1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

D12 max min của biểu thức nhiều biến muc do 4

13 22 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 524,19 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tìm giá trị nhỏ nhất Pmin của P2y3x.. Bảng biến thiên... Gọi m, M lần lượt là giá trị nhỏ nhất và giá trị lớn nhất của P... Mệnh đề nào sau đây là đúng?. Khi đó, giá trị của Mm bằng.A

Trang 1

Câu 45: [2D1-3.12-4] (THPT TRẦN PHÚ ĐÀ NẴNG – 2018)Cho hai số thực x, y thỏa mãn:

2y 7y2x 1 x 3 1 x 3 2y 1 Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức P x 2y

Lời giải Chọn B

2y 7y2x 1 x 3 1 x 3 2y 1

2 y 3y 3y 1 y 1 2 1 x 1 x 3 1 x 2 1 x

Xét hàm số   3

2

f ttt trên 0; 

Ta có:   2

ftt  0 với  t 0  f t  luôn đồng biến trên 0;  Vậy  1   y 1 1x   y 1 1x

Xét hàm số g x   2 x 2 1x trên ;1

Ta có:   1

1 1

g x

x

  

1

x x

 

g x   0 x 0 Bảng biến thiên g x :

Từ bảng biến thiên của hàm số g x  suy ra giá trị lớn nhất của P là:

   

;1

Câu 50 [2D1-3.12-4] (THPT Xuân Trường - Nam Định - 2018-BTN) Cho x y, là hai số thực

y

      Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức

2 6 3

P

x y

x xy y

A 5 7

30

Lời giải Chọn C

y

xy 1 yy xy 1  xy 1 y 0

Trang 2

x

       

1 0

4

x

y

   Dấu bằng đạt được khi y2, 1

2

x

2 6 3

P

x y

x xy y

3

t

t t

x t y

 và 0;1

4

 

27 3

t

t

t t

1 0;

4

 

27 3

t

t

t t

 

2

1

0

t t

1 0;

4

t  

 

t

t

Khi đó  

2

2

1 16 5 32 5 16 5 27

f t

t

1 0;

4

 

8 7

t

t

f  

  

1 2

x , y2

Câu 1 [2D1-3.12-4] (THPT Trần Hưng Đạo-TP.HCM-2018) Xét các số thực dương x, y thỏa mãn

2

2

2 2018

1

x

 Tìm giá trị nhỏ nhất Pmin của P2y3x

A min 1

2

8

4

6

P

Lời giải Chọn B

Cách 1: Ta có  

2

2

2 2018

1

x

2018 2

2

1

x y

x y

x

2 x 1 2 2x y log 2x y log x 1

fx  f xy

  với f t  2t log2018t,  t 0 Xét hàm số f t  2t log2018t,  t 0, ta có   1

.ln 2018

f t

t

     t 0 nên hàm số f t 

đồng biến trên khoảng 0;  Khi đó  2  

fx  f xy

1

y x

Pyxx   xxx

Bảng biến thiên

Trang 3

Vậy min 7

8

4

x

Cách 2: Ta có  

2

2

2 2018

1

x

2

2 2 1 2

2

2 2018

1

x

2

2 2 1

2

2 2

x x

x y

x y x

 

 

2

2 1

2

2 2

x

x y

x y x

1

ux , v2xy với u, v0 Phương trình trên có dạng:

2 2

2018 2018

u v

v u

.2018u 2018v

Xét hàm đặc trưng f t t.2018tf t 2018tt.2018 ln 2018t 0 với  t 0, suy ra hàm số

 

f t đồng biến trên 0;  Do đó phương trình  1 có dạng f u  f v  u u

 2

1

y x

Pyxx   xxx có đồ thị là một

đường cong Parabol, đỉnh là điểm thấp nhất có tọa độ 3 7;

4 8

I 

  Do vậy, min

7 8

4

x

Câu 14: [2D1-3.12-4] (THPT Lê Xoay – Vĩnh Phúc – Lần 3 – 2018) Cho các số thực x, y thỏa mãn

x  y x  y Giá trị lớn nhất của biểu thức

3x y 1 2 x y 3

M     x y    xy bằng

A 9476

243

148

3

Lời giải Chọn D

Điều kiện x2;y 3

Vì 2 x2 y   3 x y 1 nên từ (*) suy ra  2  

Vì 2 x2 y 3 0 nên từ (*) suy ra

1 4

x y

x y

  

    

1 0

1 4

x y

x y

  

    

1 3

x y

x y

  

   

Do x2 nên 2

2

xx, y2 1 2y, suy ra 2 2  

1 2

xy   xy Từ đó ta có

M     x y    xy     x y    xy

Đặt t x y với t 1 hoặc 3 t 7

Xét hàm số   4   7

f t    t   t , ta có   2188

1 243

3t ln 3 2 t 1 2 tln 2 6

ft      t  

3t ln 3 1 ln 2 2 2 ln 2t 0

f t    t     ,  t  3;7

Suy ra f t đồng biến trên  3;7 , mà f t liên tục trên  3;7 và f   3 f 7 0 nên

phương trình f t 0 có nghiệm duy nhất t0 3;7

Trang 4

4 148

3

f(t o)

f(t)

0

t f'(t)

t o

+

Suy ra 4   7  2 2 148

3

M     x y    xy  Đẳng thức xảy ra khi x2, y1

Câu 46: [2D1-3.12-4] (THPT Lê Xoay – Vĩnh Phúc – Lần 3 – 2018) Cho a b,  ; a b, 0 thỏa mãn

2 ababa b ab 2 Giá trị nhỏ nhất của biểu thức

P

      

bằng

4

4

4

Lời giải Chọn C

Đặt t a b

b a

  t2 Ta có:

P

      

4 a b 3 .a b a b 9 a b 2 .a b

4t 9t 12t 18

Ta có

Theo bất đẳng thức Cô-si ta có

Suy ra 2 a b 1 2 2 a b 2

        

5 2

a b

b a

2

a b t

b a

Xét hàm số f t 4t39t212t18 với 5

2

t

Ta có   2

fttt ; f t 0

5 2 2

1 5

2 2

t t

  

 

   



Ta có   5

0,

2

ft   t , nên hàm số f t  đồng biến trên 5;

2



Bởi vậy:

  

4 2 1;

min

f t f

 

Trang 5

Hay min 23

4

P 

khi a2;b1 hoặc a1;b2

Câu 47: [2D1-3.12-4] (THPT Kim Liên - HN - Lần 1 - 2017 - 2018 - BTN) Cho x,y là hai số thực

thỏa mãn điều kiện 2 2

xyxy  yx Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức

Pxyxxyyx

5

Lời giải Chọn A

2 2

xyxy  yx 2   2

3x 4x 0

3

x

  

2 2

xyxy  yx 2 2

3 x y x y xy 20x 2xy 5y 39x

29x 7y 5xy 27x 12y

2

 

2 4

3

y

Vậy giá trị lớn nhất của hàm số là 100 khi 4

3

x y

Câu 46: [2D1-3.12-4] [THPT Đô Lương 4 - Nghệ An - 2018 - BTN] Cho hai số thực dương

x,y thỏa mãn 2x2y 4 Giá trị lớn nhất của biểu thức 2 2

Pxy y  x xy là:

Lời giải Chọn A

Áp dụng bất đẳng thức Cauchy ta có: 42x2y2 2 2x y  2x y    2 x y 2

Lại có:

2 1 2

x y

xy   

  

Khi đó:

Pxy y  x xyxyx yxy

= 2 xyxy 3xy4 xy 10xy

4 4 3xy 4 xy 10xy 16 2 xy 2xy xy 1 18

Vậy giá trị lớn nhất của P bằng 18 khi x y 1

Câu 48: [2D1-3.12-4] (THPT Trần Nhân Tông - Quảng Ninh - Lần 1 - 2017 - 2018 - BTN) Cho hai

số thực x y, thỏa mãn: 3  

9x  2 y 3xy5 x 3xy 5 0 Tìm giá trị nhỏ nhất của 3 3  2   

6xy 3 3x 1 x y 2

A 296 15 18

9

9

C 36 4 6

9

9

Lời giải Chọn B

Ta có 3  

9x  2 y 3xy5 x 3xy 5 0

3

27x 6x 3xy 5 3xy 5 2 3xy 5

Trang 6

Xét hàm   3

2

f t  t t với t0;

f tt    t  nên hàm số liên tục và đồng biến trên 0; Khi đó ta có 3x 3xy5  x 0 và 9x2 3xy5

Với x0 thì 0 5 l 

với x0 thì 3 3  2   

6xy 3 3x 1 x y 2

6xy 9x 3 x y 2

 

6xy 3xy 2 x y 2

 

3x y 3xy 2 x y 4

 

2

x

3

t Xét   3

f t   t t với 4 5

3

t Khi đó   2

ftt   với 4 5

3

t

 

Do đó   4 5 36 296 15

9 3

Suy ra 36 296 15

9

P 

Vậy GTNN của P là 36 296 15

9

Câu 47: [2D1-3.12-4] (Chuyên Long An - Lần 2 - Năm 2018) Cho các số thực x , y thỏa mãn

x y x  y Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức  2 2

Pxyxy

A minP 80 B minP 91 C minP 83 D minP 63

Lời giải Chọn C

Điều kiện: 3

3

x y

  

 

4 1 0

x y

x y

 

   

Mặt khác áp dụng bất đẳng thức Bunhiacopski ta được:

x y x  y  xy   x y

Từ  1 và  2 ta có x y  4;8

Ta lại có x3y3 0 xy 3xy9

P xyxyxyxytt Xét hàm số   2

f ttt , với t 4;8

8

4;8 min f tf 4  83

Trang 7

Do đó P 83 suy ra minP 83khi 42 3 3 73

 

Câu 46: [2D1-3.12-4] (THPT Lê Quý Đôn - Hải Phòng - 2018 - BTN) Cho hai số thực x,

y thỏa mãn 0 1

2

x

2

y

  và log 11 2  xy2y4x1 Xét biểu thức

2

Pyxx y  y Gọi m, M lần lượt là giá trị nhỏ nhất và giá trị lớn nhất của P Khi đó giá trị của T 4m M  bằng bao nhiêu?

Lời giải Chọn A

Ta có

log 11 2 xy 2y4x12 2 xylog 11 2xy  1 0

Đặt t2xy, 0 t 11 Phương trình trở thành: 2tlog 11   t 1 0  1

Xét hàm số f t  2t log 11  t 1 trên khoảng 0;11

11

y

t

 ,  t 0;11 Do đó hàm số f t  luôn đồng biến

Dễ thấy  1 có nghiệm t1 Do đó t1 là nghiệm duy nhất của  1

Suy ra 2x 1 y Khi đó 16 1   2 1 3 2 5

4

y

4y 5y 2y 3

Xét hàm số   3 2

g yyyy trên 0;1

2

 , có

g y  yy  , 0;1

2

    

Do đó, 1    

0;

2

 

 

 

0;

2

Suy ra m3, m4

Vậy T 4.3 4 16 

Câu 45: [2D1-3.12-4] (THPT Thăng Long - Hà Nội - Lần 2 - Năm 2018) Cho x, y, z là ba số

thực dương và

 2 2 2

P

x y z

 

Tính x y z

2

Lời giải Chọn C

2x y 8yz 2x y 2 y z.2 2x  y y 2z2 x  y z

2 xyz 4xz2 xz 2y  2 2

2 x z y

x y z

P

x y z x y z x y z

        2x 1y zx y8 z 3

Đặt t  x y z  t 0

Trang 8

Xét hàm số   1 8

f t

t t

 trên 0;

Ta có  

 2    2 

3 3 3 5

f t

  ; f t   0 t 1

Bảng biến thiên

2

P     x y z 1 Khi đó, 1

4

x z và 1

2

y

Câu 6: [2D1-3.12-4] (THPT Đức Thọ - Hà Tĩnh - Lần 1 - 2017 - 2018 - BTN) Cho các số thực x, y

với x0 thỏa mãn 3 1   1

3

1

5

x y

biểu thức T  x 2y1 Mệnh đề nào sau đây là đúng?

A m 0;1 B m 1; 2 C m 2;3 D m  1;0

Hướng dẫn giải Chọn A

Ta có: 3 1   1

3

1

5

x y

5xy 5 x y x 3y 5 xy 5xyxy 1

Xét hàm số f t  5t 5ttf t 5 ln 5 5 ln 5 1 0t  t   ,  t

Do đó hàm số f t  đồng biến trên  f x 3y f  xy 1 x 3y  xy 1

3

x y

x

 

 

 (do x0 nên x 3 0)

3

x

x

 

2

3

x x

x

 Xét hàm số   2 2 1

3

x x

g x

x

 với x0 có  

2 2

0 3

x x

g x

x

 ,  x 0

Do đó:     1

0 3

g xg  ,  x 0 hay 2 1 1

3

xy  ,  x 0 Vậy 1  

0;1 3

Câu 1318: [2D1-3.12-4] [THPT chuyên Lê Quý Đôn] [2017] Cho x, y là các số thực thỏa mãn

x y x  y Gọi M, m lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của

2 2

Pxyxy   x y Khi đó, giá trị của Mm bằng

Lời giải Chọn C

2 2

Đặtt x y 2

2 2 8 4

Trang 9

Theo giả thiết x y x 1 2y2

2

Xét   2

f t    t tt trên  0;3

4

f t t

t

 ; f t  0 2t2 4   t 4 t 1 4 t 2

 

0

t

t

 



Ta có f  0 18; f  3 25minP18, max P 25

Vậy M m 25 18 43

Câu 1319: [2D1-3.12-4] [THPT Kim Liên-HN] [2017] Tìm giá trị nhỏ nhất Pmin của biểu thức

A Pmin 5 2 B Pmin 2 3 C Pmin 2 2 D min 191

50

Lời giải Chọn B

Áp dụng bất đẳng thức MinCopxki ta có

2

2

1 1

y

f y

y

3

Ta thấy min f y 2 3 Do đó Pmin 2 3

Câu 1320: [2D1-3.12-4] [THPT Chuyên KHTN] [2017] Với a b, 0 thỏa mãn điều kiện

1

a b ab , giá trị nhỏ nhất củaPa4b4 bằng

A  4

2 1

Lời giải Chọn B

 2  2  2 2  2

 P  abab ab   xxx với ab  x x 0

Ta có a b  1 ab2 ab

Trang 10

2 1 0 0 2 1 0 3 2 2

Bảng biến thiên

minPP 3 2 2   4

2 2 1

Câu 50: [2D1-3.12-4] (SGD Bà Rịa - Vũng Tàu - Lần 1 - 2017 - 2018)Xét ba số thực a b c; ; thay đổi

thuộc đoạn  0;3 Giá trị lớn nhất của biểu thức

4

Ta b b c c a    ab bc ca   abc

A 0 B 3

2

41

2

Lời giải:

Chọn C

Đặt x a b  , y b c, z c a , không mất tổng quát giả sử a b c 

Do a b c, ,  0;3 nên x   y a c 3

Ta có

2

2 2

2

1 4

2

1 4

2

81

xy x y x y x y

x y

xy x y x y xy xy x y xy

Khi

3 3 2 0

a b c

 



thì 81

4

T  nên giá trị lớn nhất của T bằng 81

4

Trang 12

Câu 32: [2D1-3.12-4] [Đề thi thử-Liên trường Nghệ An-L2] Cho x y, 0 và thoả mãn

Tính tổng giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của biểu thức

Px yxyxx?

Hướng dẫn giải Chọn D

Xét 2

3 0

xxy  y x2 3

x

  (do x0)

Xét

2 3

x

x

0 9 1

5

x x

  

9 1

5

x

  

Ta có:  2 2

2

2

3 3

2

Xét

2

5x 9

P

x

 trên 1;9

5

 

 

  2

2

5

x

x

        nên P đồng biến trên 1;9

5

Suy ra 9  

1;

5

 

 

 

   ,

9 1;

5

9

5

 

 

 

 

Vậy minPmaxP0

Câu 37 [2D1-3.12-4] (THPT TRẦN HƯNG ĐẠO) Cho các số thực x, y thay đổi thỏa điều kiện

0

y , x2  x y 12 Giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của biểu thức Mxy x 2y 17lần lượt bằng

Lời giải Chọn C

Ta có: 2

12

yx  x Do đó: 2

Mxy x y x x  x  x x  x  xxx

Xét hàm số   3 2

f xxxx với 4  x 3

Ta có:   2

fxxx Do đó: f x      0 x 1 x 3 Khi đó: f   3 20, f  1  12, f   4 13, f  3 20

Câu 49: [2D1-3.12-4] (Sở Phú Thọ - Lần 1 - 2018 - BTN) Xét các số thực dương x y z, , thỏa mãn

4

x  y zxyyzzx5 Giá trị nhỏ nhất của biểu thức  3 3 3 1 1 1

x y z

x y z

bằng:

Lời giải Chọn B

Ta có:

4 4

x y z

xy yz zx xy z x y z z

  

  

Trang 13

Lại có:  2

4

3

x y zxyzx y z xy zxy xy

64 3 4 z 5 z

P x y z

x y z

5

f t

t

 , với

50

2

27  t

27

t

       nên hàm số f t  liên tục và nghịch biến

Do đó Pmin  f  2 25 đạt tại x y 1, z2

Ngày đăng: 03/09/2020, 06:29

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Từ bảng biến thiên của hàm số gx  suy ra giá trị lớn nhất của P là: - D12   max min của biểu thức nhiều biến   muc do 4
b ảng biến thiên của hàm số gx  suy ra giá trị lớn nhất của P là: (Trang 1)
Bảng biến thiên - D12   max min của biểu thức nhiều biến   muc do 4
Bảng bi ến thiên (Trang 8)
Bảng biến thiên. - D12   max min của biểu thức nhiều biến   muc do 4
Bảng bi ến thiên (Trang 10)
w