Từ công thức 1 ta xác định đ-ợc chuỗi số vòng quay trục chính vòng/phút vòng/phút 2.1.2.. Ph-ơng án không gian, lập bảng so sánh ph-ơng án KG, vẽ sơ đồ động a.. 3 5 Để chọn đ-ợc PAKG ta
Trang 1Ch-ơng II:
Tính toán thiết kế động học của máy
2.1 Tính toán thiết kế động học hộp tốc độ
2.1.1 Tính toán thông số thứ t- và lập chuỗi số vòng quay:
Với ba thông số cho tr-ớc:
Ta có :
Từ công thức (1) ta xác định đ-ợc chuỗi số vòng quay trục chính
vòng/phút
vòng/phút
2.1.2 Ph-ơng án không gian, lập bảng so sánh ph-ơng án KG,
vẽ sơ đồ động
a Ph-ơng án không gian có thể bố trí
Z=18 = 3 3 2 (3)
Z=18 = 2 3 3 (4)
Z=18 = 3 2 3 (5)
Để chọn đ-ợc PAKG ta đi tính số nhóm truyền tối thiểu:
Trang 2dc
n
nmin = i
4 1
min
n
30
Vậy ta chỉ cần so sánh các ph-ơng án KG còn lại
Lập bảng so sánh ph-ơng án KG
Ph-ơng án
+ Tổng số bánh răng
+ Tổng số trục(không
+Số bánh răng chịu
+ Cơ cấu đặc biệt
Ta thấy rằng trục cuối cùng th-ờng là trục chính hay trục kế tiếp với trục chính vì trục này có thể thực hiện chuyển động quay với số vòng quay từ
Do đó kích th-ớc trục lớn suy ra các bánh răng lắp trên trục có kích th-ớc lớn Vì vậy, ta tránh bố trí nhiều chi tiết trên trục cuối cùng,
chọn ph-ơng án (1) đó là ph-ơng án 3x3x2
2.1.3 Chọn ph-ơng án thứ tự ứng với PAKG 3x3x2
Theo công thức chung ta có số ph-ơng án thứ tự đ-ợc xác đinhlà K! Với K là số nhóm truyền, K=i = 3 => ta có 3! = 6 PATT
Bảng l-ới kết cấu nhóm nh- sau:
Trang 33 x 3 x 2 3 x 3 x 2 3 x 3 x 2
I II III II I III III II I [1] [3] [9] [3] [1] [9] [6] [2] [1] 1 1 3 3 9 3 3 1 1 9 6 6 2 2 1
6 6 1 1 3
2 2 6 6 1
1 1 6 6 3
3 x 3 x 2 3 x 3 x 2 3 x 3 x 2
I III II II III I III II I [1] [6] [3] [2] [6] [1] [6] [1] [3]
Trang 4Ta có bảng so sánh các PATT nh- sau :
L-ợng mở
L-ợng mở
cấu ta chọn PATT là PATT đầu tiên : [1] [3] [9]
Vì với PATT này thì l-ới kết cấu phân bố theo hình rẽ quạt đều đặn
và chặt chẽ nhất
2.1.4 Qua bảng so sánh l-ới kết cấu nhóm ta chọn 4 ph-ơng án
điển hình để vẽ l-ới kết cấu đặc tr-ng.
xmax= 9 =8
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18
PATT 2
2(3) IV III
3(1)
3(6) II I
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18
PATT 1
II
IV 2(9) III 3(3) 3(1) I
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18
PATT 3
2(9) IV III
3(3)
3(1) II I
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18
PATT 4
II
IV 2(1) III 3(6) 3(2) I
xmax= 9 =8
Rõ ràng ta thấy PATT 1 có l-ới kết cấu phân bố theo hình rẽ quạt
đều đặn và chặt chẽ nhất
Trang 62.1.5 Vẽ đồ thị vòng quay và chọn tỉ số truyền các nhóm
L-ới kết cấu chỉ thể hiện đ-ợc tính định tính để xác định đ-ợc hộp tốc độ có phân bố theo hình rẽ quạt chặt chẽ hay không ? Còn đồ thị vòng quay cho ta tính đ-ợc cụ thể tỷ số truyền , số vòng quay và số răng của các bánh răng trong hộp tốc độ
Ta chọn số vòng quay trên trục I qua bộ truyền bánh răng theo máy
= 1440 * 26 / 54 = 693.33 v/ph
Tính tỷ số truyền các nhóm
với nhóm 1:
với nhóm 2:
với nhóm 3:
Từ đó ta vẽ đ-ợc đồ thị vòng quay:
n đc =1440v/ph
i o
i 1
i 4
i 8
i 5
i 7
i 6
i 3
i 2
II
III
IV
3(1)
3(3)
2(9)
Trang 72.1.6 TÝnh sè r¨ng cña c¸c b¸nh r¨ng theo tõng nhãm truyÒn
Ta tÝnh sè r¨ng cña c¸c b¸nh r¨ng theo ph-¬ng ph¸p béi sè chung nhá nhÊt :
Víi nhãm 1:
Do gi¶m tèc cho nªn ta tÝnh :
Emin= Zmin C =
k f
g f Z
.
) min
1
1
1 =
55 16
55
g f
f
.
1 1
55
1 = Z
g f
g
.
1 1
55
g f
f
.
2 2
55
2 = Z
g f
g
.
2 2
55
g f
f
.
3 3
55
3 = Z
g f
g
.
3 3
55
nhãm 2
i6 = 2 = 1.26 2 = 39/ 26 ta cã f6+g6= 65 béi sè chung nhá nhÊt lµ K= 65
Do gi¶m tèc cho nªn ta tÝnh :
Emin= Zmin C =
k f
g f Z
.
)
4
4 4
65 18
65
g f
f
.
4 4
65
Trang 84 = Z
g f
4 4
65
g f
5 5
65
5 = Z
g f
5 5
65
g f
f
.
6 6
65
6 = Z
g f
g
.
6 6
65
nhóm 3
71
i8 = 3 = 1.26 2 =
38
Trong máy phay ở nhóm truyền này có điều đặc biệt là dùng 2 loại
này là :
8) Với A là khoảng cách trục
Do 2 cặp bánh răng có modul khác nhau cho nên ta tính riêng cho từng cặp :
k f
g f Z
.
min
7
7
7 =
90 19
) 71 19 (
g f
f
.
7 7
90
90
7 = Z
g f
g
.
7 7
90
90
k g
g f Z
.
min
8
8
8 =
120 38
) 82 38 (
g f
f
.
8 8
120
120
8 = Z
g f
g
.
8 8
120
120
2.1.7 Tính sai số vòng quay.
Trang 9Theo máy chuẩn ta lấy i0=26/54 khi đó ta có bảng tính sai số vòng quay
Tính toán lại số vòng quay thực tế :
54
26 '
1
1
Z
4
4
Z
7
7
Z
54
26 '
2
2
Z
4
4
Z
7
7
Z
54
26 '
3
3
Z
4
4
Z
7
7
Z
54
26 '
1
1
Z
5
5
Z
7
7
Z
54
26 '
2
2
Z
5
5
Z
7
7
Z
54
26 '
3
3
Z
5
5
Z
7
7
Z
54
26 '
1
1
Z
6
6
Z
7
7
Z
54
26 '
2
2
Z
6
6
Z
7
7
Z
54
26 '
3
3
Z
6
6
Z
7
7
Z
54
26 '
1
1
Z
4
4
Z
8
8
Z
54
26 '
2
2
Z
4
4
Z
8
8
Z
54
26 '
3
3
Z
4
4
Z
8
8
Z
54
26 '
1
1
Z
5
5
Z
8
8
Z
54
26 '
2
2
Z
5
5
Z
8
8
Z
54
26 '
3
3
Z
5
5
Z
8
8
Z
54
26 '
1
1
Z
6
6
Z
8
8
Z
54
26 '
2
2
Z
6
6
Z
8
8
Z
Trang 10Bảng kết quả số vòng quay của hộp tốc độ:
Ta có đồ thị sai số vòng quay
Sai số n <5% nằm trong giới hạn cho phép
Trang 11Sơ đồ động và đồ thị số vòng quay:
N =7 (KW)
n =1440
vòng /phút
IV
iiI iI
I
26 54
39
28 16
22 19
18
33
36
47 37 26
19 82
i 7
i 4
II
i 3
i 5
i 6
2(9)
i 8 IV
III 3(3)
i 1
i 2
n o
i o
3(1) I
n đc =1440 v/ph
Trang 122.2 Tính toán thiết kế động học hộp chạy dao.
2.2.1 Tính thông số thứ t- và lập chuỗi số l-ợng chạy dao.
=1,26
Dựa vào máy t-ơng tự (6H82) ta thấy cơ cấu tạo ra chuyển động chạy dao dọc, chạy dao ngang và chạy dao đứng là cơ cấu vít đai ốc với b-ớc vít
cần tính toán với 1 đ-ờng truyền còn các đ-ờng truyền khác là tính t-ơng tự
Giả sử ta tính với đ-ờng chạy dao dọc
Theo máy t-ơng tự thì ta dùng hộp chạy dao có chuỗi l-ợng chạy dao theo cấp số nhân:
S1 = Sdọc min = 23.5 mm/phút
Từ công thức (*) ta xác định đ-ợc chuỗi l-ợng chạy dao nh- sau :
S1 = Smin = 23.5
mm/phút
37.31
47.01
59.23
74.63
94.04
118.48
149.29
Trang 13S10 = S9 = S1 9 = 188.11
mm/phót
Trang 14NguyÔn §øc Dòng CTM5-14