1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Tìm cực trịn của biểu thức nhiều biến bằng cách quy về một biến

16 793 8
Tài liệu được quét OCR, nội dung có thể không chính xác
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Tìm cực trị của biểu thức nhiều biến bằng cách quy về một biến
Tác giả Bùi Tuấn Anh
Người hướng dẫn Giáo viên THPT Yên Thủy, Hòa Bình, Trần Nam Dũng, Giáo viên Đại học
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Bài giảng
Thành phố Hòa Bình
Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 1,87 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

TRUNG HOC Cơ sở é tim gia tri nho nhat GTNN, gia tri Đ lớn nhất GTLN của một biểu thức chứa nhiều hơn một biến số ta có thể biêu diễn các biển số của biểu thức đó theo một biến số mới

Trang 1

TRUNG HOC Cơ sở

é tim gia tri nho nhat (GTNN), gia tri Đ) lớn nhất (GTLN) của một biểu thức

chứa nhiều hơn một biến số ta có thể biêu diễn các biển số của biểu thức đó theo một biến số mới, khi đó việc tìm GTNN, GTLN của biểu thức theo biến số mới này (chú ÿ đến điều kiện của nó) cũng chính là việc tìm GTNN, GTLN của biểu thức ban

đầụ Dưới đây là một số thí dy minh hoạ cho phương pháp tìm GTNN, GTLN bằng cách quy về một biến nói trên

Thi du 1 Cho a, BE c, d la cdc số thực dương Tìm GTNN của biêu thức

3'abcd

a+b+c+d `

_ 8+b+c+c ©

Vabcd

a+b+c+d

Lời giảị Đặt !t = : , ap dung BDT

abe Cauchy cho hai s6 dương ta có

at+bt+cơd22Vab+2Ved >44abed Suy ra f > 4 Đăng thức xảy ra khi va chi khi

a=bB~c=d

Khi đó bài toán quy vẻ tìm GTNN của

i

Ăt)=t+ - voit> 4

í Xét > hy >4tacd

(¢2 ~4 (ty -1) >0

f\fa

Vậy khi / > 4 thi ham Ăz) đồng biến Do đó

Ătz) - Ắ\) =

GTNN của 4 bằng dat được tại ? = 4 khi

— Và chỉ khiø = bồ =ec = d

TÌM CUC TRI

CUR BIEU THỨC NHIỀU BIẾN BANG CACH QUY VE MOT BIEN

BUI TUAN ANH (GV THPT Yên Thủy, Hòo Bình)

Thi du 2 Tim GIN N va GTLN cua biểu thitc P = x° + 2y - 3x"\", biét rang x, y thoả mãn

@ +y +) °—4x?—5y+3xy°+1=0 (1)

Lời giảị Ta có

()© Gˆ+ yŸ -3@) +) +2= -x? — 3y (2)

Dễ thấy - x7 - 3x3“ < 0 với mọi x ỵ Dang thức xảy ra khi và chỉ khi x = 0

Đặt / = x + yˆ, từ (2) ta có P-3+2<001<1<2 va P có dạng

P()=`~t+2

Bài toán quy vẻ tìm GTNN và GTLN của

P(t) =

Xét 1 <4, <h<2tacé

P(t2)- P(t) = (bh -t (t+ - 1) > 0

Suy ra với l << 2 thì hàm P() đồng biến,

do đó:

P đạt GTNN bằng 2 tại / = 1 khi và chỉ khi

—†+2 với | <¡<2

x=0

xˆ+ỷ=l

P dat GTLN bang 4 tại / = 2 khi và chỉ khi

> > ex=Ovay= ty2

|xˆ+yˆ=2

€?Thí dụ 3 Cho hai số thực a, b thudc doan [2007 ; 2008] 7ìm GTÌNN của biêu thức

ath a+b’)

ab? \ B=

Trang 2

aN

TIING

SAL

TOAN HOC SO CAP

yi rong toán học, có nhiêu trường hợp

không xác định được giá trị cụ thê đôi tượng mà chúng ta đang xét (thí dụ SỐ,

hàm số) nhưng vẫn có thẻ thực hiện các phép

toán trên các đối tượng đó Thí dụ ta có thê

không biết giá trị các nghiệm của một phương trình (PT), nhưng vẫn biệt được tông của chúng:

"Tìm tông các nghiệm của phương trình cos*x

~ 5cosÌx + 3eosx - ] = 0 trên đoạn [0; 2|,"

hay là tính tích phân của một hàm mà ta

không có biểu thức tường minh:

"Chứng minh rằng với mọi / > 0, PT x` + œ — 8

= 0 luôn có một nghiệm dương duy nhật, kí

7

hiệu là x() Tính [ x(/)]?d¿.”

0

Trong bài viết này chúng ta sẽ đề cập đến một tình huống căn bản khác, đó là khảo sát những đây số xác định bởi dãy các PT:

Cho dãy các hàm số /;(x) xác định bởi công

thức tường minh hoặc truy hồi thoả mãn điều

kiện: các PT /(x) = 0 có nghiệm duy nhất

x, € D Can khao sat các tính chất của dãy (x„) như khảo sat sự hội tụ, tìm giới han

Chúng ta bắt đầu từ một bài thi tuyển sinh

vào khoa Toán trường Đại học Độc lập Matxcơva năm 2000

€Bài toán 1, Giả sử x„ thuộc khoảng (0 ; l)

là nghiệm của phương trình

—+—+, +—=0

xử

Ching minh day (xp) hoi tu Tim gidi han do

Bình luận x„ được xác định duy nhất vì hàm

| | | a *

SỐ /„(X)=—+——+ +—— liên tục và đơn

x x-l x~n

Ve ubiing Òấy sô

XÁC ĐỊNH BỞI DãY

CAC PHUONG TRINH TRAN NAM DUNG

(GV DHKHIN IP H6 Chi Minh)

điệu trên (0 ; 1) Tuy nhiên, ta không thẻ xác định được giá trị cụ thé cu x, Rất may mắn,

để chứng minh tính hội tụ của (x,), ta không cần đến điều đó Chỉ cần chứng minh tính đơn điệu và bị chặn là đủ Vẻ tính bị chặn moi thir déu én vi 0 < x, < k Vẻ tính đơn

điệu, ta chú ý một chút đến mối liên hệ giữa Sil) V8 fri (x):

|

Fai (x)= f, (x)+

T—H~

Đây chính là chìa khoá đê chứng minh tính

đơn điệu của x;

Lời giải Ta thây 0 < x„ < I nên

&ib* #eh——=— <0,

Xa=n-Ì — x„=m-l

trong khi đó /¡(0”) > 0 Theo tính chất của hàm liên tục trên khoảng (0 : x„) có ít nhất

một nghiệm của /,.¡(x) Nghiệm đó chính là X„+\ Suy ra x„~¡ < x„ Tức là dãy số (x„) giảm

Do day nay bi chan dưới bởi 0 nên dãy sô có giới hạn

Ta chứng minh giới hạn nói trên bằng 0 Để chứng minh điều này, ta cần đến kết quả sau:

|

Ì4+—+— + +— >Ìnn

(Có thể chứng minh bằng cách đánh giá 2} 2),

n} "

Thật vậy giả sử lim x„=z > 0 Khi đó, do

dây (x„) giảm nên ta có x„ 3 đ với mọi ø

Do l†—+~ + +— +œ khi n —> +2, nên

tôn tại X sao cho với mọi w 3 X ta có

l+—+—+*+ +—>—

Trang 3

tốt nghiệp THPT

va thi vào

Đại học

UNG DUNG DAO HAM

và khảo sát hàm số

THANH LOAN (Hà Nội)

Về hàm số và đồ thị học sinh cần nắm được các kiến thức cơ bản và các dạng toán sau đây

I CAC KIEN THUC CO BAN

1 Hàm số, tính đơn diệu của hàm số Mối

liên hệ giữa sự đồng biến nghịch biến của một hiện: số và dầu đạo ham cap một của nó

2 Điểm cực dai diém cực tiêu, điểm cực trị của hàm số Các điều kiện đủ để có điểm cực trị của hàm sô

3 Giá trị lớn nhất (GTLN) giá trị nhỏ nhất

(GTNN) của hảm sô trên một tập hợp sô

4 Các phép bien dỗi đơn giản đồ thị của hàm

số (phép tịnh tiến song song với các trục toa

độ phép đối xứng qua trục toa dé)

5 Đường tiệm cận đứng, tiệm cận ngang

tiệm cận xiên của đô thị,

6 Sơ đồ tông quát đề khảo sát các hàm số (tìm tập xác định, xét chiều biến thiên, tìm cực trị

tìm tiệm cận lập bảng biến thiên, vẽ đỏ thị):

y=acthctatd y=a ki +c(a#0)

ax +h

y= (c#0; ad—hc #0);

cx +d

ax? +hx+c¢

y=— (adz t))

a'x+b'

H CÁC ĐANG TOÁN

1 Sự đồng biến, nghịch biến của hàm số Thi du 1 Tim a dé ham sé

y= (a+ 2)x°-3x° -3x + 2 nén nghịch biên

Lời giải TÍnh y' = 3(a + 2) x” - 6x — 3 Hàm

số luôn nghịch biên khi »" < 0 với mọi x tức : at+2<0

N=9a+27<() Thí dụ 2 Xác định m dê hàm số

2x 3x+m '=————

-

x=

đồng biến trén khoang (3 +”)

Hướng dẫn Điều kiện

2x -4x+3—-m x- 3 vớ

<= fix) = DS: m <9

>0 với mọi x > 3

— 4x +3—m3 Ú với mọi x® 3

Lưu ý 1 Khi tìm m để hàm số y = fix) dong

biên (hoặc nghịch biên) trên (¿; ð) ta làm như SAU :

® Tính dạo hàm cấp mot f (x)

e Xác định m để 7 (x) > 0 (hoặc ƒ '(x) < 0) với moix € (a: ở) bảng cách vận dụng định lí vẻ dấu của nhị thức bậc nhất hoặc dấu của tam thức bậc hai

2 Tìm cực trị của hàm số; tìm GTLN,

GTNN của hàm số trên một đoạn, một khoảng

Thí dụ 3 7ìm Œ7LN và G†NN của hàm số

y= fix) =2 cos x ~=c0s?x trên đoạn [0 :m] kời giải y' = 2sin xcos 2x Trén r] y = 0 tại x=0; v=2:x=n.Ta có #0)=S., Gr >

a

fas Vậy trên [|0 : nm] maxf{x) =

min f(x) = ca:

Thí dụ 4 ?rong các hình trụ nội tiếp hình

cau ban kính 4cm, hãy tìm hình trụ có thê tích lớn nhái

Lời giải Gọi đường cao và bán kính đáy của hình trụ thứ tự là cm và ? cm (0 < h < 8

Trang 4

2

oe ft É⁄23<gL ong 0<r<4) Khi đó = l6 — = nên thê tích của hình trụ là yonrthe on) Nhan thay V

là hàm số của ở xác định trên khoảng (0; 8)

Y= | sói 4 |:P=0ãih= 5 Tacs

V3

—————

i + 0 - |

mm gf 3/3 "hy

16m Vay max V = tai h = = Trong các

AM,

hình trụ nội tiếp hình cau bán kính 4em hình

3 §

trụ có đường cao băng ——=cm sẽ có thẻ tích

J3

lớn nhât

Lưu ý 2 Đề tìm GTLN GTNN của hàm số y= #y) trên (œ; ð) ( hoặc [ø ; °]) ta có thé lam như sau:

e Tinh đạo hàm cấp một f (x)

e Giải phuong trinh f (x) = 0 tim nghi¢m x,

x, trén (a; 8), rồi tính Kes afta Khi đó_

ey (x)=max{f(4) f(x) /(x„) /(ð)} :

thối (x)=min{ƒ(4), ƒ@œ) /(x„), ƒ@)}

® Ta cũng có thê lập bảng biến thiên để tìm GTLN GTNN cua ham so trén (a ; 5)

3 Bai todn lién quan dén các đường tiệm cận, điểm cue tri, điểm uốn của đô thị

Thí dụ 5 Cho hàm số y=——

x†+”

dé dé thị hàm số nhận đường thăng y = 2 làm

tiệm cận ngang và nhận đường thắng x = 2 làm tiệm cận đứng

(ĐS: m=2;n=-—-2)

mm, H

Thí dụ 6 7ìm a dé do thi ham so

¿ 3 , Si oa a ^

y=xÌ - av + 3 có hai điểm uon

Lời giải Tính y"= I2~24

Đề thị hàm số có hai điểm uốn khi y" =0 có

hai nghiệm phân biệt, tức là ¿> Ú

ax? +3ax+ 2a + Ì

xa Chứng mình rằng tiệm cận xiên cud do thi hàm số luôn đi qua một điểm có dinh.Tim những điểm mà tiệm cận xiên của đô thị hàm

số không bao gio di qua voi moi a

Thi dy 7 Cho ham SỐ ÿ=

ue 9: a ˆ 11 A

Lời giải Việt y= axt+a +——, dO thi ham số

t=

có tiệm cận xién (d): y = ax + a Got LX; Yo)

là điểm ma (a) luôn đi qua với mọi a, thi

Yo = aw + đ với mọi ứ Suy ra ø (Ï + xạ) — yo = 0

l+xọ =()

với mọi a Dẫn đến Vậy J(— I: 0)

Vụ =

Gọi K(xi; tụ) là điểm mà (2) không bao giờ

đi qua với mọi a, khi đó PT wị = ax, + @ an a

vô nghiém © a(x, + 1) —y) =0 vo nghiém &

x, +1 =O vay, #0 Vay K(-1:k) với & # 0 Lưu ý 3 Cần nhớ

lin /(x)=øœ © x = a là tiệm cận đứng

xe

lim f(x)=b & y= ở là tiệm cận ngang

x—*

lim( f(x)-(ax+6b))=0 & yp = aX +h (a #0) la

sr

tiệm cận xiên

e Dé tim diém Mx: yo) ma ho đồ thị y= ft m) luôn đi qua với mọi cần điều

kiện yo - /o, m) = 0 với mọi m Đa thức

yo — Axo m) bién m phải có các hệ số đều bằng 0 dẫn đến HPT hai ân xạ va Yo Số nghiệm của hệ chính là số điểm có định của

ho dé thi » = f(x, m)

e Để tìm điểm X(x¡;y¡) mà họ đồ thị y= FQ, m) luôn không đi qua với mọi m can điều kiện PT

(ân m): y, — F(x, mt) = 0 v6 nghiém Chu y rằng

Am + B= 0 vô nghiệm © 4 = 0 và B #0;

Trang 5

Am” + Bm + C =0 vô nghiệm © 4 = B = 0 và

C #0: hoặc 4# 0 và B’ - 44C < 0

4 Viết phương trình tiếp tuyến (PTTT)của

dé thi ham sé y = f(x) (C) Lưu ý 4

i) PTTT cua (C) tai điểm có hoành độ xạ là y=ƒ (6u) — Xa) + AX) (1) 11) PTTT của (C) đi qua điểm Ala ; 6}:

Cách 1 Gọi hoành độ tiếp điểm là xy, theo (1)

lacd b=f'(xy)(a — xX») +f (Xo)

Tìm xụ trờ về trường hợp i)

Cách 2 PT đường thăng đi qua A(a : ở) với

hệ số góc & là y = k(x ~ ø) + b sẽ tiếp xúc với

( f(x)=k(x-a)+b

(C) khi HPT L Sea ƒ(x)=k

dẫn đến PT fix) =f'(xo)(x ~ Ø) + b có nghiệm

Giải PT tìm được nghiệm xị xạ Trở về trường hợp ì)

có nghiệm

ii¡) PTTT của (C) có hệ số góc #:

"` phương trình ƒ (x) = É tìm nghiệm XỊ

„ đây chính là hoành độ tiếp điềm, rồi trở

ve Ê trường hợp i)

Thí dụ 8 Cho hèm số y = xÌ + 3x” ~ T (C)

a) Viết PTTT cua (C) tại điểm có hoành độ x = |

b) Viet PTTT của (C) đi qua góc toạ độ

15 DS: a) y = 9x - 4; b) y = = 3x và y7 a”

Thi du 9.a) Viét PTTT cua do thi ham sé

x'-5x+4 x2 song song với đường thăng y = 3x + 2008

DS: y= 3x - 3 và y= 3x - lÏ

y= biết rằng các tiếp tuyển đó

x? +x-1 x+2 biết rằng tiếp tuyên đó vuông góc với tiệm

cận xiên

DS y= ~x+2 42-5 va y= =x “342-5 b) Viết PTTT cua đô thị hàm số y=

$ Các ,phép biến đổi đơn giản đồ thi cua ham SỐ, Dùng đô thị của hàm số để biện luận số nghiệm của phương trình

Liew j 5 Lay dé thi ham sé y = flx) làm sóc,

ta có sơ đồ biến đôi đồ thị như sau:

&@ ⁄ ?

Pink hen :

oo iy = fit)

‘| sàng phi CD ị ced VỊ

~ —_ -

Sati tI

aden Vi

eS ee,

{= ©

ot o\F

~|5 YONI

~ily <i 4

“l/c

v“

e Nhờ đồ thị này, ta có thể biện luận số

nghiệm của phương trình fx m) = 0 theo m

băng cách biến đổi về g{(x) = ñ(m) rồi vẽ đồ thị hai hàm số y = g(x) va y = g(m) trên cùng

hệ trục, số giao điểm (tuỳ theo m) của chúng chính là sô nghiệm của phương trình

Thí du 10 Cho ham so y = 2—9+]2x~4

a) Khao sát và vẽ do thi ham sở trên

b) Biện luận theo m số nghiệm của phương

trình 2|v — 9x” + 12|x| = m

Lời giải a) Học sinh tự làm

b) Ta có 2|x|” - 9x” + I2|vl = 4= m — 4

y = rf - 9x? + 12x] - 4 1a ham số chẵn đỏ

thị của nó được suy ra từ câu a) bằng cách giữ nguyên phần đồ thị năm bên phải trục Óy và lây đối xứng phần đó qua trục tung (h.1) Số nghiệm của PT đã cho bằng số giao điểm của

đồ thị y= 2x|` - 9x7 + 12\x| - 4 voi dudng thăng

=m-4 Do đó

m <0): PT vô nghiệm

m = 0: có] nghiệm; 0< z <4: có 2 nghiệm

m = 4: có 4 nghiệm; 4< m < 5: có 6 nghiệm

m = Š: có 4 nghiệm; m > Š: có 2 nghiệm

Trang 6

TL

hor ee SNe

=m-4

Hinh 1

Thí dụ Í1 Cho hàm sô =——————

X+1r —Ì

a) Khao sat va vé do thi cua ham so khiim = —Ì

b) Bang do thi bien luan theo k so nghiệm của phương trình + # —3|=k

x

a) mm = —l thì y= ƒ(x)=-x-—+3

x

b)Vẽ đồ thị hàm số y = (Ax) bằng cách giữ

nguyên phản đỏ thị hàm số y = fix) khong nằm dưới trục hoành và lấy đôi xứng phần đỏ thi ham sé y = Ax) nam dưới trục hoành qua truc hoanh (h.2)

6 Bai todn lién quan dén khoang ctich Thi du 12 Cho ham so

ì 2 2 4 2

y=Yy+3v t3(n — |) - 3n - Ì (1) Zim m dé ham so (1) có cực đại, cực tiêu va hai điểm cực trị này cách đêu góc tọa do O

Hướng dân Llàm số (1) có hai cực trị khi y" ~ 0

có hai nghiệm phân biệt c2 m # 0 Tim được toạ độ hai điểm cue tri A(I- m; -2-2m’): B(L+ mì —2 + 2m’),

4!

OA = ()B © Ñm` = 2m © m- +>

Thi du 13 Cho ham sé

x+l Chứng mình rằng với mọi m, hàm xó (2) luôn

có cực đại, cực tiêu và khoang cách giữa chúng không phụ thuộc vào Hì

ĐS: Khoảng cách là 263

` , r ` a | ^¬

Thí dụ 14 ( ho hàm số y=mx+— (3)

X Tìm m đề hàm số (3) có cực trị và khoang cách

từ đêm cực đại đèn tiệm cạn xiên bane 3 Hướng dân m > ()

LÁ ‘ í —) “a ˆ

Diém cực đại VÌ"? đưa tiem can

xién (A): mx — y= 0

haf

|-m +2.|m|

Var +1 v2

BÀI TẬP

I Tìm GTLN GTNN cua ham SỐ a)p=xÌ~ 3x ~ 9v + 35 trên đoạn |—4 : 4] b)y=xÌ~ 3v” trên khoảng (-2 : 4)

€) y' = SỈn x - cos”x + L 2

~

2 Cho hàm SỐ Y

a) Khảo sát và vẽ đồ thị (C)

b) Viết phượng trình tiếp tuyến của (C) biết

nó đi qua điểm /{0; 10)

c) Biện luận theo ø bằng đò thị số nghiệm

= Ls — 3x 4

cua phuong trinh =x" =9x-12V3m

Trang 7

pers các đề thi chọn học sinh giỏi và các

dé thi vào lớp 10 THPT chuyên, ta thường thấy xuất hiện các bài toán chứng minh bất

đẳng thức có điều kiện Đây là một dạng toán khó bởi lẽ nó còn rất "mới mê" với học sinh THCS và thường không có phương pháp

chung để giải các bài toán dạng này

Tuy nhiên, trong nhiều bài toán chứng minh

bất đẳng thức có điều kiện, chúng ta có thể

dựa vào điều kiện của biến để đặt ẩn phụ, đưa bài toán về dạng đơn giản hơn có thể đánh giá được trực tiếp mà không cần sử dụng các kiến thức cao Dưới đây là một số thí dụ

€Thí đụ 1 Cño x + y = 2.C hứng mình rằng

x+y >2,

Nhận xét Dự đoán đẳng thức xảy ra khi x= y= l,

dân đến cách đặt x = l + a,y= l—-a,a e lR giúp cho lời giải bài toán đơn giản hơn

Lời giải Đặt x = I+a với a e R Tỳ giả thiết Suy ra y= Ì - 4

Ta có x`+ y`=(I+z)`+(1-a)

=2 +20¿? + 104! > 2

Đảng thức xảy ra khi và chỉ khi a = 0, hay

X=y=l]

€?Thí dụ 2 Cho x + y + z = 3 Chứng mình bất đẳng thức sau

42+yˆ+zÌ+ xy+yZ + zx 6,

Lời giải Dự đoán đẳng thúc xảy ra khi

xX=y=z=].,

Đạt x=1+4;y=1+b,(a,b e R) Từ giả

thiết suy ra z = Í - ø-— b

Ta có + + yˆ+zˆ + xy + yZ + zx

=(I+4Ÿ+(1+ð+(1=a-ð+(1+a\(1+b)

+(1I+)(1-—b)+(1-a- ð)(1 + a)

-[a+z] các +6 >6 2) 4

MOT HUONG CHUNG MINH

bất đăng thức có điều kiện

HOÀNG HẢI DƯƠNG (GV THCS Chu Mọnh Trinh, Vớn Giơng,

Hưng Yên)

Đẳng thức xảy ra khi và chỉ khi

b=0

[a =0

c <>vY=y=z:=]

Thi du 3 Choa+b=c+d Ching minh bất đẳng thức c° + d + cd > 3ab

Lời giải Dự đoán đẳng thức xảy ra khi

a=b=c=d,

Đặt c = a + x, với x e R Từ giả thiết suy ra d=b- + Ta có

c?ˆ+ đ`+ cả

=(a+x)”+(b—x)?+(a + x)(b - x)

x) 3x?

=[a-s+š) +——+3ab > 3ab

Đẳng thức xảy ra khi và chỉ khi

x =0 ñ b

Thi du 4 Cho x < 4 Tim giá trị nhỏ nhất của biểu thức A = x2 - x)

kời giải Dự đoán giá trị nhỏ nhất đạt được khi x = 4

Đặt x = 4— ¿, từ giả thiết suy ra r > 0

Ta có

A =(4-?(2-4+)=t'- 10Ẻ +32¡— 32

= t(t — 5) + 71-32 >- 32

Đẳng thức xảy ra khi và chỉ khi f= 0 hay x= 4

Vay A dat gid tri nhỏ nhất bằng 32 khi x = 4

€?Thí dụ 5 Cho x + y = 3, x< I Chứng mình rằng y` = x`~ 6y? - # + 9y >0

Trang 8

Loi gidi Dat x = | — a, a > O Tir gia thiét suy

ra y= 2 +a Liic nay bat dang thite cfn ching

minh tuong duong vdi

(2+}~ (I-)`-6(2+4}”~ (1-a}+ 9(2+a) > 0

©za`-2a°+a>0

&© a(a - l)' > 0 (đúng vì a 2 0)

Đẳng thức xảy ra khi và chỉ khi ø = 0 hoặc a = 1,

tức là khi x = l, y = 2 hoặc x = 0, y = 3

€?Thí dụ 6 Cho x < 1; x + y> 3 Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức B = 3 + yˆ + 3xy

Lời giải Đặt x = Ì — a và x + y = 3 + b, từ giả thiết suy ra đ, b > Ö

Ta cóy=2+a+b Từ đó

B =3+y+3w

=3(l—4)°+(2+a+b}°+3(1-— a(2+a+b)

=4!+b°— 5a + Tb ~ ab + 13

-[a-2-5] +2} 2p+ 2y?!

Đẳng thức xảy ra khi và chỉ khi

a= dela „ tỨc là x=~— Và oA yoe y=—

"Vậy B đạt giá trị nhỏ nhất bằng a khi

x=-= vA yes, 2 » 2

Thi du 7 Cho a + b > 2 Ching minh bdi đẳng thức sau

dđ tb`<a°+b.,

Lời giải Dự đoán đằng thức xảy ra khi

a=b=]

Đặt a = | + x; b = Ì + y, từ giả thiết suy ra X + Y

> 0 Ta có bất đẳng thức cần chứng minh

tương đương với

(1+x)+(1+y)'<(1+x)'+(l+y

20 <x(1 +x)' + (1+ yy

©®x+y+3(x + y)(X - xy + y) + 30 + y') +

_(#'+y) >0 (đúng vì x + y > 0) ,

Đẳng thức xảy ra khi và chỉ khi x = y = 0 hay

a=b=]

€? Thí dụ 8 Cho ab > 1 Chứng mình rằng

a+b >ar+b

Lời giải Dự đoán đẳng thức xảy ra khi

a=b=l

Đặt a = | + x, b = l + y Ta có ab> l ©(I+x)\(1+y)>1 ©x+y+xy>0

Ta có ath >a+b

©(1+x)+(1+y)°>2+x+y

©++y'+x+y>0

Lại có xˆ + y? > 2xy, với mọi x, y nên có

#+y +r+y2 2+y)+y+xty >0

(đúng vì x + y + xy 2 0)

Đăng thức xảy ra khi và chỉ khi x = y = 0 hay

a=b=l]

Bài tập

1 Cho a + b + c> 3 Chứng minh rằng

a°'+b°+c°>a`+b'+cẺ

2, Cho x, y > 0 thoả mãn x + y = 1 Chứng

>14

củ x2 mình rằng —+—————

xy x+y?

3.Choa+b+c+d= 1 Ching minh rang

(a + c)(b + đ) + 2ac + 2bd < 7

4 Cho a + b> 8 va b > 3 Ching minh rang 27a + 10b' > 945

Nhắn tin Tạp chí THTT vừa ra mắt cuốn Tuyển chọn theo chuyên đề Toán học và Tuổi trẻ - Quyển 3, trong đó thông tin về một số tác giả đã cũ:

Nguyễn Phú Chiến (Hà Nội), Nguyễn Minh Thông (Vĩnh Phúc), Phan Nam Hùng (Quảng Ngai), Nguyễn Ngọc Hương (Tiền Giang), ' Huỳnh Văn Trọng (Bình Định), Trần Văn Minh, Nguyễn Ngọc Bình Phương (TP Hồ Chí Minh), Các tác giả hãy gửi địa chỉ mới để Tòa soạn gửi sách biếu Xin cảm ơn

THTT

Trang 9

TW tot nghiép THPT

1 Va thi vao

Dai hoc

Mot số dạng toàn

SỬ DỤNG (ÔNG THUC 1 HE

NGUYEN ANH DUNG (Hà Nội)

Các dạng toán sử dụng công thức tô họp, chỉnh hợp, hoán vị và nhị thúc Newton khá

phong phú, thường xuất hiện trong các kì thi

tốt nghiệp trung học phổ thông và tuyển sinh

Cao đẳng, Sau đây là một só

vảo Đại nee a

kién n và dạng toán thường gặp

Hàm THUYÉT

Trong bài nảy ta quy ước ø, & là các số

tự nhiên với n>l; ¿ <n

Cho một tập hợp 4 gồm ø phản tử

e Mỗi cách sắp xếp thứ tự phan ti đó tạo thành một hoán vị Sô hoắn vị của ø phân tử

là P„ạ =ml

0k pha tử fe thir tu cua A tạo thành một chinh h ap & cua ø phần tử đó Số chỉ

aL}

" n—k)!

e š phân tử không phân biệt thứ tự của 4 tao thành một tô hợp chap & cua n phần tử đó Số

k _ 4

tô hợp là Có SG, in) nh

h*Ÿ, triển nhị thức Newton

hgp la

e Céng th (a +5)’ = Cia" ADK,

e Các công thức thường dang: Ck = Cz

Ch +Cƒ!! = Ch (2)

= 2" (3) fn]

=C] + C} + +C¿ bì " 0 ih (4)

Sử dụng (2) ta chứng minh được hai công thức

Ch + 2CK+! + Chr? = Chr?

Cy + 3Ch*! + 3CK2 + Ck = Ch n+3"

Cỹ + C]Ì +C? + +?

II MỘT SÓ a TOAN THUONG GAP

1 Bài toán tông

* Thí dụ ï Rúi doh biéu thức Š¿ = C? — CỊ + C2 — Cỷ + +(—1)!CÉ, Với k<n, n>]

Lời giải Với k<n, áp dụng công thức (2)

và lưu ý C? cự ¡ =Ì, ta có ened +(-1)k (Ck

Vay S, = Here

Néu k aN

Sp =O) -Ch +C3 C3 4+ +(-1)°Cr =(1- 1)" =0 Lưu ý Nhiều bạn đã mắc sai lầm khi viết

$% =Œ ~C} +Œ—C) + +(~l#'Œ =(I—I} =0 (!)

Phải xét hai trường hợp đối với k như trong

ụ trên

í dụ 2 Tính tông

PE CỊ„ + Cị, + C{„ + + C27-1,

Lời giải Áp dụng công thức (1), ta có

Cự, = Các", Cặy = Ca ` Cập! = Cặp,

Do d6 S=CHt + Cpr 3 44 CRM,

Ta duge 28=C}, +C}, +C3, + 4 Cr) 2a! (xem công thức (4)) Vậy S23?

* Thí dụ 3 (Sử dụng phép tíÑh đạoyhàm) Tính tổng S=C—2C\ +3? - +(—l"{n+l)CJ

Hư Xét đa thức p(x) = x(I + x)", taco

p(x) = C)x+C| x2? +C? x3 + + C?x"*!, nên

Trang 10

p(z) = CỊ +2C]x +3C2x? + + (n+ ])/CaX" ; p(-D =C9 -2C| +3C2 — +(—)"Œ+ Ca = Š Mặt khác {x)=x(++)" = œŒ) = (I + x)” +

nx(1 +x)”! Vậy §= p(-) =0

Lưu ý Đề tính các tông

=C9 +2a.C] +3a2.C? + + (n+1)a"C?

$ =C9, +342.C3„ + 5a!.C$„, + (2n + Ì)a?"C?

$; =2aC\„ +4a).C‡„ +6a°.C$, + 2n 1C!

ta xét đa thức p(x)=x(l+x)" va chitng to rằng »ị= 04)

Xét đa thite g(x) = x(I+ x)”“ và chứng tỏ răng

25; =đ(a)+q(-a); 25% =g(4)-g(-3)

*% Thi du 4 (Sử dụng phép tính tích phân)

Tinh tong S=C8+ la + er + † ae 2 8 n+l Lời giải Xét đa thức p(x) = (+ x)", ta có p(x)= CỊ +C]}x + CẬx? + + C2x” Suy ra

]

l

[pcodx = C2 +— Ì ores,

Cc! + Ch + +

n+l ow]

n+l

]

Do dé S= ƒI+z"&=°

0

Lưu ý Đề tính tong

2 3 3

S=@œ-a)C)+P M1 428

2

C2 +

pl ~am!

+

n+l

VG p(x) =(1+ x)"

b

C? Hãy chứng tò ring S= [px)d

Ta thường gặp bài toán với một trong hai cận của tích phân là 0 hoặc +I

Trong một số trưởng hợp, ta phải xét đa thức

p(x)=x!(I+x}" với k=l,2,

2 Chứng minh hệ thức tô hợp

* Thí dụ 5 Chứng mình rằng (C9) +(C1} +(CRY + +(Cz} =C4,

Lời giải Ta có (x+1)(1+x)" =(x+1)" VE

trái của hệ thức trên chính là

(Cox + C}x”-! + + Cz)(C? + Cjx + + C¡x")

_Do4ó(G}4G} +(G}

_(-3J

Dễ thấy hệ số của x?" trong ve trái là

(coy +(Ch) +(C2) + + (Cay ;

hệ số của x2" trong vé phải ((x+l)”) là C3,

+ 4(Œ} =C,(đpcm)

Lưu ý Xét đẳng thức (++]}/(L+x}" =œ+})"”,

Sử dụng cong thức khai triển nhị thức

Newton để viết cả hai về thành đa thức đối

với x, đồng nhất hệ số của các số hạng cùng bậc trong hai về, bạn có thể viết ra được nhiều hệ thức về tô hợp

3 Phương trình tổ hợp Phương trình tổ hợp là PT có chứa ân số trong công thức tô hợp, chỉnh hợp, hoán vị

* Thí dụ 6 Giải phương trình

A3+2Cz-l -3C:*‡ =3x? + R +159 x+l

Lời giải ĐK x>3,xe Ñ.PT đã cho có dạng

x.,Ax+D_ ED! _22 ¿6159 2(x-I)! 2-3)

© x(x~l)(x~2)+ x(x + )~3G -I)(x-2)

= 3x? +879

> (x -12)(2x? +1 1x +147) =0

PT co nghiém x=12

Lưu ý Khi giải PT tô hợp ta làm như sau: đặt điều kiện cho ân số; sử : dụng các công thức về hoán vị, chỉnh hợp, tô hợp để biến đôi, rút gọn và giải PT; đối chiếu nghiệm tìm được với điều kiện của bài toán đề kết luận

X Thí dụ 7 (Bài toán lập phương trình {6 hop)

Hay tim ba số hạng liên tiếp lập thành một cáp số cộng trong day s6 sauC;, Ch, Cs CB

Léi gidi Ba s6C%,, Cy! Cy? theo thir ty dé

lập thành một cấp số cộng khi và chỉ khi

2C¿‡! =C; + Cs†?

<> ACH! = C4, + Cys! + Cự! + Cjc?

<> aCy! = C3?

SP =— -

(n+1)(22 -n)! (n+ 2)(23—n)!

Ngày đăng: 19/10/2013, 20:20

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình  trụ  là  yonrthe  on)  Nhan  thay  V - Tìm cực trịn của biểu thức nhiều biến bằng cách quy về một biến
nh trụ là yonrthe on) Nhan thay V (Trang 4)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w