1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

De KTDK lan I năm 09-10 cua Phong GD ra

3 320 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Điểm Bài Kiểm Tra Định Kỳ Lần I Năm Học 2009 - 2010
Trường học Trường Tiểu Học
Chuyên ngành Toán
Thể loại Bài Kiểm Tra
Năm xuất bản 2009 - 2010
Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 77,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài 4 Viết số thích hợp vào chỗ chấm... Một mảnh đất hình chữ nhật có chu vi l 56m.. Chiều dài hơn chiều chiều rộng à 56m.. Chiều dài hơn chiều chiều rộng 8m.. a Tính diện tích mảnh đất

Trang 1

Điểm Bài kiểm tra định kỳ lần I năm học 2009 - 2010

Môn: toán - Lớp 5 Thời gian làm bài: 40 phút

Họ và tên học sinh: ………

Lớp : 5 Trờng Tiểu học ………

Bài 1 a) Viết cách đọc các số thập phân sau: 301,064 : ………… ………

0,501 : ………… ………

b) Viết số thập phân có: - Ba đơn vị, chín phần mời: ………

- Hai trăm tám mơi lăm đơn vị, năm phần trăm: ………

Bài 2 Viết các số thập phân: 8,01; 6,0999; 7,123; 6,1 a) Theo thứ tự từ bé đến lớn: ………

b) Theo thứ tự từ lớn đến bé: ………

Bài 3 Tìm y a) y x =

b) y : =

Bài 4 Viết số thích hợp vào chỗ chấm. a) 10 hm = ………. m 1dm =………. m 2 km 10 m = …… … km 1020mm = ……… m b) 5dam2 = …… … hm2 8000mm2 = …… … cm2 13hm2 8dam2= …… … hm2 1020m2 = ……… dam2 Bài 5 Đặt tính rồi tính: a) 8,5 + 9,8

b) 34,82 + 9,7

c) 0,8 + 0,09 + 0,75

1 5

4 7

1 0 2

Trang 2

Bài 6. Một mảnh đất hình chữ nhật có chu vi l 56m Chiều dài hơn chiều chiều rộng à 56m Chiều dài hơn chiều chiều rộng 8m.

a) Tính diện tích mảnh đất đó.

b) Biết rằng diện tích mảnh đất đó trồng hoa Tính diện tích phần đất còn lại?

Giải

Hớng dẫn chấm Bài kiểm tra định kỳ lần I Năm học 2009 - 2010 Môn: toán-Lớp 5 (Tổng: 10 điểm) Bài 1 (1,0 điểm) câu a) 0,5 đ; câu b) 0,5 đ Đáp án: a) Viết cách đọc các số thập phân sau: 301,064: Ba trăm linh một phẩy không trăm sáu mơi t 0,501: Không phẩy năm trăm linh một b) Viết số thập phân có: - Ba đơn vị, chín phần mời : 3,9 - Hai trăm tám mơi lăm đơn vị, năm phần trăm: 285,05 Bài 2 (1,0 điểm) câu a) 0,5 đ; câu b) 0,5 đ Đáp án: a) Theo thứ tự từ bé đến lớn: 6,0999; 6,1; 7,123; 8,01 b)Theo thứ tự từ lớn đến bé: 8,01; 7,123; 6,1; 6,0999 Bài 3 (2,0 điểm) Mỗi câu làm đúng cho 1 ,0 điểm a) y x =

y = :

y =

b) y : =

Hay: y : =

y = x

y =

y =

1 5

4 7

1 0

7

1 0 2 7 8

6 5

5 4 5 4

6 5 6

43 2 1

3

Trang 3

Bài 4 (1,5 điểm) câu a) 0,5 câu b) 1,0 điểm Đáp án.

a) 10 hm = …100. m 1dm =…0,1. m

2 km 10 m = …2,01 km 1020mm = …1,02… m

b) 5dam2 = …0,05. hm2 8000mm2 = …80. cm2

13hm2 8dam2= …13,08. hm2 1020m2 = …10,2… dam2

Bài 5 (1,5 điểm) Mỗi câu làm đúng cho 0,5 điểm

Kết quả: 18,3 ; 44,52; 1,64.

Bài 6 (3,0 điểm) câu a) 2 điểm; câu b) 1 điểm HS có thể giải nh sau:

Giải

a) Nữa chu vi mảnh đất đó là:

56 : 2 = 28 (m) Chiều rộng mảnh đất là:

(28 - 8) : 2 = 10 (m) Chiều rộng mảnh đất đó là:

28 - 10 = 18 (m) Diện tích mảnh đất đó là:

18 x 10 = 180 (m2).

b) Diện tích đất trồng hoa là:

180 x = 60 (m2) Diện tích đất còn lại là:

180 - 60 = 120 (m2) Đáp số: a) 180 m2

b) 120 m2

1 3

0,5 điểm 0,5 điểm 0,5 điểm 0,5 điểm 0,5 điểm

0,5 điểm

Ngày đăng: 28/09/2013, 18:10

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w