1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

D08 tiếp tuyến thoả đk khác muc do 4

2 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 235,25 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Viết phương trình tiếp tuyến của  C , biết tiếp tuyến tạo với hai trục tọa độ một tam giác vuông cân.. Lời giải Chọn A Hàm số xác định với mọi x1.. Viết phương trình tiếp tuyến của 

Trang 1

Câu 2257 [1D5-2.8-4] Cho hàm số 2 2

1

x y x

 có đồ thị là  C Viết phương trình tiếp tuyến của  C , biết tiếp tuyến tạo với hai trục tọa độ một tam giác vuông cân

A :y  x 7;:y  x 1 B :y  2x 7;:y  x 11

C :y  x 78;:y  x 11 D :y  x 9;:y  x 1

Lời giải Chọn A

Hàm số xác định với mọi x1

Ta có: ' 4 2

( 1)

y x

 Tiệm cận đứng: x1; tiệm cận ngang: y2; tâm đối xứng I(1; 2)

Gọi M x y là tiếp điểm, suy ra phương trình tiếp tuyến của ( ;0 0)  C :

0 0 2

0 0

4

1 ( 1)

x

x x

Vì tiếp tuyến tạo với hai trục tọa độ một tam giác vuông cân nên hệ số góc của tiếp tuyến bằng 1

2 0

4

* x0   1 y0   0 :y  x 1

* x0  3 y0   4 :y  x 7

Câu 2260 [1D5-2.8-4] Cho hàm số 2

2

x y x

 có đồ thị  C Viết phương trình tiếp tuyến của  C , biết tiếp tuyến tạo với hai trục tọa độ một tam giác có diện tích bằng 1

18

:

4 2

y x

:

9 9

y x

:

y x

:

9 9

y x

  

:

4 2

y x

:

9 9

y x

:

4 2

y x

:

9 9

y x

  

Lời giải Chọn D

Hàm số xác định với mọi x 2

Ta có: ' 4 2

( 2)

y x

 Gọi M x y( ;0 0) ( ) C Tiếp tuyến  của  C tại M có phương trình

2

0

0

2

x

Gọi A B, lần lượt là giao điểm của tiếp tuyến  với Ox Oy,

0

1

y

x

 

 

2 0

1 ( ; 0) 2

Trang 2

2 0

0

0

2

( 2) ( 2)

x

x

x

 

A B O,  x0 0

Tam giác AOB vuông tại O nên

4 0 2 0

AOB

x

x

 Suy ra

4

0

2 0

1

AOB

x

x

0 0 2

0

0 0

1

2

3

x

x

 

  

1 , '( )

x  yy x  Phương trình : 4 2

9 9

y x

1, '( )

x   y   y x  Phương trình 9 2 9 1

Câu 2541 [1D5-2.8-4] Tiếp tuyến của parabol 2

4

y x tại điểm (1;3) tạo với hai trục tọa độ một tam giác vuông Diện tích của tam giác vuông đó là:

A.25

5

5

25

4

Lời giải Chọn D

+ y  2x y(1) 2

+PTTT tại điểm có tọa độ (1;3) là: y 2(x     1) 3 y 2x 5 ( )d

+ Ta có ( )d giao Ox tại 5; 0

2

A 

 

  , giao Oy tại B(0;5) khi đó ( )d tạo với hai trục tọa độ tam

giác vuông OAB vuông tại O

Diện tích tam giác vuông OAB là: 1 1 5 .5 25

SOA OB 

Ngày đăng: 02/09/2020, 23:06

w