1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Tiet 63: Tong ket tu vung

21 628 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Từ tượng thanh và từ tượng hình
Thể loại Tài liệu giảng dạy
Định dạng
Số trang 21
Dung lượng 2,64 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Ôn tập lÝ thuyết Từ tượng thanh Từ tượng hình Khái niệm Tác dụng Mô phỏng âm thanh của người, tự nhiên.. Ôn tập lí thuyết: * Bài tập 1: Hãy sắp xếp các từ sau vào hai cột từ tượng tha

Trang 2

I Từ tượng thanh và từ tượng hình

1 Ôn tập lÝ thuyết

Từ tượng thanh Từ tượng hình

Khái niệm

Tác dụng

Mô phỏng âm thanh của người,

tự nhiên

Gợi tả hình ảnh, dáng vẻ, trạng thái của sự vật Làm cho lời nói, câu văn thêm sinh động, hấp dẫn

Trang 3

1 Ôn tập lí thuyết: * Bài tập 1: Hãy sắp xếp các từ sau vào hai cột

( từ tượng thanh, từ tượng hình) thích hợp:

Sầm sập,gập ghềnh, ha hả, lụ khụ, hu hu, leng keng,

oa oa, lao xao, lấp lánh,lắc lư, nghiêng ngả

- Từ tượng thanh: Mô phỏng âm

thanh của người, tự nhiên

- Từ tượng hình: Gợi tả hình ảnh,

dáng vẻ, trạng thái của sự vật

- Tác dụng: Làm cho lời nói,

câu văn thêm sinh động, hấp

dẫn.2.Vận dụng:

Trang 4

I Từ tượng thanh và từ tượng hình

1 Ôn tập khái niệm:

- Từ tượng thanh: Mô phỏng âm

thanh của người, tự nhiên

- Từ tượng hình: Gợi tả hình ảnh,

dáng vẻ, trạng thái của sự vật

- Tác dụng: Làm cho lời nói,

câu văn thêm sinh động, hấp

Nghe âm thanh đoán tên loài vật ?

Trang 5

* Bài tập 3: Xác định từ tượng thanh và giá trị sử dụng của chúng trong đoạn trích sau.

“ Buồn trông gió cuốn mặt duềnh

Ầm ầm tiếng sóng kêu quanh ghế ngồi.”

( Truyện Kiều - Nguyễn Du)

 Gợi tả âm thanh tiếng sóng dữ dội như báo trước những tai hoạ dường như lúc nào cũng rình rập đe do¹

ập xuống đời Kiều.

Đám mây lốm đốm, xám như đuôi con sóc nối nhau

bay quấn sát ngọn cây, lê thê đi mãi, bây giờ cứ loáng thoáng nhạt dần, thỉnh thoảng đứt quãng, đã lồ lộ đằng

xa một bức vách trắng toát.

 Các từ tượng hình trên lµm cho đám mây ®­îc miªu t¶ hiÖn lªn một cách cụ thể, sinh động trước mắt người đọc từ hình dạng đến màu sắc.

- Từ tượng thanh: Mô phỏng âm

thanh của người, tự nhiên

- Tác dụng: Làm cho lời nói,

câu văn thêm sinh động, hấp

Trang 6

I Từ tượng thanh và từ tượng hình

1 Ôn tập lÝ thuyÕt :

- Từ tượng thanh: Mô phỏng âm

thanh của người, tự nhiên

- Tác dụng: Làm cho lời nói,

câu văn thêm sinh động, hấp

Bài tập

Trang 7

- Từ tượng hình: Gợi tả hình ảnh, dáng vẻ, trạng thái của sự vật.

II Một số phép tu từ về từ vựng:

1 Ôn tập lÝ thuyÕt:

Trang 8

I Từ tượng thanh và từ tượng hình

1 Ôn tập lÝ thuyÕt:

- Từ tượng thanh: Mô phỏng âm thanh của người, tự nhiên

- Tác dụng: Làm cho lời nói, câu văn thêm sinh động, hấp dẫn

Trang 9

1 ễn tập lí thuyết:

- Từ tượng thanh: Mụ phỏng õm thanh của người, tự nhiờn

- Tỏc dụng: Làm cho lời núi, cõu văn thờm sinh động, hấp dẫn

l đối chiếu sự vật, sự việc ànày với sự vật sự việc khác có nét tương

đồng nh m t ng s c g i hình, g i ằ ă ứ ợ ợ

c m.ả

Trang 10

I Từ tượng thanh và từ tượng hỡnh

1 ễn tập lí thuyết:

- Từ tượng thanh: Mụ phỏng õm thanh của người, tự nhiờn

- Tỏc dụng: Làm cho lời núi, cõu văn thờm sinh động, hấp dẫn

là phóng đại quy mô, mức độ tính chất của sự việc, hiện tượng nhằm nhấn mạnh, gây ấn tượng, tăng s c biểu cảm ứ

Trang 11

1 Ôn tập lÝ thuyÕt:

- Từ tượng thanh: Mô phỏng âm thanh của người, tự nhiên

- Tác dụng: Làm cho lời nói, câu văn thêm sinh động, hấp dẫn

Trang 12

I Từ tượng thanh và từ tượng hình

1 Ôn tập lÝ thuyÕt:

- Từ tượng thanh: Mô phỏng âm thanh của người, tự nhiên

- Tác dụng: Làm cho lời nói, câu văn thêm sinh động, hấp dẫn

Trang 13

1 Ôn tập lÝ thuyÕt:

- Từ tượng thanh: Mô phỏng âm

thanh của người, tự nhiên

- Tác dụng: Làm cho lời nói,

câu văn thêm sinh động, hấp

- So sánh, ẩn dụ, nhân hoá, hoán

dụ, nói quá, điệp ngữ, nói giảm -

- Biện pháp được sử dụng: ẩn dụ+ Hoa, cánh: chỉ TK

+ Lá, cây: ẩn dụ gia đình và cuộc sống của họ

- Tác dụng: Làm nổi bật tấm lòng hiếu thảo, giàu đức hy sinh của nàng Kiều Đồng thời khắc sâu nỗi đau đớn, bất hạnh cả thể xác và tinh thần của người con gái tài sắc

Trang 14

I Từ tượng thanh và từ tượng hỡnh

1 ễn tập lí thuyết:

- Từ tượng thanh: Mụ phỏng õm

thanh của người, tự nhiờn

- Tỏc dụng: Làm cho lời núi,

cõu văn thờm sinh động, hấp

- So sỏnh, ẩn dụ, nhõn hoỏ, hoỏn

dụ, núi quỏ, điệp ngữ, núi giảm -

của Nguyễn Du)

b, “Trong như tiếng hạc bay qua

Đục như tiếng suối mới sa nửa vời Tiếng khoan như gió thoảng ngoài, Tiếng mau sầm sập như trời đổ mưa“

- Biện phỏp được sử dụng: Phộp so sỏnh (tiếng đàn của TK như tiếng hạc bay qua, như tiếng suối, tiếng giú thoảng, tiếng trời đổ mưa)

- Tỏc dụng: thể hiện những cung bậc khỏc nhau của tiếng đàn TK

+ Lỳc trong trẻo vỳt bay, thảng thốt

+ Lỳc lại trầm xuống bối rối, suy tư

Trang 15

1 Ôn tập lÝ thuyÕt:

- Từ tượng thanh: Mô phỏng âm

thanh của người, tự nhiên

- Tác dụng: Làm cho lời nói,

câu văn thêm sinh động, hấp

- So sánh, ẩn dụ, nhân hoá, hoán

dụ, nói quá, điệp ngữ, nói giảm -

cña NguyÔn Du)

c, “ Lµn thu thuû, nÐt xu©n s¬n Hoa ghen thua th¾m liÔu hên kÐm

+ Nhân hoá: Hoa ghen, liễu hờn

+ Nói quá: Nghiêng nước nghiêng thành

- Tác dụng: Bốn câu thơ kết hợp nhiều biện pháp tu

từ gợi tả vẻ đẹp của Thuý Kiều Đôi mắt trong trẻo, sống động như nàn nước mùa thu, đôi lông mày nhẹ nhàng, thanh tú như nét núi mùa xuân Đặc tả đôi mắt để gợi tả vẻ đẹp sắc sảo, mặn mà của Kiều, vẻ đẹp

đó khiến hoa phải ghen, liễu phải hờn, vẻ đẹp đó khiến cho người ta say mê đến mất thành mất nước

Trang 16

I Từ tượng thanh và từ tượng hỡnh

1 ễn tập lí thuyết:

- Từ tượng thanh: Mụ phỏng õm

thanh của người, tự nhiờn

- Tỏc dụng: Làm cho lời núi,

cõu văn thờm sinh động, hấp

- So sỏnh, ẩn dụ, nhõn hoỏ, hoỏn

dụ, núi quỏ, điệp ngữ, núi giảm -

đáo trong những câu sau.

Áo chàm đưa buổi phõn liCầm tay nhau biết núi gỡ hụm nay

Trang 17

1 ễn tập lí thuyết:

- Từ tượng thanh: Mụ phỏng õm

thanh của người, tự nhiờn

- Tỏc dụng: Làm cho lời núi,

cõu văn thờm sinh động, hấp

- So sỏnh, ẩn dụ, nhõn hoỏ, hoỏn

dụ, núi quỏ, điệp ngữ, núi giảm -

núi trỏnh, chơi chữ

2.Vận dụng:

*/Bài tập 1

*/Bài tập 2

đáo trong những câu sau.

Cũn trời cũn nước cũn nonCũn cụ bỏn rượu anh cũn say sưa

Nhúm 1

Trang 18

I Từ tượng thanh và từ tượng hỡnh

1 ễn tập lí thuyết:

- Từ tượng thanh: Mụ phỏng õm

thanh của người, tự nhiờn

- Tỏc dụng: Làm cho lời núi,

cõu văn thờm sinh động, hấp

- So sỏnh, ẩn dụ, nhõn hoỏ, hoỏn

dụ, núi quỏ, điệp ngữ, núi giảm -

núi trỏnh, chơi chữ

2.Vận dụng:

*/Bài tập 1

*/Bài tập 2

Thảo luận nhúm : Phân tích nét nghệ thuật độc

đáo trong những câu sau.

Áo chàm đưa buổi phõn liCầm tay nhau biết núi gỡ hụm nay

Nhúm 2

Trang 19

1 Ôn tập lÝ thuyÕt:

- Từ tượng thanh: Mô phỏng âm

thanh của người, tự nhiên

- Tác dụng: Làm cho lời nói,

câu văn thêm sinh động, hấp

- So sánh, ẩn dụ, nhân hoá, hoán

dụ, nói quá, điệp ngữ, nói giảm -

- Nhân hoá: Trăng (nhòm)

- Tác dụng: Trăng trở thành người bạn tri âm, tri

kỉ -> Thiên nhiên sống động, gắn bó với con người hơn đồng thời cho thấy tình yêu thiên nhiên của Bác

Nhóm 3

Trang 20

I Từ tượng thanh và từ tượng hỡnh

1 ễn tập lí thuyết:

- Từ tượng thanh: Mụ phỏng õm

thanh của người, tự nhiờn

- Tỏc dụng: Làm cho lời núi,

cõu văn thờm sinh động, hấp

- So sỏnh, ẩn dụ, nhõn hoỏ, hoỏn

dụ, núi quỏ, điệp ngữ, núi giảm -

2) Phân tích tác dụng của biện pháp tu từ.

+ Giá trị biểu vật: vật, việc, cảnh, người hiện

lên qua hình ảnh như thế nào? (Giá trị gợi hình)

+ Giá trị biểu cảm: Những cảm xúc, liên tưởng

được gợi lên qua biện pháp tu từ (Giá trị gợi cảm)

3) Lập luận để khẳng định cái hay, độc đáo

của các biện pháp tu từ và cái tài của tác giả.

Trang 21

1 Ôn tập lÝ thuyÕt:

- Từ tượng thanh: Mô phỏng âm

thanh của người, tự nhiên

- Tác dụng: Làm cho lời nói,

câu văn thêm sinh động, hấp

- So sánh, ẩn dụ, nhân hoá, hoán

dụ, nói quá, điệp ngữ, nói giảm -

Ngày đăng: 17/10/2013, 23:11

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w