1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

D02 đạo hàm bằng định nghĩa muc do 3

8 21 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 402,83 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Biết hàm số có đạo hàm tại điểm x2... Mặt khác hàm số có đạo hàm tại điểm x2 thì hàm số liên tục tại điểm x2.. Hãy chọn câu sai: A... Do đó hàm số có đạo hàm trên khi và chỉ khi hà

Trang 1

Câu 49 [1D5-1.2-3] (Chuyên Quang Trung - Bình Phước - Lần 1 - 2018 - BTN) Cho hàm số

Mệnh đề sai là

A f 1 2 B f không có đạo hàm tại x0 1

C f 0 2. D f 2 4

Lời giải Chọn B

Ta có

   

2

x

Vậy f   1  f 1  f 1 2 Suy ra hàm số có đạo hàm tại x0 1. Vậy B sai

Câu 41: [1D5-1.2-3] (THPT Đặng Thúc Hứa - Nghệ An - 2018 - BTN) Cho hàm số

1, 0

f x

 

 Khi hàm số f x  có đạo hàm tại x0 0 Hãy tính T a 2b

Lời giải Chọn C

Ta có f  0 1

  0

lim

x

f x

0

x

  0

lim

x

f x

0

x

ax b

     b 1

Để hàm số có đạo hàm tại x0 0 thì hàm số phải liên tục tại x0 0 nên

  Suy ra   b 1 1  b 2

Khi đó   2 2 1, 0

1, 0

f x

 

Xét:

+)    

0

0 lim

x

x

0

lim

x

x

0

x

ax

+)    

0

0 lim

x

x

0

1 1 lim

x

ax x

 

0

lim

x

a

Hàm số có đạo hàm tại x0 0thì a 2

Vậy với a 2,b 2 thì hàm số có đạo hàm tại x0 0 khi đó T  6

Câu 41: [1D5-1.2-3] (Chuyên Lương Thế Vinh – Hà Nội – Lần 2 – 2018 – BTN) Cho hàm số

2

khi 2

8 10 khi 2

y

 

 Biết hàm số có đạo hàm tại điểm x2 Giá trị của

ab

bằng

Trang 2

Lời giải Chọn A

Ta có

2

khi 2

8 10 khi 2

y

 



2

2 khi 2

3 2 8 khi 2

y

Hàm số có đạo hàm tại điểm x2   4 a 0   a 4

Mặt khác hàm số có đạo hàm tại điểm x2 thì hàm số liên tục tại điểm x2

4 2a b 2

      b 2

Vậy 2 2

20

ab

Câu 1267 [1D5-1.2-3] Cho hàm số

2

( )

y f x

x x Hãy chọn câu sai:

A f 1 1 B Hàm số có đạo hàm tại x0 1

C Hàm số liên tục tại x0 1 D ( ) 2 khi 1

f x

x

Lời giải Chọn A

Ta có: f(1) 1

lim lim 1

lim lim(2 1) 1

Vậy hàm số liên tục tại x0 1 C đúng

x

x

Vậy hàm số có đạo hàm tại x0 1 và   y 2sin 2xy 4cos 2xy 0  4

Vậy A sai

Câu 43 [1D5-1.2-3] (SỞ GD-ĐT HẬU GIANG-2018-BTN) Cho hàm số   2 3 2018

2

2 lim

2

x

L

x

A L2017.220181 B L2019.220171 C L2017.220181 D L2018.220171

Lời giải Chọn A

2018 1

x

x

2018 2018

2

f x

Trang 3

Do đó       2018 2018 2018

2

2

2

x

x

Câu 2012 [1D5-1.2-3] Tính đạo hàm của hàm số sau tại điểm chỉ ra

2 3 1

khi 1 1

x x

tại x0 1

Lời giải Chọn D

lim ( ) lim 2 3 5

xf x xx

2

1

x

Dẫn tới

lim ( ) lim ( )

xf x xf x

    hàm số không liên tục tại x1 nên hàm số không có đạo hàm tại

0 1

x

Câu 2013 [1D5-1.2-3] Tính đạo hàm của hàm số sau tại điểm chỉ ra

2

2

sin khi 0 ( )

khi 0

x

x

 

tại x0 0

Lời giải Chọn A

xf x xx x

     nên hàm số liên tục tại x0

2

2

và 2

( ) (0)

Vậy '(0) 1f

Câu 2014 [1D5-1.2-3] Tính đạo hàm của hàm số sau tại điểm chỉ ra

  

2

1

f x

x tại x0  1

A 2 B 0 C 3 D đáp án khác

Lời giải Chọn D

Ta có hàm số liên tục tại x0  1 và

  

 

( ) ( 1)

f x f

Trang 4

Do đó

Vậy hàm số không có đạo hàm tại điểm x0  1

Nhận xét: Hàm số yf x( ) có đạo hàm tại xx0 thì phải liên tục tại điểm đó

Câu 2015 [1D5-1.2-3] Tìm a b để hàm số ,

2

1 ( )

x x khi x

f x

ax b khi x

 

 có đạo hàm tại x1

A 23

1

a

b

 

  

3 11

a b

 

  

33 31

a b

 

  

3 1

a b

 

  

Lời giải Chọn D

Ta có: (1) 2f

2

lim ( ) lim( ) 2

xf x xx x

lim ( ) lim( )

xf x xax b a b

Hàm có đạo hàm tại x1 thì hàm liên tục tại x1   a b 2 (1)

2

x

a

Hàm có đạo hàm tại x1 3

1

a b

 

Câu 2016 [1D5-1.2-3] Tìm a,b để hàm số

2

2

1 0 ( )

f x

x ax b khi x

 

A a10,b11 B a0,b 1 C.a0,b1 D.a20,b1

Lời giải Chọn C

Ta thấy với x0 thì f x luôn có đạo hàm Do đó hàm số có đạo hàm trên ( ) khi và chỉ khi hàm có đạo hàm tạix0

(0) 1; lim ( ) 1; lim ( )

f f x f x b f x liên tục tại( ) x  0 b 1

Khi đó:

Vậy a0,b1 là những giá trị cần tìm

Câu 2017 [1D5-1.2-3] Tìm ,a b để hàm số

2

1 khi 0

khi 0

x

x

f x x

ax b x

 

có đạo hàm tại điểm x0

A a 11,b11 B.a 10,b10 C a 12,b12 D a 1,b1

Lời giải Chọn D

Ta có

lim ( ) 1 (0); lim ( )

xf x f xf x b

Hàm số liên tục tại x  0 b 1

Trang 5

0 0

1

( ) (0)

f x f

a a x

Hàm số có đạo hàm tại điểm x   0 a 1

Vậya 1,b1 là giá trị cần tìm

Câu 2317 [1D5-1.2-3] Cho hàm số

khi 0 4

( )

1 khi 0 4

x x

f x

x



 



Khi đó f 0 là kết quả nào sau đây?

A 1

1

1

32 D Không tồn tại

Lời giải Chọn B

Ta có:    

x

16

Câu 2318 [1D5-1.2-3] Cho hàm số

2

2

khi 2 ( )

6 khi 2 2

 

 Để hàm số này có đạo hàm tại x2

thì giá trị của b là

A b3 B b6 C b1 D b 6

Lời giải Chọn B

Ta có: f  2 4,   2

2

x

 

f x có đạo hàm tại x2 khi và chỉ khi f x liên tục tại   x2

Câu 2685 [1D5-1.2-3] Cho hàm số f xác định trên bởi  

2

1 1 khi 0

0 khi 0

x

x

x

 

Giá trị / 

0

f

bằng:

C.1

Lời giải Chọn C

1 1

 

Trang 6

Cho x 0 ta được   1

0 2

f 

Câu 2686 [1D5-1.2-3] Cho hàm số f xác định trên \ 2 bởi    

2

khi 1

0 khi 1

x

x

Giá trị f 1 bằng:

A 3

Lời giải Chọn D

   

2

Cho x 1 ta được    

1

1 lim

1

x

x không tồn tại

Câu 1154: [1D5-1.2-3]Cho hàm số f x xác định bởi      

2

1 1

0

x

x

x

 

Giá trị f 0 bằng:

2 D. Không tồn tại

Lời giải Chọn C

2

2

0

f

0 2

lim

2

1 1

x

x

Câu 1158: [1D5-1.2-3]Cho hàm số   3

f xk xx (k ) Để   3

1 2

f  thì ta chọn:

2

k

Lời giải Chọn C

Ta có:   3

Đặt

 

2 3

3 2

fxk x  x

 2 3

1 2 3

k

x x

1 2

k

k

Câu 1165: [1D5-1.2-3]Cho hàm số

2

( )

4

x

y f x

x

 Tính y' 0 bằng:

A.   1

' 0 2

' 0 3

yC. y' 0 1 D. y' 0 2

Trang 7

Lời giải Chọn A

Ta có:

'

2

' '( )

4

x

x

 '

2

4

x

2 2

2 2

4

4 4

x x

x x

' 0

y

Câu 1172: [1D5-1.2-3]Hàm số 2

sin cos

yx x có đạo hàm là:

' sinx 3cos 1

' sinx 3cos 1

' sinx cos 1

' sinx cos 1

yx

Lời giải

Chọn A

' sin '.cos sin cos ' 2cos sin sin

sinx 2cos x sin x sinx 3cos x 1

Câu 1176: [1D5-1.2-3]Hàm số y2 sinx2 cosx có đạo hàm là:

y

y

y

y

Lời giải

Chọn D

Câu 1177: [1D5-1.2-3]Hàm số    2

cos

y f x

x

  có f ' 3  bằng:

3

Lời giải

Chọn D

sin

x

sin 3

cos 3

Câu 1191: [1D5-1.2-3]Xét hàm số   2

1 cos 2

yf x   x Chọn câu đúng:

Trang 8

2

sin 4

2 1 cos 2

x

x

sin 4

1 cos 2

x

x

C.

2

cos 2

1 cos 2

x

x

sin 2

2 1 cos 2

x

x

Lời giải Chọn B

Ta có : dyf x dx  2 

2

1 cos 2

d

2 1 cos 2

x x x

4 cos 2 sin 2

d

2 1 cos 2

x x

sin 4

d

1 cos 2

x x x

Câu 1199: [1D5-1.2-3]Vi phân của hàm số y tan x

x

A.

2

2

x

2

sin(2 )

x

C.

2

2

Lời giải Chọn C

x x

  

dx x

2

2 sin 2

4 cos

dx

Ngày đăng: 02/09/2020, 23:05

w