1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

D02 đạo hàm bằng định nghĩa muc do 1

3 23 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 178,27 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Lời giải Chọn A Theo công thức đạo hàm lượng giác sgk Đại số 11: sinx'cosx... Vi phân của hàm số là: A.

Trang 1

Câu 17 [1D5-1.2-1] (THPT CHUYÊN VĨNH PHÚC - LẦN 1 - 2017 - 2018 - BTN)Hàm số

2 1

yx  x có đạo hàm trên là

A y 3x B y  2 x C y  x2 x D y 2x1

Lời giải Chọn D

1 2 1

y  x  x  x

Câu 3906: [1D5-1.2-1] Cho hàm số f x liên tục tại   x Đạo hàm của 0 f x tại   x là: 0

A f x  0

B f x( 0 h) f x( )0

h

 

0

lim

h

h

 

(nếu tồn tại giới hạn)

0

lim

h

h

(nếu tồn tại giới hạn)

Lời giải Chọn C

0

0

lim

x

x

 

  

 

0 0

lim

h

h

 

  (nếu tồn tại giới hạn)

Câu 2678 [1D5-1.2-1] Cho f là hàm số liên tục tại x0 Đạo hàm của f tại x là: 0

A f x  0

B f x 0 hf x 0

h

0

lim

h

h

 

(nếu tồn tại giới hạn)

0

lim

h

h

(nếu tồn tại giới hạn)

Lời giải Chọn C

Theo định nghĩa

Câu 1121 [1D5-1.2-1] Cho hàm số f x liên tục tại   x Đạo hàm của 0 f x tại   x là 0

A f x  0

B f x( 0 h) f x( 0)

h

 

0

lim

h

h

 

(nếu tồn tại giới hạn)

0

lim

h

h

(nếu tồn tại giới hạn)

Lời giải Chọn C

Trang 2

Định nghĩa   0 0

0

0

lim

x

x

 

  

0 0

lim

h

h

 

  (nếu tồn tại giới hạn)

f x   x xxx xác định trên Giá trị f ' 1 bằng:

Lời giải Chọn D

Ta có: f ' x 3 2

4x 12x 6x 2

     Nên f ' 1 24

1

x

f x

x

 xác định \ 1  Đạo hàm của hàm số f x là:  

A.  

 2

2 '

1

x

B.  

 2

3 '

1

x

C.  

 2

1 '

1

x

D.  

 2

1 '

1

x

Lời giải Chọn B

Sử dụng công thức đạo hàm:

'

2

ax b a d b c

Ta có :   2 1 '

'

1

x

x

     2

2.1 1.1 1

x

  2

3 1

x

Câu 1167: [1D5-1.2-1]Hàm số ysinx có đạo hàm là:

A y'cosx B y' cosx C y' sinx D ' 1

cos

y

x

Lời giải Chọn A

Theo công thức đạo hàm lượng giác sgk Đại số 11: sinx'cosx

Câu 1168: [1D5-1.2-1]Hàm số ycosx có đạo hàm là:

A y'sinx B y' sinx C. y' cosx D ' 1

sin

y

x

Lời giải Chọn B

Theo công thức đạo hàm lượng giác sgk Đại số 11: cosx' sinx

Câu 1169: [1D5-1.2-1]Hàm số ytanx có đạo hàm là:

A y'cotx B ' 12

cos

y

x

C ' 12

sin

y

x

' 1 tan

y   x

Lời giải Chọn B

Theo công thức đạo hàm lượng giác sgk Đại số 11:   2

1 tan '

cos

x

x

yxxx Vi phân của hàm số là:

dy 3x 18x12 dx

dy  3x 18x12 dx D  2 

dy 3x 18x12 dx Lời giải

Trang 3

Chọn A

dyx 9x 12x5 d x 3x 18x12 dx.

Câu 1197: [1D5-1.2-1]Cho hàm số ysinx3cosx Vi phân của hàm số là:

A dy  cosx3sinxdx B dy  cosx3sinxdx.

C dycosx3sinxdx D dy cosx3sinxdx

Lời giải Chọn C

Ta có dysinx3cosxdxcosx3sinxdx

Ngày đăng: 02/09/2020, 23:05

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w