ta phải chú ý điều gì ?
-Yêu cầu HS làm bài
GV chữa bài , cho điểm
Số lít xăng có trong mỗi bể là :
128610 :6 =21435 (l) Đáp số : 21435 l
-HS làm bảng , HS lớp làm vở Bài giải :
Ta có : 187250 :8 =23406 (d 2 )Vậy có thể xếp đợc nhiều nhất là
23406 hộp và còn thừa ra 2 chiếc áo Đáp số : 23406 hộp d 2 áo
- Biết đặt câu hỏi với các từ nghi vấn đúng, giàu hình ảnh, sáng tạo
II- Đồ dùng dạy - học
- Bài tập 3 viết sẵn trên bảng lớp
III- Các hoạt động dạy - học chủ yếu
A- Kiểm tra bài cũ
- Gọi 3 HS lên bảng Mỗi HS đặt 2 câu hỏi: 1 câu
dùng để hỏi ngời khác, 1 câu tự hỏi mình
- Nhận xét chung và cho điểm HS
B- Bài mới
- 3 HS lên bảng đặt câu
Trang 111- giới thiệu bài
2- Hớng dẫn ôn luyện
Bài 1
- Gọi HS đọc yêu cầu và nội dung
- Yêu cầu HS tự làm bài
- Gọi HS phát biểu ý kiến Sau mỗi HS đặt câu GV
hỏi: Ai còn cách đặt câu khác?
- Nhận xét chung về các câu hỏi của HS
Bài 2.
- Gọi HS đọc yêu cầu
- Yêu cầu HS tự làm bài
- Gọi HS đọc câu mình đặt trên bảng HS khác nhận
xét, sữa chữa ( Nếu sai )
- Gọi HS đọc những câu mình đặt
Bài 3.
- Gọi HS đọc yêu cầu và nội dung
- Yêu cầu HS tự làm bài
- Gọi HS nhận xét, chữa bài của bạn
- Nhận xét, kết luận lời giải đúng
Bài 4.
- Gọi HS đọc yêu cầu
- Yêu cầu HS đọc lại các từ nghi vấn ở BT3
- Yêu cầu HS tự làm bài
- Gọi HS nhận xét, chữa bài của bạn
a) Ai hăng hái nhất và khoẻ nhất?
Hăng hái nhất và khoẻ nhất là ai?
b) Trớc giờ học, chúng em thờng làm gì? Chúng em thờng làm gì trớc giờ học?
c) Bọn trẻ xóm em hay thả diều ở đâu?
- 1 HS đọc thành tiếng
- 3 HS đặt câu trên bảng lớp Cả lớp tự đặt câu vào vở
Trang 12Bài 5.
- Gọi HS đọc yêu cầu và nội dung
- Yêu cầu HS trao đổi trong nhóm
GV gợi ý:
- Hỏi: + Thế nào là câu hỏi?
- Gọi HS phát biểu, HS khác bổ sung
- Kết luận
+ Câu a)d) là câu hỏi vì chúng dùng để hỏi điều mà
bạn cha biết
+ Câu b)c)e) không phải là câu hỏi Vì câu b) là nêu
ý kiến của ngời nói Câu c,e là nêu ý kiến đề nghị
C- Củng cố, dặn dò
- Nhận xét tiết học
- Dặn HS về nhà đặt 3 câu hỏi, 3 câu có dùng từ nghi
vấn nhng không phải là câu hỏi và chuẩn bị bài sau
+ Câu hỏi dùng để hỏi những điều cha biết
- Tiếp nối nhau phát biểu
- Lắng nghe
Khoa học Bài 27 : Một số cách làm sạch nớc
I – Mục tiêu : Giúp HS :
- Nêu đợc 1số cách làm sạch nớc và hiệu quả của từng cách mà gia đình mà địa phơng đã áp dụng
- Nêu đợc tác dụng của từng giai đoạn lọc nớc đơn giản và sản xuất nớc sạch của nhà máy nớc - Biếtphải diệt hết các vi khuẩn và loại bỏ các chất độc còn tồn tại trong nớc
- Biết đợc sự cần thiết phải đun nớc sôi trớc khi uống
- Luôn có ý thức giữ sạch nguồn nớc ở mỗi gia đình địa phơng
II - Đồ dùng dạy – học
- Hình minh hoạ SGK
- Phiếu học tập
- Mô hình dụng cụ lọc nớc đơn giản
III – Hoạt động dạy – học
A – Kiểm tra bài cũ :
_ Gọi HS lên bảng trả lời câu hỏi :
+ Những nguyên nhân làm ô nhiễm nguồn nớc ?
+ Nguồn nớc bị ô nhiễm có tác hại gì đối với sức
khoẻ của con ngời ?
- Nhận xét cho điểm HS
B – Bài mới :
- 2HS trả lời
- HS nhận xét, bổ spung
Trang 131 – Giới thiệu bài : Ghi bảng
2 – Tìm hiểu nội dung bài :
* HĐ1 : Tìm hiểu 1số cách làm sạch nớc
+ Mục tiêu : kể đợc 1số cách làm sạch nớcvà tác
dụng của từng cách
+ Cách tiến hành :
- Yêu cầu HS TL câu hỏi :
- Gia đình hoặc địa phơng em đã sử dụng những
Bớc 3 : Đại diện nhóm trình bày
KL : Nớc đục trở thành nớc trong , nhng sau khi lọc
nớc này cha uống ngay đợc
e- Phân phối nớc cho ngời tiêu dùng
* HĐ4 : Thảo luận về sự cần thiết phải đun sôi trớc
- HS trả lời :+ Lọc nớc bằng cách : Dùng bể đựng cátsỏi để lọc , dùng bình lọc nớc , dùng nớcvôi trong , dùng phèn chua , dùng thancủi , đun sôi nớc
- Thảo luận theo các bớc SGK 56
Trang 14ngay đợc cha ? Tại sao?
- Muốn có nớc uống đợc chúng ta phải làm gì ? Tại
- HD HS học ở nhà và chuẩn bị bài sau
- HS trả lời câu hỏi :
- Nớc cha uống ngay đợc Chúng ta cầnphải đun sôi nớc trớc khi uống để diệt hếtcác vi khuẩn nhỏ sống trong nớc và loại bỏcác chất độc còn tồn tại trong nớc
- Chúng ta cần giữ vệ sinh nguồn nớcchung và nguồn nớc tại gia đình mình.Không để nớc bẩn lẫn nớc sạch
_
Tập làm văn Tiết 27: Thế nào là miêu tả
I- Mục tiêu
- Hiểu đợc thế nào là miêu tả( ND ghi nhớ)
- Tìm đợc những câu văn miêu tả trong , đoạn thơ
- Biết viết đoạn văn miêu tả đúng ngữ pháp, giàu hình ảnh, chân thực, sáng tạo
II- Đồ dùng dạy - học
- Giấy khổ to kẻ sẵn nội dung BT2, nhận xét và bút dạ
III- Các hoạt động dạy - học chủ yếu
A- Kiểm tra bài cũ
- Gọi 2 HS kể lại truyện theo 1 trong 4 đề tài ở
BT2 Yêu cầu HS cả lớp theo dõi và trả lời câu
hỏi: Câu chuyện bạn kể đợc mở đầu và kết thúc
HS dới lớp trả lời câu hỏi
- 1 HS đọc thành tiếng HS cả lớp theo dõi, dùng bút chì gạch chân những sự vật đợc miêu tả
- Các sự vật đợc miêu tả là : Cây sòi - cây cơm
Trang 15trao đổi và hoàn thành Nhóm nào xong trớc dán
ở đồng bằng bắc bộ (tiết1)
I Mục tiêu:
- Nêu đợc một số hoạt động sản xuất chủ yếu của ngời dân ở đồng bằng Bắc Bộ :
+ Trồng lúa, là vựa lúa lớn thứ hai của cả nớc
+ Trồng nhiều ngô, khoai, cây ăn quả, rau xứ lạnh, nuôi nhiều lợn và gia cầm
- Nhận xét nhiệt độ của Hà Nội : tháng lạnh : tháng 1, 2,3 nhiệt độ dới 20 độ, từ đó biết đồng bằng Bắc Bộ có mùa đông lạnh
-Xác lập mối quan hệ địa lí giữa thiên nhiên và hoạt động sản xuất của con ngời
-Có ý thức tôn trọng ,bảo vệ thành quả của ngời dân
II Đồ dùng dạy học -HS : SGK
GV :-Bản đồ nông thôn Việt Nam
-Tranh ảnh về trồng trọt chăn nuôi ở đồng bằng Bắc Bộ
II Hoạt động dạy - học:
A.Kiểm tra bài cũ: +Trình bày một số đặc điểm
về nhà ở trang phục ,lễ hội của ngời kinh ở đồng
-Đồng bằng Bắc Bộ có những thuận lợi nào để
trở thành vựa lúa lớn thứ hai của cả nớc?
B2:HS trình bầy , nhận xét ,GV chốt lại
*HĐ2:làm việc cả lớp
B1:HS dạ SGK,tranh ,ảnh nêu tên các cây
trồng,vật nuôi khác của ĐBBB ?Vì sao nơi đây
1Vựa lúa lớn thứ hai của cả nớc
-Nhờ đất đai màu mỡ ,nguồn nớc rồi
dào,g-ời dân nhiều kinh nghiệm
-Trồng ,ngô ,khoai ,cây ăn ,quả, nôui giasúc ,gia cầm ,đánh bắt, cá ,tôm
HS trình bầy , nhận xét
Trang 16B1:HS dựa vào SGK,bảng số liệu ,thảo luận:
-Mùa đông ĐBBB dài bao nhiêu tháng?Khi đó
nhiệt độ ntn?nhiệt độ thấp vào muà đông có
thuận lợi và khó khăn gì?Kể tên các loại ạay xứ
Nhiệt độ thấp tạo điều kiện cho trồng các loại rau xứ lạnh
- GV nêu yêu cầu giờ học
+ Đọc lại các bài tập đọc đã học ở tuần
13 Đọc đúng, đọc trôi chảy, đúng tốc độ
qui định
+ Đọc diễn cảm cả bài hoặc một đoạn
trong một bài.( HS tự chọn bài để đọc)
- GV lắng nge, đánh giá thi đua
Trang 17- Đọc trôi chảy đợc toàn bài.
- Đọc diễn cảm toàn bài theo các nhân vật.( chàng kị sĩ, ông Hòn Rấm, chú Đất Nung)
- Hiểu nghĩa các từ ngữ: Buồn tênh, hoảng hốt, nhũn, se, cộc tuyếch,
- Hiểu nội dung bài: Chú Đất Nung nhờ dám nung mình trong lửa đã trở thành ngời hữu ích, chịu
đ-ợc nắng ma, cứu sống đđ-ợc hai ngời bột yếu đuối Câu chuyện khuyên mọi ngời muốn làm một ngời
có ích phải biết rèn luyện, không sợ gian khổ, khó khăn
II- Đồ dùng dạy - học
- Tranh minh hoạ bài tập đọc trang 139, SGK
- Bảng phụ ghi sẵn đoạn văn cần luyện đọc
A- Kiểm tra bài cũ
- Gọi 3 HS tiếp nối nhau đọc từng đoạn phần 1
truyện Chú Đất Nung và trả lời câu hỏi về nội
dung bài
- Gọi 1 HS đọc toàn bài
- Gọi 1 HS nêu ý chính của bài
- Nhận xét về giọng đọc, câu trả lời và cho điểm
từng HS
B- Dạy học - bài mới
1- Giới thiệu bài
2- HD luyện đọc và tìm hiểu bài
a- Luyện đọc
- Gọi 3 HS tiếp nối nhau đọc từng đoạn của bài ( 3
lợt HS đọc ) GV chú ý sửa lỗi phát âm, ngắt giọng
- Yêu cầu HS đọc từ đầu đến bị nhũn cả chân tay,
trao đổi và trả lời câu hỏi
+ Kể lại tai nạn của hai ngời bột
+ Đoạn 1 kể lại chuyện gì?
- Yêu cầu HS đọc đoạn còn lại, trao đổi và trả lời
4 HS tiếp nối đọc theo trình tự:
+ Đoạn 1: Hai ngời bột công chúa.
+ Đoạn 2: Gặp công đến chạy trốn.
+ Đoạn 3: Chiếc thuyền đến se bột lại.
+ Đoạn 4: Hai ngời bột đến hết.
- 1 HS đọc thành tiếng
- 2 HS đọc toàn bài
- 1 HS đọc thành tiếng Cả lớp đọc thầm, trao đổi và trả lời câu hỏi
+ Hai ngời bột sống trong lọ thuỷ tinh rất buồn chán Lão chuột già cạy nắp tha nàng công chúa vào cống, chàng kị sĩ phi ngựa đitìm nàng và bị chuột lừa vào cống Hai ngờigặp nhau và cùng chạy trốn Chẳng may họ
bị lật thuyền, cả hai bị ngâm nơc, nhũn cả chân tay
+ Kể lại tai nạn của hai ngời bột
- 1 HS đọc thành tiếng Đọc thầm, trao đổi
và trả lời câu hỏi
+ Khi thấy hai ngời bột gặp nạn, chú liền nhảy xuống, vớt họ lên bờ phơi nắng
Trang 18+ Vì sao chú Đất Nung có thể nhảy xuống nớc cứu
hai ngời bột?
+ Đoạn cuối bài kể chuyện gì?
+ Truyện kể về Đất Nung là ngời nh thế nào?
+ Nội dung chính của bài là gì?
- Ghi ý chính của bài
c- Đọc diễn cảm
- Gọi 4 HS đọc lại truyện theo vai ( Ngời dẫn
chuyện, chàng kị sĩ, nàng công chúa, chú Đất
Nung )
- Giới thiệu đoạn văn cần luyện đọc
Hai ngời bột tỉnh dần, nhận ra bạn cũ thì lạ quá,
kêu lên:
- Ôi, chính anh đã cứu chúng tôi đấy ?
- Tổ chức cho HS thi đọc đoạn văn, toàn truyện
- Nhận xét về giọng đọc và cho điểm HS
C- Củng cố, dặn dò
+ Câu chuyện muốn nói với mọi ngời điều gì?
- Nhận xét tiết học
- Dặn HS về nhà học bài và khuyến khích HS kể
lại câu chuyện cho ngời thân nghe
+ Vì Đất Nung đã đợc nung trong lửa, chịu
+ Muốn trở thành ngời có ích phải biết rèn luyện, không sợ gian khổ, khó khăn
- 1 HS nhắc lại ý chính
- 4 HS tham gia đọc truyện HS cả lớp theo dõi, tìm giọng đọc phù hợp với từng nhân vật
- Luyện đọc trong nhóm 4 HS
_
Toán
Tiết 68 :Luyện tập
I – Mục tiêu : Giúp HS :
-Rèn kỹ năng thực hiện phép chia số có nhiều chữ số cho số có 1 chữ số
-Củng cố kỹ năng giải bài toán tìm 2số khi biết tổng và hiệu của 2 số đó , bài toán vễ tìm số trung bình cộng
-Củng cố tính chất 1 tổng chia cho 1 số , 1 hiệu chia cho 1số
II - Đồ dùng dạy – học
-Bảng phụ
III – Hoạt động dạy –học
A – Kiểm tra bài cũ :
-Gọi HS vhữa bài luyện tập thêm -HS chữa bài