1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

07 hướng dẫn giải chi tiết đề thi thử chuẩn cấu trúc thi THPT quốc gia 2020 môn toán đề số 07

13 72 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 421,57 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Biết khoảng cách từ gốc tọa độ tới đường thẳng MN bằng 1, giá trị nhỏ nhất của a2b2 bằng A.. Tìm a để đồ thị hàm số có đường tiệm cận ngang và đường tiệm cận đó cách đường tiếp tuyến củ

Trang 1

THẦY ĐẶNG THÀNH NAM

ĐỀ THI THAM KHẢO

(Đề có 06 trang)

KÌ THI TRUNG HỌC PHỔ THÔNG QUỐC GIA NĂM 2020

Bài thi: TOÁN

Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề

(Đề thi có 50 câu trắc nghiệm)

Họ, tên thí sinh:

Số báo danh:

Câu 1.Tổng tất cả các nghiệm của phương trình 3cosx  1 0 trên đoạn 0; là

A. 15

2

2

D. 8

Câu 2.Có bao nhiêu cách lấy ra 3 phần tư tùy ý từ một tập hợp có 12 phần tử

Câu 3.Có 16 tấm bìa ghi 16 chữ “VTED”, “HỌC”, “TOÁN”, “ONLINE”, “CHẤT”, “LƯỢNG”, “CAO”,

“BỨT”, “PHÁ”, “ĐIỂM”, “CAO”, “CÙNG”, “THẦY”, “ĐẶNG”, “THÀNH”, “NAM” Một người xếp ngẫu nhiên 16 tấm bìa cạnh nhau Tính xác suất để xếp các tấm bìa được dòng chữ “VTED HỌC TOÁN ONLINE CHẤT LƯỢNG CAO BỨT PHÁ ĐIỂM CAO CÙNG THẦY ĐẶNG THÀNH NAM ”

A. 8

4!

1

4!.4!

16!

Câu 4. Xếp ngẫu nhiên 10 học sinh gồm 2 học sinh lớp 12A, 3 học sinh lớp 12B và 5 học sinh lớp 12C trên một bàn tròn Tính xác suất để các học sinh cùng lớp luôn ngồi cạnh nhau

A. 1

1

1

1 252

Câu 5. Tìm hệ số của số hạng chứa x15 trong khai triển  3 

2x 3 n thành đa thức, biết n là số nguyên

dương thỏa mãn hệ thức A n3C n18C n249

Câu 6.Tính giới hạn

2017 2019

1 lim

x

x

x



Câu 7.Hàm số yf x  có đồ thị như sau

Hàm số yf x  đồng biến trên khoảng nào dưới đây?

A. 2;1 B. 1; 2 C.  2; 1 D. 1;1

Mã đề thi 007

Trang 2

A.Hàm số đồng biến trên các khoảng  ; 1 và  1; 

B.Hàm số luôn luôn đồng biến trên \ 1

C.Hàm số nghịch biến trên các khoảng  ; 1 và  1; 

D.Hàm số luôn luôn nghịch biến trên \ 1

Câu 9.Cho hàm số yx4x2 Mệnh đề nào dưới đây đúng?1

A.Hàm số có 1 điểm cực đại và 2 điểm cực tiểu

B.Hàm số có 2 điểm cực đại và 1 điểm cực tiểu

C.Hàm số có 1 điểm cực trị

D.Hàm số có 2 điểm cực trị

Câu 10.Trong các hàm số sau đây hàm số nào có cực trị?

A. yx B. yx42x23 C.

3 2

3

x

2

x y x

Câu 11.Cho hàm số  

2

1 1

f x

x

 

, mệnh đề nào sau đây là mệnh đề sai?

A. f x  có giá trị cực đại là 3 B. f x  đạt cực đại tại x 2

Câu 12.Gọi M, N là các điểm cực tiểu của đồ thị hàm số 1 4 8 2 3

4

yxx  Độ dài đoạn thẳng MN bằng

Câu 13.Cho hàm số f x  có đạo hàm f '  xx1 2 x2 3 2x3 Tìm số điểm cực trị của f x 

Câu 14.Tìm giá trị lớn nhất của hàm số 3 1

3

x y x

 trên đoạn 0; 2

A. 1

3

3

Câu 15. Gọi M, N lần lượt là giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số: yx33x21 trên 1; 2 Khi

đó tổng MN bằng

Câu 16.Cho hàm số yf x  xác định và liên tục trên khoảng 3; 2,

3

x

f x

 

2

x

f x

và có bảng biến thiên như sau

'

5

Mệnh đề nào dưới đây sai?

A.Hàm số không có giá trị nhỏ nhất trên khoảng 3; 2

B.Giá trị cực đại của hàm số bằng 0

C.Giá trị lớn nhất của hàm số trên khoảng 3; 2 bằng 0

D.Giá trị cực tiểu của hàm số bằng 2

Trang 3

Câu 17.Cho hàm số yf x có đạo hàm yf ' x liên tục trên  và đồ thị của hàm số f ' x trên đoạn 2; 6 như hình vẽ bên Tìm khẳng định đúng trong các khẳng định sau.

A.

2;6

2;6

max f x f 6

C.

2;6

max f x max f 1 , f 6

2;6

Câu 18.Cho hàm số yf x  Hàm số yf ' x có đồ thị như hình vẽ

Hàm số  2

yf x có bao nhiêu khoảng nghịch biến

Câu 19.Cho hàm số

2

x m y

x

 thõa mãn   0;1   0;1

7

6

yy m thuộc khoảng nào trong các khoảng dưới

đây?

Câu 20. Xét đồ thị  C của hàm số yx33ax bvới a, b là các số thực Gọi M, N là hai điểm phân

biệt thuộc  C sao cho tiếp tuyến với  C tại hai điểm đó có hệ số góc bằng 3 Biết khoảng cách từ gốc

tọa độ tới đường thẳng MN bằng 1, giá trị nhỏ nhất của a2b2 bằng

A. 3

4

6

7 6

Câu 21.Tìm tất cả các đường tiệm cận đứng của đồ thị của hàm số

2 2

1

x y

A. x 1 và 3

5

5

5

x 

Câu 22.Đồ thị hàm số nào dưới đây có tiệm cận ngang?

1

x

y

x

2

9 x y

x

2

2x 1

y x

Câu 23. Cho hàm số

2

1 1

x y ax

có đồ thị  C Tìm a để đồ thị hàm số có đường tiệm cận ngang và

đường tiệm cận đó cách đường tiếp tuyến của  C một khoảng bằng 2 1

Trang 4

Câu 24.Cho hàm số yf x  có bảng biến thiên sau

'

Tìm số nghiệm của phương trình 2 f x    1 0

Câu 25. Cho hàm số yf x  xác định và liên tục trên mỗi nửa khoảng  ; 2 và 2; , có bảng biến thiên như hình trên

'

22

2

7 4

Tìm tập hợp các giá trị của m để phương trình f x m có hai nghiệm phân biệt

A. 7; 2 22; 

4

B.22; 

C. 7;

4



4

Câu 26.Đường cong trong hình bên là đồ thị của hàm số nào dưới đây?

x

y

x

1 2

x y x

 

C. 2 3

2

x

y

x

3

x y x

 

Câu 27.Bảng biến thiên trong hình dưới là của hàm số nào trong các hàm số đã cho?

'

1

x

y

x

 

3 1

x y x

 

3 1

x y x

2 1

x y x

 

Câu 28.Với giá trị nào của m thì đồ thị hàm số

2

2

y

mx

 đi qua điểm A  1; 4

2

Câu 29.Biết hàm số   3 2

f xxaxbxc đạt cực tiểu tại điểm x1,f  1  3 và đồ thị của hàm số cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng 2 Tính giá trị của hàm số tại x  3

A. f  3 81 B. f  3 27 C. f  3 29 D. f  3  29

Trang 5

Câu 30.Cho hàm số    2 

yxxx có đồ thị  C Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A.  C cắt trục hoành tại 3 điểm B.  C cắt trục hoành tại 1 điểm

C.  C cắt trục hoành tại 2 điểm D.  C không cắt trục hoành

Câu 31.Tìm tọa độ giao điểm I của đồ thị hàm số y4x33x với đường thẳng y  x 2

A. I2; 2 B. I2;1 C. I 1;1 D. I1; 2

Câu 32. Gọi M, N là giao điểm của đường thẳng y x 1 và đường cong 2 4

1

x y x

 Khi đó hoành độ

trung điểm I của đoạn thẳng MN bằng

A. 5

2

2

Câu 33.Cho hàm số yx33x23 có đồ thị là  C Viết phương trình tiếp tuyến của  C tại điểm có hoành độ x 1

A. y2x1 B. y  x 2 C. y 3x3 D. y 3x4

Câu 34.Đồ thị hàm số 2 2 

3

yx x  tiếp xúc với đường thẳng y2x tại bao nhiêu điểm?

Câu 35. Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để đồ thị hàm số yx33x2 cắt đường thẳng

1

ym tại 3 điểm phân biệt

A.1m5 B.1m5 C.1m5 D. 0m4

Câu 36.Có bao nhiêu giá trị nguyên không âm của tham số m sao cho hàm số 4   2

nghịch biến trên đoạn 1; 2?

f xaxbxcxd thỏa mãn a b c d  , , , ; a 0 và 2019

d

Số cực trị của hàm số yf x 2019 bằng

Câu 38.Cho hàm số y2x48x2 có bao nhiêu tiếp tuyến của đồ thị hàm số song song với trục hoành?

Câu 39. Có một tấm gỗ hình vuông cạnh 200 cm Cắt một tấm gỗ có hình tam giác vuông, có tổng của một cạnh góc vuông và cạnh huyền bằng 120 cm từ tấm gỗ trên sao cho tấm gỗ hình tam giác vuông có diện tích lớn nhất Hỏi cạnh huyền của tấm gỗ này là bao nhiêu?

Câu 40.Cho tứ diện ABCD Gọi M và N lần lượt là trung điểm của AB và CD Tìm giá trị của k thích hợp

điền vào đẳng thức vectơ MNk AD BC

?

2

3

k 

Câu 41.Cho hình tứ diện ABCD có trọng tâm G Mệnh đề nào sau đây là sai?

A. GA GB GC     GD0

B. OG 14OA OB OC     OD

C. AG 14  ABACAD

D. AG 23  ABACAD

Trang 6

Câu 42.Cho tứ diện ABCD và các điểm M, N xác định bởi AM 2AB3AC

; DN DBxDC

Tìm x

để các vectơ   AD BC MN, ,

đồng phẳng

Câu 43.Hình lăng trụ tam giác đều không có tính chất nào sau đây?

A.Các cạnh bên bằng nhau và hai đáy là tam giác đều

B.Cạnh bên vuông góc với hai đáy và hai đáy là tam giác đều

C.Tất cả các cạnh đều bằng nhau

D.Các mặt bên là các hình chữ nhật

Câu 44.Trong các khẳng định sau khẳng định nào đúng?

A.Hai đường thẳng phân biệt cùng vuông góc với một đường thẳng thì song song với nhau

B.Hai đường thẳng cùng vuông góc với một mặt phẳng thì song song với nhau

C.Hai mặt phẳng cùng vuông góc với mặt phẳng thứ ba thì song song với nhau

D.Hai mặt phẳng phân biệt cùng vuông góc với mặt phẳng thứ ba thì song song với nhau

Câu 45.Cho hình lập phương ABCD EFGH có các cạnh bằng a, khi đó  AB EG

bằng

2

2 2

a

Câu 46.Cho tứ diện đều ABCD cạnh a, tính khoảng cách giữa hai đường thẳng AB và CD.

A. 2

2

a

B. 3

2

a

C. 3

3

a

D.a

Câu 47.Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác cân tại C, mặt phẳngSAB vuông góc mặt phẳng

ABC, SASB , I là trung điểm AB Góc giữa đường thẳng SC và mặt phẳngABC là

Câu 48. Cho hình hộp chữ nhật ABCD A B C D ' ' ' ' có ABa BC, a 2 , AA'a 3 Gọi  là góc giữa hai mặt phẳng ACD' và ABCD(tham khảo hình vẽ) Giá trị tan bằng

A. 3 2

2

2 6 3

Câu 49.Cho hình chóp tam giác đều S.ABC có độ dài cạnh đáy bằng a, cạnh bên bằng a 3 Gọi O là tâm của đáy ABC, d là khoảng cách từ A đến mặt phẳng1 SBC và d là khoảng cách từ O đến mặt2

phẳng SBC Tính dd1d2

A. 2 2

11

a

33

a

33

a

11

a

d 

Câu 50.Cho hình chóp tam giác đều S.ABC có cạnh đáy bằng a và góc giữa đường thẳng SA với mặt

phẳng ABCbằng 60° Gọi G là trọng tâm của tam giác ABC, khoảng cách giữa hai đường thẳng GC và

SA bằng

A. 5

10

a

B. 5

5

a

C. 2

5

a

D.

5

a

Trang 7

ĐÁP ÁN ĐỀ THI

1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25

26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40 41 42 43 44 45 46 47 48 49 50

HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT Câu 1 Chọn D.

Trường hợp 1: arccos1 2

3

Theo giả thiết: 0 arccos1 2 4 1 arccos1 1 4 arccos1 0 1

Khi đó các nghiệm là arccos 1 ; arccos 1 2

Trường hợp 2: arccos1 2

3

Theo giả thiết: 0 arccos1 2 4 1 arccos1 1 4 arccos1  1; 2

Khi đó các nghiệm là arccos 1 2 ; arccos 1 4

Vậy tổng các nghiệm là 8

Câu 4 Chọn B.

Kí hiệu học sinh lớp 12A, 12B, 12C lần lượt là A, B, C

Số phần tử không gian mẫu là n    9!

Gọi E là biến cố các học sinh cùng lớp luôn ngồi cạnh nhau Ta có các bước sắp xếp như sau:

- Xếp 5 học sinh lớp 12C ngồi vào bàn sao cho các học sinh này ngồi sát nhau Số cách sắp xếp là 5!

- Xếp 3 học sinh lớp 12B vào bàn sao cho các học sinh này ngồi sát nhau và sát nhóm của học sinh 12C

Số cách sắp xếp là 3!.2

- Xếp 2 học sinh lớp 12A vào hai vị trí còn lại của bàn Số cách sắp xếp là 2!

Số phần tử thuận lợi cho biến cố E là n E   5!.3!.2.2!

Xác suất của A là    

 

1 126

n E

P E

n

Câu 5 Chọn A.

Điều kiện: n3,n 

2

n n

3 2

Xét hạng tử x15 suy ra 3k 15 hay k  5

Từ đó hệ số của hạng tử 15

7.2 3 6048

Trang 8

Câu 17 Chọn C.

'

 2

Dựa vào bảng biến thiên, ta thấy:

+ Hàm số đồng biến trên  2; 1 và 2; 6 do f ' x 0

Suy ra f  1  f  2 và f 6  f  2 (1)

+ Hàm số nghịch biến trên 1; 2 do f ' x 0

Suy ra f  1  f  2 (2)

Từ (1), (2) suy ra

max f x max f 2 , f 1 ,f 2 ,f 6 max f 1 ,f 6

Câu 18 Chọn B.

y f x   x f x

Hàm số nghịch biến

 

 

 

'

2 2 2

' 0

theo dt f x

y

     



Vậy hàm số  2

yf x có 3 khoảng nghịch biến

Câu 19 Chọn B.

Hàm số liên tục và đơn điệu trên đoạn  0;1

Do đó

0;1

Câu 20 Chọn C.

Ta có y'3x23a

Tiếp tuyến tại M và N của  C có hệ số góc bằng 3 nên tọa độ của M và N thỏa mãn hệ phương trình:

 

 

2

3

Từ (1) 2

1

   (1) có hai nghiệm phân biệt nên a  1

Từ (2)  yx1a3ax b hay y2a1x b

Tọa độ M và N thỏa mãn phương trình y2a1x bnên phương trình đường thẳng MN là

2 1

yax b hay MN: 2 a1x   y b 0

2 2 2

b

a

2 2 2

f aaa với a  1

Trang 9

Vẽ Bảng biến thiên kết luận: Vậy 2 2

ab nhỏ nhất là 6

5 .

Câu 23 Chọn D.

Nếu hệ số góc của tiếp tuyến khác không thì tiếp tuyến và đường tiệm cận luôn cắt nhau Nếu đồ thị hàm

số có tiệm cận đứng thì tiệm cận đứng luôn cắt tiếp tuyến Do đó để thỏa mãn yêu cầu bài toán thì đồ thị hàm số chỉ có tiệm cận ngang Vậy điều kiện cần là a  Khi đó đồ thị hàm số có tiệm cận ngang là0 1

y

a

Phương trình tiếp tuyến tại điểm x là0 0   0

0

2

0 0

1 1

ax ax

Từ suy luận trên ta có 1 ax0 0 x0 1

a

    ; phương trình tiếp tuyến là y 1 1

a

Theo bài ra ta có phương trình 1 1 1 2 1

    Giải phương trình này ta được a  1

Câu 24 Chọn D.

Theo bảng biến thiên ta có

 

 

1 2 1 2

f x

f x



nên số nghiệm của phương trình sẽ là 6

Câu 25 Chọn A.

Để phương trình có 2 nghiệm phân biệt thì

7

2 4

22

m

m

Câu 29 Chọn C.

  2

f xxax b

Hàm số đạt cực tiểu tại điểm x 1 nên: f ' 1  3 2a b  0 2a b  3

f         a b c a b c   

Mặt khác đồ thị của hàm số cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng 2 nên 2c

       

f xxxxf

Câu 32 Chọn B.

Phương trình hoành độ giao điểm: 1 2 4

1

x x

x

 

2

2

Hoành độ trung điểm I của đoạn thẳng MN là 1 2 1

a

Trang 10

Câu 33 Chọn D.

Ta có y'3x26x

Phương trình tiếp tuyến của  C tại x 1 : y  1 3x1

Câu 34 Chọn C.

Phương trình hoành độ giao điểm: x43x2 2x

4 2

2

1

x

x

   

Câu 35 Chọn D.

Ta có y'3x23

    

Để bài toán xảy ra thì 0m4

Câu 36 Chọn B.

Đề hàm số nghịch biến trên 1; 2 thì 3  

4x 2 2m 3 x 0

 

2

4x 4m 6 0 x 1; 2

2

4x 4m 6

      1; 2

4

f x   x với mọi x 1; 2  16 f x 0

Đề bài toán xảy ra thì 4m 6 0

3

2

m 

Vậy m 0;1

Câu 37 Chọn D.

Ta có hàm số g x  f x 2019 là hàm số bậc ba liên tục trên 

Do a 0 nên lim   ; lim  

      Để ý

 0 2019 0;  2 8 4 2 2019 0

Nên phương trình g x   0 có đúng 3 nghiệm phân biệt trên  Khi đó đồ thị hàm số

    2019

g xf x  cắt trục hoành tại 3 điểm phân biệt nên hàm số yf x 2019 có đúng 5 cực trị

Câu 38 Chọn C.

Ta có y'8x316x

Đề tiếp tuyến của đồ thị hàm số song song với trục hoành thì y  và' 0 y 0

 

0

2

2

x

x

 



Câu 39 Chọn C.

Kí hiệu cạnh góc vuông ABx, 0x60

Khi đó cạnh huyền BC120 , cạnh góc vuông kia làx ACBC2AB2  1202240x

Trang 11

Diện tích tam giác ABC là   1 2

120 240 2

S xxx Ta tìm giá trị lớn nhất của hàm số này trên khoảng

0;60

x

Lập bảng biến thiên:

Lập bảng biến thiên ta có:

Tam giác ABC có diện tích lớn nhất khi BC 80 Từ đó chọn đáp án C

Câu 42 Chọn C.

Ta có MN   MAADDN 3AC2AB ADDBxDC

        

            

     

Ba vectơ   AD BC MN, ,

đồng phẳng khi và chỉ khi x  2 0 x  2

Câu 45 Chọn D.

Ta có

2

2

Câu 46 Chọn A.

Theo đề ta có khoảng cách giữa 2 đường thẳng chéo nhau của tứ diện đều là 2

2

a

Câu 48 Chọn A.

Ta có ACD'  ABCD AC

Trong mặt phẳng ABCD , kẻ DM AC thì ACD M'  ACD' , ABCD DMD'

Tam giác ACD vuông tại D có 1 2 12 1 2 2

3

a DM

Trang 12

Câu 49 Chọn C.

Do tam giác ABC đều tâm O suy ra AOBC tại M là trung điểm của BC.

Từ giả thiết hình chóp đều suy ra  

2

2 2 2 3 2 6

3

OK SM OKSBC,AHSBC

(do AH/ /OK ).

Từ đó có d1d A SBC ,  AH 3OK d; 2 d O SBC ,  OK

Trong tam giác vuông OSM có đường cao OK nên:

a OK

33

a

Câu 50 Chọn B.

Ta có: SA SB SC

nên SG là trục đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC.

Do đó SGABC (1)

Ta có: SA ABC;  SAG60

Gọi I là trung điểm AB.

Trong ABCD : Kẻ AJ sao cho ACIJ là hình bình hành.

Suy ra CI / /AJ , do đó CI/ /SAJ

Suy ra d GC SA ; d CI SAJ ;  d G SAJ ;   (do GCI)

Trang 13

Trong ABCD : Kẻ GH AJ tại H.

SGAJ (do (1))

Nên AJ SGH

Suy ra SAJ  SGH

 :

nên GK SAJ

Do đó d G SAJ ;  GK

3

a

3

a

Mặt khác:

2

a

Do đó 12 12 1 2 12 1 2 52

2

GKSGGHa a  a

 

 

5

a

5

a

Ngày đăng: 11/04/2020, 16:26

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm