2Kỹ năng : - Biết ứng dụng các định nghĩa và các định lí nói trên để xét tính tính liên tục của một số hàm số.. Chiếu slide Yêu cầu học sinh hoạt động theo nhóm để nhận xét về đồ thị
Trang 1Chương IV : GIỚI HẠN
HÀM SỐ LIÊN TỤC (Tiết 1) I)Mục tiêu :
1)Kiến thức :
- Định nghĩa hàm số liên tục (tại một điểm , trên một khoảng )
- Định lí về tổng , hiệu , tích , thương của hai hàm số liên tục
2)Kỹ năng :
- Biết ứng dụng các định nghĩa và các định lí nói trên để xét tính tính liên tục của
một số hàm số
3)Tư duy : Phát triển tư duy lôgíc
4)Thái độ : Cẩn thận và chính xác
II)Chuẩn bị của giáo viên và học sinh :
1)Giáo viên : Giáo án , tài liệu tham khảo , máy Projecter , thiết kế bài giảng bằng
Powerpoint
2)Học sinh : Học kỹ bài giới hạn của hàm số , soạn bài trước ở nhà
III)Phương pháp dạy học : Phương pháp gợi mở , vấn đáp đan xen hoạt động nhóm VI)Tiến trình bài học :
HĐ1 : Kiểm tra bài cũ và tiếp cận kiến thức
HĐ2 : Định nghĩa hàm số liên tục tại một điểm
HĐ3: Định nghĩa hàm số liên tục trên một khoảng
HĐ4 : Định lí về tổng hiệu tích thương của hai hàm số liên tục
HĐ5 : Củng cố kiến thức
HĐ1 : Kiểm tra bài cũ và tiếp cận kiến thức
f(1) = 1
g(1) = 1
h(1) = 1
limx→1 f(x) = lim x1 2
lim ( ) 2
→ g x
x
lim ( ) 1
→ g x
x
Không tồn tại limx→1g(x)
limx→1h(x)= lim1(2 +1)
)
(
lim
1 f x
x→ = f(1)
)
(
lim
1h x
x→ ≠ h(1)
HĐTP1 : Kiểm tra bài cũ (Chiếu slide)
Cho hai hàm số f(x) = x2 và
≥ +
−
<
<
≤ +
−
=
1 x nÕu
1 x 1
- nÕu
1
- x nÕu 2 2
2 )
(
2
2
x
x x g
=
≠
+
=
1
x Õu n
1
x
nÕu 1
1
2
x h
Tính f(1) , g(1) , h(1) ,limx→1 f(x) ,
) ( lim
1g x
x→ , limx→1h(x) Gọi một học sinh lên bảng
HĐTP2 : Tiếp cận kiến thức (Chiếu slide)
Trang 2lim ( ) ( 0)
0
x f x
f
x
→
So sánh f(1) với limx→1 f(x)và h(1) với
) ( lim
1h x
x→
) ( lim
1 f x
x→ = f(1) => f(x) liên tục tại điểm
x = 1
) ( lim
1h x
x→ ≠ h(1) => h(x) không liên tục tại điểm x = 1
Yêu cầu học sinh phát biểu định nghĩa hàm số f(x) liên tục tại điểm x0
HĐ2 : Định nghĩa hàm số liên tục tại một điểm
Nghe và hiểu định nghĩa hàm số liên tục
tại x0
Hàm số y = f(x) gián đoạn tại x0 là :
Hoặc không tồn tại f(x0)
Hoặc tồn tại f(x0) , nhưng không tồn tại
lim ( )
0
x
f
x
x→
Hoặc tồn tại f(x0) và tồn tại lim ( )
0
x f
x
HĐTP1 : Phát biểu định nghĩa hàm số liên tục tại một điểm
(Chiếu slide)
Cho hàm số y = f(x) xác định trên khoảng K
và x0∈ K Hàm số y = f(x) được gọi là liên tục tại x0 nếu
) ( ) (
0
x f x f
x
→ Hàm số y = f(x) không liên tục tại x0 được gọi là gián đoạn tại x0
HĐTP2 : Khắc sâu định nghĩa Nhấn mạnh lại định nghĩa hàm số liên tục tại
x0 :
(Chiếu slide)
y = f(x) liên tục tại x0
=
∃
∃
⇔
→
→
) ( ) ( lim
) ( lim
) (
0 0
0
0
x f x f
x f
x f
x x
x x
Yêu cầu học sinh trả lời hàm số y = f(x) gián đoạn tại x0
Trang 3nhưng lim ( ) ( 0)
0
x f x f
x
Học sinh thảo luận theo nhóm và cử đại
diện đưa ra nhận xét như sau :
Đồ thị hàm số y = f(x) là một đường liền
nét
Giới thiệu hai đồ thị hàm số y = f(x) và y = g(x) ở phần kiểm tra bài cũ
(Chiếu slide)
Yêu cầu học sinh hoạt động theo nhóm để nhận xét về đồ thị của mỗi hàm số tại điểm
có hoành độ x = 1
Giáo viên nhấn mạnh đồ thị của hàm số liên
Trang 4Đồ thị hàm số y = g(x) là đường không
liền nét mà bị đứt quãng tại điểm có hoành
độ x = 1
TXĐ : D = R\{2}
f(3) = 3
2 lim
)
(
lim
3
−
=
→
x x
f
x
Vậy hàm số y = f(x) liên tục tại x0 = 3
Nghe và thông hiểu nhiệm vụ
tục là một đường liền nét và đồ thị của hàm số không liên tục tại x 0 là đường không liền nét mà bị đứt quãng tại điểm có hoành độ x 0
Giáo viên đưa ra một ví dụ để học sinh khắc sâu định nghĩa
(Chiếu slide)
Ví dụ 1: Xét tính liên tục của hàm số :
2 )
(
−
=
x
x x
f tại x0 = 3 Gọi một học sinh lên bảng giải
Đặt vấn đề : Ta có thể xét tính liên tục của hàm số f(x) trên khoảng (- ∞ ; 2) hoặc (2 ; + ∞) được không ?
HĐ3: Định nghĩa hàm số liên tục trên một khoảng
f(x) liên tục trên (- ∞ ; 2) nếu nó
liên tục tại mọi điểm của khoảng
đó
f(x) liên tục trên (2 ; + ∞ ) nếu nó
liên tục tại mọi điểm của khoảng
đó
Nghe và hiểu định nghĩa
HĐTP1 : Hình thành định nghĩa hàm số liên tục trên một khoảng
Yêu cầu học sinh phát biểu định nghĩa hàm số liên tục trên khoảng , từ phần đặt vấn đề ở trên
HĐTP2 : Phát biểu định nghĩa hàm số liên tục trên một khoảng
(Chiếu slide) Hàm số y = f(x) được gọi là liên tục trên một khoảng nếu nó liên tục tại mọi điểm của khoảng đó
Hàm số y = f(x) được gọi là liên tục trên đoạn [a ; b] nếu nó liên tục trên khoảng (a ; b) và
) ( ) (
a
→ , lim f(x) f(b)
b
Khái niệm hàm số liên tục trên nửa khoảng như (a ; b] , [a ; + ∞) , …được định nghĩa một cách tương tự
Giáo viên đưa ra đồ thị của hàm số liên tục trên
khoảng (a ; b) (Chiếu slide)
Trang 5Đồ thị của hàm số liên tục trên một
khoảng là “đường liền” trên khoảng
đó
Yêu cầu học sinh nhận xét đồ thị của hàm số liên tục trên khoảng (a ; b)
Cho ví dụ về đồ thị của một hàm số không liên tục
trên khoảng (a ; b) (Chiếu slide)
HĐ4 : Định lí về tổng hiệu tích thương của hai hàm số liên tục
Nghe và hiểu định lí 1 và định lí 2 HĐTP1 : Phát biểu định lí 1 và định lí 2
(Chiếu slide)
Định lí 1 : a) Hàm số đa thức liên tục trên
toàn bộ tập số thực R
b) Hàm số phân thức hữu tỉ (thương của hai đa thức) và các hàm số lượng giác liên tục trên từng khoảng của tập xác định của chúng Định lí 2 : Giả sử y = f(x) và y = g(x) là hai hàm số liên tục tại điểm
x0 Khi đó : a) Các hàm số y = f(x) + g(x) ,
y = f(x) – g(x) và y = f(x).g(x) liên tục tại x0
Trang 6TXĐ : D = R
Nếu x ≠ 1 , thì
1
2 2 )
−
−
=
x
x x x h
Đây là hàm phân thức hữu tỉ có tập xác định là (- ∞ ;
1) ∪ (1 ; + ∞)
Vậy nó liên tục trên mỗi khoảng (- ∞ ; 1) và (1 ; +
∞)
Nếu x = 1 , ta có h(1) = 5 và
2 2 lim 1
) 1 ( 2 lim 1
2 2 lim
)
(
lim
1 1
2 1
−
−
=
−
−
=
→
→
→
x
x x x
x x x
h
x x
x
x
Vì limx 1h(x)≠h(1)
→ , nên hàm số đã cho không liên
tục tại x = 1
Vậy : Hàm số đã cho liên tục trên các khoảng (- ∞ ;
1) và (1 ; + ∞) và gián đoạn tại x = 1
Học sinh thảo luận theo nhóm đưa ra kết quả sau :
Thay số 5 bởi số 2
b) Hàm số y = g f((x x)) liên tục
tại x0 nếu g(x0) ≠ 0
HĐTP2 : Khắc sâu định lí (Chiếu slide)
Ví dụ 2 :
Cho hàm số
=
≠
−
−
=
1
x nÕu
1
x nÕu 5
1
2
2 ) (
2
x
x
x x h
Xét tính liên tục của hàm số trên tập xác định của nó
Gọi một học sinh lên bảng giải
(Chiếu slide)
Trong biểu thức xác định h(x) cho
ở ví dụ 2 , cần thay số 5 bởi số nào
để được một hàm số mới liên tục
trên tập số thực R ?
Yêu cầu học sinh hoạt động theo nhóm
HĐ5 : Củng cố kiến thức
1)Bài trắc nghiệm : (Chiếu slide)
Chọn phương án đúng :
Cho hàm số
Trang 7
=
≠
− +
−
=
3
x nÕu
3
x nÕu
m x
x x
f 1 2
3 )
(
Hàm số đã cho liên tục tại x = 3 khi m bằng :
a) 4 ; b) -1 ; c) 1 ; d) - 4
2)Bài tập về nhà : Từ 1 đến 5 SGK(Chuẩn) trang 140 , 141
Trang 8
HÀM SỐ LIÊN TỤC (Tiết 2) I)Mục tiêu :
1)Kiến thức :
- Định lí 3
2)Kỹ năng :
- Biết ứng dụng các định nghĩa và các định lí 1 , 2 để xét tính tính liên tục của một
số hàm số
- Vận dụng định lí 3 để chứng minh phương trình có nghiệm
3)Tư duy : Phát triển tư duy lôgíc
4)Thái độ : Cẩn thận và chính xác
II)Chuẩn bị của giáo viên và học sinh :
1)Giáo viên : Giáo án , tài liệu tham khảo
2)Học sinh : Học kỹ định nghĩa tính liên tục của hàm số và làm các bài tập ở sách
giáo khoa
III)Phương pháp dạy học : Phương pháp gợi mở
VI)Tiến trình bài học :
HĐ1 : Kiểm tra bài cũ và tiếp cận kiến thức
HĐ2 :Định lí 3 và ví dụ áp dụng định lí 3
HĐ3 :Bài tập 2 ở sách giáo khoa
HĐ4 :Bài tập 3 ở sách giáo khoa
HĐ5 :Bài tập 6 sách giáo khoa
HĐ6 : Ra bài tập về nhà
HĐ1 : Kiểm tra bài cũ và tiếp cận kiến thức
- Trình bày định nghĩa 1 , 2
- Trình bày định lí 1 , 2
Bạn Lan trả lời đúng
HĐTP1 : Kiểm tra bài cũ
- Trình bày định nghĩa 1 , 2
- Trình bày định lí 1 , 2
HĐTP2 :Tiếp cận kiến thức
Yêu cầu học sinh làm hoạt động 3 ở SGK
HĐ2 :Định lí 3 và ví dụ áp dụng định lí 3
Hình thành định lí 3 dựa trên hoạt động 3
ở sách giáo khoa
Phát biểu định lí 3 dưới dạng khác :
Nếu hàm số y = f(x) liên tục trên đoạn [a
; b] và f(a).f(b) < 0 , thì phương trình f(x)
= 0 có ít nhất một nghiệm nằm trong
khoảng (a ; b).
Ta có : f(0) = - 5 và f(2) = 7
Do đó : f(0).f(2) = - 35 < 0
HĐTP1 : Định lí 3
Yêu cầu học sinh hình thành định lí 3 dựa trên hoạt động 3
Phát biểu định lí3 Yêu cầu học sinh phát biểu định lí 3 dưới một dạng khác
HĐTP2 : Ví dụ áp dụng định lí 3
Yêu cầu học sinh vận dụng định lí 3 để làm
ví dụ 3 ở sách giáo khoa
Trang 9y = f(x) là hàm đa thức nên liên tục trên R
.Do đó nó liên tục trên đoạn [0 ; 2]
Vậy : Phương trình f(x) = 0 có ít nhất một
nghiệm thuộc khoảng ( 0 ; 2 )
HĐ3 : Sửa bài tập 2 ở SGK trang 141
+ y = f(x) liên tục tại x0
) ( )
(
0
x f
x
f
x
→
+ g(2) = 5
2
8
2
3
−
−
→
x
x
x x
limx 2g(x) ≠ g(2)
tục tại x0 = 2
+ Để hàm số y = g(x) liên tục tại x0 = 2 thì
ta cần thay số 5 bởi số 12
- Yêu cầu học sinh nhắc lại định nghĩa tính liên tục của hàm số tại một điểm
- Hướng dẫn học sinh giải bài tập số 2 ở sách giáo khoa
- Gọi học sinh lên bảng giải bài tập số 2
HĐ4 : Sửa bài tập 3 ở SGK trang 141
+ Vẽ đồ thi hàm số y = f(x) Nhận xét tính
liên tục của hàm số y = f(x) : Hàm số y =
f(x) liên tục trên các khoảng (- ∞ ; -1 ) và
(-1 ; + ∞)
+ Chứng minh hàm số y = f(x) liên tục trên
các khoảng (- ∞ ; -1 ) và (-1 ; + ∞)
- Hướng dẫn học sinh giải bài tập số 3 ở SGK trang 141
- Gọi học sinh lên bảng giải bài tập số 3
HĐ5 :Sửa bài tập 6 ở SGK trang 141
+ Nhắc lại định lí 3 ở SGK
+ Xét hàm số y = f(x) = 2x3 – 6x + 1 liên tục
trên TXĐ R
f(0) = 1 , f(1) = -3 , f(2) = 5
f(0).f(1) = - 3 < 0 => PT f(x) = 0 có một
nghiệm x1∈(0 ; 1)
f(1).f(2) = - 15 < 0 => PT f(x) = 0 có một
nghiệm x2∈(1 ; 2)
+ Xét hàm số y = f(x) = cosx – x liên tục
trên TXĐ R
f(0) = 1
f(1) = cos1 – 1 ≤ 0
=> f(0).f(1) < 0 => PT f(x) = 0 có ít nhất
một nghiệm x ∈(0 ; 1)
- Yêu cầu học sinh nhắc lại định lí 3
- Hướng dẫn học sinh vận dụng định lí 3 để giải bài tập
6 ở SGK
HĐ6 : Hướng dẫn và ra bài tập về nhà
Trang 10- Hướng dẫn học sinh giải bài tập 4 và 5 ở SGK trang 141
- Yêu cầu hcọ sinh về nhà làm thêm các bài tập sau :
Bài 1 : Xét xem các hàm số sau có liên tục với mọi x ∈ R không ? Nếu không thì chỉ ra
các điểm gián đoạn
a) f(x) = 2x4 – 4x3 + 2x – 1
b)
2 3
5 4 3
)
2 +
−
+
−
=
x x
x x x
f
+
−
2 1
; 2 3 2 1 2
2 1
; 2 2
)
x x
x
f
Bài 2 : Cho các hàm số f(x) sau đây Có thể định nghĩa f(0) để hàm số f(x) trở thành liên
tục tại x = 0 được không ?
a)
x
x x
x
f
2
3 )
( = 2 − với x ≠ 0
b)
1 1 )
(
− +
=
x
x x
c)
x
x x
x
)
Bài 3 : Chứng minh rằng các phương trình sau đây có nghiệm :
a) 2x5 + 3x + 2 = 0
b) x4 – 3x +1 = 0
c) 5x3 + 10x + 6 = 0
d) x4 – 4x3 - 2 = 0
Bài 4 : Chứng minh rằng phương trình :
a) 2x3 – 6x + 1 = 0 có nghiệm thuộc đoạn [-2 ; 2]
b) 4x4 + 2x2 – x – 3 = 0 có nghiệm thuộc khoảng (-1 ; 1)
Nguồn maths.vn