1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

D01 tìm tọa độ (đếm) giao điểm muc do 2

18 10 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 18
Dung lượng 581,21 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hoành độ giao điểm của đường thẳng d và đồ thị  C là nghiệm của phương trình.. Hoành độ giao điểm của đường thẳng d và đồ thị  C là nghiệm của phương trình.. Vậy đồ thị hai hàm số tr

Trang 1

Câu 1951 [2D1-6.1-2] [BTN 162-2017] Đường thẳng yax b cắt đồ thị hàm số 1 2

1 2

x y

x

 tại hai điểm AB có hoành độ lần lượt bằng 1 và 0 Lúc đó giá trị của ab là:

A a 3 và b2 B a 2 và b1 C a4 và b1 D a1 và b2

Lời giải Chọn C

x   y   A    y  B

Vì đường thẳng yax b đi qua hai điểm AB nên ta có hệ:  1 3 4

1

b

a b

   

Câu 1982 [2D1-6.1-2] [Cụm 4 HCM-2017]Đồ thị  C của hàm số 1

1

x y x

 và đường thẳng :

d y2x1 cắt nhau tại hai điểm AB khi đó độ dài đoạn AB bằng?

Lời giải Chọn C

Tập xác định D \ 1 

Hoành độ giao điểm của đường thẳng d và đồ thị  C là nghiệm của phương trình

1

1

x

x x

 

1

x

0 2

x x

  

 Với x 0 A0; 1 

Với x 2 B 2;3

Câu 2040: [2D1-6.1-2] [Sở Hải Dương-2017] Gọi M N, là các giao điểm của hai đồ thị hàm số

2

y x và 7 14

2

x y x

 Gọi I là trung điểm của đoạn thẳng MN. Tìm hoành độ điểm I

2

2

Lời giải Chọn D

Xét phương trình hoành độ giao điểm:

2

7 14

2 2

x

x x

 M   2;0 ;N 5;3

I

x x

Câu 2049: [2D1-6.1-2] [THPT Yên Lạc-VP-2017] Với điều kiện  2 

0

ac b ac ab

yaxbxc cắt trục hoành tại mấy điểm?

Lời giải Chọn A

Trang 2

Xét:  2 

ac bac  2  2

ab c ac

   vì  2 2  2

4 ac  0 ab c4 ac 0 hay a c 0

ac bac   2

bac

0

axbx  c

; 0

xt t Phương trình theo t : at2  bt c 0 (1)

Ta có:

2

1 2

1 2

0

b ac b

t t

a c

t t a

   

    



Phương trình (2) hai nghiệm dương phân biệt

0

ax bx c

hoành tại bốn điểm phân biệt

Câu 1951 [DS12.C1.6.D01.b] [BTN 162-2017] Đường thẳng yax b cắt đồ thị hàm số

1 2

1 2

x y

x

 tại hai điểm AB có hoành độ lần lượt bằng 1 và 0 Lúc đó giá trị của ab là:

A a 3 và b2 B a 2 và b1 C a4 và b1 D a1 và b2

Lời giải Chọn C

x   y   A    y  B

Vì đường thẳng yax b đi qua hai điểm AB nên ta có hệ:  1 3 4

1

b

a b

   

Câu 1982 [DS12.C1.6.D01.b] [Cụm 4 HCM-2017]Đồ thị  C của hàm số 1

1

x y x

 và đường thẳng d: y2x1 cắt nhau tại hai điểm AB khi đó độ dài đoạn AB bằng?

Lời giải Chọn C

Tập xác định D \ 1 

Hoành độ giao điểm của đường thẳng d và đồ thị  C là nghiệm của phương trình

1

1

x

x x

  

1

x

0 2

x x

  

 Với x 0 A0; 1 

Với x 2 B 2;3

Câu 2040: [DS12.C1.6.D01.b] [Sở Hải Dương-2017] Gọi M N, là các giao điểm của hai đồ thị hàm

2

x y x

 Gọi I là trung điểm của đoạn thẳng MN. Tìm hoành độ điểm I

2

2

Trang 3

Lời giải Chọn D

Xét phương trình hoành độ giao điểm:

2

7 14

2 2

x

x x

 M   2;0 ;N 5;3

I

x x

Câu 2049: [DS12.C1.6.D01.b] [THPT Yên Lạc-VP-2017] Với điều kiện  2 

0

ac b ac ab

yaxbxc cắt trục hoành tại mấy điểm?

Lời giải Chọn A

ac bac  2  2

ab c ac

   vì  2 2  2

4 ac  0 ab c4 ac 0 hay a c 0

ac bac   2

bac

0

axbx  c

; 0

xt t Phương trình theo t : at2  bt c 0 (1)

Ta có:

2

1 2

1 2

0

b ac b

t t

a c

t t a

   

    



Phương trình (2) hai nghiệm dương phân biệt

0

ax bx c

hoành tại bốn điểm phân biệt

Câu 5 [2D1-6.1-2] (Toán Học Tuổi Trẻ - Tháng 12 - 2017) Đồ thị các hàm số 4 4

1

x y

x

2

1

 

y x

cắt nhau tại bao nhiêu điểm?

Lời giải Chọn C

Phương trình hoành độ giao điểm: 4 4 2

1 1

 

x

x

xx1

3

 

x

x

Vậy đồ thị hai hàm số trên cắt nhau tại hai điểm phân biệt

Câu 27 [2D1-6.1-2] (THPT Xuân Trường - Nam Định - 2018-BTN) Đường thẳng y x 1 cắt

đồ thị hàm số 2 1

1

x y x

 tại các điểm có tọa độ là:

A 0; 1 ,  2;1 B  0; 2 C  1; 2 D 1; 0,  2;1

Lời giải Chọn A

Phương trình hoành độ giao điểm 1 2 1

1

x x

x

 

 x 1

Trang 4

2 0 1

   

Vậy toạ độ giao điểm là 0; 1  và  2;1

Câu 16: [2D1-6.1-2] (THPT Chuyên Hùng Vương - Phú Thọ - Lần 1 - 2018 - BTN) Đường thẳng

yx có bao nhiêu điểm chung với đồ thị hàm số

2

1 1

x x y

x

 

Lời giải Chọn D

Tập xác định: D \ 1

Xét phương trình hoành độ giao điểm của đường thẳng d y: 2x1 và đồ thị

:

1

x x

C y

x

 

2

2

1 1

1

x

x x

x

x

 

          



Ta có  2 2 2 0 0

2

x

x

      

Suy ra d và  C có hai điểm chung

Câu 9: [2D1-6.1-2] (THPT Kiến An - HP - Lần 1 - 2017 - 2018 - BTN) Tìm số giao điểm của đồ thị

yxx  và trục hoành

Lời giải Chọn D

Xét phương trình 4 2  

xx   Đặt 2

tx , t0 ta được phương trình

2

3 5 0

t   t  2 Ta thấy t t1 2   5 0 nên phương trình  2 có 2 nghiệm trái dấu Vậy phương trình  1 có hai nghiệm phân biệt nên đồ thị hàm số đã cho cắt trục hoành tại 2 điểm phân biệt

Câu 28: [2D1-6.1-2] (THPT Kiến An - HP - Lần 1 - 2017 - 2018 - BTN) Gọi A, B là các giao điểm

của đồ thị hàm số 2 1

1

x y x

 và đường thẳng y  x 1 Tính AB

A AB4 B AB 2 C AB2 2 D AB4 2

Lời giải Chọn A

Tọa độ các điểm A, B là nghiệm của hệ phương trình:

1

2 1

1 1

x

x x

  

 

2

1

4 2 0

  

 

  

1

y x x

  



 

  



2 2;1 2

2 2;1 2

A B

 



2 2; 2 2

AB

Trang 5

Câu 39 [2D1-6.1-2] (Chuyên Bắc Ninh - Bắc Ninh - Lần 1 - 2018 - BTN) Cho hàm số 2 1

2

x y x

 có đồ thị

 C Tìm tọa độ giao điểm I của hai đường tiệm cận của đồ thị  C

A I2; 2 B I 2; 2 C I2; 2  D I 2; 2

Lời giải Chọn A

Tập xác định D \ 2

Tiệm cận đứng x 2 vì

  2

2 1 lim

2

x

x x

 

 

 ,   2

2 1 lim

2

x

x x

 

 

 Tiệm cận ngang y2 vì lim 2 1 2

2

x

x x



 

 Vậy I2; 2

Câu 4 [2D1-6.1-2] (THPT Trần Hưng Đạo-TP.HCM-2018) Đường thẳng y3x1 cắt đồ thị hàm

số

2

1

y

x

 

 tại hai điểm phân biệt AB Tính độ dài đoạn thẳng AB

A AB4 6 B AB4 10 C AB4 15 D AB4 2

Lời giải Chọn B

Phương trình hoành độ giao điểm AB của hai đồ thị hàm số là:

2

3 1

1

x

x

 

 

1

x



1

x

 

2

1

4

x

x

 

1 2

x x

   

   x 2 Khi đó tọa độ các giao điểm là A 2; 5, B 2;7

Do vậy độ dài đoạn thẳng 2 2

4 12 4 10

Câu 17 [2D1-6.1-2] (THPT Hoa Lư A-Ninh Bình-Lần 1-2018) Cho hàm số

4

yxx có đồ thị  C Tìm số giao điểm của đồ thị  C và trục hoành

Lời giải Chọn C

Phương trình hoành độ giao điểm của đồ thị  C và trục hoành: x44x2   0 x 0

Vậy đồ thị  C và trục hoành có 1 giao điểm

Câu 30: [2D1-6.1-2] (THPT Lê Xoay – Vĩnh Phúc – Lần 3 – 2018) Đồ thị của hàm số 1

1

x y x

 cắt hai trục OxOy tại AB Khi đó diện tích tam giác OAB (O là gốc tọa độ bằng)

1

2

Lời giải Chọn D

Đồ thị của hàm số 1

1

x y x

 cắt hai trục Ox tại điểm A 1; 0

Đồ thị của hàm số 1

1

x y x

 cắt hai trục Oy tại điểm B0; 1 

Trang 6

Tam giác OAB vuông tại O nên 1

2

OAB

SOA OB 1 1 1 1

  

Câu 9: [2D1-6.1-2](THPT Kim Liên - HN - Lần 1 - 2017 - 2018 - BTN) Cho hàm số 2 3

3

x y x

 có

đồ thị  C và đường thẳng d y: 2x3 Đường thẳng d cắt đồ thị  C tại hai điểm AB Tìm tọa độ trung điểm I của đoạn thẳng AB

I  

1 13

;

I  

  C

1 13

;

I  

D 1; 11

I  

 

Lời giải Chọn A

3

x

x

Gọi x1, x2 là hoành độ của AB Theo định lí Viet suy ra: 1 2

1 2

1 2

x x

x x

   

  

I

x x

2

yx   

I  

 

Câu 4: [2D1-6.1-2] (THPT Thăng Long – Hà Nội – Lần 1 – 2018) Đồ thị hàm số 4 2

yxx  cắt trục hoành tại bao nhiêu điểm?

Lời giải Chọn D

Xét phương trình

2

2

5 29

5 29

2 2

x x

Suy ra đồ thị hàm số 4 2

yxx  cắt trục hoành tại 2 điểm

Câu 2 [2D1-6.1-2] (THPT Gia Định - TPHCM - Lần 1 - 2017 - 2018 - BTN) Cho hai đồ thị

C yxx

và   2

P yxx

Tìm số điểm chung của  C

và  P

Lời giải Chọn D

Phương trình hoành độ giao điểm 3 2 2

xx  xx

x x x

     1 Phương trình  1 có 3 nghiệm phân biệt nên hai đồ thị có 3 giao điểm

Trang 7

Câu 47 [2D1-6.1-2] (THPT Gia Định - TPHCM - Lần 1 - 2017 - 2018 - BTN) Cho đồ thị  C :

yxxx và đường thẳng d y: 2x1 Hỏi d và  C có bao nhiêu giao điểm nằm bên trái trục tung

Lời giải Chọn A

Ta có phương trình hoành độ giao điểm 4 2

2x 3x 2x 2 2x1

2x 3x 1 0

2 2

1 1 2

x

x

 

  



1 2 2

x

x

 

   



Ta có giao điểm nằm bên trái trục tung thì ứng với hoành độ là số âm nên nhận x 1,

2 2

x 

Vậy có 2 điểm thỏa đề bài

Câu 21: [2D1-6.1-2] (Chuyên Long An - Lần 2 - Năm 2018) Đường thẳng y x 1 cắt đồ thị hàm số

3 2

1

yxx  x tại hai điểm Tìm tổng tung độ các giao điểm đó

Lời giải Chọn D

Xét phương trình hoành độ giao điểm:

3 2

xx    x x 0

1

x x

  

Do đó đường thẳng y  x 1 cắt đồ thị hàm số yx3x2  x 1 tại 2 điểm phân biệt 0; 1 

và  1; 0

Vậy tổng tung độ các giao điểm là 1

Câu 18: [2D1-6.1-2] (Chuyên KHTN - Lần 3 - Năm 2018) Biết rằng hai đường cong

yxxxx và yx32x23x1 tiếp xúc nhau tại một điểm duy nhất Tọa

độ điểm đó là

A 2; 7  B 1; 5  C 3; 1  D  0;5

Lời giải Chọn B

yxxxx có y 4x318x230x20

yxxx có y 3x24x3 Hai đường cong tiếp xúc với nhau khi và chỉ khi hệ phương trình

 



2 2

 

Với x1 thì y 5 Vậy hai đồ thị tiếp xúc nhau tại điểm 1; 5 

Trang 8

Câu 27 [2D1-6.1-2] (SGD Bà Rịa - Vũng Tàu - Lần 1 - 2017 - 2018 - BTN) Gọi M N, là giao điểm

của đường thẳng  d : y  x 1 và đường cong   2 4

:

1

x

C y

x

 Hoành độ trung điểm I của đoạn thẳng MN bằng:

A 5

2

Lời giải Chọn D

Phương trình hoành độ giao điểm của  d và  C : 1 2 4

1

x x

x

 

 , với x1

 

2

2 5 0 *

Vì  * có ac0 nên  * luôn có hai nghiệm trái dấu

 d

 luôn cắt  C tại hai điểm phân biệt M , N

Khi đó hoành độ trung điểm I của đoạn thẳng MN là 1

2

I

b x

a

  

Câu 10: [2D1-6.1-2](THPT Chuyên Hùng Vương - Gia Lai - Lần 2 -2018 - BTN) Đường thẳng y1

cắt đồ thị hàm số yx33x22x1 tại ba điểm phân biệt M , N, P biết N nằm giữa M

P Tính độ dài MP

Lời giải Chọn A

Xét phương trình 3 2

xxx  3 2

0 1 2

x x x

 

 

Do MP nằm ở hai bên điểm N, ta có thể giả sử M 0;1 ; N 1;1 , P 2;1 nên MP2

Câu 4: [2D1-6.1-2] (THPT LƯƠNG TÀI - BẮC NINH - LẦN 2 - 2017 - 2018 - BTN) Đường

thẳng y4x2 và đồ thị hàm số yx32x23x có tất cả bao nhiêu giao điểm?

Lời giải Chọn A

Số giao điểm của hai đồ thị bằng số nghiệm của phương trình hoành độ giao điểm

Xét phương trình hoành độ giao điểm: 3 2

xxxx 3 2

x x x

    

x 1x 1x 2 0

1 1 2

x x x

  

 

Suy ra đường thẳng y4x2 và đồ thị hàm số yx32x23x có ba giao điểm

Câu 1819 [2D1-6.1-2] [Sở GDĐT Lâm Đồng lần 03 - 2017] Biết rằng đường thẳng y2x3 và

đồ thị hàm số 3 2

   

y x x x có hai điểm chung phân biệt AB, biết điểm B có hoành độ âm Tìm x

Trang 9

A x B  1 B x B 0 C x B  2 D x B  5

Lời giải Chọn A

Phương trình hoành độ giao điểm: 3 2 2 

1

Câu 1826 [2D1-6.1-2] [THPT Quoc Gia 2017] Cho hàm số    2 

yxx  có đồ thị  C Mệnh

đề nào dưới đây đúng?

A  C cắt trục hoành tại hai điểm B  C cắt trục hoành tại một điểm

C  C cắt trục hoành tại ba điểm D  C không cắt trục hoành

Lời giải Chọn B

Dễ thấy phương trình    2 

xx   có 1 nghiệm x 2  C cắt trục hoành tại một điểm

Câu 1827 [2D1-6.1-2] [Sở GD và ĐT Long An - 2017] Tìm số giao điểm n của đồ thị hàm số

yxx  và đường thẳng y10

Lời giải Chọn C

Phương trình hoành độ giao điểm: 4 2 4 2

xx   xx     x  Vậy có 2 giao điểm.Câu 1837: [2D1-6.1-2] [THPT chuyên Nguyễn trãi lần 2 - 2017] Gọi M N,

là giao điểm của đường thẳng y x 1 và đường cong 2 4

1

x y x

 Khi đó, tìm tọa độ trung điểm I của MN

A I 1;3 B I 2; 3 C I 1; 2 D I 2;3

Lời giải Chọn C

Phương trình hoành độ giao điểm : 2 4 1

1

x

x x

 

 (x1)

2

x x

    Theo định lí Vi-et, ta có : x1x2 1

Khi đó tọa độ trung điểm I của MN : ;

x x y y

  hay I 1; 2

Câu 1838: [2D1-6.1-2] [THPT Nguyễn Tất Thành - 2017] Biết rằng đồ thị hàm số 3

1

x y x

 và đường thẳng y x 2 cắt nhau tại hai điểm phân biệt A xA;y A và B xB;y B Tính y Ay B

A y Ay B4 B y Ay B 2 C y Ay B0 D y Ay B2

Lời giải Chọn C

Phương trình hoành độ giao điểm:

 

2

1 3

2

4 1 0 1 1

x x

x

x x x

       

Ta có y Ay Bx Ax B4 màx x A, B là nghiệm phương trình  1 nên x Ax B4

Trang 10

Vậy y Ay B 0

Câu 1839: [2D1-6.1-2] [THPT chuyên Hưng Yên lần 2 - 2017] Đồ thị hàm số 2 1

1

x y x

 cắt các trục tọa độ tại hai điểm A B, Tính độ dài đoạn AB

2

2

4

2

AB

Lời giải Chọn A

Ta có hàm số 2 1

1

x y x

 cắt trục Ox Oy, lần lượt tại A 0; 1 và 1; 0

2

B 

  5

2

AB

 

Câu 1842: [2D1-6.1-2] [Cụm 1 HCM - 2017] Cho hàm số   3 2

3 7 2017

f xxxx Gọi M là giá trị lớn nhất của hàm số trên đoạn 0;2017 Khi đó, phương trình f x M có tất cả bao nhiêu nghiệm?

Lời giải Chọn A

Tập xác định D

fxxx Suy ra f x   0, x Suy ra hàm số

3 7 2017

f xxxx đồng biến trên Do vậy phương trình

f xMf xf có đúng 1 nghiệm

Câu 1843: [2D1-6.1-2] [THPT Gia Lộc 2 - 2017] Cho hai hàm số yx3 2xyx2  x 1

Biết rằng đồ thị của hai hàm số trên cắt nhau tạiA và tiếp xúc nhau tại B Xác định tọa độ điểm A

A A 1;1 B A1; 1  C A 1; 1 D A1;1

Lời giải Chọn D

Ta có phương trình hoành độ giao điểm là

  2 

1 0

1

           

x

x

Dễ thấy x1 là nghiệm kép và x 1 là nghiệm đơn Vậy A1;1

Câu 1844: [2D1-6.1-2] [THPT CHUYÊN LÊ KHIẾT - 2017] Gọi A là giao điểm của đồ thị các

yxx  và 3

13

yxx có hoành độ nhỏ nhất khi đó tung độ của A

Lời giải Chọn B

Phương trình hoành độ giao điểm của 2 đồ thị hàm số:

x 7x  6 x 13x 4 3 2

     

Trang 11

1 2

3 A

x x

 

   

3

13 27 39 12

yxx    

Câu 1845: [2D1-6.1-2] [THPT Nguyễn Đăng Đạo - 2017] Gọi A B, là các giao điểm của đồ thị hai

hàm số: y x 3

xyx Độ dài đoạn thẳng AB

Lời giải Chọn C

Phương trình hoành độ giao điểm: 2

1 13

3 0

1 13 2

x x

x

x

Câu 1856: [2D1-6.1-2] [THPT Hoàng Hoa Thám - Khánh Hòa - 2017] Cho hàm số yf x( ) xác

định, liên tục trên và có bảng biến thiên sau:

Khẳng định nào dưới đây là khẳng định sai ?

A Hàm số nghịch biến trên khoảng 1;1

B

1;1

13

15

y f

1;1

15

17

y f

C Hàm số đồng biến trên mỗi khoảng  ; 1 và 1;

D Đồ thị hàm số cắt trục Ox tại hai điểm phân biệt

Lời giải Chọn D

Đồ thị hàm số cắt trục Ox y: 0 tại một điểm

Câu 1867: [2D1-6.1-2] [THPT Hai Bà Trưng- Huế - 2017] Tiếp tuyến của đồ thị hàm số

yxxx tại điểm A 3; 2 cắt đồ thị tại điểm thứ hai là B Điểm B có tọa độ là

Lời giải Chọn A

Ngày đăng: 03/09/2020, 06:30

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w