1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án l2- t14 (Quý TVO)

28 199 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Câu chuyện bó đũa
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2010
Định dạng
Số trang 28
Dung lượng 254 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

* Hướng dẫn đọc từng câu,luyện đọc từ khó: -Hd tương tự như đã giới thiệu ở bài tập đọc đã học ở các tiết trước - Hai em lên bảng đọc và trả lờicâu hỏi của giáo viên.. - Hướng dẫn các e

Trang 1

I Mục đích yêu cầu :

1 Rèn kỉ năng đọc thành tiếng : Đọc trơn toàn bài , chú ý các từ khó dễ

lẫn do phương ngữ như: mỗi, vần , buồn phiền , bẻ , sức , gãy dễ dàng .

Biết đọc nghỉ hơi các dấu câu và giữa các cụm từ Hiểu nghĩa các từ mới

như : Va chạm, dâu, rể, đùm bọc, chia lẻ, đoàn kết, hợp tan

2 Rèn kỉ năng đọc – hiểu: Hiểu ý nghĩa nội dung câu chuyện Câuchuyện khuyên anh, chị em trong nhà phải đoàn kết yêu thương nhau

* Giáo dục tình cảm đẹp đẽ giữa anh em trong gia đình

II Chuẩn bị

- Một bó đũa , bảng phụ viết các câu văn cần hướng dẫn luyện đọc

III Các hoạt động dạy học :

1 Bài cũ :

- Kiểm tra 2 học sinh đọc và trả lời

câu hỏi trong bài tập đọc : “ Bông hoa

niềm vui “

2 Bài mới

a) Phần giới thiệu :Đưa bó đũa và nói

ông cụ đố các con bẻ được bó đũa sẽ

được thưởng nhưng không ai bẻ được

trong khi ông cụ lại bẻ được , qua câu

chuyện ông muốn khuyên các con điều

gì Hôm nay chúng ta tìm hiểu bài

“ Câu chuyện bó đũa ”

* Hoạt động 1: Luyện đọc

-Đọc mẫu diễn cảm toàn bài

-Đọc giọng kể cảm động nhấn giọng

những từ ngữ gợi tả

* Hướng dẫn đọc từng câu,luyện đọc từ

khó:

-Hd tương tự như đã giới thiệu ở bài tập

đọc đã học ở các tiết trước

- Hai em lên bảng đọc và trả lờicâu hỏi của giáo viên

-Vài em nhắc lại đề bài

- Chú ý đọc đúng các đoạn trongbài như giáo viên lưu ý

-Lần lượt nối tiếp đọc từng câucho hết bài

-Rèn đọc các từ như : mỗi , vần ,

buồn phiền , bẻ , sức , gãy dễ dàng

Trang 2

- Yêu cầu nối tiếp nhau đọc từng câu ,

kết hợp tìm từ khó đọc cn+ đt

* Đọc từng đoạn, kết hợp giải nghĩa từ :

-Yêu cầu tiếp nối đọc từng đoạn trước

lớp

- Hướng dẫn các em nhận xét bạn đọc

* Hướng dẫn ngắt giọng :- Yêu cầu đọc

tìm cách ngắt giọng một số câu dài ,

câu khó ngắt thống nhất cách đọc các

câu này trong cả lớp

* Thi đọc -Mời các nhóm thi đua đọc

-GV nhận xét lớp đọc nhóm đôi

-Yêu cầu các nhóm thi đọc đồng thanh

* Đọc đồng thanh -Yêu cầu đọc đồng

thanh cả bài

GV nhận xét chuyển tiết :

Tiết 2

* Hoạt động 2: Tìm hiểu bài

-Yêu cầu lớp đọc thầm đoạn 1 trả lời

câu hỏi

-Câu chuyện có những nhân vật nào ?

- Các con của ông cụ có yêu thương

nhau không?

- Va chạm có nghĩa là gì ?

-Yêu cầu đọc đoạn 2 trả lời câu hỏi :

-Người cha đã bảo các con mình làm gì

?

- Vì sao bốn người con không ai bẻ

được bó đũa

- Người cha đã bẻ gãy bó đũa bằng

cách nào ?

- Yêu cầu đọc đoạn 3 trả lời câu hỏi :

-Một chiếc đũa được ngầm so sánh với

gì ?

*Đọc từng đoạn,và giải nghĩa từ :

- Đọc từng đoạn trong nhóm ( 3 em)

- Các em khác lắng nghe và nhậnxét bạn đọc

- Một hôm ,/ ông đặt một bó đũa /và một túi tiền trên bàn ,/ rồi gọicác con ,/ cả trai ,/ gái ,/ dâu ,/ rểlại / và bảo ://

*Các nhóm thi đọc nhóm đôi:

- 3 tổ tiếp nối nhau đọc đoạn , đọcĐT

- Lớp đọc đồng thanh cả bài

- Lớp đọc thầm đoạn 1

-Có người cha , các con trai , gái ,dâu , rể

- Các con trong nhà không yêuthương nhau ,

- Va chạm có nghĩa là cãi nhau vì

những điều nhỏ nhặt

- Hs đọc

- Người cha bảo các con nếu ai bẻgãy được bó đũa ông sẽ thưởngmột túi tiền

- Vì họ đã cầm cả bó đũa mà bẻ

- Ông cụ đã chia lẻ ra từng chiếcđể bẻ

-lớp đọc thầm

- Một chiếc đũa ngầm so sánh vớimột người con , cả bó đũa là 4

Trang 3

- Hãy giaiû nghĩa từ “ chia lẻ “ và từ “

hợp lại”

-Người cha muốn khuyên các con điều

gì ?

* Hoạt động 3: Thi đọc theo vai:

- Mời 3 em lên đọc truyện theo vai

- Theo dõi luyện đọc trong nhóm

- Yêu cầu lần lượt các nhóm thi đọc

- Nhận xét chỉnh sửa cho học sinh

3.Củng cố dặn dò :

-Tìm các câu ca dao tục ngữ liên quan

đến bài học?

-Giáo viên nhận xét đánh giá

- Dặn về nhà học bài xem trước bài

mới

người con

- chia lẻ có nghĩa tách rời từng cái , hợp lại là để nguyên cả bó như bó đũa

-Anh , chị em trong nhà phải biết

yêu thương đùm bọc lẫn nhau ,đoàn kết mới tạo thêm sức mạnh ,chia rẻ sẽ bị yếu đi

- Các nhóm phân vai theo cácnhân vật trong câu chuyện

- Thi đọc theo vai

- Anh em như thế tay chân / Môihở răng lạnh

- Hai em nhắc lại nội dung bài

- Về nhà học bài xem trước bàimới

- Biết cách thực hiện phép trừ dạng 55 - 8 ; 56 - 7 ; 37 - 8 ; 68 -9 Aùp

dụng để giải các bài toán liên quan Củng cố cách tìm số hạng chưa biết trong một tổng Củng cố biểu tượng về hình tam giác , hình chữ nhật

II.Chuẩn bị :

- Hình vẽ bài tập 3 , vẽ sẵn trên bảng phụ

III Các hoạt động dạy học :

-Hai em lên bảng mỗi em làm một bài

- HS1 nêu cách đặt tính và cách tính

- HS2 : Trình bày bài nhẩm trên bảng.-Học sinh khác nhận xét

Trang 4

-Giáo viên nhận xét đánh giá

2.Bài mới:

a) Giới thiệu bài:

-Hôm nay chúng ta sẽ thực hiện

phép trừ dạng

55 - 8 ; 56 - 7 ; 37 - 8 ; 68 - 9

b) Phép trừ 55 - 8

- Nêu bài toán : Có 55 que tính bớt

đi 8 que tính còn lại bao nhiêu

que tính ?

-Muốn biết có bao nhiêu que tính

ta làm ntn?

- Viết lên bảng 55 - 8

- Yêu cầu 1 em lên bảng đặt tính

tìm kết quả

- Yêu cầu lớp tính vào nháp

( không dùng que tính )

- Ta bắt đầu tính từ đâu ?

- Hãy nêu kết quả từng bước tính ?

- Vậy 55 trừ 8 bằng bao nhiêu ?

-Yêu cầu nêu lại cách đặt tính và

thực hiện phép tính 55 - 8

* Phép tính 56 - 7 ; 37 - 8 ; 68 - 9

- Yêu cầu lớp không sử dụng que

tính

- Đặt tính và tính ra kết quả

- Mời 3 em lên bảng làm , mỗi em

-Yêu cầu lớp tự làm bài vào vở

-Vài em nhắc lại đề bài

- Quan sát và lắng nghe và phân tích đề toán

- Thực hiện phép tính trừ 55 - 8

- Đặt tính và tính

55 Viết 55 rồi viết 8 xuống dưới8thẳng

- 8 cột với 5 (đơn vị) Viết dấu trừ và vạch

47 kẻ ngang Trừ từ phải sang trái 5 không trừ được 8 lấy 15 trừ 8 bằng 7 Viết 7 , nhớ 1 5 trừ 1 bằng 4 , viết 4

- 55 trừ 8 bằng 47

- Nhiều em nhắc lại

56 Viết 56 rồi viết 7 xuống dưới , 7 thẳng

- 7 cột với 6 (đơn vị)Viết dấu trừ vàvạch

49 kẻ ngang Trừ từ phải sang trái 6 không trừ được 7 lấy 16 trừ 7 bằng 9 Viết 9 , nhớ 1 5 trừ 1 bằng 4 , viết 4

- Một em đọc đề bài

Trang 5

-Yêu cầu 3 em lên bảng mỗi em

làm 1 phép tính

-Giáo viên nhận xét đánh giá

Bài 2: - Yêu cầu 1 học sinh đọc

đề

- Yêu cầu tự làm bài vào vở

3.Củng cố - Dặn dò:

- Khi đặt tính theo cột dọc ta cần

chú ý điều gì ?

- Thực hiện phép tính cột dọc bắt

đầu từ đâu ?

- Hãy nêu cách đặt tính và thực

hiện 68 - 9

-Dặn về nhà học và làm bài tập

- Tự làm bài vào vở , 3 em làm trên bảng

I Mục đích yêu cầu

- Đọc trơn cả bài Đọc đúng các từ ngữ : quà sáng , lồng đèn , quét nhà ,

que chuyền , quyển , Nghỉ hơi đúng các dấu câu và giữa các cụm từ

- Hiểu nội dung hai tin nhắn trong bài Biết cách viết một tin nhắn ( ngắn

gọn , đủ ý ).

II Chua å n bị

- Bảng phụ ghi sẵn nội dung cần luyện đọc

III Các hoạt động dạy học :

1.Bài cũ :

- Kiểm tra 3 học sinh đọc bài và trả

lời câu hỏi về nội dung bài “ Câu

chuyện bó đũa “

2.Bài mới

a) Phần giới thiệu :

-Hôm nay chúng ta tìm hiểu bài : “

- Hai em đọc bài “ Câu chuyện bóđũa “ và trả lời câu hỏi của giáoviên

-Vài em nhắc lại đề bài

Trang 6

Nhắn tin”

b) Đọc mẫu

-Đọc mẫu diễn cảm toàn bài

-Đọc giọng thân mật , tình cảm

* Hướng dẫn đọc câu ,tìm từ khó:

-Hướng dẫn tương tự như đã giới

thiệu ở các bài tập đọc

- Yêu cầu đọc từng câu trong từng

mẫu tin

* Đọc từng đoạn :

-Yêu cầu tiếp nối đọc từng mẫu tin

trước lớp

* Hướng dẫn ngắt giọng : - Yêu cầu

đọc tìm cách ngắt giọng 2 câu dài

trong 2 mẫu tin nhắn , câu khó ngắt

thống nhất cách đọc 2 câu này

* Thi đọc -Mời các nhóm thi đua đọc

-Yc các nhóm thi đọc đồng thanh và

cá nhân

-Lắng nghe nhận xét và ghi điểm

* Đọc đồng thanh -Yêu cầu đọc đồng

thanh cả bài

c) Tìm hiểu bài:

-Yêu cầu lớp đọc thầm bài trả lời câu

hỏi :

Câu 1 :-Những ai nhắn tin cho Linh ?

Nhắn bằng cách nào ?

Câu 2:- Vì sao chị Nga và Hà phải

nhắn tin cho Linh bằng cách ấy ?

-Vì chị Nga và Hà không gặp trực

tiếp Linh lại không nhờ được ai nhắn

tin cho Linh nên phải viết tin nhắn để

lại cho Linh

- Yêu cầu học sinh đọc lại mẫu tin

thứ nhất

Câu 3 :- Chị Nga nhắn tin Linh những

gì ?

-Lớp lắng nghe đọc mẫu

- Chú ý đọc đúng các đoạn trong bài

-Học sinh đọc tùng câu, tìm từ khóđọc trong bài

-Rèn đọc các từ như : quà sáng ,

lồng đèn , quét nhà , que chuyền , quyển ,

Học sinh đọc CN + ĐT từ khó đọc-Đọc từng mẫu tin trong nhóm Các

em khác lắng nghe và nhận xét bạnđọc

-Hai đến ba học sinh đọc

- Em nhớ quét nhà ,/ học thuộc haikhổ thơ / và làm ba bài tập toán / chịđã đánh dấu //

- Lớp đọc đồng thanh cả bài

- Lớp đọc thầm bài

- Chị Nga và bạn Hà nhắn tin choLinh Nhắn bằng cách viết lời nhắnvào một tờ giấy

- Vì lúc chị Nga đi Linh chưa ngủdậy Còn lúc Hà đến nhà Linh thìLinh không có ở nhà

- Một em đọc thành tiếng , lớp đọcthầm theo

- Quà sáng chị để trong lồng bàn vàdặn Linh các công việc cần làm

- Hà đến chơi nhưng Linh không cónhà , Hà mang cho Linh bộ que

Trang 7

Câu 4 :- Hà nhắn tin cho Linh những

gì ?

-Yêu cầu học sinh đọc bài tập 5.

Câu 5 :- Bài tập yêu cầu em làm gì ?

- Vì sao em phải viết tin nhắn ?

- Nội dung tin nhắn là gì ?

- Yêu cầu lớp thực hành viết tin nhắn

sau đó gọi một số em đọc

- Lắng nghe khen ngợi những em viết

tin ngắn gọn đầy đủ ý

3.Củng cố dặn dò :

-Tin nhắn dùng để làm gì ?

-Giáo viên nhận xét đánh giá

- Dặn về nhà học bài xem trước bài

mới

chuyền và dặn Linh cho mượnquyển sách hát

- Đọc yêu cầu đề

- Viết tin nhắn

- Vì bố mẹ đi làm , chị đi chợ chưavề Em sắp đi học

- Em cho cô Phúc mượn xe đạp

- Thực hành viết tin nhắn

- Lần lượt từng em đọc tin nhắn

- Lớp theo dõi nhận xét bài viết củabạn

-Để nhắn cho người khác biết nhữngviệc cần làm mà người cần nhắnkhông gặp được

- Về nhà học bài xem trước bài mới

* Rút kinh nghiệm:………

Mơn : Tốn ( Tiết 67) Bài: 65-38; 46-17; 57-28; 78-29

I Mụctiêu : Biết cách thực hiện phép trừ dạng 65 - 38 ; 46 - 17 ; 57 -

28 ; 78 - 29 Aùp dụng để giải các bài toán liên quan Củng cố giải bài

toán có lời văn bằng một phép tính trừ

II Chuẩn bị :

III Các hoạt động dạy học :

- HS1 nêu cách đặt tính và cách tính

- HS2 : Trình bày bài trên bảng

Trang 8

-HS2 tính : 47 - 8 ; 88 -9

-GV nhận xét ghi điểm

2.Bài mới:

a) Giới thiệu bài:

-Hôm nay chúng ta sẽ thực hiện

phép trừ dạng

65 - 38 ; 46 - 17 ; 57 - 28 ; 78 -

29

b) Phép trừ 65 - 38

- Nêu bài toán : Có 65 que tính

bớt đi 38 que tính còn lại bao

nhiêu que tính ?

-Muốn biết có bao nhiêu que tính

ta làm như thế nào ?

- Viết lên bảng 65 - 38

- Yêu cầu 1 em lên bảng đặt tính

tìm kết quả

- Yc lớp tính vào bảng con ( không

dùng que tính )

- Vậy 65 trừ 38 bằng bao nhiêu ?

-Yêu cầu nêu lại cách đặt tính và

-Bài tập b,c tiến hành tương tự bài

a vào bảng con

-Học sinh khác nhận xét -Vài em nhắc lại đề bài

- Quan sát và lắng nghe và phân tích đềtoán

- Thực hiện phép tính trừ 65 - 38

- Đặt tính và tính

65 Viết 65 rồi viết 38 xuống dưới , thẳng -38 cột 5(đơn vị) viết 3 thẳng cột(chục) .27 Viết dấu trừ và vạch kẻ ngang Trừ từ phải sang trái 5 không trừ được 8 lấy

15 trừ 8 bằng 7 Viết 7 , nhớ 1 3 thêm

1 bằng 4 , 6 trừ 4 bằng 2 , viết 2

- 65 trừ 38 bằng 27

- Nhiều em nhắc lại -Học sinh nhân xét bạn làm

-Đọc phép tính

- Thực hiện đặt tính và tính

- 3 em lên bảng làm bài

- Nhận xét bài bạn

-Lớp làm bảng con 46 -17, 57 -28 , 78 -29

- Tự làm bài vào vở , 3 em làm trên bảng

85 55 95 75 45 -27 -18 -46 -39 -37

58 37 49 36 8

- H/S nhận xét bạn làm-Bài b, c tương tự bài a

Trang 9

Bài 2: - Yêu cầu 1 em đọc đề

bài

- Bài toán yêu cầu ta làm gì ?

-Số cần điền vào ô trống thứ nhất

là số mấy ? Số cần điền vào ô

trống thứ 2 là số mấy ? Vì sao ?

- Trước khi điền số ta phải làm gì ?

-Yêu cầu lớp tự làm bài vào vở

-Yêu cầu 3 em lên bảng mỗi em

làm 1 phép tính

-Giáo viên nhận xét đánh giá

Bài 3: - Yêu cầu 1 học sinh đọc

- Yêu cầu tự làm bài vào vở

- Mời 1 em lên làm trên bảng

- Nhận xét bài làm học sinh

3 Củng cố - Dặn dò:

- Khi đặt tính theo cột dọc ta cần

chú ý điều gì ?

-Dặn về nhà học và làm bài tập

- Yêu cầu 1 em đọc đề bài

- Điền số thích hợp vào ô trống -Điền 80 vào ô thứ nhất vì 86 - 6 = 80

- Điền 70 vào ô thứ 2 vì 80 - 10 = 70

- Thực hiện tính nhẩm tìm kết quả

- Đọc đề bài

- Dạng toán ít hơn ,vì kém hơn là ít hơn

- Lấy tuổi bà trừ đi phần hơn

Tóm tắt : Bà : 65 tuổi Mẹ kém bà : 27 tuổi Mẹ : tuổi ?

Bài giải:

Tuổi mẹ là :

65 - 27 = 38 ( tuổi )Đ/ S: 38 tuổi

I Mục đích yêu cầu :

- Nghe và chép lại chính xác không mắc lỗi đoạn văn từ : ( Người cha liềnbảo đến hết ) trong bài “ Câu chuyện bó đũa“ * Phân biệt âm đầu l/ n ;i/ iê , ăt/ ăc.Trình bày bài đẹp , sạch sẽ

II Chuẩn bị :

- Bảng phụ viết nội dung các bài tập chính tả

Trang 10

III Các hoạt động dạy học :

1 Bài cũ :

- Gọi 3 em lên bảng

- Đọc các từ khó cho HS viết Yêu cầu

lớp viết vào bảng con

- GV nhận xét ghi điểm

2 Bài mới:

a) Giới thiệu bài

-Nêu yêu cầu của bài chính tả về viết

đúng , viết đẹp đoạn tóm tắt trong bài “

Câu chuyện bó đũa“, và các tiếng có

âm đầu l/n , i/ iê; ăt/ ăc

b) Hướng dẫn tập chép :

-Đọc mẫu đoạn văn cần chép

-Yêu cầu ba em đọc lại bài cả lớp đọc

thầm theo

-Đọan chép này là lời của ai nói với ai ?

-Người cha nói gì với các con ?

* Hướng dẫn viết từ khó :

- Đọc cho học sinh viết các từ khó vào

bảng con

-Giáo viên nhận xét đánh giá

* Chép bài : - Đọc cho học sinh chép bài

vào vở

* Soát lỗi : -Đọc lại để học sinh dò bài ,

tự bắt lỗi

* Chấm bài :-Thu tập học sinh chấm

điểm và nhận xét từ 10 – 15 bài

c) Hướng dẫn làm bài tập

Bài 2 : - Gọi một em nêu bài tập 1

a.- Mời1em lên bảng

- câu chuyện , yên lặng , dung

dăng dung dẻ , nhà giời

- Nhận xét các từ bạn viết

- Lắng nghe giới thiệu bài

- Nhắc lại đề bài

-Lớp lắng nghe giáo viên đọc -Ba em đọc lại bài ,lớp đọc thầmtìm hiểu bài

- Đoạn văn là lời của người chanói với các con

- Người cha khuyên các con phảiđoàn kết , đoàn kết mới có sứcmạnh , chia lẻ sẽ không có sứcmạnh

- Lớp thực hành viết từ khó vàobảng con

- Hai em thực hành viết các từkhó trên bảng

- liền bảo , chia lẻ , hợp lại , thương yêu , sức mạnh

- Nghe và chép bài -Nghe và tự sửa lỗi bằng bút chì

- Nộp bài lên để giáo viên chấmđiểm

- Đọc yêu cầu đề bài

- 1Học sinh lên bảng tìm từ để

Trang 11

-Nhận xét bài và chốt lại lời giải đúng.

- Yêu cầu lớp đọc các từ trong bài sau

khi điền

-Yêu cầu lớp chép bài vào vở

b.- Gọi một em nêu bài tập b

- Treo bảng phụ đã chép sẵn

-Yêu cầu lớp làm việc theo 2 nhóm

-Mời 2 em đại diện lên làm trên bảng

-Nhận xét bài và chốt lại lời giải đúng

- Yêu cầu lớp đọc các từ trong bài sau

khi điền

Bài 3 : - Gọi một em nêu bài tập 3.

-Mời 1 em lên làm trên bảng

-Nhận xét bài và chốt lại lời giải đúng

- Yêu cầu lớp đọc các từ trong bài sau

khi điền

3 Củng cố - Dặn dò:

-Giáo viên nhận xét đánh giá tiết học

-Dặn về nhà học bài và làm bài xem

trước bài

điền

-Đọc lại các từ khi đã điền xong

- Ghi vào vở các từ vừa tìmđược

- Đọc yêu cầu đề bài

- 2 em làm trên bảng

- lên bảng - nên người - ăn no - lo lắng

- mải miết - hiểu biết - chim sẻ điểm mười

- Lớp thực hiện vào vở

- Đọc lại các từ sau khi điền xong

.

- Đọc yêu cầu đề bài

- 1Học sinh lên bảng tìm từ đểđiền

a/ ông nội - lạnh - lạ ; b/ hiền - tiên - chín.

c / dắt - bắc - cắt

- Nhắc lại nội dung bài học -Về nhà học bài và làm bài tậptrong sách

3 Hành vi : Thực hiện một số công việc cụ thể để giữ gìn trường lớp sạchđẹp

- Tham gia và nhắc nhở mọi người giữ gìn trường lớp sạch đẹp là gópphần làm môi trường thêm sạch đẹp,góp phần BVMT

II Chuẩn bị : Phiếu câu hỏi cho hoạt động 1 tiết 1

III Các hoạt động dạy học :

Trang 12

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1 Khởi động:

2.Bài mới:

* Hoạt động 1: Tham quan trường lớp

- Dẫn các em đi tham quan sân trường ,

vườn trường các lớp học

- Yc lớp làm phiếu học tập sau khi tham

quan

- Em thấy vườn trường sân trường và các

lớp học của mình như thế nào ?

- Mời ý kiến em khác

* Kết luận : Các em cần giữ gìn trường

lớp cho sạch đẹp

* Hoạt động 2: Những việc cần làm để

giữ gìn trường lớp sạch đẹp

- Yêu cầu các nhóm thảo luận rồi ghi ra

giấy các việc làm cần thiết để giữ gìn

trường lớp sạch đẹp

- Hết thời gian mời học sinh lên dán

phiếu của nhóm lên bảng

- Nhận xét tổng hợp các ý kiến của học

sinh và đưa ra kết luận chung cho các

nhóm

*Kết luận : Muốn giữ trường lớp sạch

đẹp chúng ta càn thực hiện : Không vứt

rác ra lớp , không bôi bẩn , vẽ bậy ra

bàn ghế và trên tường , luôn kê bàn ghế

ngay ngắn , Xả rác đúng qui định ,

thường xuyên quét dọn lớp học

* Hoạt động 3: Thực hành vệ sinh

trường lớp

- Cho lớp thực hành quét dọn , lau chùi

bàn ghế , kê lại bàn ghế ngay ngắn ,

3 Củng cố dặn dò :

-Giáo viên nhận xét đánh giá tiết học

-Giáo dục học sinh ghi nhớ thực theo bài

học

- HS hát

-Tham quan sân trường , vườntrường , các lớp học ghi chépnhững điều về vệ sinh mà emquan sát được

- Điền vào ô trống trước các

ý trong phiếu

- Sạch , đẹp , thoáng mát Dơbẩn , mất vệ sinh

-Các nhóm khác nhận xét và bổsung

- Hai em nhắc lại

- Các nhóm thảo luận

-Lần lượt cử đại diện lên dán tờphiếu lớn của nhóm mình lênbảng lớp

-Các nhóm khác theo dõi vànhận xét

- Hai em nhắc lại ghi nhớ

-Lớp thực hành làm vệ sinhtrưưòng lớp sạch đẹp

-Về nhà tự xem xét lại việc làmbiểu hiện giữ vệ sinh trường lớpcủa em trong thời gian qua

Trang 13

* Rút kinh nghiệm:………

………

Thứ tư ngày 17 tháng 11 năm 2010

Mơn : Tốn ( tiết 68) Bài: LUYỆN TẬP

I Mục tiêu :

- Củng cố về các phép trừ có nhớ đã học các tiết 64 , 65 , 66 ( tính nhẩmvà tính viết ) Bài toán về ít hơn Biểu tượng về hình tam giác

II Chuẩn bị :

- 4 mảnh bìa hình tam giác như bài tập 5

III Các hoạt động dạy học :

1.Bài cũ :

- Gv kiểm tra vbt

- -Giáo viên nhận xét đánh giá

2.Bài mới:

a) Giới thiệu bài:

-Hôm nay chúng ta sẽ củng cố lại các

dạng phép trừ đã học

b) Luyện tập :

Bài 1: - Yêu cầu 1 em đọc đề bài

-Yêu cầu lớp tự làm bài vào vở

-Yêu cầu nối tiếp đọc chữa bài

-Giáo viên nhận xét đánh giá

Bài 2: - Gọi một em nêu yêu cầu đề

bài

-Bài toán yêu cầu chúng ta làm gì ?

- Yêu cầu tự làm và ghi ngay kết quả

bài vào vở

- Hãy so sánh kết quả của 15 - 5 - 1

và 15 - 6

- So sánh 5 + 1 và 6 ?

- Vì sao 15 - 5 - 1 = 15 - 6 ?

- Kết luận : Khi trừ 1 số đi một tổng

cũng bằng số đó trừ đi từng số hạng

Vì thế khi biết 15 - 5 - 1 = 9 có thể

ghi ngay kết quả 15 - 6 = 9

Bài 3: - Yêu cầu 1 em đọc đề bài

-Vài em nhắc lại đề bài

- Một em đọc đề bài -Tự nhẩm và làm vào vở

- Lần lượt theo bàn đọc kết quảnhẩm

- Em khác nhận xét bài bạn -Một em đọc đề bài sách giáo khoa

- Tính nhẩm

- Lớp thực hiện vào vở

- Kết quả bằng nhau vì đều bằng 9

- 5 + 1 = 6

- Vì 15 = 15 , 5 + 1 = 6 nên 15 - 5 - 1bằng

15 - 6

Trang 14

- Yêu cầu lớp làm vào vở , mời 4 em

lên bảng làm bài

- Yêu cầu em khác nhận xét bài bạn

- Nhận xét đánh giá bài làm học sinh

Bài 4: - Gọi một em đọc đề bài

- Bài toán thuộc dạng toán gì ?

- Yêu cầu học sinh tự tóm tắt đề

-Yêu cầu lớp thực hiện vào vở

- Mời 1 em lên bảng làm bài

-Giáo viên nhận xét đánh giá

3 Củng cố - Dặn dò:

- Nhận xét đánh giá tiết học

- Dặn về nhà học và làm bài tập

- Một em nêu đề bài -Bốn em lên bảng thực hiện

35 72 81 50

- 7 - 36 - 9 - 17

28 36 72 33

- Đọc đề

- Bài toán về ít hơn

- Nêu tóm tắt bài toán

- Một em lên bảng giải bài

Bài giảiSố lít sữa chi vắt :

50 - 18 = 32 ( l )Đáp số : 32 l

- Nhận xét bài làm của bạn

* Rút kinh nghiệm:………

Mơn : Tập viết ( Tiết 14) Bài: CHỮ HOA M

I Mục đích yêu cầu :

- Nắm về cách viết chữ M hoa theo cỡ chữ vừa và nhỏ Biết viết cụm từ

- Mẫu chữ hoa M đặt trong khung chữ , cụm từ ứng dụng Vở tập viết

III Các hoạt động dạy học :

1 Bài cũ:

-Yêu cầu lớp viết vào bảng chữ Lvà từ

Lá lành - 2 em viết chữ L. - Hai em viết từ “Lá lành “

Ngày đăng: 18/10/2013, 01:11

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng con - Giáo án l2- t14 (Quý TVO)
Bảng con (Trang 10)
Bảng con . - Giáo án l2- t14 (Quý TVO)
Bảng con (Trang 15)
Bảng . 18 - 9 gọi một em bất kì - Giáo án l2- t14 (Quý TVO)
ng 18 - 9 gọi một em bất kì (Trang 24)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w