Khẳng định nào sau đây sai?. Đúng theo định nghĩa đạo hàm tại một điểm.A. Không tồn tại.. Khẳng định nào sau đây là khẳng định sai.. Khẳng định nào dưới đây là sai.. Không tồn tại.A. Vi
Trang 1Câu 16 [1D5-1.2-2] (THPT Xuân Hòa-Vĩnh Phúc- Lần 1- 2018- BTN) Cho hàm số
3 4
khi 0 4
1 khi 0 4
x
x
f x
x
Khi đó f 0 là kết quả nào sau đây?
A 1
1
1
Lời giải Chọn B
Với x0 xét:
0
0 lim
0
x
f x f x
lim
x
x x
0
lim
4
x
x x
0
4 4 lim
4 2 4
x
x
0
1 lim
x
x
4 2 14 0161
0 16
f
Câu 34: [1D5-1.2-2] [THPT Đô Lương 4 - Nghệ An - 2018 - BTN] Cho hàm số
2
2
0
x khi x
f x
x khi x
có đạo hàm tại điểm x0 0 là?
A f 0 0 B f 0 1 C f 0 2 D Không tồn tại
Lời giải Chọn D
Ta có: f 0 1; 2
x f x x x
x f x x x
nên hàm số không liên tục tại x0 0 Vậy hàm số không có đạo hàm tại x0 0
Câu 38: [1D5-1.2-2] (THPT Chuyên Vĩnh Phúc - lần 1 - 2017 - 2018 - BTN) Cho hàm số yx31 gọi
x
là số gia của đối số tại x và y là số gia tương ứng của hàm số, tính y
x
3x 3 x x x
3x 3 x x x
Lời giải
Chọn B
Ta có :
2
y
x
Câu 22 [1D5-1.2-2] (THPT CHUYÊN VĨNH PHÚC - LẦN 1 - 2017 - 2018 - BTN) Đạo hàm của
sin 2
y x trên là ?
A y 2sin 4x B y 2sin 4x C y 2cos 4x D y 2cos 4x
Lời giải
Trang 2Chọn B
Ta có y 2sin 2 2cos 2x x 4sin 2 cos 2x x2sin 4x
của hàm số ye xsinxcosx là
A y 2 cose x x B y 2 cose x x C y 2 sine x x D y 2 sine x x
Lời giải
Chọn D
Ta có y e x sinxcosxe xsinxcosx
sin cos cos sin 2sin
x
Câu 2003 [1D5-1.2-2] Tính đạo hàm của hàm số tại các điểm đã chỉ ra
( ) 2 1
f x x tại x0 1
Lời giải Chọn A
( ) (1) 2 1 3
Ta có: f x'( ) 20
Câu 2004 [1D5-1.2-2] Tính đạo hàm của hàm số tại các điểm đã chỉ ra
1 ( )
1
x
f x x
tại x0 2
Lời giải Chọn A
1 3
x
Câu 2005 [1D5-1.2-2] Tính đạo hàm của hàm số tại các điểm đã chỉ ra
2
f x x x tại điểm x0 2
8
3 D . 41
Lời giải Chọn B
2
f
Câu 2006 [1D5-1.2-2] Tính đạo hàm của hàm số tại các điểm đã chỉ ra
2
( ) sin
f x x tại
2
x
Lời giải Chọn A
Trang 3
2
2
( ) ( )
sin 1 2
2
(sin sin )(sin sin ) 2.sin( ).cos( ).(sin sin )
2.sin( )
2 4 lim cos( ).(sin sin ) 1.0
2.( )
2 4
x
f x f
x f
x
x
x
Câu 2007 [1D5-1.2-2] Tính đạo hàm của hàm số sau tại điểm chỉ ra
khi 1
0 khi 1
x
x
tại điểm x0 1
A.1
1
1
1
4
Lời giải Chọn C
2
Vậy '(1) 1
2
f
Câu 2008 [1D5-1.2-2] Tính đạo hàm của hàm số sau tại điểm chỉ ra
( ) sin 2
f x x tại 0
2
x
A.1 B 2 C 3 D 4
Lời giải Chọn B
Ta có: ( ) ( ) sin 2 sin 2 cos sin
f x f x x x
cos sin
2
f x f
Vậy
2
Câu 2009 [1D5-1.2-2] Tính đạo hàm của hàm số sau tại điểm chỉ ra
( ) tan
f x x tại
4
A 2 B 4 C 5 D 31
Lời giải Chọn A
Trang 4Ta có ( ) tan tan 1 tan .tan
f x f x x x
Suy ra
(1 tan ) tan
4
f x f
Vậy ' 2
4
f
Câu 2010 [1D5-1.2-2] Tính đạo hàm của hàm số sau tại điểm chỉ ra
sin khi 0 ( )
0 khi 0
x
tại x0
A 0 B 1
2
3 D.7
Lời giải Chọn A
Ta có:
f x f
x
Vậy '(0) 0f
Câu 2011 [1D5-1.2-2] Tính đạo hàm của hàm số sau tại điểm chỉ ra
3
( )
f x x tại x0 1
A 4 B 3 C 5 D 6
Lời giải Chọn B
Ta có: f x( ) f(1)x3 1 (x 1)(x2 x 1)
( ) (1)
1
f x f
x
Vậy '(1) 3f
Câu 2320 [1D5-1.2-2] Cho hàm số y f x( ) có đạo hàm tại x là 0 f x( )0 Khẳng định nào sau đây sai?
A
0
0 0
0
( ) ( ) ( ) lim
x x
f x f x
f x
x x
0
( ) lim
x
f x
x
( ) lim
h
f x
h
0
0
0
( ) lim
x x
f x
x x
Lời giải Chọn D
A Đúng (theo định nghĩa đạo hàm tại một điểm)
B Đúng Do x x x0 x x x0, y f x 0 x f x 0
0
0 0
( ) ( ) ( ) lim
x x
f x f x
f x
C Đúng Do đặt h x x x x h x , y f x x f x
Trang 5 0
0 0
( ) ( ) ( ) lim
x x
f x f x
f x
Vậy D là đáp án sai.
Câu 2323 [1D5-1.2-2] Cho hàm số
2
khi 1
khi 1
x
x
f x
Với giá trị nào sau đây của a b, thì hàm số
có đạo hàm tại x1?
2
2
a b
Lời giải Chọn A
Hàm số liên tục tại x1 nên ta có 1
2
a b
Hàm số có đạo hàm tại x1 nên giới hạn 2 bên của 1
1
f x f x
bằng nhau và ta có:
a a
2
1
x
Vậy 1; 1
2
a b
f x x x , đạo hàm của hàm số ứng với số gia x của đối số x
tại x là 0
0
0
0
0
Lời giải Chọn B
Ta có:
2
0
2
2
y
0
x
Câu 2328 [1D5-1.2-2] Giới hạn (nếu tồn tại) nào sau đây dùng để định nghĩa đạo hàm của hàm số
( )
y f x tạix 1?
Trang 6A 0
0
lim
x
x
0 0 0
( ) ( ) lim
x
f x f x
x x
0 0
( ) ( ) lim
x x
f x f x
x x
0
0
lim
x
x
Lời giải Chọn C
Theo định nghĩa đạo hàm của hàm số tại một điểm thì biểu thức ở đáp án C đúng.
Câu 3907: [1D5-1.2-2] Cho hàm số f x là hàm số trên định bởi 2
f x x và x0 Chọn câu đúng
f x x
C f x0 2x0 D f x0 không tồn tại
Lời giải Chọn C
Giả sử x là số gia của đối số tại x 0
Ta có y f x 0 x f x 0 2 2
x2x0 x
y
x
Vậy f x0 2x0
Câu 3908: [1D5-1.2-2] Cho hàm số f x xác định trên 0; bởi 1
f x
x
Đạo hàm của f x tại x0 2 là:
A 1
1 2
1 2
Lời giải Chọn B
Giả sử x là số gia của đối số tại x 0
Ta có y f x 0 x f x 0
x
y
Vậy 0 2
0
1
f x
x
2 2
f
Câu 3909: [1D5-1.2-2] Phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số 2
y x x tại điểm có hoành độ x2 là:
A y–8x4 B y9x18 C y–4x4 D y9x18
Lời giải Chọn D
Gọi M x y 0; 0 là tọa độ tiếp điểm
Ta có x0 2 y0 0
y x
y 2 9 Vậy phương trình tiếp tuyến cần tìm là y9x 2 0 y 9x18
Trang 7Câu 3939 [1D5-1.2-2] Cho hàm số f x xác định bởi
2
1 1
0
x
x
x
Giá trị f 0 bằng:
2 D. Không tồn tại
Hướng dẫn giải
Chọn C
Ta có :
2 2
0
f
lim
2
1 1
x x
Câu 2698 [1D5-1.2-2] Cho hàm f xác định trên 1; bởi f x x1 Giá trị f 1 bằng:
A 1
Lời giải Chọn D
Ta có:
Câu 11 [1D5-1.2-2] (THPT Chuyên Bắc Ninh - Lần 2 - 2017 - 2018) Cho hàm số f x x 1
Khẳng định nào sau đây là khẳng định sai?
A f 1 0 B f x có đạo hàm tại x1
C f x liên tục tại x1 D f x đạt giá trị nhỏ nhất tại x1
Lời giải Chọn B
Ta có f 1 0
Do đó hàm số không có đại hàm tại x1
Câu 21: [1D5-1.2-2] (THTT - Số 484 - Tháng 10 - 2017 - BTN) Cho hàm số
2
3
khi 1 2
1
khi 1
x
x
f x
x x
Khẳng định nào dưới đây là sai?
A Hàm số f x liên tục tại x1
B Hàm số f x có đạo hàm tại x1
C Hàm số f x liên tục tại x1 và hàm số f x cũng có đạo hàm tại x1
D Hàm số f x không có đạo hàm tại x1
Lời giải
Trang 8Chọn D
3
2
x
f x
1
f x
x
Do đó, hàm số f x liên tục tại x1
2
Do đó, hàm số f x có đạo hàm tại x1
Câu 1151: [1D5-1.2-2] Cho hàm số f x xác định trên bởi 2
f x x Giá trị bằng f 1 :
A. 2 B. 6 C. 4 D. 3
Lời giải Chọn C
Ta có : f ' x 4x f 1 4
Câu 1152: [1D5-1.2-2] Cho hàm số f x xác định trên bởi 3
f x x Giá trị bằng f 8 :
1 12
1 6
Lời giải Chọn A
Ta có :
3
3
2 2
3 1
x
y
8 12
y
Câu 1153: [1D5-1.2-2] Cho hàm số f x xác định trên \ 1 bởi 2
1
x
f x
x
Giá trị của f 1 bằng:
1 2
C. 2 D. Không tồn tại
Lời giải Chọn B
Ta có :
f x
1 2
f
Câu 1155: [1D5-1.2-2] Cho hàm số f x xác định trên bởif x ax b , với a, b là hai số thực
đã cho Chọn câu đúng:
A. f ' x a B. f ' x a C. f ' x b D. f ' x b
Lời giải Chọn A
Sử dụng các công thức đạo hàm: c 0 với cconst; x 1; k u k u với
k const
x n x với n là số nguyên dương ;uv u v;
Ta có f x ax b ax b a
Trang 9Câu 1156: [1D5-1.2-2] Cho hàm số f x xác định trên bởi 2
f x x x Hàm số có đạo hàm f x bằng:
A. 4x 3 B. 4x 3 C. 4x3 D 4x3
Lời giải Chọn B
Sử dụng các công thức đạo hàm: x 1; k u k u ; 1
x n x ;uv u v
f x x x x x x
Câu 1157: [1D5-1.2-2] Cho hàm số f x xác định trên D0; cho bởi f x x x có đạo hàm
là:
A. 1
2
2
2
x
f x
x
2
x
f x x
Lời giải Chọn B
u v 'u v u v' '; 1
' 2
x
x
; x' 1
2
x
x
x
xác định trên D0; Có đạo hàm của
f x là:
x
1 '
x
'
x
1
f x
x
Lời giải Chọn D
Sử dụng công thức đạo hàm hợp: 1
' '
u n u u và
'
2
Ta có: f ' x
' 2
1
x x
'
2
x
1 1
x
x
xác định trên D0; Đạo hàm của hàm
f x là:
' 2
' 2
' 2
x x x
Lời giải Chọn A
Trang 10Sử dụng công thức đạo hàm hợp: 1
' '
u n u u và 1 u2'
Ta có: f ' x
2
x
2
1
2 x x x x x x
1
f x
x
xác định \ 0 Đạo hàm của hàm số f x là:
A. 1 3
3
3
3
f x
x x
3
f x
x x
Lời giải Chọn C
Mở rộng cho công thức 1
'
x n x , n nguyên dương: 1
'
x x với \ 0
Ta có: 31 '
f x
x
'
3 3
1
x x
1 1 3
1
3x
3 x
3
1
3x x
Câu 1164: [1D5-1.2-2] Với
2
2 5 ( )
1
f x
x
Thì f ' 1 bằng:
A 1 B. 3 C. 5 D.0
Lời giải Chọn D
Ta có:
2
2 5 ( )
1
f x
x
4 1 1
x x
2
4
1
f x
x
f ' 1 0
Câu 1166: [1D5-1.2-2] Cho hàm số
2
2
y x
, đạo hàm của hàm số tại x1 là:
A y' 1 4 B. y' 1 3 C. y' 1 2 D. y' 1 5
Lời giải Chọn D
Ta có:
2
2
y x
6 3 2
x x
6 ' 1
2
y
x
y' 1 1 6 5
BÀI 3: ĐẠO HÀM CỦA HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC Câu 1170: [1D5-1.2-2] Hàm số ycotx có đạo hàm là:
A. y' tanx B. ' 12
cos
y
x
sin
y
x
D. y' 1 cot 2x
Lời giải Chọn C
Theo công thức đạo hàm lượng giác sgk Đại số 11: 2
1 cot '
sin
x
x
1 tan 2
y x có đạo hàm là:
' 1 tan
' 1 tan 1 tan
' 1 tan
y x
Lời giải
Trang 11Chọn C
Sử dụng công thức đạo hàm hợp: 1
' '
u n u u và đạo hàm của hàm số lượng giác
Ta có: 1 '
' 2 1 tan 1 tan 2
1
1 tan
cos
x
x
1 tanx 1 tan x
Câu 1173: [1D5-1.2-2] Hàm số y sinx
x
có đạo hàm là:
A.y' xcosx2 sinx
x
x
C. y' xsinx2 cosx
x
x
Lời giải
Chọn B
sin '.x sinx x' cos sin
y
.cos
yx x có đạo hàm là:
A. y'2 cosx xx2sinx B. y'2 cosx xx2sinx
C. y'2 sinx xx2cosx D. y'2 sinx xx2cosx
Lời giải
Chọn A
' '.cos cos ' 2 cos sin
Câu 1175: [1D5-1.2-2] Hàm số ytanxcotx có đạo hàm là:
cos 2
y
x
sin 2
y
x
cos 2
y
x
sin 2
y
x
Lời giải
Chọn B
' cos sin sin cos sin 2
y
tan 2
x
y có đạo hàm là:
A.
3
sin 2 '
cos 2
x y
x
3
2 sin 2 '
cos 2
x y
x
C.
3
sin 2 '
2 cos 2
x y
x
2
x
Lời giải
Chọn A
Trang 122 2 3
sin sin
y
Câu 1179: [1D5-1.2-2] Hàm số y cot 2x có đạo hàm là:
A.
2
1 cot 2 '
cot 2
x y
x
1 cot 2 '
cot 2
x y
x
C.
2
1 tan 2 '
cot 2
x y
x
1 tan 2 '
cot 2
x y
x
Lời giải
Chọn B
2
1 cot 2
sin 2
x
x
Câu 1180: [1D5-1.2-2] Cho hàm số ycos 3 sin 2 x.x Tính '
3
y
bằng:
3
y
1 '
y
1 '
y
Lời giải
Chọn B
' cos 3 'sin 2 x cos 3 sin 2 x ' 3sin 3 sin 2 2cos 3 cos 2
' 3sin 3 sin 2 2 cos 3 cos 2 1
Câu 1181: [1D5-1.2-2] Cho hàm số cos 2
1 sin
x y
x
Tính y' 6
bằng:
6
y
Lời giải
Chọn D
cos 2 ' 1 sin cos 2 1 sin ' 2sin 2 1 sin cos 2 cosx '
y
2
1
2
Câu 1182: [1D5-1.2-2] Xét hàm số 3
cos 2
f x x Chọn đáp án sai:
2
f
'
3 cos 2
f x
x
Trang 13C. ' 1
2
f
2
3.y y ' 2sin 2 x0
Lời giải
Chọn C
3 cos 2 1
f
3
2 3
2sin 2 cos 2 cos 2 '3 y 2sin 2 '
3 cos 2
x
x
2
f
2 3
2 3
2sin 2
3 cos 2 2sin 2 2sin 2 2sin 2 0
3 cos 2
x
x
Câu 1183: [1D5-1.2-2] Cho hàm số y f x sin xcos x Giá trị
2
' 16
f
bằng:
2 2
Lời giải
Chọn A
2
2
2
2
2 4
Câu 1184: [1D5-1.2-2] Cho hàm số y f x tanxcotx Giá trị '
4
f
bằng:
1
2
Lời giải
Chọn C
2
cos sin
'
cos sin
2 tan cot
y
cos sin
2 tan cot
f
Trang 14Câu 1185: [1D5-1.2-2] Cho hàm số 1
s inx
y f x Giá trị '
2
f
bằng:
2 C. 0 D. Không tồn tại
Lời giải
Chọn C
2
2
' 2
sin
x
x
2
sin
y
x
2
sin 2
f
2sin
6
Tính giá trị f ' 6
bằng:
Lời giải
Chọn D
' 2 cos
6
f x x
6
f
tan
3
y f x x
Giá trị f ' 0 bằng:
Lời giải
Chọn A
2
1 '
2 cos
3
y
' 0 4
Câu 1188: [1D5-1.2-2] Cho hàm số y f x 2sin x Đạo hàm của hàm số y là:
A. y'2 cos x B. y' 1 cos x
x
x
.cos
y
Lời giải
Chọn B
Trang 15 1 ' 2 '.cos cos
x
1 sin
x y
x
Tính y 6
bằng:
6
y
Lời giải Chọn D
2
2
1 sin
1 sin
y
x x
1
2
6 1 sin
6
y
BÀI 4: VI PHÂN
1
y f x x Biểu thức nào sau đây chỉ vi phân của hàm
số f x ?
A. dy2x1 d x B. 2
dy x1 dx C. dy2x1 D. dy2x1 d x
Lời giải Chọn A
Ta có dy f x dx2x1 d x
yx x Vi phân của hàm số là:
dy 3x 5 dx B. 2
dy 3x 5 dx C. 2
dy 3x 5 dx D 2
dy 3x 5 dx Lời giải
Chọn A
dy x 5x6 d x 3x 5 dx
Câu 1193: [1D5-1.2-2] Cho hàm số 13
3
y x
Vi phân của hàm số là:
A. d 1d
4
y x B. dy 14dx
x
x
D. dyx x4d
Lời giải Chọn C
Ta có
2 2
x
1
x y x
Vi phân của hàm số là:
Trang 16 2
d d
1
x y
x
3d d
1
x y
x
3d d
1
x y
x
d d
1
x y
x
Lời giải Chọn C
Ta có
2
x
Câu 1195: [1D5-1.2-2] Cho hàm số
2
1 1
y x
Vi phân của hàm số là:
A.
2 2
2 2
( 1)
x
2 1
( 1)
x
x
2 1
( 1)
x
x
D.
2 2
2 2
( 1)
x
Lời giải Chọn D
Ta có
2
1
1
x
2
2
d 1
x x
2 2
2 2 d 1
x x
sin
y x Vi phân của hàm số là:
A. dy– sin 2 dx x B. dysin 2 dx x C. dysin dx x D. dy2cos dx x
Lời giải Chọn B
Ta có 2 2
dyd sin x sin x dxcos 2sin dx x xsin 2 dx x
Câu 1200: [1D5-1.2-2] Hàm số yxsinxcosx có vi phân là:
A. dyxcos – sinx xdx B. dyxcosxdx
C. dycos – sinx xdx D. dyxsinxdx
Lời giải Chọn B
Ta có dyxsinxcosxdxsinxxcosxsinxdxxcosxdx