Các hoạt động dạy học: Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh 1... - Yêu cầu HS đọc lại bài - Nhận xét tiết học lúa của mình bỏ vào phần anh+ Em ta sống… không công bằng.. Các ho
Trang 1Tuần 15
Thứ hai ngày 22 tháng 11 năm 2010
Mơn: Tập đọc (Tiết 43-44) Bài: HAI ANH EM
I Mục tiêu: - Biết ngắt, nghỉ hơi đúng chỗ ; bước đầu biết đọc rõ lời diễn tả ý
nghĩ của nhân vật trong bài
- Hiểu ND : Sự quan tâm, lo lắng cho nhau, nhường nhịn nhau của hai anh em
(Trả lời được các câu hỏi trong SGK)
II Chuẩn bị : Tranh minh họa, băng giấy ghi sẳn câu cần luyện đọc,
III Các hoạt động dạy học:
Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh
1 1.Ổn định: Hát
2.Kiểm tra bài cũ: “Nhắn tin”
3.Bài mới: “Hai anh em”
Hoạt động 1: Luyện đọc
* GV đọc mẫu toàn bài, HD đọc
* Đọc từng câu:
- Tìm từ ngữ khó đọc trong bài: chất,
công bằng, ngạc nhiên, xúc động, ôm
chầm
* Đọc đoạn trước lớp:
- Đọc từng đoạn trước lớp và kết hợp
giải nghĩa từ… công bằng, kỳ lạ
- Hướng dẫn HS luyện đọc câu dài,
nhấn giọng
* Đọc đoạn trong nhóm:
* Thi đọc:
* Cho cả lớp đọc đồng thanh đoạn 2
Hoạt động 2: Hướng dẫn tìm hiểu bài
GV đọc – HS đọc câu hỏi
+ Lúc đầu hai anh em chia lúa như thế
nào?
+ Người em nghĩ gì và làm gì?
Hát
- HS theo dõi
- lớp mở SGK, đọc thầm theo
- HS đọc nối tiếp
- HS nêu
- HS đọc
- HS đọc từng đoạn nối tiếp
- HS nêu từ mới và đọc chú giải
HS đọc trong nhóm
- HS thi đọc giữa các nhóm-
- Cả lớp đọclớp đọc thầm+ Chia đều thành 2 phần bằng nhau+ Anh mình… không công bằng Và em lấy
Trang 2+ Người anh nghĩ gì và làm gì?
+ Mỗi người cho thế nào là công bằng?
+ Hãy nói một câu về tình cảm của 2
anh em?
GV liên hệ, giáo dục
Hoạt động 3: Luyện đọc lại
4.Củng cố – Dặn dò:
- GDBVMT GD tình cảm đẹp đẽ giữa
anh em trong gia đình.
- Yêu cầu HS đọc lại bài
- Nhận xét tiết học
lúa của mình bỏ vào phần anh+ Em ta sống… không công bằng Và anhlấy lúa của mình bỏ vào phần em
I Mục tiêu: :- Biết cách thực hiện phép trừ có nhớ dạng :100 trừ đi một số có
một hoặc hai chữ số
- Biết tính nhẩm 100 trừ đi số tròn chục
- Bài tập cần làm : B1 ; B2
II Chuẩn bị: SGK , que tính ,bảng con
III Các hoạt động dạy học
Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh
1 Ổn định:
2 Bài cũ: Luyện tập
- Yêu cầu HS sửa bài 3
x + 7 = 21 8 + x = 42 x – 15 =
1
3 Bài mới: 100 trừ đi một số
Hoạt động 1: Hướng dẫn HS tự tìm
cách thực hiện phép trừ 100 - 36
- GV ghi phép trừ: 100 – 36 = ?
- Khuyến khích HS tự nêu cách tính
- Nếu HS không nêu được thì GV gợi
ý hướng dẫn
- Hát
- 3 HS lên bảng thực hiện
HS nêu vấn đề cần giải quyết và nêucách tính
100 – 36 = 64
- HS tự nêu vấn đề
Trang 3Hoạt động 2: Ghi phép trừ 100- 5= ?
- Cách thực hiện tương tự 100 – 36
100
- 5 100 – 5 = 95
095
Hoạt động 3: Luyện tập
* Bài 1:Yêu cầu HS làm bảng con
* Bài 2: Gọi HS đọc yêu cầu
- GV nêu bài mẫu
4 Củng cố - Dặn dò:
- GV tổng kết bài, gdhs
- Chuẩn bị: Tìm số trừ
- Nxét tiết học
- HS nêu cách thực hiện
- HS nhắc lại
HS đọc yêu cầu
HS làm bảng con
- HS đọc yêu cầu
- HS tính nhẩm và nêu miệng
I Mục tiêu: - Biết ngắt, nghỉ hơi đúng sau các dấu câu ; đọc rõ thư của bé Hoa
trong bài
- Hiểu ND : Hoa rất yêu thương em, biết chăm sóc em và giúp đỡ bố mẹ (Trả lờiđược các CH trong SGK)
-Yêu thương em bé và biết chăm sóc em giúp đỡ bố mẹ
II Chuẩn bị: Bảng phụ, SGK
III Các hoạt động dạy học:
Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh
1 Ổn định:
2 Bài cũ: “Hai anh em ”
Bài mới : “Bé Hoa”
Trang 4Hoạt động 1: Luyện đọc
- GV đọc mẫu
GV lưu ý cho HS cách đọc nhẹ nhàng, tình
cảm
* Đọc từng câu trước lớp:
Từ khó đọc trong bài: Nụ, lớn lên, đen láy,
nắn nót, đỏ hồng, đưa võng
* Đọc từng đoạn trước lớp
- GV chia đoạn:
Đoạn 1: Từ đầu đến em ngủ
Đoạn 2: Đêm nay … viết từng chữ
Đoạn 3: Bố ạ … đến hết
HS giải nghĩa từ - đặt câu
- HD đọc một số câu dài
* Đọc đoạn trong nhóm
* Thi đọc
*Đọc đồng thanh
Hoạt động2: Tìm hiểu nội dung
GV đọc - HS nêu câu hỏi
+ Em biết gì về gia đình Hoa?
+ Em Nụ đáng yêu như thế nào?
- Đen láy nghĩa là gì?
- Cho HS đọc đoạn 2
+ Hoa đã làm gì giúp mẹ?
+ Trong thư gởi bố, Hoa kể chuyện gì và
mong muốn gì?
Hoạt động 3: luyện đọc lại
- Tổ chức HS thi đua đọc 1 đoạn hay cả bài
4 Củng cố, dặn dò
- Chuẩn bị bài tập đọc tiết tới “Bán chó ”
- Nxét tiết học
- Lớp theo dõi
cả lớp mở SGK và đọc thầm theo
HS đọc nối tiếp
- HS đọc
- HS chia đoạn
- HS đọc từng đoạn -
-
HS đọc trong nhóm
- Đại diện nhóm thi đọc
- Bạn nhận xét
- Cả lớp đọc đoạn 2
+ Gia đình Hoa có 4 người: Bố, mẹ, Hoavà em Nụ Em Nụ mới sinh
+ Em Nụ môi đỏ hồng, mắt mở to, trònvà đen láy
- HS nêu chú giải+ Hoa ru em ngủ, trông em giúp mẹ
- HS đọc + Hoa kể về em Nụ, về chuyện Hoa biếthát bài hát ru em ngủ Hoa mong muốnkhi nào bố về, bố sẽ dạy thêm nhữngbài hát khác cho Hoa
- Thi đua 2 dãy đọc nhẹ nhàng, hồnnhiên
- Nxét tiết học
* Rút kinh nghiệm:………
Mơn: Tốn (Tiết 72)
Trang 5Bài: TÌM SỐ TRỪ
I Mục tiêu: :- Biết tìm x trong các BT dạng : a – x = b (với a,b là các số có
không quá hai chữ số) bằng sử dụng mối quan hệ giữa thành phần và kết quả củaphép tính (Biết cách tìm số trừ khi biết số bị trừ và hiệu)
- Nhận biết số trừ, số bị trừ và hiệu
- Biết giải toàn dạng tìm số trừ chưa biết.-BT: Bài 1 (cột 1,3) ; Bài 2 (cột 1,2,3) ;Bài 3
II Chuẩn bị: Mô hình, SGK Bảng con,
III Các hoạt động dạy học:
Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh
1 Ổn định:
2 Bài cũ: “100 trừ đi một số”
* Bài 1: Y/ c HS làm
- GV nhận xét
3 Bài mới: “Tìm số trừ ”
Hoạt động 1: Tìm số bị trừ
- GV nêu: Số ô vuông đã lấy đi chưa biết
ta gọi đó là x Có 10 ô vuông (ghi 10) lấy
đi x ô vuông tức trừ x (ghi – x) còn lại 6 ô
vuông tức bằng 6 (ghi = 6):
10 – x = 6
- Yêu cầu HS đọc lại
- Yêu cầu HS nêu tên gọi từng thành
phần của phép tính 10 – x = 6
x = 10 - 6
x = 4
- Vậy muốn tìm số trừ ta làm thế nào?
Chốt: Muốn tìm số trừ ta lấy số bị trừ
trừ đi hiệu
Hoạt động 2: Luyện tập
* Bài 1: ND ĐC cột 2
15 – x = 10
- Muốn tìm số trừ…? HS làm bảng con
* Bài 2(cột 1,2,3): Viết số thích hợp vào
-HS nhắc lại
Lấy 10 - 6
HS đọc lại10: số bị trừx: số trừ6: hiệu- Lấy số bị trừ trừ đi hiệu
- HS nhắc lại (đồng thanh, cá nhân)
- HS đọc yêu cầu
- HS làm bảng con
- HS sửa bài-
HS đọc yêu cầu
Trang 6- Yêu cầu HS viết số thích hợp vào ô trống
Số btrừ 75 84 58
Số trừ 36 24 24
Hiệu 39 60 34
* Bài 3 :
GV hướng dẫn hs làm bài
GV nhận xét, tuyên dương
4 Củng cố, dặn dò
- Sửa lại các bài toán sai
- Chuẩn bị bài: Đường thẳng
- Nxét tiết học
Hs giải bài toán Bài giải Số ô tô đã rời bến là:
35 – 10 = 25(ô tô) Đáp số: 25 ô tô
* Rút kinh nghiệm:………
Mơn: Chính tả ( Tiết 66) Bài: HAI ANH EM
I Mục tiêu: Chép chính xác bài CT, trình bày đúng đoạn văn có lời diễn tả ý
nghĩ của nhân vật trong ngoặc kép
- Làm được BT2 ; BT(3) a / b, hoặc BT do GV soạn
-Giáo dục tính cẩn thận, óc thẩm mĩ
II Chuẩn bị: Bảng phụ ghi nội dung đoạn viết bảng con
III Các hoạt động dạy học:
Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh
1 Ổn định:
2 Bài cũ: “Tiếng võng kêu”
GV đọc cho HS viết từ trong bài 2 (a hoặc
b, c)
3 Bài mới: “Hai anh em ”
Hoạt động 1: Nắm nội dung
- GV đọc đoạn chép trên bảng phụ
Hoạt động 2 : Luyện viết từ khó
+ Suy nghĩ của người em được ghi trong
Trang 7lúa, nuôi, công bằng
- GV phân biệt luật chính tả: ng/ ngh
Hoạt động 3: Viết bài
- Hướng dẫn HS chép đoạn viết
- Sửa lỗi
- GV chấm bài
Hoạt động 4: Luyện tập
* Bài 2: Tìm 2 từ có tiếng chứa vần ai,
2 từ có tiếng chứ vần ay
- GV mxét, sửa bài
* Bài (3): Tìm các từ.
- Yêu cầu HS làm miệng bài 3a
GV sửa, nhận xét
4 Củng cố, dặn dò
- Khen những em chép bài chính tả đúng,
đẹp, làm bài tập đúng nhanh
- Em nào chép chưa đạt về nhà chép lại
- Chuẩn bị: “Bé Hoa ”
- Nxét tiết học
Dấu ngoặc kép
Hs nêu và viết bảng con
HS viết vở
HS đọc yêu cầu
- 4 tổ thi đua
chai, mái, hái, trái, dẻo dai, đất đai…hay, gay, chạy, máy bay, rau đay…
- HS đọc yêu cầu
I Mục tiêu: : - HS biết thực hiện giữ gìn trường lớp sạch đẹp.
- Biết nhắc nhở bạn bè giữ gìn trường lớp sạch đẹp
II Chuẩn bị: Nội dung các tình huống VBT/ 52 Trò chơi tìm đôi.
III Các hoạt động dạy học:
Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh
1 Ổn định:
2 Bài cũ: Giữ gìn trường lớp sạch đẹp (Tiết
1)GV treo 5 bức tranh như VBT trang 23, 24
Yêu cầu HS nêu ý kiến của mình
- Các em cần làm gì để giữ gìn truờng lớp sạch
- Hát
- HS trả lời câu hỏi của GV nêu ra
- HS nxét
Trang 83 Bài mới: Giữ gìn trường lớp sạch đẹp (T 2)
Hoạt động 1: Sắm vai sử lý tình huống
* HS biết ứng xử trong các tình huống cụ thể
- GV giao cho mỗi nhóm xử lý 1 tình huống
- Em thích nhân vật nào? Vì sao?
Kết luận:
1: An cần nhắc Mai để rác đúng quy định
2: Hà khuyên bạn không nên vẽ bậy lên
tường
3: Lan nói sẽ đi công viên vào dịp khác với
bố
Hoạt động 2: Thực hành làm sạch đẹp lớp
học * HS biết được các việc làm cụ thể trong
cuộc sống hằng ngày để giữ gìn trường lớp
sạch đẹp
- GV cho HS quan sát xung quanh lớp
học Cho HS nêu cảm tưởng khi đã dọn xong
Mỗi HS cần tham gia làm các việc làm cụ
thể, vừa sức … vừa là bổ phận của các em
* Hoạt động 3 : Trò chơi “Tìm đôi”
- GV phổ biến luật chơi: 10 HS tham gia Các
em bốc thăm ngẫu nhiên 1 phiếu Mỗi phiếu
là 1 câu hỏi hoặc 1 câu trả lới về 5 chủ đề
(dựa vào 5 câu hỏi ở SGK/ 53)
GV nhận xét, đánh giá
4 Củng cố - Dặn dò:
- GV liên hệ GDBVMT) (Toàn phần) : GD
HS tham gia và nhắc nhở mọi người giữ gìn
trường lớp sạch đẹp, góp phần BVMT.
.- Chuẩn bị: Ôn tập Nhận xét tiết học
3 nhóm sắm vai xử lý tình huống
- Đại diện trình bày
- HS nêu
- HS nxét, bổ sung
Thực hiện xếp dọn lớp học cho sạchđẹp
HS đọc nội dung và phải đi tìm bạn cóphiếu tương ứng thành 1 đội Đội nàotìm nhanh sẽ thắng cuộc
- HS nghe
Nhận xét tiết học
* Rút kinh nghiệm:………
Thứ tư ngày 24 tháng 11 năm 2010
Mơn: Tốn ( Tiết 73)
Trang 9Bài: ĐƯỜNG THẲNG
I Mục tiêu: - Nhận dạng và gọi đúng tên đoạnn thẳng, đường thẳng.
- Biết vẽ đoạn thẳng, đường thẳng qua hai điểm bằng thước và bút
- Biết ghi tên đường thẳng
- Bài tập cần làm: Bài 1
II Chuẩn bị: Bảng phụ, thước dài
III Các hoạt động dạy học:
Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh
1 Ổn định:
2 Bài cũ: “Tìm số trừ”
3 Bài mới: “Đường thẳng”
Hoạt động 1: Hình thành kiến thức
- GV chấm 2 điểm A, B
- Yêu cầu HS nối 2 điểm A, B lại
Dùng thước thẳng và bút nối 2 điểm A, B ta
được đoạn thẳng Ta gọi đó là đoạn thẳng
AB
- GV ghi bảng: Đoạn thẳng AB
- Yêu cầu HS dùng thước và bút kéo dài
đoạn thẳng AB về 2 phía Ta được đường
thẳng AB
- GV ghi bảng: Đường thẳng AB
- GV yêu cầu HS nhận xét đoạn thẳng AB
và đường thẳng AB
- GV chấm 3 điểm A, B, C nằm trên đường
thẳng
- GV nêu: 3 điểm A, B, C cùng nằm trrên
một đường thẳng, ta nói A, B, C là 3 điểm
thẳng hàng
Hoạt động 2: Luyện tập
* Bài 1: Gọi 1 HS nêu yêu cầu
- GV hướng dẫn HS làm từng phần:
Vẽ đoạn thẳng gồm các bước:
Trang 10+ Chấm 2 điểm ghi tên 2 điểm đó
+ Đặt thước sao cho mép thước trùng với
2 điểm đó
+ Kéo dài đoạn thẳng về 2 phía ta được
đường thẳng
- Yêu cầu HS làm các phần còn lại
4 Củng cố – Dặn dò:
- Chuẩn bị: Luyện tập
- Nhận xét tiết học
HS đọc
Các nhóm thực hiệnĐại diện nhóm trình bàyĐại diện 2 dãy thi đuaNhận xét tiết học
I Mục tiêu: - Viết đúng chữ hoa N (1 dòng cỡ vừa, 1 dòng cỡ nhỏ) ; chứ và câu
ứng dụng : Nghĩ (1 dòng cõ vừa, 1 dòng cỡ nhỏ), Nghĩ trước nghĩ sau (3 lần).
- Giáo dục ý thức rèn chữ, giữ vở
II Chuẩn bị: :Mẫu chữ N hoa cỡ vừa, ích cỡ vừa Câu Nghĩ trước nghĩ sau cỡ
nhỏ.Vở tập viết, bảng con
III Các hoạt động dạy học:
Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh
1 Ổn định:
2 Bài cũ: Chử hoa: L Gọi 2 HS lên bảng viết
chữ M hoa, Miệng
- Hãy nêu câu ứng dụng và ý nghĩa của nó?
Nhận xét, tuyên dương
3 Bài mới: Chữ hoa: M
Hoạt động 1: Giới thiệu chữ N
Trang 11cao, nét cấu tạo.
Hoạt động 2: Hướng dẫn viết
- GV vừa tô trên chữ N mẫu vừa nêu cách
viết
+ Nét 1: Đặt bút rên đường kẻ 2, viết nét
móc ngược trái từ dưới lên, lượn sang phải,
dừng bút ở đường kẻ 6
+ Nét 2: Từ điểm dừng bút của nét 1, đổi
chiều bút, viết 1 nét thẳng xiên xuống đường
kẻ 1
+ Nét 3: Từ điểm dừng bút của nét 2, đổi
chiều bút, viết 1 nét xuôi phải lên đường kẻ 6
rồi uốn cong xuống đường kẻ 5
- Yêu cầu HS viết N cỡ vừa 2 lần
* Hoạt động 3: Hướng dẫn viết cụm từ ứng
dụng
- Giới thiệu cụm từ ứng dụng: Nghĩ trước
nghĩ sau (giải nghĩa: trước khi nói phải suy
- Chú ý chữ N, g cần giữ 1 khoảng cách vừa
phải vì 2 chữ này không nối nét
- Hướng dẫn HS viết chữ Nghĩ vào bảng con
cỡ vừa và nhỏ
Hoạt động 4: Thực hành
- Yêu cầu HS nhắc lại tư thế ngồi, cách cầm
bút, để vở
ngược trái, thẳng xiên, móc xuôi phải
- HS theo dõi trên bảng
- HS viết vào bảng con
- HS nhắc lại tư thế ngồi viết
- HS viết theo hướng dẫn của GV
- HS nghe
- Nhận xét tiết học
Trang 12- Hướng dẫn HS viết -Chấm vở, nhận xét.
4 Củng cố - Dặn dò:
- Viết tiếp phần ở nhà
- Chuẩn bị: Chữ hoa: M
- Nhận xét tiết học
* Rút kinh nghiệm:………
Thứ năm ngày 25 tháng 11 năm 2010
Mơn: Tốn ( Tiết 74) Bài: LUYỆN TẬP
I Mục tiêu: - Thuộc bảng trừ đã học để tính nhẩm.
- Biết thực hiện phép trừ có nhớ trong phạm vi 100
- Biết tìm số bị trừ, tìm số trừ
- BT cần làm : B1 ; B2 (cột 1,2,5) ; B3
II Chuẩn bị: SGK.bút chì màu.
III Các hoạt động dạy học:
Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh
1 Ổn định:
2 Bài cũ: Đường thẳng Yêu cầu HS lên
bảng vẽ 2 đường thẳng và đặt tên
- Nhận xét, chấm điểm
3 Bài mới: Luyện tập
* Bài 1: Tính nhẩm.
- GV yêu cầu HS làm bài sau đó nêu
miệng kết quả
Nhận xét, tuyên dương
* Bài 2 : ĐC cột 3,4
- Nêu cách thực hiện tính?
- Yêu cầu HS làm bảng con
Nhận xét, tuyên dương
Trang 13- Y/ c HS làm vở
- GV chấm, chữa bài
4 Củng cố - Dặn dò:
- Y/ c HS ôn lại bảng cộng
- Chuẩn bị: Luyện tập chung Làm
VBT
- Nhận xét tiết học
32-x=18 x-17=25 x=32-18 x=25+17 x= 14 x=42 …
Hs ôn lại bảng cộngNhận xét tiết học
* Rút kinh nghiệm:………
Mơn: Luyện từ và câu( Tiết 15) Bài: TỪ CHỈ ĐẶC ĐIỂM: CÂU KIỂU: AI THẾ NÀO?
I Mục tiêu: : - Nêu được 1 số từ ngữ chỉ đặc điểm, tính chất của người, vật, sự
vật (thực hiện 3 trong số 4 mục của BT1, toàn bộ BT2)
- Biết chọn từ thích hợp để đặt thành câu theo mẫu kiểu Ai thế nào ? (thực hiện 3
trong số 4 mục ở BT3)
II Chuẩn bị: Tranh minh họa nội dung bài tập 1, giấy viết nội dung bài 2, 3
III Hoạt động dạy học:
Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh
1 Ổn định:
2 Bài cũ: Từ ngữ về tình cảm gia đình Câu
kiểu Ai làm gì? Dấu chấm, dấu chấm hỏi
Yêu cầu HS lên bảng: Đặt 1 câu theo mẫu
Ai làm gì?
3 Bài mới: “Từ chỉ đặc điểm Câu kiểu;
Ai thế nào?
* Bài 1:
- GV treo từng tranh yêu cầu HS quan sát
- Mỗi tranh GV gọi 3 HS trả lời theo 3 từ
trong ngoặc
- GV giúp các em còn yếu hoàn chỉnh câu
- GV nxét, sửa
* Bài 2: Tìm nhứng từ chỉ đặc điểm của
người và vật
b Con voi chăm chỉ.
c Những quyển vở xinh xắn.
HS làm bài theo nhóm vào phiếu BT
Trang 14GV nhận xét, sửa sai.
* Bài 3:
- Gọi HS đọc yêu cầu bài
- GV phát cho mỗi HS một phiếu luyện
tập
Ai (cái gì, con gì)? Thế nào
- Yêu cầu HS đọc câu mẫu
- Mái tóc ông em thế nào?
- Cái gì bạc trắng?
- Riêng cụm từ đen nhánh không phù hợp
với mái tóc của người già
o Có thể tìm nhiều từ khác để đặt câu
theo mẫu Ai thế nào?
o Cần xem bộ phận chính thứ 2 có trả
lời câu hỏi thế nào được hay không
- GV gọi HS đọc bài làm
- GV nhận xét, chỉnh sửa
4 Củng cố, dặn dò
Nêu một số từ chỉ tính chất, đặc điểm của
người?
- Đặt câu theo mẫu Ai thế nào?
- Chuẩn bị bài: Từ chỉ tính chất Câu kiểu:
Ai thế nào? Từ ngữ về vật nuôi
- Nxét tiết học
Đại diện nhóm trình bày kết quả
- Mái tóc ông em bạc trắng
- Bạc trắng
- Mái tóc ông em
- Mái tóc của ông em đã hoa râm, đã muối tiêu
- HS tự làm vào phiếub) Tính tình của bố em hiền hậu, vui vẻ, điềm đạm…
c) bàn tay của em bé trắng hồng, xinh xắn, mũm mĩm
d) Nụ cười của anh tươi tắn, dạng dỡ, hiền lành…
I Mục tiêu: - HS nghe - viết chính xác bài CT, trình bày đúng đoạn văn xuôi.
- Làm được BT(3) a / b, hoắc BTCT phương ngữ do GV soạn
- Yêu thích môn tiếng Việt
II Chuẩn bị: Bảng phụ viết nội dung BT 3a.bảng con, vở.