Definition of relative clauses -Mệnh đề quan hệ là mệnh đề phụ được nôi với mệnh đê chính bởi các đại từ quan hệ hoặc các trạng từ quan hệ MĐQH đứng sau danh từ, đại từ trong mệnh đê c
Trang 2LÍ Ï:
Trang 3Đại từ
Trang 4Definition of relative clauses
-Mệnh đề quan hệ là mệnh đề phụ được nôi với mệnh
đê chính bởi các đại từ quan hệ hoặc các trạng từ
quan hệ
MĐQH đứng sau danh từ, đại từ trong mệnh đê chính
đề bố sung ý nghĩa cho danh từ, đại từ đó
Example:
I saw the man He talked to you last night
I saw the man who talked to you last night
Trang 6I Relative pronouns ( Dai tir quan hệ)
Trang 7Ex]: The man 1s my teacher He is waiting for the bus
—>The man who 1s waiting for the bus 1s my teacher
Trang 82.WHOM
Thay thê cho danh từ chỉ người làm tân ngữ và đứng
ngay sau danh từ nó thay thê
Ex: The man was a doctor I saw him last night
=>The man whom I saw last night was a
Trang 93.WHOSE
Dùng đề chỉ sự sở hữu cho cả người và vật
Exl: She”s the girl Her car is over there
=>She’s the girl whose car is over there
(Cô gai nguwo1 ma co chiéc xe 0 dang kia.)
Trang 104.WHICH
Thay thê cho danh từ chỉ vật, đóng vai trò làm chủ ngữ
hoặc tần nơữ
Exl: I bought a book lí was wrIften 1n English
—I bought a book which was written in English
Trang 11S HAT
Thay thê cho cả người và vật, đóng vai trò
làm chủ nøữ hoặc tần ngữ
© - có thê thay thê cho vị trí của who, whom,
which trong mệnh đê quan hệ xác định
Trang 12* Cac trường hợp thường dùng “that”:
-_ khi đi sau các hình thức so sánh nhất
Ex: He was the most interesting person that I have ever
met
- khi di sau cac tw: only, the first, the last
Ex: It was the first time that I heard of it
-_ khi danh từ đi trước bao gôm cả người và vật
Ex: She talked about the people and places that she had
anything, Than, someone, something, somebody,
all, some, any, little, none
Ex: These books are all that my sister left me
Trang 13°ÒỒ * Các trường hợp không dùng that:
O) Khong ding that trong ménh dé quan hệ không xác định Ex: + My English teacher, who I admire most, is over
there (Dung)
+ The teacher, that I admire most, 1s over there (Sai)
LÌ không dung với danh từ riêng
ex: Mary, who is a student, 1s my cousin
=>The girl to whom you are talking is my friend
—=Not : The girl to that you are talking is my friend.
Trang 14¢ * Cac truong hop khong dung that:
Dùng với danh từ chỉ đôi tượng duy nhất Ex: My father, who is 56, has just retired
_] Khong Dung voi những danh từ được xác định
boicac tu this, that, these, those, my, her
Ex: This house, which is very expensive, was bought by a very rich man
Ex: I bought a lot of books, all of which are on animals (Tôi mua rất nhiêu sách và tật cả chúng đêu nói về động vật.)
Trang 156 WHAT
Dùng mệnh đề quan hệ What khi muốn nói với
nghĩa điều mà
Ex: Did you hear what I said?
Bạn có nghe điêu tôi nói không?
Dai tw quan hé What khac voi dai tw quamhé khac
0 cho khong dwng truoc danhtu
Trang 16
II Relatives adverbs
Trang 171.WHEN
Thay thé cho tir chi thoi gian, thuong thay cho ttr then
sN (time) + WHEN+S+V
(WHEN = ON/IN/AT + WHICH)
Ex: Do you still remember the day? We first met on thatday
— Do you still remember the day when we first met?
T¬
Sunday is the day on which my family members get together Sunday is the day when my family members get together
Trang 182.WHERE
Thay thế cho từ chỉ nơi chôn, thường thay cho there
°Ò N (place) + WHERE +S+V
¢ (WHERE = IN/ AT + WHICH)
Ex: The hotel wasn’t very clean We stayed that hotel
— The hotel where we stayed wasn’t very clean
Trang 193 WHY
Mở đâu cho mệnh đê quan hệ chỉ lý do, thường thay
cho cum for the reason, for that reason
e .N (reason) + WHY+S+V
¢ WHY = FOR WHICH
Ex1: I don’t know the reason You didn’t go to school
for that reason
— I don’t know the reason why you didn’t go to school
=>Please tell me the reason why you are so sad
Trang 204 THE WAY / HOW
e This is the way he did it
e This is how he did it
NOTE: The way and how can’t be together
Trang 21
l The reason I didn't call you is that my phone
didn't work
a why b when
2 That's the restaurant = ~we met for the first time
Trang 22TWO TYPES OF RELATIVE CLAUSE:
>1a 1 MDQH quan trong ding dé xác định danh từ đứng trước nó và nếu thiêu nó câu sẽ không có nghĩa
Ex: The city which I visited last
Summer is very beautiful
nó ó ý nghĩa cầu ¡ không bi an vê TP
e Ex: Dalat, which I visited last
summer, 1s very beautiful
Trang 23Ex: The city which I visited last summer is
very beautiful
Dalat, which I visited last summer, is very beautiful
Note: dé biét khi nao dung ménh dé quan hé
không xác định, ta lưu ÿ các điễm sau:
s+- Dùng dấu phẩy để phân cách mệnh đề quan hệ
Trang 24° Nofe: đề biết khi nào dùng mệnh đê quan hệ
không xác định, ta lưu ý các điêm sau:
*»-Khi danh từ mà nó bồ nghĩa là một tính từ sở
hiru (my, his, her, their)
°® Ex: My mother, who is 46, lives in Paris
*- Khi danh từ mà nó bố nghĩa là một đanh từ đi
với thi
Trang 25NOTE : MDQH voi gioi tu:
đứng trước hoặc đứ out) dai tw
Ex: Mr Brown is a nice him last year
+ Mr Brown, with whom we e studied last year, isa 7
Trang 26¢ Most of, a few of, one of, either of, half in
of, several of, neither of, none of, many 32
of, some of, all of, both offmuch of, any wa
of, each of
Ex: Lan has —- all of whom are
teacher
Trang 27
III shortened relative clause
( Rut gon MDQH)
1 Sử dụng cụm phân từ:
a) Cum hién tai phan tu V-ing
Nếu MĐQH là mệnh đề chủ động thì rút thành
cụm hiện tại phần từ (V-ing)
° Ex: The man who is standing over there is my father
(Người đa Yi MC ung dang kia la bé t
The man standing over
Trang 28
b) Cum qua khw phan tir : V3/ed
Nếu MĐQH là mệnh đê bị động thì rút thành
cụm quá khứ phần từ (V3/ed)
Ex: The instructions that are given on the front
page are very important
(Các hướng dân cái mà được đưa ra trên trang đâu
la rat quan trong )
very important
Trang 292 Sw dung To- infinitive va cum dong tir
nguyên mau ( For+ O+ To V)
a) ‘To-infinitive
Mệnh đề quan hệ được rút thành cụm động từ
nguyên mâu (To-infinitive) khi trước đại từ quan hệ
co cac cum tu chi thw tu: the first, the second, the
last, the only hoac hinh thic so sanh bac nhất
Trang 30b) Su dung cum ( For+ O+ To V)
Nếu chủ từ 2 mệnh đề khác nhau thì thêm cụm "for
sb” trước "to inf"
Ex: We have some picture books that children can
read
> We have some picture books for children to read
==
Trang 313 Sử dụng cụm danh từ
° Dùng khi mệnh đề có dạng: S + Be + danh tù/
cụm đanh từ/ cụm øiới từ
¢ Cach lam: bo who ,which va be
Ex: Football, which ts a popular sport, 1s very
good for health
=>Football, a popular sport,asevery Sood T