1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

Tài liệu Đồ án môn học thiết kế máy, chương 4 doc

8 395 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Tính Sai Số Chuỗi Lượng Chạy Dao
Tác giả Nguyễn Đức Dũng
Trường học Trường Đại Học Kỹ Thuật Công Nghệ
Chuyên ngành Thiết Kế Máy
Thể loại Đồ án
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 310,71 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nguyễn Đức Dũng CTM5-K45 5Với đ-ờng chạy dao nhanh ta thấy nh- máy t-ơng tự cho nên ta chọn theo đ-ờng truyền của máy t-ơng tự.

Trang 1

NguyÔn §øc Dòng CTM5-K45 1

Ta cã chuçi l-îng ch¹y dao thùc tÕ

Smin = S1 = n®c io1.io2.i1.i4.i7.i8 .i9.i10.i11.i12 .i13.i14.tx

01

01

Z

02

02

Z

Z

' 1

1

Z

Z '

4

4

Z

Z '

7

7

Z

Z

' 8

8

Z

Z

'

9

9

Z

Z '

10

10

Z

Z '

11

11

Z

Z '

12

12

Z

Z '

13

13

Z

Z '

14

14

Z

Z 6= 23.68

S2 = n®c io1.io2.i1.i5.i7.i8 .i9.i10.i11.i12 .i13.i14.tx

= n®c '

01

01

Z

Z '

02

02

Z

Z

' 1

1

Z

Z '

5

5

Z

Z '

7

7

Z

Z

' 8

8

Z

Z '

9

9

Z

Z '

10

10

Z

Z '

11

11

Z

Z '

12

12

Z

Z '

13

13

Z

Z '

14

14

Z

Z 6= 29.99

S3 = n®c io1.io2.i1.i6.i7.i8 .i9.i10.i11.i12 .i13.i14.tx

= n®c '

01

01

Z

Z '

02

02

Z

Z

' 1

1

Z

Z '

6

6

Z

Z '

7

7

Z

Z

' 8

8

Z

Z '

9

9

Z

Z '

10

10

Z

Z '

11

11

Z

Z '

12

12

Z

Z '

13

13

Z

Z '

14

14

Z

Z 6= 37.49

S4 = n®c i01.i02.i2.i4.i7.i8 .i9.i10.i11.i12 .i13.i14.tx

= n®c '

01

01

Z

Z '

02

02

Z

Z

' 2

2

Z

Z '

4

4

Z

Z '

7

7

Z

Z

' 8

8

Z

Z '

9

9

Z

Z '

10

10

Z

Z '

11

11

Z

Z '

12

12

Z

Z '

13

13

Z

Z '

14

14

Z

Z 6= 47.35

S5 = n®c i01.i02.i2.i5.i7.i8 .i9.i10.i11.i12 .i13.i14.tx

= n®c '

01

01

Z

Z '

02

02

Z

Z

' 2

2

Z

Z '

5

5

Z

Z '

7

7

Z

Z

' 8

8

Z

Z '

9

9

Z

Z '

10

10

Z

Z '

11

11

Z

Z '

12

12

Z

Z '

13

13

Z

Z '

14

14

Z

Z 6= 59.98

S6 = n®c i01.i02.i2.i6.i7.i8 .i9.i10.i11.i12 .i13.i14.tx

= n®c '

01

01

Z

Z '

02

02

Z

Z

' 2

2

Z

Z '

6

6

Z

Z '

7

7

Z

Z

' 8

8

Z

Z '

9

9

Z

Z '

10

10

Z

Z '

11

11

Z

Z '

12

12

Z

Z '

13

13

Z

Z '

14

14

Z

Z = 74.97

S7 = n®c i01.i02.i3.i4.i7.i8 .i9.i10.i11.i12 .i13.i14.tx

= n®c '

01

01

Z

Z '

02

02

Z

Z

' 3

3

Z

Z '

4

4

Z

Z '

7

7

Z

Z

' 8

8

Z

Z '

9

9

Z

Z '

10

10

Z

Z '

11

11

Z

Z '

12

12

Z

Z '

13

13

Z

Z '

14

14

Z

Z 6= 94.7

S8 = n®c i01.i02.i3.i5.i7.i8 .i9.i10.i11.i12 .i13.i14.tx

= n®c '

01

01

Z

Z '

02

02

Z

Z

' 3

3

Z

Z '

5

5

Z

Z '

7

7

Z

Z

' 8

8

Z

Z '

9

9

Z

Z '

10

10

Z

Z '

11

11

Z

Z '

12

12

Z

Z '

13

13

Z

Z '

14

14

Z

Z 6= 119.96

S9 = n®c i01.i02.i3.i6.i7.i8 .i9.i10.i11.i12 .i13.i14.tx

Trang 2

NguyÔn §øc Dòng CTM5-K45 2

= n®c '

01

01

Z

Z '

02

02

Z

Z

' 3

3

Z

Z '

6

6

Z

Z '

7

7

Z

Z

' 8

8

Z

Z '

9

9

Z

Z '

10

10

Z

Z '

11

11

Z

Z '

12

12

Z

Z '

13

13

Z

Z '

14

14

Z

Z 6= 149.94

S10 = n®c io1.io2.i1.i4 i9.i10.i11.i12 .i13.i14.tx

= n®c '

01

01

Z

Z '

02

02

Z

Z

' 1

1

Z

Z '

4

4

Z

Z '

9

9

Z

Z '

10

10

Z

Z '

11

11

Z

Z '

12

12

Z

Z '

13

13

Z

Z '

14

14

Z

Z 6= 195.78

S11 = n®c io1.io2.i1.i5 i9.i10.i11.i12 .i13.i14.tx

= n®c '

01

01

Z

Z '

02

02

Z

Z

' 1

1

Z

Z '

5

5

Z

Z '

9

9

Z

Z '

10

10

Z

Z '

11

11

Z

Z '

12

12

Z

Z '

13

13

Z

Z '

14

14

Z

Z 6= 247.99

S12 = n®c io1.io2.i1.i6 i9.i10.i11.i12 .i13.i14.tx

= n®c '

01

01

Z

Z '

02

02

Z

Z

' 1

1

Z

Z '

6

6

Z

Z '

9

9

Z

Z '

10

10

Z

Z '

11

11

Z

Z '

12

12

Z

Z '

13

13

Z

Z '

14

14

Z

Z 6= 309.98

Trang 3

NguyÔn §øc Dòng CTM5-K45 3

S13 = n®c io1.io2.i2.i4 i9.i10.i11.i12 .i13.i14.tx

= n®c '

01

01

Z

Z '

02

02

Z

Z

' 2

2

Z

Z '

4

4

Z

Z '

9

9

Z

Z '

10

10

Z

Z '

11

11

Z

Z '

12

12

Z

Z '

13

13

Z

Z '

14

14

Z

Z 6= 391.56

S14 = n®c io1.io2.i2.i5 i9.i10.i11.i12 .i13.i14.tx

= n®c '

01

01

Z

Z '

02

02

Z

Z

' 2

2

Z

Z '

5

5

Z

Z '

9

9

Z

Z '

10

10

Z

Z '

11

11

Z

Z '

12

12

Z

Z '

13

13

Z

Z '

14

14

Z

Z 6= 495.97

S15 = n®c i01.i02.i2.i6 i9.i10.i11.i12 .i13.i14.tx

= n®c '

01

01

Z

Z '

02

02

Z

Z

' 2

2

Z

Z '

6

6

Z

Z '

9

9

Z

Z '

10

10

Z

Z '

11

11

Z

Z '

12

12

Z

Z '

13

13

Z

Z '

14

14

Z

Z 6= 619.96

S16 = n®c i01.i02.i3.i4 i9.i10.i11.i12 .i13.i14.tx

= n®c '

01

01

Z

Z '

02

02

Z

Z

' 3

3

Z

Z '

4

4

Z

Z '

9

9

Z

Z '

10

10

Z

Z '

11

11

Z

Z '

12

12

Z

Z '

13

13

Z

Z '

14

14

Z

Z 6= 783.11

S17 = n®c i01.i02.i3.i5 i9.i10.i11.i12 .i13.i14.tx

= n®c '

01

01

Z

Z '

02

02

Z

Z

' 3

3

Z

Z '

5

5

Z

Z '

9

9

Z

Z '

10

10

Z

Z '

11

11

Z

Z '

12

12

Z

Z '

13

13

Z

Z '

14

14

Z

Z 6= 991.94

S18 = n®c i01.i02.i3.i6.i9.i10.i11.i12 .i13.i14.tx

= n®c '

01

01

Z

Z '

02

02

Z

Z

' 3

3

Z

Z '

6

6

Z

Z '

9

9

Z

Z '

10

10

Z

Z '

11

11

Z

Z '

12

12

Z

Z '

13

13

Z

Z '

14

14

Z

Z 6 = 1239.93

Trang 4

Nguyễn Đức Dũng CTM5-K45 4

0.44

4.63

Từ đó ta có bảng kết quả sai số l-ợng chạy dao nh- sau

Ta có đồ thị sai số l-ợng chạy dao

Trang 5

Nguyễn Đức Dũng CTM5-K45 5

Với đ-ờng chạy dao nhanh ta thấy nh- máy t-ơng tự cho nên ta chọn theo đ-ờng truyền của máy t-ơng tự

SNHANH = nđc i01.i15.i16.i10.i11.i12 .i13.i14.tx

= nđc '

01

01

Z

Z '

15

15

Z

Z '

16

16

Z

Z '

10

10

Z

Z '

11

11

Z

Z '

12

12

Z

Z '

13

13

Z

Z '

14

14

Z

Z = 2255,6 Sai số l-ợng chạy dao nhanh:

2300

2300 6 , 2255

% 100

S

nhanhyc

nhanhyc nhanhtt = -1,93 % < 2,6%

Vậy đ-ờng chạy dao nhanh đạt yêu cầu

Ta chuyển chuỗi l-ợng chạy dao Si thành chuỗi số vòng quay ni của trục vít me nh- sau :

n1 = S1 /6 = 3.95

vòng/phút

n2 = S2 /6 = 5

n3 = S3 /6 = 6.25

n4 = S4 /6 = 7.89

n5 = S5 /6 = 10

n6 = S6 /6 = 12.5

n7 = S7 /6 = 15.78

n8 = S8 /6 = 19.99

n9 = S9 /6 = 24.99

n10 = S10 /6 = 32.63

vòng/phút

n11 = S11 /6 = 41.33

n12 = S12 /6 = 51.66

n13 = S13 /6 = 65.26

n14 = S14 /6 = 82.66

n15 = S15 /6 = 103.33

n16 = S16 /6 = 130.52

n17 = S17 /6 = 165.32

n18 = S18 /6 = 206.65

nnhsnh = Snhsnh /6 =375.93 vòng/phút

Từ đó ta có sơ đồ động của hộp chạy dao và đồ thị vòng quay của trục vít me nh- trang sau:

Trang 6

NguyÔn §øc Dòng

CTM5-K45

6

18:3

3

2 3 6 8 3 7 4 9 5 9 9 8 9 4 7 1 4 9 9 4 2 4 7 9 9 3 9 1 5 6 6 1 9 9 6 9 9 1 9 4 2 2 5 5 6 m m / p h ó t

2 9 9 9 4 7 3 5 7 4 9 7 1 1 9 9 6 1 9 5 7 8 3 0 9 9 8 4 9 5 9 7 7 8 3 1 1 1 2 3 9 9 3

1 8 :1 8

3 3 : 3 7

1 8 :1 6

I I I

26:4 4

57

3

28:3

5

16:4 0

18:3

8

24:3 2

2 1 : 3 5

:18

2 7 :2 7

2 6:6 4

4 0

1 3

3 6

1 6

4 3

6 4

3 6

1 8

2 7

N = 1 ,7 k w

n = 1 4 2 0 v g / p h

2 6

I

2 4 4 4

2 7

2 4 1 8

3 2

2 1

3 5

I I

5 7

44:5

n ® c = 1 4 2 0 v g /p h

3 7

3 3

1 8

3 8

2 8

I V

1 6

1 8

1 8

3 5

3 9 5 6 2 5 1 0 1 5 7 8 2 4 9 9 4 1 3 3 6 5 2 6 1 0 3 3 3 6 5 3 2 3 7 5 9 3 1 3 1 2 8 4 v ß n g /

5 7 8 9 1 2 5 1 9 9 9 3 2 6 3 5 1 6 6 8 2 6 6 1 3 0 5 2 2 0 8 6 5 1 6 5 4 /p h ó t

4 0

I

I I

I II

I V V

V I

V I I

V I I I

I X X

V

Trang 7

Nguyễn Đức Dũng

CTM5-K45

7

2.3 Thiết kế các truyền dẫn còn lại.

Dựa vào máy t-ơng tự ta có các cặp bánh răng ăn khớp nh- sau:

Đ-ờng chạy dao ngang:

các cặp bánh răng ăn khớp từ trục

V-VI là :40/40

VI-VII là 28/35

vii-viii là 18/33

viii-ix là 33/37

ix-Vít ngang là 37/33

Đ-ờng chạy dao thẳng đứng:

Ta chọn cặp bánh răng ăn khớp nh- chạy dao ngang

V-VI là :40/40

VI-VII là 28/35

vii-viii là 18/33 sau đó đến cặp bánh răng 22/33 và truyền tới trục vít me đ-ớng thông qua cặp bánh răng côn 22/44

Trang 8

NguyÔn §øc Dòng

CTM5-K45

8

Ngày đăng: 26/01/2014, 15:20

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Từ đó ta có bảng kết quả sai số l-ợng chạy dao nh- sau - Tài liệu Đồ án môn học thiết kế máy, chương 4 doc
ta có bảng kết quả sai số l-ợng chạy dao nh- sau (Trang 4)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm