Ch-ơng 7 Tính toán và chọn kết cấu hệ thống điều khiển 4.1 Chọn kiểu và kết cấu điều khiển.. Hệ thống điều khiển phải thoả mãn các yêu cầu sau: - Hệ thống điều khiển phải điều khiển nha
Trang 1Ch-ơng 7 Tính toán và chọn kết cấu hệ thống điều
khiển 4.1 Chọn kiểu và kết cấu điều khiển.
Hệ thống điều khiển phải thoả mãn các yêu cầu sau:
- Hệ thống điều khiển phải điều khiển nhanh nhằm mục đích rút ngắn thời gian điều khiển để tăng năng suất lao động Song phải nằm trong phạm vi giới hạn vận hành của con ng-ời
- Điều khiển tin cậy và chính xác, thể hiện bằng các giải pháp kết cấu tạo điều kiện thuận lợi dễ nhớ cho ng-ời công nhân,
đồng thời dễ lắp ráp và sửa chữa
- Điều khiển phải an toàn , nhẹ nhàng, dẽ thao tác, nên bố trí tập trung hệ thống tay gạt ở vị trí thuận lợi nhất cho ng-ời sử dụng
- Các vị trí điều khiển phải có hệ thống định vị
Ta chọn loại càng gạt với hệ thống đĩa lỗ nh- máy t-ơng tự 6H82
4.2 Lập bảng tính vị trí bánh răng t-ơng ứng với tay gạt:
* Điều khiển hộp tốc độ :
Ta có:
Số l-ợng tốc độ z = 18
Ph-ơng án không gian 332
Ph-ơng án thay đổi thứ tự I-II-III
Dựa vào sơ đồ động và l-ới kết cấu ta có bảng điều khiển vị trí các chốt trên đĩa lỗ của hộp tốc độ nh- trang sau:
54
26
39
I
16
22
19
33 37
28
26
18
36
47
IV
38
19
iI
82
iiI
71
N =7 (KW)
n = 1440
( vòng / phút )
Khối A
Khối C Khối B
Khối D
Trang 2Bảng điều khiển các khối bánh răng trong hộp tốc độ:
0 0 0 0 + +
+ + + + 0 0
0 0 0 0 + +
0 0 0 0 + +
5 n
8 n
+ + + + 0 0
+ + + + 0 0
+ + + + 0 0
11 n
14 n
2(9)
3(3) 3(1)
IV III II
I
Khối C
Khối A
Khối B
Khối D
Trang 3Vị trí của các khối bánh răng di tr-ợt :
Trên trục 1 có khối bánh răng 3 bậc (Khối A) , có 3 vị trí ăn khớp làm việc :
Trái ( A-T ) là đ-ờng truyền i1 , Giữa (A - G) là đ-ờng truyền i3 và Phải
( A-P) là đ-ờng truyền i2
Vị trí ăn khớp trái
0 0 + +
T
Chốt 2 Chốt 1
Đĩa 1 Đĩa 2
i1
Tại vị trí này, ứng với chốt 1 thì cả 2 đĩa
đều không có lỗ còn ứng với chốt 2 thì cả
iI
I
Vị trí ăn khớp giữa
iI
I
i3
Chốt 1 Chốt 2 G+ 0
Đĩa 1 Đĩa 2
Tại vị trí này, ứng với chốt 1 và chốt 2 thì
trên đĩa 1đều có lỗ còn đĩa 2 không có lỗ
Trang 4Vị trí ăn khớp phải P
Chốt 2
0 0
Đĩa 1 Đĩa 2
iI I
Tại vị trí này, ứng với chốt 1 thì cả 2 đĩa
đều có lỗ còn ứng với chốt 2 thì cả 2 đĩa
Trang 5Trên trục 3 có khối bánh răng 3 bậc ta tách ra làm 2 khối - khối 2 bậc ( B ) và khối 1 bậc (C) để dễ bố trí tay gạt, hai khối B và C có liên quan với nhau- khi khối (B) ở vị trí làm việc thì khối (C) không làm việc và ng-ợc lại
Với khối B có 3 vị trí : Giữa (B-G) là vị trí không làm việc, Trái (B-T) là vị trí làm việc với đ-ờng truyền i6 và Phải (B-P) ) là vị trí làm việc với đ-ờng truyền i5
Vị trí ăn khớp trái
Chốt 1 Chốt 2
Đĩa 1 Đĩa 2
0 0 + + T
iI
iiI
i6
Tại vị trí này, ứng với chốt 1 thì cả 2 đĩa
đều không có lỗ còn ứng với chốt 2 thì cả
2 đĩa đều có lỗ và cho ta đ-ờng truyền i6
Vị trí không ăn khớp
iI
iiI
Đĩa 1 Đĩa 2
G+ 0 + 0 Chốt 2
Chốt 1
Tại vị trí này, ứng với chốt 1 và chốt 2 thì trên đĩa 1đều có lỗ còn đĩa 2 không
có lỗ, khối B không làm việc
Trang 6Vị trí ăn khớp phải
Chốt 1 Chốt 2
Đĩa 1 Đĩa 2
+ +
0 0
P
iI
iiI
i5
Tại vị trí này, ứng với chốt 1 thì cả 2 đĩa
đều có lỗ còn ứng với chốt 2 thì cả 2 đĩa
Với khối C có 2 vị trí : Trái (B-T) là vị trí không làm việc và Phải (B-P) ) là vị trí làm việc với đ-ờng truyền i4
Vị trí trái ăn khớp
Chốt 2 Chốt 1 T 0 0
+ +
Đĩa 1 Đĩa 2
i4
iiI
iI
Tại vị trí này, ứng với chốt 1 thì cả 2 đĩa
đều không có lỗ còn ứng với chốt 2 thì cả
Vị trí phải không ăn khớp
Chốt 2 Chốt 1
+ +
0 0
P
Đĩa 1 Đĩa 2
iiI
iI
Tại vị trí này, ứng với chốt 1 thì cả 2 đĩa
đều có lỗ còn ứng với chốt 2 thì cả 2 đĩa
đều không có lỗ và khối C không làm việc.
Trang 7Khối bánh răng 2 bậc (Khối D) truyền từ trục 3 sang trục 4 có 2 vị trí:
Trái (D-T) là vị trí làm việc với đ-ờng truyền i8 và Phải (D-P) là vị trí làm việc với đ-ờng truyền i7
Vị trí ăn khớp trái
Đĩa 1 Đĩa 2 Chốt 1 Chốt 2
i8
IV
iiI
0 0 + +
T
Tại vị trí này, ứng với chốt 1 thì cả 2 đĩa
đều không có lỗ còn ứng với chốt 2 thì cả
2 đĩa đều có lỗ và cho ta đ-ờng truyền i 8
Vị trí ăn khớp phải
i7
Đĩa 1 Đĩa 2 Chốt 1 Chốt 2
IV
iiI
P+ +
0 0
Tại vị trí này, ứng với chốt 1 thì cả 2 đĩa
đều có lỗ còn ứng với chốt 2 thì cả 2 đĩa
Hành trình gạt của các tay gạt ứng với từng khối:
Với khối (A) LA = LAT+LAP =2L1 =2(2B1 +2f)
Với khối (B) LB = LBT+LBP =2L2 =2(2B2 +2f)
Với khối (C) LC = L2 =B3 +2f
Với khối (D) LD = L3 = 2B4 +2f
Giá trị sẽ đ-ợc tính cụ thể theo bề rộng bánh răng
Khi đó ta chọn hành trình gạt nhỏ nhất làm khoảng cách giữa 2 đĩa
và đ-ợc gọi là hành trình cơ sở Các hành trình khác lớn hơn sẽ
đ-ợc bảo đảm bằng cách qua các bộ khuếch đại
Trang 8Tính toán thiết kế đĩa lỗ:
* Xác định số lỗ trên từng vòng tròn :
Các ký hiệu trên bảng điều khiển cho từng khối có ý nghĩa nh- sau :
- chốt 1 không qua cả 2 đĩa tức là tại vị trí đó cả 2 đều
đĩa không
có lỗ
- chốt 2 qua cả 2 đĩa tức là tại vị trí đó cả 2 đĩa đều có lỗ
- chốt 1 chỉ qua đĩa 1 tức là tại vị trí đó chỉ có đĩa 1 có lỗ
- chốt 2 chỉ qua đĩa 1 tức là tại vị trí đó chỉ có đĩa 1 có lỗ
- chốt 1 qua cả 2 đĩa tức là tại vị trí đó cả 2 đĩa đều có lỗ
- chốt 2 không qua cả 2 đĩa tức là tại vị trí đó cả 2 đĩa đều không
có lỗ
Với ý nghĩa của ký hiệu trên bảng điều khiển nh- vậy, qua bảng
điều khiển trên ta dễ dàng xác định đ-ợc số lỗ trên từng vòng tròn của từng đĩa nh- sau :
Với khối A:
ứng với chốt 1: Trên đĩa 1 có 12 lỗ, cứ cách 1 vị trí không có lỗ lại
tới 2 vị trí liên tiếp có lỗ Trên đĩa 2 có 6 lỗ, cứ cách 2 vị trí liên tiếp không có lỗ lại tới 1 vị trí có lỗ
ứng với chốt 2: Trên đĩa 1 có 6 lỗ, cứ cách 2 vị trí liên tiếp không
có lỗ lại tới 1 vị trí có lỗ Trên đĩa 2 cũng có 6 lỗ, cứ cách 2 vị trí liên tiếp không có lỗ lại tới 1 vị trí có lỗ
Với khối B:
0 0
++
+ 0
+ 0
+ +
0 0
Trang 9ứng với chốt 1: Trên đĩa 1 có 12 lỗ, cứ cách 3 vị trí liên tiếp không
có lỗ lại tới 6 vị trí liên tiếp có lỗ Trên đĩa 2 có 6 lỗ, cứ cách 6 vị trí liên tiếp không có lỗ lại tới 3 vị trí liên tiếp có lỗ
ứng với chốt 2: Trên đĩa 1 có 12 lỗ, cứ cách 3 vị trí liên tiếp không
có lỗ lại tới 6 vị trí liên tiếp có lỗ Trên đĩa 2 có 6 lỗ, cứ cách 6 vị trí liên tiếp không có lỗ lại tới 3 vị trí liên tiếp có lỗ
Với khối C:
ứng với chốt 1: Trên đĩa 1 có 12 lỗ, cứ cách 3 vị trí liên tiếp không
có lỗ lại tới 6 vị trí liên tiếp có lỗ Trên đĩa 2 cũng có 12 lỗ t-ơng ứng với 12 vị trí có lỗ trên đĩa 1
ứng với chốt 2: Trên đĩa 1 có 6 lỗ, cứ cách 6 vị trí liên tiếp không
có lỗ lại tới 3 vị trí liên tiếp có lỗ Trên đĩa 2 cũng có 6 lỗ t-ơng ứng với 6 vị trí có lỗ trên đĩa 1
Trang 10Với khối D:
ứng với chốt 1: Trên đĩa 1 có 9 lỗ liên tiếp nhau và 9 vị trí liên tiếp
nhau không có lỗ Trên đĩa 2 cũng có 9 lỗ t-ơng ứng với 9 vị trí liên tiếp có lỗ trên đĩa 1
ứng với chốt 2: Cũng nh- chốt 1, trên đĩa 1 có 9 lỗ liên tiếp nhau
và 9 vị trí liên tiếp nhau không có lỗ Trên đĩa 2 cũng có 9 lỗ t-ơng ứng với 9 vị trí liên tiếp có lỗ trên đĩa 1