1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề -Sở-GDĐT-Quảng-Bình-ngày-06.07.2020

7 22 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 433,57 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Thể tích của khối lăng trụ tam giác đều có cạnh đáy bằng a và cạnh bên bằng 2a bằng 3 3.. Hàm số y f x  nghịch biến trên khoảng nào trong các khoảng dưới đây?. Hàm số đạt cực tiểu tại

Trang 1

_

THẦY HỒ THỨC THUẬN

KÌ THI THPT QUỐC GIA 2020 Bài thi Môn: TOÁN HỌC

(Thời gian làm bài: 90 phút/ 50 câu)

Mã đề: 002

Đề thi thử Sở GDĐT Quảng Bình 2020

Câu 2 Cho cấp số nhân  u n với u   và 1 2 u 4 54 Công bội của cấp số nhân bằng

A q  2 B q  3 C q 2 D q 3

Câu 3 Phương trình log3x 2 có nghiệm là 2

Câu 4 Thể tích của khối lăng trụ tam giác đều có cạnh đáy bằng a và cạnh bên bằng 2a bằng

3

3

3

4 a

Câu 5 Tập xác định của hàm số yx21 là

A 0;  B 2;  C 0;  D 2; 

f xxx  là

A 2x43x2 x C B 2x23x CC 1 4 3

2xx  x C D

2

6x 6x C

Câu 7 Cho hình chóp tứ giác S ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a và SAABC, SA 2 a

Thể tích của khối chóp S ABCD bằng

3

3

Va

Câu 8 Cho khối nón có bán kính đáy R 2 và chiều cao h 6 Thể tích khối nón đã cho bằng

Câu 9 Diện tích của mặt cầu bán kính R 3 bằng

Câu 10 Cho hàm số yf x  có đồ thị như hình vẽ bên Hàm số yf x  nghịch biến trên khoảng nào

trong các khoảng dưới đây?

A 0;1  B 1;1  C 0;  D 1; 

Trang 2

Câu 11 Với a b x, , là số thực dương thỏa mãn log5 x3log5a4 log5b Khẳng định nào dưới đây đúng?

A x3a4 b B x12ab C xa3b4 D xa b3 4

Câu 12 Diện tích xung quanh của hình trụ có bán kính đáy R  5 và chiều cao h 6 là

A S xq 6 5  B S xq 15  C S xq 12 5  D S xq 30 

Câu 13 Cho hàm số yf x  có bảng biến thiên như sau:

y



3





1



Giá trị cực đại của hàm số đã cho bằng

4 3

4 3

y xxC 4 2

4 5

4 3

y xx

x y x

 là

A x 1,y4 B x 2,y3 C x1, y 4 D x6,y2

Câu 16 Tập nghiệm của bất phương trình log3x 2  là 1 0

A 6;  B 5;  C 4;  D 3; 

Câu 17 Cho hàm số yf x  có đồ thị như hình vẽ bên Số nghiệm phương trình 3f x   là   2 0

Trang 3

Câu 18 Nếu  

2

1

2

f x dx 

2

1

5

g x dx 

2

1

3 f xg x dx

Câu 19 Số phức liên hợp của số phức z3i2 là

A z  8 6 i B z 8 6 i C z 8 6 i D z  8 6 i

Câu 20 Gọi A B, lần lượt là điểm biểu diễn cho hai số phức z1  và 1 i z2  3 5 i Gọi M là trung điểm

của đoạn thẳng AB Khi đó M là điểm biểu diễn cho số phức nào dưới đây?

A i B 1i C 2 2  i D 1i

Câu 21 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho điểm M như hình vẽ bên là điểm biểu diễn số phức z Kết quả

2z2 bằng

A 2z2  8 i B 2z2  2 i C 2z2  1 D 2z2 1

Câu 22 Trong không gian Oxyz, cho điểm A  2;3;1  Hình chiếu vuông góc của điểm A lên trục Oy

điểm nào trong các điểm dưới đây?

A M  2; 0; 0  B M0;3; 0  C M0; 0;1  D M2; 3; 1   

S xyzxyz  Tọa độ tâm I của mặt cầu  S bằng

A I8; 6; 4   B I   8; 6; 4  C I4;3; 2   D I   4; 3; 2 

Câu 24 Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng  P : x y3z 4 0 Một vectơ pháp tuyến của mặt

phẳng  P là

A n  1; 1;3  

B n  0;1; 3  

C n    1; 0; 3  

D n    1;1; 0 

  Một vectơ chỉ phương của đường

thẳng d

A u    1;1; 1  

B u  1; 1;1  

C 1; 1; 1

u   

D u  2; 1; 3   

Câu 26 Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a 2, biết SAABCD và SA2 a

Góc giữa đường thẳng SC và mặt phẳng ABCD bằng

Câu 27 Cho hàm số yf x  có bảng biến thiên như sau:

y



2

0

2



Trang 4

Hàm số đạt cực tiểu tại điểm nào trong các điểm dưới đây?

A x 1; x1 B x 2 C x  2 D x 0

3

x y x

 trên 0; 2 bằng 

2

Câu 29 Cho a log 52 và b log 9.2 Biểu diễn của log250

3

P  theo a và b

A P 1 2a2 b B P 1 2a bC 1 2 1

2

P  ab D 1 2 1

2

P  ab

Câu 30 Cho hàm số yf x  có bảng biến thiên như sau:

y

0

2

5

Khẳng định nào dưới đây đúng?

3 log x1 log x3 log 3 là 0

Câu 32 Trong không gian, cho ABC vuông tại AAB6, AC10 và M là trung điểm của cạnh AC

Khi quay BMC xung quanh AB thì tạo thành khối tròn xoay Thể tích của khối tròn xoay đó bằng

A 200  B 60  C 150  D 50 

9

1

,

x

xe dx

nếu đặt ux thì

9

1

x

xe dx

 bằng

A

9 3

1

2u e du u B

3 2

1

2u e du u C

3 3

1

2u e du u D

3 3

1

1

2

u

u e du

Câu 34 Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A2; 4;1 , B  1;1;3 và mặt phẳng   :x3y2z 5 0

Mặt phẳng   đi qua hai điểm A B, và vuông góc   có dạng ax by cz110 Giá trị của

a b c  bằng

Câu 35 Cho số phức z thỏa mãn phương trình 1 2 i z  1 2 i Phần ảo của số phức 2iz1 2 i z bằng

A 4

13

4

4 5

Câu 36 Gọi z  là một nghiệm phức của phương trình 0 1 3

1 0

z   Giá trị biểu thức Mz02020z022020 bằng

Trang 5

Câu 37 Cho  H là hình phẳng giới hạn bởi parabol 2 3 2

3

yx với cung tròn có phương trình y 9x2,

3 x 0

   và trục hoành (phần tô đậm trong hình vẽ bên) Diện tích S của hình phẳng  H được

tính bằng công thức nào dưới đây?

A

0

3

2

3

3

2

2

3

C

0

3

2

3

3

2

2

3

Câu 38 Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A2;1; 2 , B1; 2;3   Gọi  là đường thẳng đi qua hai điểm

,

A B Điểm nào dưới đây không thuộc đường thẳng  ?

A 3; 1 5;

  B 1; 2;3   C 4; 7; 4   D 0; 5; 4  

ngồi một cách ngẫu nhiên vào xung quanh một cái bàn tròn có 9 ghế (mỗi người ngồi đúng một ghế) Gọi P là xác suất không có 2 người nữ nào ngồi cạnh nhau Khẳng định nào dưới đây đúng?

1512

21

14

34

P 

Câu 40 Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a SA, ABCD SA a 3 Gọi O là

giao điểm của AC và BD, với E là điểm đối xứng với O qua trung điểm của SA (minh họa như

hình vẽ bên) Khoảng cách từ điểm S đến mặt phẳng EAB bằng

Trang 6

A 3.

2

a

13

a

2

a

3

a

x m

với m là tham số Gọi S là tập hợp tất cả các giá trị nguyên của m để

hàm số đồng biến trên khoảng   Số phần tử của 2;  S là

0 1 t

Q tQe

với t là khoảng thời gian tính bằng giờ và Q là dung lượng nạp tối đa (pin đầy) Hỏi cần ít nhất bao 0

lâu (tính từ lúc cạn hết pin) để máy tính đạt được không dưới 85% dung lượng pin tối đa (kết quả được làm tròn đến hàng phần trăm)?

A ít nhất 2,34 giờ B ít nhất 1,34 giờ C ít nhất 1, 43 giờ D ít nhất 0,34 giờ

Câu 43 Cho hình nón đỉnh S có đáy là đường tròn tâm O Thiết diện qua trục hình nón là một tam giác cân

có diện tích là a2 Gọi A B, là hai điểm bất kỳ trên đường tròn  O sao cho thể tích khối chóp

S OAB lớn nhất và bằng

3 18

a

Diện tích xung quanh hình nón đó bằng bao nhiêu?

A

2

82 9

xq

a

2

82 9

xq

a

2 2

xq

a

2 4

xq

a

cx d

 có đồ thị như hình vẽ bên, trong đó d 0. Trong các số a b, và c có bao

nhiêu số dương?

Câu 45 Cho hàm số yf x  có đạo hàm liên tục trên  0;1 thỏa mãn  

2

1

f xdx

 và f  1 4 Khi đó

 

1

3 2

0

x fx dx

2

2 D 2

Câu 46 Cho hàm số yf x  liên tục trên  và có đồ thị như hình vẽ bên Hỏi trong khoảng 0; 2024 

phương trình  cos 2   

ff x có bao nhiêu nghiệm?

Trang 7

A 323 B 644 C 645 D 322

Câu 47 Cho các số thực dương a b, thỏa mãn e a b e a b   Giá trị nhỏ nhất của biểu thức

3 3

2020

P

1, 0

f xaxbxcxa với các số thực a b c, , thỏa mãn a b c  2019 và

 

x f x

   Số điểm cực trị của hàm số yg x 2019 với g x  f x 2020 là

Câu 49 Cho hình hộp ABCD A B C D     có đáy ABCD là hình thoi cạnh 2 ,a BCD  120 và 7

2

a AA  Hình

chiếu vuông góc của Alên mặt phẳng ABCD trùng với giao điểm của AC và BD Gọi M N, , ,

P R lần lượt là trung điểm của các đoạn AB B D AD DC,  , ,  và Q là trung điểm của BR Thể tích khối tứ diện MNPQ bằng

A

3

15 8

a

3 24

a

3

5 4

a

3

3 8

a

Câu 50 Cho hàm số yf x  liên tục trên  và hàm số yf x có bảng biến thiên như sau:

 

fx



4

0

4



Điều kiện cần và đủ để 3f x m4f x m5f x  2 5 ,m   x  2;1 là

A f  2 m 1 f 1 B f  1 m 1 f  2

C f  1 m 1 f  2 D f  2 m 1 f  1

Ngày đăng: 11/09/2020, 21:55

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Câu 12. Diện tích xung quanh của hình trụ có bán kính đáy 5 và chiều cao 6 là - Đề -Sở-GDĐT-Quảng-Bình-ngày-06.07.2020
u 12. Diện tích xung quanh của hình trụ có bán kính đáy 5 và chiều cao 6 là (Trang 2)
Câu 30. Cho hàm số  có bảng biến thiên như sau: - Đề -Sở-GDĐT-Quảng-Bình-ngày-06.07.2020
u 30. Cho hàm số  có bảng biến thiên như sau: (Trang 4)
Câu 43. Cho hình nón đỉnh S có đáy là đường tròn tâm O. Thiết diện qua trục hình nón là một tam giác cân có diện tích là a2 - Đề -Sở-GDĐT-Quảng-Bình-ngày-06.07.2020
u 43. Cho hình nón đỉnh S có đáy là đường tròn tâm O. Thiết diện qua trục hình nón là một tam giác cân có diện tích là a2 (Trang 6)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w