1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

D08 tiếp tuyến thoả đk khác muc do 3

12 18 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 760,53 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Vậy diện tích tam giác IAB là 1.. Đường thẳng có phương trình yax b là tiếp tuyến của  C cắt trục... hoành tại A, cắt trục tung tại B sao cho tam giác OAB là tam giác vuông cân tại O

Trang 1

Câu 40 [1D5-2.8-3] (TRƯỜNG CHUYÊN ĐẠI HỌC VINH - LẦN 2 - 2018) Cho hàm số

1

y  x mxmx có đồ thị  C Có bao nhiêu giá trị của m để tiếp tuyến có hệ số góc lớn nhất của  C đi qua gốc tọa độ O?

Lời giải Chọn B

y   xmx m

2 2

3

      

2

3

m m

 

Dấu bằng xảy ra khi

3

m

x , khi đó hệ số góc tiếp tuyến là  0 2

3

m

fx  m và tiếp tuyến có dạng yf x0 xx0y0 hay

2

1

y mx   

  

Tiếp tuyến qua O

3

27

m

     m 3

Câu 14: [1D5-2.8-3] (THPT HÀM RỒNG - THANH HÓA - LẦN 1 - 2017 - 2018 - BTN) Tiếp tuyến

của đồ thị hàm số 3 

1

x

x

 cùng với hai tiệm cận tạo thành một tam giác có diện tích bằng

Lời giải Chọn C

Tập xác định D \ 1

Ta có lim 1

  nên đồ thị hàm số có tiệm cận ngang là y1

lim ; lim

      nên đồ thị hàm số có tiệm cận đứng là x 1

Giả sử ; 3

1

a

M a a

  là một điểm bất kỳ của đồ thị hàm số

Ta có

 2

4 1

y x

 

 nên phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số tại M

1 1

a

a a

Tiếp tuyến giao với tiệm cận đứng tại điểm 1; 7

1

a A a

Tiếp tuyến giao với tiệm cận ngang tại điểm B2a1;1

Giao của hai đường tiệm cận là I1;1

Khi đó tam giác IAB vuông tại I và 8

1

IA a

 ; IB2a1 Vậy diện tích tam giác IAB là 1 8

2

SIA IB

Câu 38 [1D5-2.8-3] (SỞ GD VÀ ĐT HƯNG YÊN NĂM 2018) Cho hàm số 2

2 3

x y x

 có đồ thị là đường cong  C Đường thẳng có phương trình yax b là tiếp tuyến của  C cắt trục

Trang 2

hoành tại A, cắt trục tung tại B sao cho tam giác OAB là tam giác vuông cân tại O, với O là gốc tọa độ Khi đó tổng S a b bằng bao nhiêu?

Lời giải

Chọn D

Ta có

x

Đường thẳng yax b là tiếp tuyến của đường cong  C khi hệ phương trình sau có nghiệm:

 

2

1

2 3

1

2

2 3

x

ax b x

a

x

 



Lại có tiếp tuyến cắt trục hoành tại A, cắt trục tung tại B sao cho tam giác OAB là tam giác vuông cân tại O suy ra  1  3

0

a b

 

 

0

        

Câu 2195 [1D5-2.8-3] Giả sử tiếp tuyến của ba đồ thị ( ), ( ), ( )

( )

y f x y g x y

g x tại điểm của

hoành độ x0 bằng nhau Khẳng định nào sau đây là đúng nhất

4

4

4

4

f

Lời giải Chọn B

Theo giả thiết ta có: '(0) '(0) '(0) (0)2 '(0) (0)

(0)

g

2 2

2

'(0) '(0)

(0) (0) (0) (0) (0) (0)

(0)



g

Câu 2199 [1D5-2.8-3] Viết phương trình tiếp tuyến d của đồ thị  C : 2 1

1

x y

x biết d cách đều

2 điểm A 2; 4 và B 4; 2

y x , y x 5, y x 4

4 4

y x , y x 4, y x 1 D 1 5

4 4

y x , y x 5, y x 1

Lời giải Chọn D

Gọi M x y x 0;  0  , x0  1 là tọa độ tiếp điểm của d và  C

Khi đó d có hệ số góc  

0

1 '

1

y x

x và có phương trình là :

 2  0

0

2

1 1

x x

Trang 3

d cách đều ,A B nên d đi qua trung điểm I1;1 của AB hoặc cùng phương với AB

TH1: d đi qua trung điểm I1;1, thì ta luôn có:

 2 0

0 0

1 1

x

, phương trình này có nghiệm x0 1

Với x0 1ta có phương trình tiếp tuyến d: 1 5

 0

AB

y y

y x k

x x hay  2

0

1

1

2

 

x hoặc x0 0

Với x0  2ta có phương trình tiếp tuyến d: y x 5

Với x0 0ta có phương trình tiếp tuyến d: y x 1

Vậy, có 3 tiếp tuyến thỏa mãn đề bài: 1 5

y x , y x 5, y x 1

Câu 2200 [1D5-2.8-3] Tìm m để từ điểm M 1; 2 kẻ được 2 tiếp tuyến đến đồ thị

:  2  1 2

m

81

81

81

81

Lời giải Chọn D

Gọi N x y 0; 0   C Phương trình tiếp tuyến  d của A tại N là:

Dễ thấy   là phương trình hoành độ giao điểm của đồ thị y 3 3m

0 2 0 5 0 4 0

Xét hàm số   3 2

0 2 05 0 4 0

' 6 10 4

'  0  2

3

x

Lập bảng biến thiên, suy ra 100, 3

81

Câu 2201 [1D5-2.8-3] Cho hàm số   2

3 1  

y

x m có đồ thị là  C m , m và m0.Với

giá trị nào của m thì tại giao điểm đồ thị với trục hoành, tiếp tuyến của đồ thị sẽ song song với

đường thẳng x y 100

5

 

m B m1; 1

5

 

m C m 1; 1

5

m D m1; 1

5

m

Lời giải Chọn A

Hoành độ giao điểm của đồ thị với trục hoành là nghiệm phương trình:

2

2

, 0

3 1

0, 0

x m m

m

x m

Trang 4

2 2

2 2

4 '

m y

2 2

4 '

y

m m

Tiếp tuyến song song với đường thẳng

10 0

2

  

y

5

 

m

1

m  giao điểm là A1;0, tiếp tuyến là y x 1

1 5

m  giao điểm là 3; 0

5

B , tiếp tuyến là 3

5

 

Câu 2202 [1D5-2.8-3] Tìm m để tiếp tuyến có hệ số góc nhỏ nhất của  C m :

y x x m x m vuông góc với đường thẳng y x

3

3

13

Lời giải Chọn A

2

3

3

y  m khi 2

3

x Theo

Câu 2206 [1D5-2.8-3] Cho hàm số 4 2

y x x Tìm phương trình tiếp tuyến của hàm số có khoảng cách đến điểm M0; 3  bằng 5

65

Lời giải Chọn D

Gọi A C   4 2 

; 2 3

A a a a

'4 4  ' 4 4

Phương trình tiếp tuyến  t :  3  4 2

4a 4a x y 3a 2a  3 0

 

;

65

2 3

65

hay

5 a1 a1 117a 193a 85a  5 0

1 0

1 0

a a

  



* a1 giao điểm là A 1; 0 , tiếp tuyến là y8x8

* a 1giao điểm làA1;0, tiếp tuyến là y  8x 8

Trang 5

Câu 2207 [1D5-2.8-3] Tìm m để đồ thị 3

y x mx có tiếp tuyến tạo với đường thẳng d:

7 0

  

x y góc  sao cho os 1

26



Lời giải Chọn D

Gọi k là hệ số góc của tiếp tuyến tiếp tuyến có vectơ pháp tuyếnn1k; 1  , d có vec tơ pháp tuyến n2  1;1

2

1 2

1

cos

2

k

hoặc 2

3

k

Yêu cầu bài toán ít nhất một trong hai phương trình y'k1 hoặc y'k2 có nghiệm x tức

2 2

3

2 2

3



2 2

1

2 4

3

     

2 2

1

2

  



1 2 3 4

m m

 

 

  



Câu 2208 [1D5-2.8-3] Xác định m để hai tiếp tuyến của đồ thị 4 2

y x mx m tại A 1; 0

B1;0 hợp với nhau một góc  sao cho cos 15

17



16

6

m B m0, m2, 15,

16

16

m

16

16

m D m0, m2, 5,

6

6

m

Lời giải Chọn B

Dễ thấy, A, B là 2 điểm thuộc đồ thị với  m

Tiếp tuyến d tại 1 A: 4m4x y 4m 4 0

Tiếp tuyến d2 tại B: 4m4x y 4m 4 0

Đáp số: m0, m2, 15,

16

16

m

Câu 2211 [1D5-2.8-3] Cho hàm số: 2 2

1

x y

x có đồ thị  C Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị (C) biết tiếp tuyến tạo với 2 trục tọa độ lập thành một tam giác cân

A y  x 1, y  x 6 B y  x 2 y  x 7

C y  x 1, y  x 5 D y  x 1, y  x 7

Lời giải Chọn D

Hàm số đã cho xác định với  x 1 Ta có:

 2

4 '

1

y x

Gọi M x y ;  là tọa độ tiếp điểm, suy ra phương trình tiếp tuyến của  C :

Trang 6

 2  0 0

0 0

4

1 1

x

x

0

4 '

1

y x

0 0 0

1

x y x

Tiếp tuyến tạo với 2 trục tọa độ lập thành một tam giác cân nên hệ số góc của tiếp tuyến bằng

1

 Mặt khác: y x' 0 0, nên có: y x' 0  1

Tức

0

4

1

x

hoặc x0 3

 Với x0   1 y0   0 :y  x 1

 Với x0  3 y0   4 :y  x 7

Vậy, có 2 tiếp tuyến thỏa mãn đề bài: y  x 1, y  x 7

Câu 2212 [1D5-2.8-3] Cho hàm số: 2 2

1

x y

x có đồ thị  C Viết phương trình tiếp tuyến của đồ

thị (C) biết tiếp tuyến tại điểm thuộc đồ thị có khoảng cách đến trục Oy bằng 2

9 9

9 9

y x y4x1

9 9

9 9

y x y4x14

Lời giải Chọn D

Hàm số đã cho xác định với  x 1 Ta có:

 2

4 '

1

y x

Gọi M x y 0; 0 là tọa độ tiếp điểm, suy ra phương trình tiếp tuyến của  C :

0 0

4

1 1

x

x

0

4 '

1

y x

0 0 0

1

x y x

Khoảng cách từ M x y 0; 0 đến trục Oybằng 2 suy ra x0  2, hay 2;2

3

 

M , M 2;6

Phương trình tiếp tuyến tại 2;2

3

 

9 9

Phương trình tiếp tuyến tại M 2;6 là: y4x14

Vậy, có 2 tiếp tuyến thỏa đề bài: 4 2,

9 9

y x y4x14

Câu 2216 [1D5-2.8-3] Viết phương trình tiếp tuyến với đồ thị hàm số: 2 ,

1

x y

x biết tạo với đường

thẳng  d' : 4x3y20120 góc 450

4

3

Lời giải Chọn D

'

y

Gọi x y0; 0 là tọa độ tiếp điểm, hệ số góc tiếp tuyến tại x y0; 0 bằng  

0

2 '

1

y x

x

Tiếp tuyến cần tìm có phương trình: yk x x0  y x0 với ky x' 0 0, có

vectơ pháp tuyến là nk; 1 ,  d có vectơ pháp tuyến là ' m 4;3

Trang 7

2

cos 45

7 2

1.5

k

thỏa đề bài

Câu 2217 [1D5-2.8-3] Viết phương trình tiếp tuyến với đồ thị hàm số: 2 ,

1

x y

x biết tạo với chiều

dương của trục hoành một góc  sao cho cos 2

5

 

5 4

5 4

Lời giải Chọn D

'

y

Gọi x y0; 0 là tọa độ tiếp điểm, hệ số góc tiếp tuyến tại x y0; 0 bằng  

0

2 '

1

y x

x

Tiếp tuyến tạo với chiều dương trục hoành ,khi đó tồn tại  0; để tan0

 2 0

2 tan

1

x

Ta có: 2

2

0 2

0

1 4

2 1

x

x

Câu 2218 [1D5-2.8-3] Viết phương trình tiếp tuyến với đồ thị hàm số: 2 ,

1

x y

x tại điểm M thuộc

đồ thị và vuông góc với IM ( I là giao điểm 2 tiệm cận )

5 4

5 4

Lời giải Chọn D

'

y

Gọi x y0; 0 là tọa độ tiếp điểm, hệ số góc tiếp tuyến tại x y0; 0 bằng  

0

2 '

1

y x

x

 2 0

2 1

IM

k

x , theo bài toán nên có: k IM 'y x 0  1  2

0 1 4

Câu 2220 [1D5-2.8-3] Cho hàm số

4 2

2

xx

y có đồ thị (C) Viết phương trình tiếp tuyến (d)

của (C) biết khoảng cách từ điểm A 0;3 đến (d) bằng 9

4 5

Lời giải Chọn C

Trang 8

Phương trình tiếp tuyến (d) có dạng : yy x'( )(0 x  x0 y x( )0

(trong đó x là hoành độ tiếp điểm của (d) với (C)) 0

Phương trình (d):

4 2

xx x y xx  

0 0

1

( ; ( ))

d A d

x x

xx   x x   5(3x042x024)2 81[x x02( 021)21]

Đặt 2

0

t x ,t0 Phương trình (1) trở thành: 2 2 2

5(3t  2t 4) 81[ (t t1) 1]

5(9 4 16 12 24 16 ) 81 162 81 81

45 21 22 1 0 ( 1)(45 24 2 1) 0

1 ( 0 ê 45 24 2 1 0)

 t do tn n tt   t

Với t1 ,ta có x02  1 x0  1

Suy ra phương trình tiếp tuyến (d): 2 3, 2 3

Câu 2221 [1D5-2.8-3] Cho hàm số

2

ax b y

x , có đồ thị là  C Tìm a, b biết tiếp tuyến của đồ thị

 C tại giao điểm của  C và trục Ox có phương trình là 1 2

2

Lời giải Chọn D

Giao điểm của tiếp tuyến d: 1 2

2

y x với trục Ox là A 4;0 ,  hệ số góc của d : k 1

2

  và

 

2

Ca b   a b 

x

 

Giải hệ 4 0

 

  

a b

a b ta được a  1, b4

Câu 2222 [1D5-2.8-3] Cho hàm số 4 2

( 0)

y ax bx c a , có đồ thị là  C Tìm a, b,c biết  C

có ba điểm cực trị , điểm cực tiểu của  C có tọa độ là  0;3 và tiếp tuyến d của  C tại giao điểm của  C với trục Ox có phương trình là y 8 3x24

Lời giải Chọn A

 C có ba điểm cực trị , điểm cực tiểu của  C có tọa độ là  0;3 0, 0

3

  

c

Trang 9

Giao điểm của tiếp tuyến d và trục Ox là B 3; 0 và hệ số góc của d là 8 3

a b c

Giải hệ

3

   

   

c

a b

ta được a 1, b2, c    3 y x4 2x23

Câu 2227 [1D5-2.8-3] Gọi (C) là đồ thị của hàm số

3 2

3

x   

y x x Viết phương trình tiếp tuyến của (C) biết tiếp tuyến đó cắt trục hoành , trục tung lần lượt tại A, B sao cho tam giác OAB vuông cân (O là gốc tọa độ )

4

4

-4

3

Lời giải Chọn B

Vì tam giác OAB là tam giác vuông tại O nên nó chỉ có thể vuông cân tại O , khi đó góc giữa tiếp tuyến (D) và trục Ox là 0

45 ,suy ra hệ số góc của (D) là kD  1 Trường hợp kD 1 ,khi đó phương trình (D) : y = x + a (a0)

(D) tiếp xúc (C)

3 2 2

3

2 2 1 (4)

 

   

x

có nghiệm

2 (4)x 2x   1 0 x 1

Thay x = 1 vaò phương trình (3) ta được a = 4

3

Vậy trong trường hợp này ,phương trình (D): y = 4

3

x

Trường hợp kD  1, khi đó phương trình (D): y = - x + a

(D) tiếp xúc với (C)

3 2 2

3

2 2 1 (6)

 

    

x

có nghiệm

(6)x22x 3 0 P/t này vô nghiệm nên hệ (5), (6) vô nghiệm ,suy ra (D) : y = - x + a không tiếp xúc với (C)

Vậy phương trình tiếp tuyến cần tìm là y = x +4

3

Câu 2229 [1D5-2.8-3] Cho hàm số 3 2

2 ( 1) 2

y x x m x m có đồ thị là (C m) Tìm m để tiếp

tuyến có hệ số góc nhỏ nhất của đồ thị (C m) vuông góc với đường thẳng :y2x1

6

11

m Lời giải

Chọn C

Ta có: 2

'3 4  1

Ta có:

2

           

3

y  m

Trang 10

Tiếp tuyến tại điểm có hoành độ 2

3

x có hệ số góc nhỏ nhất và hệ số góc có giá trị :

7 3

 

k m

         

Câu 2230 [1D5-2.8-3] Cho hàm số 3 2

2 ( 1) 2

y x x m x m có đồ thị là (C m) Tìm m để từ

điểm M(1; 2) vẽ đến (C m) đúng hai tiếp tuyến

A

3 10 81

 

 

m

3 100 81

 

m

3 10 81

 

m

3 100 81

 

 

m m

Lời giải Chọn D

Ta có: 2

'3 4  1

y x x m Gọi A x y( ;0 0) là tọa độ tiếp điểm

Phương trình tiếp tuyến  tại A:

xxxm  (*)

Yêu cầu bài toán (*) có đúng hai nghiệm phân biệt (1)

Xét hàm số: 3 2

( )2 5 4 , 

h t t t t t

'( ) 6 10 4 '( ) 0 , 2

3

Bảng biến thiên

x

 2 1

3



'

y  0  0 

y 12 

 19

27

 Dựa vào bảng biến thiên, suy ra

3 3 12

3 3

27

   

m m

3 100 81

 

 

m

m là những giá trị cần

tìm

Câu 3911: [1D5-2.8-3] Điểm M trên đồ thị hàm số yx3 – 3 –1x2 mà tiếp tuyến tại đó có hệ số góc

k bé nhất trong tất cả các tiếp tuyến của đồ thị thì M , k là :

A M1; –3, k–3 B M 1;3 , k –3 C M1; –3, k3 D M1; –3, k–3

Lời giải Chọn A

Gọi M x y 0; 0 Ta có 2

y  xx

Hệ số góc của tiếp tuyến với đồ thị tại M là   2  2

0 3 0 6 0 3 0 1 3 3

ky x  xxx    

Vậy k bé nhất bằng 3 khi x 1, y  3

Trang 11

Câu 2521 [1D5-2.8-3] Số cặp điểm A B, trên đồ thị hàm số yx33x23x5, mà tiếp tuyến tại

,

A B vuông góc với nhau là

Lời giải Chọn B

Ta có y 3x26x3 Gọi (A x A;y A) và (B x B;y B)

Tiếp tuyến tại A, B với đồ thị hàm số lần lượt là:

2 1

2 2

Theo giả thiết d1d2 k k1 2  1

(3x A 6x A 3).(3x B 6x B 3) 1

9(x A 2x A 1).(x B 2x B 1) 1

9(x A 1) (x B 1) 1

     ( vô lý)

Suy ra không tồn tại hai điểm A B,

Câu 2525 [1D5-2.8-3] Cho hàm số yx33x22 có đồ thị  C Đường thẳng nào sau đây là tiếp

tuyến của  C và có hệ số góc nhỏ nhất:

A y  3x 3 B y0 C y  5x 10 D y  3x 3

Lời giải Chọn A

0 0 0 ( ; 3 2)

M x xx  là tiếp điểm của phương trình tiếp tuyến với đồ thị  C

2

' 3 6

yxx

Phương trình tiếp tuyến tại M có dạng: yk x( x0)y0

ky x'( 0)3x026x0 3(x022x0 1) 3

2 0 3(x 1) 3 3

Hệ số góc nhỏ nhất khi x0 1y0  y(1)0; k 3

Vậy phương trình tiếp tuyến tại điểm  1; 0 có hệ số góc nhỏ nhất là : y  3x 3

Câu 38: [1D5-2.8-3] (SGD VĨNH PHÚC - 2018 - BTN) Trên đồ thị  C của hàm số yx33x

bao nhiêu điểm M mà tiếp tuyến với  C tại M cắt  C tai điểm thứ hai N thỏa mãn

333

MN

Lời giải Chọn D

Ta có 2

3 3

y  x  Phương trình tiếp tuyến tại điểm  3 

M m mm là:  2    3

d ymx m mm

Trang 12

Phương trình hoành độ giao điểm của d và  C là:  2    3 3

3m 3 x m m 3mx 3x

2

2 ; 8 6

Nmmm

Ta có

9m 18m 10m 37 0

Đặt 2

mt, t0 ta được 9t318t210t370  2

Do phương trình  2 có duy nhất một nghiệm t dương nên sẽ có 2 giá trị của m thỏa mãn

Ngày đăng: 02/09/2020, 23:06

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Lập bảng biến thiên, suy ra 100 3 81 - D08   tiếp tuyến thoả đk khác   muc do 3
p bảng biến thiên, suy ra 100 3 81 (Trang 3)
Bảng biến thiên - D08   tiếp tuyến thoả đk khác   muc do 3
Bảng bi ến thiên (Trang 10)
w