1. Trang chủ
  2. » Ngoại Ngữ

Unit 28. Relative Clauses (Mệnh đề quan hệ) ppsx

14 536 0
Tài liệu được quét OCR, nội dung có thể không chính xác

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 123,38 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Relative Clauses Mệnh đề quan hệ Relative Clause là mệnh đề quan hệ.. Mệnh đề Clause là một phân của câu, nó có thể bao gồm nhiều từ hay có cấu trúc của cả một câu.. Chúng ta đã biết tí

Trang 1

Unit 28 Relative Clauses (Mệnh đề

quan hệ)

Relative Clause là mệnh đề quan hệ

Mệnh đề (Clause) là một phân của câu, nó có thể bao gồm nhiều từ hay có cấu trúc của cả một câu

Chúng ta đã biết tính từ là từ thường được dùng để bồ sung thêm tính chất cho một danh từ nào đó trong câu Nhưng thường khi dé giải thích rõ hơn về danh từ này ta không thê

chỉ dùng một từ mà phải là cả một mệnh đè Mệnh đề liên hệ

được dùng trong những trường hợp như vậy Vậy có thê nói mệnh đề liên hệ dùng để bảo chúng ta rõ hơn về một đối tượng mà người nói muốn nói tới

Xét ví dụ sau:

The man who is standing over there is my friend

Trang 2

ooh

Trang 3

gent,

f z Cadet

©

5

se

AAs

oy

Le

se

Xo tt

éuma diéu, d

a What:

`

người, người mà

Who

4 Whose :cua

vy

-Cal Ma

Which

`

ma

`

VWVhom :người

kh

When

2 “Sự

Who

the man who lent you the money?

What's the name of

Trang 4

eee,

Wan

Gad

lover

is singing is my The girl who

An architect is someone who designs buildings

ff ‘ng

The man that is standing over there is

my friend

Trang 5

1422

2222

19256

K2

A2990

do

`

12226

1899200:

¬

s2

„22

“em

an,

“OD

Meee

fh

MG

12

“etd

chen

X

heeds

Some

"=

“Gag

fn,

REELS,

Z4

fg)

AG

xưng

xé”

4fffiu

2z:

2z

lấp

“2

¬

Z1

©)

“4,

potbene,

chum

sence

tay

wae”

ished

#22

s.z

Lm»

oft

_

“er

T2

g9

ond

tenth

`

Lưng

toe

Gea

100098:

et

v42

SOILD,

“al?

_—

.29w

ước

~

T2

P2

K22

>

Ly

Ch

z4

os,

"L9,

le

‘O

2

a

“hy

oe

Lượng

182087

>

oe

2%

190

La

kxa

a

ALY

wy,

vứt

heeds

x2

thin

-—

%

z2

hb”

wht

eres

TS

¬—

10/9/0,

xi1?

hits

aor

rete,

“ưư

ws

Sonn

2z

s22

"

ESS

“ener

_

x42

av™

ues

2+

ae

3cm

‘hig,

heal

“eS

®)

me

t2

“Ø8

en,

Mitts,

i1?

%S*ZZ

r2

#4

ne

2

orn

z2

4%

cỡ

“seal

HAY)

Ooooh

t2

r2

LA

Z2

.C

ry Z2

đó

ge

wee:

TE

Máy)

"de

mene

A

‘atin,

-—

22

„22

z2zz2

“doh

whats

~

⁄Z

đó

1

ees

ne

g2,

i,

ay

"u22,

+

honed

Seal”

“217

192904,

tone,

"eee,

“guuợng

YON

Genel

-—

ag

=

“healt

=

rab)

12205

fe

_

Ohad

-—

15

z

ns

24

-C—

threes

sen

ˆ.ưưườ

“ae

Sect

TH

r”%

gt

P—

ahana

-—

S2

coal

Senet

die

“Sennett”

"

Trang 6

từ (object) trong mệnh đề quan hệ có thể lược bỏ who/that

đi

Trong các ví dụ sau who/that dong vai tro object trong

relative clause

The man who | want to see wasn’t here

- The man |

want to see wasn't here

(Người đàn ông mà tôi muốn gặp không có ở đây.)

Have you found the keys that you have lost?

- Have you found the keys you have lost?

(Anh đã tìm thay chìa khóa anh bị mất không?)

Is there anything | can do?

(Có gì tôi làm được không?)

Trang 7

The girl is

my friend You're talking to her

The girl who you are talking to is

my friend

ng,

t last night

IN | The bed wasn't very comfortable | slept

- The bed that | slept in last night wasn't very comfortable

The man | sat next to talked all the time

Trang 8

Are these books (that) you re looking for?

=

* n

oy et Set

Ss gen

n

Š 8

?

Did you hear what | sa

x

oe

Ầ gS

| don’t understand what you say

| won't tell anyone what happened

a

nh

VN VN

ny Sew Ra So

Ệ x

Trang 9

Khi muốn nói đến của ai ta dùng whose

Ví dụ:

| have a friend His father is a doctor

| have a friend whose father is a doctor

(Tôi có một người bạn mà cha anh ta là bác sĩ.)

What’s the name of the girl whose car you borrowed?

(Tên cô gái mà anh muon xe là gì?)

The other day | met someone whose brother is

my friend

(Một ngày nọ tôi gặp một người mà anh hắn là bạn tôi.)

Whom

Chúng ta có thể dùng whom thay cho who khi nó đóng vai

tro tuc tw (object) trong relative clause Vi du:

Trang 10

want to see wasn't here

The man whom |

ing is The girl to whom you're talk

my friend

x41

geen

“2

#?%

zZ

EA

et

ie

The hotel where we stayed wasn’t very clean

Trang 11

| recently went back to the town where | was born

INe

lenty of sunshi

is p ive in a country where there

| like to |

"tư hy

Agree,

oo

Do you still remember the day (that) we first met?

ene,

ES

The last time (that) | saw her, she looked very well

the year (that) he got married

Im SINCe

| haven't seen h

Trang 12

fH,

Trang 13

the

**

#722

betel

nthe

fe

/%

ers,

* #2

Yesterday | met John, who teld me he was getting maried

, never smoke

is an engineer

My brother, who

John, whose mother is a teacher, speaks English very well

Trang 14

HA

| love Vietnam, where | was born and live

Mary's sister, whom you met yesterday, is here

>

Ngày đăng: 12/07/2014, 17:20

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w