Sự phát triển của từ vựng cách phát triển từ vựngBiến đổi nghĩa Phát triển nghĩa Tạo từ mới Vay mượn PT ẩn dụ PT Hoán dụ PT láy Tiếng Hán Ngôn ngữ khác "Bủa tay ôm chặt bồ kinh tế Mở
Trang 1Trường THCS cộng hòa
Người thực hiện: Vương Thị Ngọc Hồi
Trang 2Trong hai tiết vừa qua, các em đ được hướng dẫn tổng kết ã những đơn vị kiến thức nào về từ vựng?
Kiểm tra bài cũ
4 Từ nhiều nghĩa và hiện tư
ợng chuyển nghĩa của từ.
5 Từ đồng âm
Trang 4I Sù ph¸t triÓn cña tõ vùng
Bµi tËp 1
Ng÷ v¨n: Bµi 10 -TiÕt 49 - TiÕng ViÖt
Tæng kÕt vÒ tõ vùng
Trang 5I Sự phát triển của từ vựng cách phát triển từ vựng
Biến đổi nghĩa Phát triển nghĩa Tạo từ mới Vay mượn
PT
ẩn dụ
PT Hoán dụ
PT
láy
Tiếng Hán
Ngôn ngữ khác
"Bủa tay ôm chặt bồ kinh tế
Mở miệng cười tan cuộc oán thù” Xót tình máu mủ thay lời nước non” “Xe vẫn chạy vì miền Nam phía trước Chỉ cần trong xe có một trái tim” “Ngày xuân em h y còn dài ã
Biến đổi nghĩa
PT
ẩn dụ
PT Hoán dụ
Tạo từ mới
rừng phòng hộ, kinh tế tri thức,…
Phát triển nghĩa
PT ghép
Độc lập, tự do, phụ nữ, thiếu niên tiền phong
Vay mượn
Tiếng Hán
Ngôn ngữ khác
ma-ket-tinh, in-tơ-nét, xà phòng, ghi đông, xích, gác ba ga, mít tinh
Bài tập 1
Trang 6I Sự phát triển của
từ vựng
Bài tập 1
Bài tập 2
Cho các từ sau: chân, đầu
Em hãy phát triển nghĩa các
từ đó bằng phương thức ẩn
dụ và hoán dụ.
- Phương thức ẩn dụ: chân ghế, đầu tư ờng
Trang 7điện thoại.
Các tiếng mới tạo: xe đạp điện,
cà phê sữa, điện thoại di động.
Các tiếng mới tạo: xe đạp điện,
cà phê sữa, điện thoại di động.
I Sự phát triển của
từ vựng
Trang 8đáp ứng được nhu cầu giao tiếp.
Ngữ văn: Bài 10 -Tiết 49 - Tiếng Việt
Tổng kết về từ vựng
I Sự phát triển của
từ vựng
Trang 9II Từ mượn
Bài tập 1
bà, hi sinh, chết, săm, lốp, xăng, phanh, a-xít, ra-đi-ô, vi-ta-min.
Em hãy điền các từ đó vào bảng sau:
Vay mượn ngôn ngữ
khác
Trang 10Ngữ văn Bài 10 Tiết 49 Tiếng Việt
Vay mượn ngôn ngữ
khác
đàn bà,
chết hi sinh, phụ nữ
săm, lốp, xăng, phanh, a-xít, ra-đi-ô, vi-ta-min
* Khái niệm: Từ mượn là những
từ vay mượn các tiếng nước ngoài
để biểu thị sự vật, hiện tượng mà … tiếng Việt chưa có từ thích hợp biểu thị.
* Nguồn vay mượn:
+ Tiếng Hán.
+ Ngôn ngữ khác (Anh, Pháp, Nga ) …
Từ mượn
Trang 12- Là một bộ phận quan trọng của lớp từ mượn gốc Hán.
Ngữ văn: Bài 10 -Tiết 49 - Tiếng Việt
Tổng kết về từ vựng
Trang 13Bài tập 2
a Có thể thay thế từ “phụ nữ”
trong câu văn sau bằng từ
"đàn bà" được không?
Phụ nữ Việt Nam anh hùng,
bất khuất, trung hậu, đảm
2 Vai trò:
- Là một bộ phận quan trọng của lớp từ mượn gốc Hán
- Việc dùng từ Hán Việt phù hợp trong giao tiếp sẽ tăng tính biểu cảm
* Không được lạm dụng từ Hán Việt
Trang 14îc dïng trong c¸c v¨n b¶n khoa häc c«ng nghÖ.
- Lµ nh÷ng tõ chØ dïng trong mét tÇng líp x· héi nhÊt
Trang 15- Là những từ chỉ dùng trong một tầng lớp xã hội nhất định
Trang 16Thể lệ cuộc thi: Chia lớp làm hai
đội Mỗi đội cử một em đại diện tham gia Trong thời gian một phút
đội nào tìm được nhiều thuật ngữ (chính xác) sẽ giành chiến thắng
60
o8 07
Hết giờ
Bắt đầuNgữ văn: Bài 10 -Tiết 49 - Tiếng Việt
Tổng kết về từ vựng
Trang 17béo bở
đạm bạctệ bạc
tấp nậptới tấp
Bài tập 1: Sửa lỗi
dùng từ trong những
câu sau:
Trang 19Rèn luyện để biết thêm những từ chưa biết, làm tăng thêm vốn từ là việc thường xuyên.
Trang 20Ng÷ v¨n: Bµi 10 -TiÕt 49 - TiÕng ViÖt:
Trang 21tạo lập văn bản (lưu ý phải thường xuyên trau dồi vốn từ)
- Nắm chắc phần từ vựng đã ôn tập
- Chuẩn bị tiết sau học bài: Nghị luận trong văn bản tự sự
+ Đọc ngữ liệu + Trả lời câu hỏi sách giáo khoa.
Trang 22Tr©n träng c¶m ¬n c¸c thÇy c« gi¸o cïng toµn thÓ c¸c em
häc sinh