1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Chon bo G A hoa 9

228 361 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Chọn bộ G A hóa 9
Người hướng dẫn PTs. Nguyễn Văn A
Trường học Trường Trung học phổ thông Trần Xuân Thủy
Chuyên ngành Hóa học
Thể loại Giáo án
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 228
Dung lượng 2,02 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

HS : tái hiện kiế thức nêu ra các bớc , các HS khác bổ sung hoàn thiện -Muốn tính CMdd ta phải coi V của dd thu đợc sau P thay đổi ko đáng kể so với Vdd đem P HS : đại diện lên hoàn thàn

Trang 1

- Giuựp hs heọ thoỏng laùi kieỏn thửực cụ baỷn lụựp 8 Reứn kyừ naờng vieỏt phửụng trỡnh

phaỷn ửựng (PTPệ) Laọp coõng thửực hoaự hoùc (CTHH) Tớnh chaỏt hoaự hoùc cuỷa oõxi,

hydroõ, nửụực OÂn taọp laùi caực coõng thửực tớnh toaựn theo CTHH, PTHH, dung dũch

- OÂõn kieỏn thửực cụ baỷn Hoaự 8

III HOAẽT ẹOÄNG DAẽY HOẽC

+Cho biết hạt đại diện cho NTHH ? cho chất?

+Có mấy loại chất? cho VD về mỗi loại chất?

+Cho VD về mối quan hệ giữa:

Đơn chất + hợp chất

Đơn chất + Đơn chất

Hợp chất + Hợp chất

Hợp chất bị phân huỷ

HS: Dựa vào kiến thức đã học ở lớp 8 thảo luận

nhóm hoàn thành các câu hỏi

1- Chất và mối quan hệ giữa chất

oõN TAÄP

Trang 2

GV: gọi đại diện 1 nhóm phát biểu đ nhóm

+ Qui tắc hoá trị ? viết dạng tổng quát ?

+ Dựa qui tắc hoá trị cho biết CTHH sau công

thức nào đúng công thức nào sai? tại sao?

1- AlCl, AlCl2,, AlCl3

2- AlSO4, Al2(SO4)3 , Al3(SO4)2

- Đại diện học sinh phát biểu, lớp bổ sung

GV : nhận xét đánh giá , hoàn thiện kiến thức

- tiếp tục cho học sinh luyện tập và củng cố về :

+Khái niệm mol ? KL mol ?

+Công thức chuyển đổi giữa :

GV : gọi đại diện 1,2 nhóm HS lên bảng giải

bài tập HS dới lớp nhận xét bổ sung

HS : đại diện 1 ,2 nhóm lên bảng

GV : đánh giá cho điểm từng nhóm

* KL: + Đơn chất

- Có 2 loại chất : + Hợp chất-Mối quan hệ giữa các chất:

+ ĐC + ĐC : H2 + O2 đ H2O+ ĐC + HC : Zn + HCl đ ZnCl2 + H2+HC + HC : CaO + H2O đ Ca(OH)2+ HC bị phân huỷ :

KClO3 đ KCl + O2

2 - Qui tắc hoá trị, định luật BTKL

* KL :

Aa xB b ta có : x a = y b x/y = b/aCTHH đúng : AlCl3, Al2(SO4)3

3 - Mol, KL mol, các công thức chuyển

Trang 3

- yêu cầu HS cho biết :

+ Nồng độ D D là gì ?

+ Nồng độ C% là gì ? nồng độ CM

HS : phát biểu GV chuẩn kiến thức

Hoạt động 2

II : Các bớc giải bài toán theo phơng trình hoá học , áp dụng

GV : yêu cầu HS nêu lại các bớc giải

bài toán theo PTHH ?

HS : tái hiện kiế thức nêu ra các bớc ,

các HS khác bổ sung hoàn thiện

-Muốn tính CMdd ta phải coi V của dd

thu đợc sau P thay đổi ko đáng kể so với

Vdd đem P

HS : đại diện lên hoàn thành , các HS

khác nhận xét

GV : đánh giá cho điểm

* Giải bài toán theo phơng trình gồm 4 bớc :

-Tìm số mol chất cho theo đầu bài

-Lập đúng PTHH -Lập tỉ lệ số mol giữa chất cho biết và chất cần tìm ( theo PTHH và theo đầu bài)

*Giải BT:

e F

n =2,8 /56 =0,05( mol)

Pt Fe + 2 HCl FeCl2 + H2a)Theo Pt : n HCln Fe=0,05 2=0,1(mol)Theo CT: V= n/CM

Ta có : Vd d HCl = o,1 /2 =0,05 (l)b)n Hn Fe

-ôn lại các công thức, các bớc giải bài tập

- đọc trớc bài 1, chuẩn bị 1 cục vôi sống, nớc

Trang 4

- học sinh biết dựa vào tính chất hoá học đặc trng để phân loại o xit

2:Kỹ năng

-Học sinh làm thí nghiệm theo nhóm

-Học sinh biết cách làm bài tập định tính và định lợng hoá học

2:kiểm tra bài cũ

Nhắc lại khái niệm O xit? Cho ví dụ một số công thức hoá học của O xit?

3 :Bài mới

Hoạt động của Thầy và Trò Nội dung ghi bảng

Hoạt động 1

I : Tính chất hoá học của Ôxit

Gv : Yêu cầu học sinh trả lời câu hỏi:

? Khi cho một số o xit

:Na2O;K2O;BaO tác dụng với nớc thì

thu đợc sản phẩm gì?Viết PTHH minh

Trang 5

chất hoá học của o xit ba zơ khi cho tác

dụng với nớc ?

HS : rút ra nhận xét về TCHH của Bazơ

khi cho tác dụng với nớc

GV : nhận xét hoàn thiện

GV : giới thiệu cho học sinh hoá chất ,

dụng cụ và mục đích của thí nghiệm và

GV : Ngoài CuO có phản ứng với HCl

các o xit nh Fe2O3; CaO…cũng có phản

Giáo viên gợi ý:

Vôi sống là CaO, trong không khí có khí

CO2

Vậy o xit ba zơ còn có tính chất hoá học

gì?

HS : trả lời câu hỏi và rút ra nhận xét về

tính chất , đồng thời viết PTHH

1HS trả lời

GV : nhận xét hoàn thiện tính chất

?Nhắc lại TN đốt phốt pho trong không

khí và sau đó lấy sản phẩm lắc đều với

một chút nớc Sản phẩm thu đợc là gì?

Làm cách nào để nhận biết đợc sản

phẩm?.Viết PTHH minh hoạ?

?Rút ra nhận xét về tính chất hoá học

của o xit a xit?

HS : hoạt động nhóm nhỏ nhớ lại kiến

thức cũ để trả lời câu hỏi

Na2O + H2O đ NaOH + H2

b : Tác dụng với a xit

* Thí nghiệm

KL:O xit ba zơ tác dụng với a xit tạo thành muối và nớc

PTHH:

CuO + HCl đ CuCl2 + H2O

c : Tác dụng với Ôxit axit

KL: O xit ba zơ tác dụng với o xit a xit tạo thành muối

PTHH: CaO +CO2 đ CaCO3

2 O xit A xit có những tính chất hoá học nào?

a : Tác dụng với nớc

KL: Nhiều o xit a xit tác dụng với nớc

tạo thành dung dịch a xit PTHH:P 2 O 5 + 3 H 2 O đ2 H 3 PO 4

Trang 6

HS : đại diện lên bảng hoàn thành , các

HS khác nhận xét

GV : Hãy nhắc lại hiện tợng khi sục khí

CO2 vào d d nớc vôi trong? Viết PTHH/

Qua đó nhận xét gì về tính chất hoá học

của ô xit a xit ?

HS : 1HS nhắc lại hiện tợng , nêu nhận

xét về tính chất và viết PTHH

HS khác nhận xét và bổ sung , rút ra kết

luận

GV : nhận xét hoàn thiện

? Từ tính chất hoá học của o xit ba zơ

hãy cho biết o xit a xit còn có tính chất

hoá học nào nữa?

?Hãy nhận xét sự khác nhau về tính chất

hoá học giữa o xit ba zơ và o xit a xit ?

Phân tích sự khác nhau về chất tg p và sp

của p

HS :so sánh từ TCHH của Ôxitbazơ suy

ra tính chất cuối cùng của Ôxitaxit

II : khái quát về sự phân loại Ôxit

GV : Dựa vào tính chất hoá học đặc trng

,hãy phân loại o xit? Lấy ví dụ

+ o xit lỡng tính

+ o xit trung tính

4 : luyện tập củng cố

- GV : gọi 3HS lên bảng làm bài tập 1 tại lớp

HS cả lớp làm bài tập 3 (a,d) tại lớp

- GV : *Hớng dẫn BT6:

a)phơng trình : CuO + H2SO4 Cu SO4 + H2O

b)Nồng độ % các chất

Trang 7

-số mol các chất đã dùng :n CuO=1,6 /80 =0,02 (mol )

-số mol H2SO4 có trong 20g d2: n H2SO4 =20 / 98 =0,2 (mol )

lợng H2SO4 d

-khối lợng Cu SO4 sinh ra sau P:

Theo PT n CuSO4 n CuO  0 , 02 (mol)

-HS nắm đợc những tính chất vật lý và tính chất hoá học của can xi o xit

-Biết đợc những ứng dụng quan trọng của CaO và phơng pháp điều chế CaO trong phòng thí nghiệm và trong công nghiệp

Trang 8

+ống nghiệm ,cốc thuỷ tinh ,dụng cụ điều chế SO2từ Na2SO3 và dd H2SO4loãng ,đèn cồn, ống hút

+d d HCl;H2O;vôi sống;quì tím.CaCO3 ,d d Ca(OH)2 ,nớc cất

2:Kiểm tra bài cũ

HS!:Trình bày tính chất hoá học của o xit ba zơ ?.Viết PTHH minh hoạ?

HS2,3 :làm Bt 1,3 SGK ?

3:Bài mới

GV giới thiệu bài:

Can xi o xit còn có tên gọi là vôi sống và đợc sử dụng rộng rãi trong đời sống Vậycan xi o xit có những tính chất hoá học gì , ứng dụng nh thế nào trong đời sống và

SX bằng cách nào?.câu trả lời sẽ rõ trong bài học hôm nay

Hoạt động của Thầy và Trò Nội dung ghi bảng

Hoạt động 1

I : can xi oxit có những tính chất nào ?

Trang 9

GV: cho HS cả lớp QS mẫu vật CaOvà

y/c HS nhận xét về trạng thái , màu sắc

của chúng trong ĐK thờng?

GV : nhận xét , đa ra kết luận chung

Yêu cầu HS phân loại CaO ?

HS : phân loại là Oxit Ba zơ

GV : yêu cầu HS dựa vào kiến thức hoá

học lớp 8 dự đoán các TCHH của CaO ?

HS : dự đoán những tính chất hoá học

của CaO

GV : tổ chức cho HS kiểm tra những dự

đoán bằng TN

 TN1 : Tác dụng với nớc

 TN2 : Tác dụng với Axit

 TN3 : Tác dụng với Oxit Axit

*Tính chất hoá học :+Tác dụng với nớc tạo thành can xi hiđrô xit

PTHH: CaO + H2O đ Ca(OH)2.+Tác dụng với a xit tạo thành muối can

xi và nớc

PTHH:

CaO + HCl đ CaCl2 + H2O.+ Tác dụng với o xit a xit tạo muối can xi

PTHH: CaO + CO2 đ CaCO3

* Kết luận : Vậy CaO là o xit ba zơ

Hoạt động 2

II : Canxi oxit có những ứng dụng gì ?

GV : yêu cầu HS liên hệ

Hãy kể những ứng dụng của CaO mà em

+Trong CN luyện kim.

+Là nguyên liệu trong CN.

Trang 10

GV : nhận xét , chuẩn kiến thứcgiới

thiệu thêm 1 số ứng dụng khác + Dùng để khử chua, xử lý nớc thải CN ,sát trùng , XD … .

Hoạt động 3III : Sản xuất Canxi oxit nh thế nào ?

GV : yêu cầu HS quan sát H1.4 và H1.5

( SGK 8 )

Hãy cho biết nguyên liệu để SX CaO?

Cho biết những PƯHH xảy ra khi SX

CaO ?

HS : HS thảo luận theo nhóm lớn để trả

lời các câu hỏi

đại diện nhóm báo cáo , các nhóm khác

nhận xét và XD đáp án

GV : Viết PTHH minh hoạ?

HS : đại diện viết PTHH , lớp nhận xét

* Ưu , nhợc điểm của từng loại lò nungvôi.(SGK).

4:luyện tập củng cố:

+HS đọc mục :Em có biết

+ dùng bảng phụ cho HS làm Bt: viết PtP cho mỗi biến đổi sau:

B Lu huỳnh đi o xit.

I : Mục tiêu

1: Kiến thức

-HS nắm đợc những tính chất của SO2

- Cách điều chế SO2 trong phòng TN và trong CN ứng dụng của SO2

2: Kỹ năng

+ Rèn kỹ năng làm TN và qs theo nhóm

+Rèn kỹ năng làm bài tập hoá học

Trang 11

3 : Thái độ

II:Chuẩn bị

1 : Giáo viên :

- Dụng cụ,hoá chất cho 6 nhóm

+ ống nghiệm ,nút cao su , ống dẫn ,cốc thuỷ tinh ,dụng cụ điều chế SO2 từ Na2SO3

.+Na2SO3; H2SO4(l); Ca(OH)2, quỳ tím,

2:Kiểm tra bài cũ

HS1:Trình bày tính chất vật lý và tính chất hoá học của CaO?.Viết PTHH minh hoạ?

HS2,3 : Làm bài tập 2, 4(SGK)

3:Bài mới

Hoạt động của Thầy và Trò Nội dung ghi bảng

Hoạt động 1

I : Lu huỳnh điôxit có những ứng dụng gì ?

GV : cho HS quan sát lọ đựng SO2và

? Dự đoán tính chất hoá học của SO2

HS : dự đoán các TCHH của SO2

Yêu cầu HS gih lại hiện tợng cho từng

thí nghiêm sau đó rút ra nhận xét cho

từng tính chất và viết PTHH minh hoạ

HS : đại diên 1 ,2 nhóm nêu hiên tơng

PTHH: SO2 + H2O đ H2SO3

*SO2 là chất gây ô nhiễm không khí , gây ma a xit

2 :Tác dụng với ba zơ

SO2 tác dụng với ba zơ tạo thành muối và nớc

PTHH:

SO2 + Ca(OH)2 đ CaSO3 + H2O

3 : Tác dụng với o xit ba zơ

PTHH:

Trang 12

?Qua tính chất hoá học của SO2 hãy

phân loại SO2

HS : rút ra kết luận về TCHH của SO2

GV : đánh giá chuẩn kiến thức

SO2 + Na2O đ Na2SO3

**Vậy SO 2 là o xit a xit

Hoạt động 2

II : Lu huỳnh đioxit có những ứng dụng gì ?

GV : yêu cầu HS liien hệ thực tế , đọc

nghiên cứu thông tin SGK cho biết :

Lu huỳnh đioxit có những ứng dụng gì ?

HS : nghiên cứu thông tin , đại diên nêu

các ứng dụng của SO2 , lớp bổ sung

GV : nhận xét chuẩn kiến thức

- sản xuất Axit sunfuric

- tẩy trắng bột gỗ trong công nhiệp giấy

- dùng diệt nấm mốc …

Hoạt động 3III : Điều chế Lu huỳnh đioxit nh thế nào ?

GV : yêu cầu HS nghiên cứu thông tin

SGK nêu cách điều chế SO2 trong

phòng thí nghiêm và trong công

nghiệp ?

HS : nghiên cứu thông tin , thảo luân

nhóm nêu cách điều chế SO2

GV : nhận xét gọi đại diên 1 , 2 nhóm

lên viết các PTHH sảy ra

HS : đại diện nhóm lên viết PTHH , lớp

nhận xét bổ sung

GV : đánh giá chuẩn kiến thức

- giới thiệu hoá chất cần dùng và hớng

dẫn HS cách điều chế SO2 trong phòng

Na2SO3 + H2SO4 đ Na2SO4 + H2O + SO22:Trong CN:

Trang 13

5 :hớng dẫn về nhà

- Làm bài tập 3 6 ( tr 11SGK )

- HS ôn lại kiến thức đã học về a xit (khái niệm, tên gọi và phân loại)

Chuẩn bị bài A xit

- Dựa vào tính chất hoá học có thể phân loại a xit thành a xit mạnh và a xit yếu.2:Kỹ năng

- Dụng cụ :ống nghiệm ; kẹp gỗ ; giá TN; ống hút

- Hoá chất:quì tím; kẽm; d dHCl; Cu(OH)2; CuO

2 : Học sinh

- HS ôn lại kiến thức đã học về a xit (khái niệm, tên gọi và phân loại)

Chuẩn bị bài A xit

III: Các hoạt động dạy học

1:ổn định tổ chức

- Sĩ số 9a 9b

2:Kiểm tra bài cũ

HS1: bày những tính chất hoá học của SO2? Viết PTHH minh hoạ ?

HS2:định nghĩa A xit ,công thức chung của A xit

GV : yêu cầu HS dự đoán hiện tuợng

xảy ra khi cho d d a xit HCl nhỏ vào

Trang 14

HS : dự đoán tính chất của a xit và làm

TN theo nhóm để kiểm chứng

Đại diện nhóm báo cáo và rút ra KL

GV: nhấn mạnh : Trong hoá học , quì

tím là chất chỉ thị màu dùng để nhận

biết a xit

GV: hớng dẫn và sau đó yêu cầu các

nhóm HS làm TN , nêu hiện tợng rồi rút

ra nhận xét và viết PTHH minh hoạ

HS : làm TN theo nhóm dới sự hd của

lu ý HS : HNO3, H2SO4 đặc tác dụng

với kim loại nhng không giải phóng

hiđrô

GV : hớng dẫn các nhóm HS làm TN

nêu hiện tợng ,rút ra nhận xet và viết

PTHH

HS : làm thí nghiệm nêu nhận xét đại

diện viết PTHH mịnh hoạ

GV: thông báo : Phản ứng giữa a xit và

ba zơ gọi là p trung hoà

? Hãy nhắc lại tính chất hoá học của o

xit ba zơ có liên quan đến a xit?

Viết PTHH minh hoạ?

? Hãy nhắc lại tính chất hoá học của o

xit ba zơ có liên quan đến a xit?

Viết PTHH minh hoạ?

HS :nhắc lại kiến thức cũ và nhận xét về

tính chất của a xit

GV: Ngoài ra a xit còn có tính chất hoá

học nữa là : tác dụng với muối(sẽ học

sau) y/c HS để cách 4 dòng để viết tính

chất 4 của A xit

KL:Dung dịch a xit làm đổi màu quì tímthành đỏ

2:Tác dụng với kim loại

PTHH:

2HCl + Mg đ Mg Cl2 + H2 3H2SO4 + 2Al đ Al2(SO4)3 + 3H2

3:Tác dụng với ba zơ ;

A xit tác dụng với ba zơ tạo thành muối

và nớc PTHH: 2HCl +Cu(OH)2đ CuCl2 +H2O

4 : Tác dụng với Oxitbazơ

KL:A xit tác dụng với o xit ba zơ tạo thành muối và nớc

II : axit mạnh và axit yếu

GV : yêu cầu HS nghiên cứu SGK trả

? Căn cứ vào đâu để phân loại a xit?

?A xit đợc chia làm mấy loại ?

Trang 15

HS đọc mục :Em có biết

Dùng phiếu học tập cho HS làm bài tập 1, 2(A,B) tại lớp

GV thu phiếu học tập chấm điểm

5 :Hớng dẫn về nhà

* Bài tập về nhà: các bài tập còn lại

* Hớng dẫn Bt 4: Phơng pháp hoá học : Ngâm hỗn hợp trong dung dịch HCl Phản ứng xong lọc lấy chất rắn rửa nhiều lần trên giấy lọc Làm khô chất rắn thu

d-đợc bột đồng (Cu) Cân chất rắn thu d-đợc ,giả sử d-đợc 6(g) Thì trong hỗn hợp có 60%Cu và 40% Fe Viết PtP

* Nghiên cứu bài 4

- HS xác định đợc những tính chất hoá học của a xit HCl và a xit H2SO4 loãng , HS

tự liên hệ qua phần tính chất chung của a xit đã học

- Biết đợc ứng dụng của các a xit vào thực tiễn

+Hoá chất: H2SO4đ, d2BaCl2, d2Na2SO4, d2HCl, d2NaCl, d2NaOH, Cu, đờng

+Dụng cụ: giá ống N0, kẹp gỗ, ống N0, đèn cồn

2 : Học sinh

- Nghiên cứu lại các TCHH của Axit

III:Các hoạt động dạy học

1: ổn định tổ chức

Sĩ số 9a : … …/ Sĩ số 9b : … …/

2:Kiểm tra bài cũ

HS1:TRình bày tính chất hoá học của a xít?.Viết PTHH minh hoạ?

Trang 16

GV : nhận xét chuẩn kiến thức về TCVL

của

Axitclohiđric

GV : giới thiệu dung dịch Axitclohiđric

có đầy đủ TCHH của một Axit mạnh

? đó là những tính chất nào

HS : nhắc lại TCHH của Axit

GV : nhận xét, yêu cầu HS các nhóm

làm các thí nghiệm để kiểm chứng cho

tác dụng lần lợt với Fe, NaOH, CuO…

HS : làm Thí nghiệm theo nhóm theo

* Làm đổi màu quì tím thành đỏ

* Tác dụng với nhiều kim loại tạo thành muối và giải phóng Hiđrô

PTHH: 2 HCl + Fe đ FeCl2 + H2

* tác dụng với ba zơ tạo thành muối và nớc

PTHH:

2HCl + Ba(OH)2 đ BaCl2 + H2O

* Tác dụng với Ôxitbazơ

2 HCl + CuO đ CuCl2 + H2O

* Tác dụng với muối ( học ở bài 9 )

3 : Ưngdụng

- Điều chế muối Clorua

- Làm sạch bề mặt kim loại

- Chế biến thực phẩm , dợc phẩm …Hoạt động 2

B : Axit Sunfuric (H2SO4 )

GV : cho HS quan sát ống nghiệm đựng

- H2SO4 dễ tan trong nớc và toả nhiều nhiệt

2 : Tính chất hoá học

* Làm đổi màu quì tím thành đỏ

* Tác dụng với nhiều kim loại tạo thành muối và giải phóng Hiđrô

Trang 17

* T¸c dông víi ¤xitbaz¬

2 H2SO4 + Fe2O3 ® Fe2(SO4 )3 + 3 H2O

* T¸c dông víi muèi ( häc ë bµi 9 )

Trang 18

-Các nguyên liệu và công đoạn sản xuất A xit H2SO4 trong công nghiệp

2.Kiểm tra bài cũ :

HS1 : Nêu tính chất của A xit H2SO4 loãng?

HS : Làm thí nghiệm theo nhóm , ghi

lại hiện tợng nêu nhận xét

Đại diện 1 > nhóm học sinh nêu

nhận xét , viết PTHH , các nhóm khác

nhận xét bổ sung

GV : nhận xét , chuẩn kiến thức

* Nhấn mạnh : Ngoài phản ứng với

Cu H2SO4 đặc còn p với nhiều kim

loại khác

GV : giới thiệu dụng cụ hoá chất yêu

cầu HS làm TN a xit sun fu ric tác

dụng với đờng theo nhóm

HS : làm thí nghiệm theo nhóm , nêu

hiện tợng

GV : nhận xét , yêu cầu HS viết PTHH

HS : Đại diện nhóm viết PTHH , các

nhóm khác nhận xét , bổ sung

GV : Nhận xét , hoàn thiện kiến thức

* Lu ý : căn cứ vào tính háo nớc của

HSO4 đặc để lu ý HS khi sử dụng

a , Tác dụng với kim loại

* Thí nghiệm

* Hiện tợng PTHH : 2H2SO4 đ,nóng.+Cu đ CuSO4+2H2O +SO2

* Kết luận :H2SO4 đặc ,nóng tác dụng với nhiều kim loại tạo muối sn fat , không giải phóng hiđrô

b, Tính háo nớc

* Thí nghiệm

* Hiện tợng PTHH : C12H22O11 đ 11H2O + 12C

* Kết luận :Axitsunfuric đặc có tính háo nớc mạnh

Trang 19

Hoạt động 2III : ứng dụng

GV : yêu cầu HS quan sát H12 nêu các

ứng dụng của Axitsunfuric ?

HS : quan sát , nêu ứng dụng

GV : nhận xét , chuẩn kiến thức

( SGK – 17 )

Hoạt động 3III : Sản xuất Axitsunfuric

GV : yêu cầu HS đọc thông tin SGK

? để SX a xit sun fu ric cần sử dụng

những nguyên liệu gì?

Quá trình SX gồm bao nhiêu giai

đoạn?

Viết PTHH của từng giai đoạn đó?

HS : nghiên cứu thông tin trả lời

*GĐ3: SX H2SO4

PTHH: SO3 + H2O đ H2SO4

Hoạt động 4 :

IV : Nhận biết Axitsunfuric và muối Sunfat

GV : hd cách nhận biết và giao dụng

cụ cho các nhóm HS làm TN

HS : Các nhóm HS nghe hd và nhận

dụng cụ làm TN theo nhóm

Đai diện các nhóm nêu ht xảy ra , giải

?Để phân biệt muối sun fat và a xit sun

fu ric ta phải làm nh thế nào?

BaCl2 + H2SO4 đ BaSO4  +2HClBaCl2 + Na2SO4 đ, BaSO4  +2HCl

* Kết luận Cáh nhận biết Axitsunfuric và muối Sunfat

+Dùng quì tím

+Dùng kim loại :Mg, Zn… 4:luyện tập củng cố:

Trang 20

- chốt lại các kiến thức trọng tâm bài học

- GV : gọi 3 HS lên bảng làm bài tập 3

HS làm vào vở GV quan sát HS làm bài tập (sửa chữa uốn nắn nếu cần)

GV nhận xét đánh giá cho điểm

- Bài tập : Trình bày PPHH nhận biết 4 lọ hoá chất mất nhãn : K2S04 , KCl , KOH , H2SO4

5.Hớng dẫn về nhà:

- Học bài , làm Bt 2, 5b

- HS ôn tập kiến thức về tính chất hoá học của o xit, A xit

- Đọc và làm bài tập bài luyện tập để giờ sau luyện tập

Ngày soạn:

Ngày giảng: 9A : … …./ / 2009 9B : … …/ / 2009

Tuần: 4 Tiết :8

Bài 5 : Luyện tập Tính chất hoá học của o xit và a xit.

I:Mục tiêu

1:Kiến thức

- HS hiểu những tính chất hoá học của o xit ba zơ , o xit a xit và mối quan hệ giữa oxit ba zơ và o xit a xit

- Những tính chất hoá học của a xit

- Dẫn ra những PTHH minh hoạ cho tính chất của những hợp chất trên bằng những chất cụ thể nh CaO, SO2, HCl, H2SO4

- ôn lại các kiến thức về Oxit và Axit

III : Các hoạt động dạy học

1:ổn định tổ chức

Sĩ số : 9a :… …./ Sĩ số 9b : /…

2:Kiểm tra bài cũ

HS1: Hãy cho biết o xit có những tính chất hoá học nào? Viết PTHH minh hoạ?

Trang 21

HS2: Tr×nh bµy tÝnh chÊt ho¸ häc cđa a xit ? ViÕt PTHH minh ho¹?

GV : yêu cầu học sinh: điền vào ô

trống các loại chất vô cơ phù hợp, và

chọn các loại chất thích hợp tác dụng

với các chất trên ==> hoàn thiện sơ

đồ sau

GV : Treo lên bảng sơ đồ hoàn

chỉnh đã chuẩn bị sẵn

Sử dụng phiếu học tập để chọn chất

cụ thể cho sự biến hoá trên

(Có thể viết từng PTPU riêng rẻ

==>xác định tính chất hoá học của

ôxít)

GV : yêu cầu HS đưa ra các Ví dụ để

minh hoạ tính chất của Axít?

HS : lấy ví dụ hòn thiện các sơ đồ

phản ứng

GV : kết luận kiến thức hoàn chỉnh

trên cơ sở họp nhóm thảo luận của

HS

I Kiến thức cần nhớ:

1 Tính chất hoá học của ôxít:

 ®

 Axít Muối   

(1) H2O (2) Ô.B ®)3 Muối  )3 Ô.A +H2O (4) (5) +H2O Kiềm ddAxit

1 CaO + 2HCl ® CaCl2 + H2O

2 CO2 + Ca(OH)2 ® CaCO3 +H2O

3 CaO + CO2 ® CaCO3

4 Cao + H2O ® Ca(OH)2

5 CO2 + H2O ® H2CO3

2 Tính chất hoá học của Axít:

Muối + H2     KL    tím® màu đỏ (1) (2) AXIT

(2) (3)Muối+H2O   O. B   ®Bazo M+H2O

Trang 22

- Toồng keỏt tớnh chaỏt hoaự hoùc cuỷa oõxớt

vaứ axớt

HS : nhaộc laùi tớnh chaỏt cuỷa 2 HC treõn

2 H2SO4 + CuO đ CuSO4 +H2O

3 H2SO4 + Fe(OH)2 đ FeSO4 +2H2O

DD Axớt laứm quứy tớm hoaự ủoỷ

Hoat động 2

II Vaọn duùng baứi taọp

GV : Hớng dẫn HS làm bài tập1

Phân loại o xit và dựa vào tính chất hoá

học của từng loại o xit để làm bài tập 1

HS : lên bảng ,mỗi HS làm 1 phần

HS dới lớp nhận xét , bổ sung

?Phản ứng hoá hợp là p nh thế nào?

Cho VD?

? Nêu khái niêm p phân huỷ?Cho VD?

HS : Đại diện trả lời

GV : phaựt phieỏu hoùc taọp

Yeõu caàu HS toựm taột ủeà vaứ ủũnh

hửụựng caựch giaỷi ( sửỷ duùng baỷng phuù)

HS : toựm taột baứi taọp

CuO, CaO, Na2O

C :Những o xit t/d với NaOH:

Trang 23

Hỏi: - PTPƯ

- V H2 ® theo pư

- CM dd sau pứ (đktc) : có HCl2

dư và MgCl2

HS : Đại diện lên trình bày lời giải

các HS khác làm vào vở sau đó nhận

xét , bổ sung

GV : nhận xét đáp án , chấm điểm

a) PTHH: Mg + 2HCl ® MgCl2 +H2

1mol 2 mol 1mol1mol

nHCl đa uàu = CM.V

= 3 x 0.05 = 0.15 molb) nMg =

24

2 , 1

= 0,05 mol

mol n

4 Luyện tập và củng cố

- Chốt lại các cách giải bài tập

1 Viết PTPƯ hay PT chuyển hoá:

 Nắm vững tính chất hoá học hoặc PT điều chế chất

 Cân bằng PTPƯ _ xác định thể các chất

2 Giải bài tập:

 Đọc kĩ đề_ tóm tắt đề

 Tìm các đại lượng có liên quan, chú ý đơn vị tính phù hợp

 Vận dụng các công thức tính

 Giải toán ® tìm đáp số

5 : Hướng dẫn về nhà

- Làm BT , 3, 4, 5 / 21 SGK

- Làm các BT bổ sung ở sách BT

- nghiên cứu nội dung về Axit và Oxit

- Xem trước bài : Thực hành

Trang 24

Ngày soạn:

Ngày giảng: 9a : … …./ / 2009 9b : … …/ / 2009

Tuần : 5 Tiết : 9

Bài 6 : Thực hành tính chất hoá học của o xit và a xit.

+Thìa sắt gắn nút cao su:1

-Hoá chất:P đỏ, quì tím, d d BaCl2, d dHCl , d dH2SO4, d d Na2SO4, nớc cất

2 : Học sinh nghiên cứu kĩ TCHH của Axit và Oxit

III: Các hoạt động dạy học

1:ổn định tổ chức

Sĩ số 9a : … …./ Sĩ số 9b : … …/

2 : Kiểm tra bài cũ

? Nêu các TCHH của Axit và Oxit

3:Bài mới

Hoạt động của Thầy và Trò Nội dung ghi bảng

Hoạt động 1

A : Tiến hành thí nghiệmGV: hửụựng daón hoùc sinh laứm thớ

nghieọm

- Cho CaO vaứo oỏng ghieọm , cho 1-2

ml H2O vaứo, quan saựt hieọn tửụùng

- Duứng quứy tớm thửỷ dd saỷn phaồm ==>

maứu quyứ theỏ naứo? Vỡ sao?

HS : nhaọn xeựt ==> keỏt luaọn

I TÍNH CHAÁT HOAÙ HOẽC CUÛA OÂXÍT:

1 Thớ nghieọm 1:Phaỷn ửựng cuỷa Canxi oõxớt vụựi nửụực:

* Nhaọn xeựt

Trang 25

GV : Gọi học sinh viết PTPƯ minh

hoạ

Chú ý: CaO PƯ với nước rất mạnh và

toả nhiều nhiệt

- Không dùng CaO nhiều, không sờ

tay ướt vào vôi sống ( gây bỏng)

GV : hướng dẫn học sinh làm thí

nghiệm và nêu các yêu yêu cầu sau:

- Đốt 1 ít Pđỏ trong bình thủy tinh

miệng rộng cháy hết, cho 3ml H2O

vào đậy nút , lắc nhẹ ® quan sát

- Dùng quỳ tím thử dd ® nhận xét

màu qùy _ kết luận

- Gọi học sinh viết PTPƯ minh hoa

HS : Nhận xét , PTHH

GV : đánh giá kết quả từng nhóm ï

Chú ý : An toàn khi làm thí nghiệm :

PƯ P + O2 cháy mạnh, toả

nhiều nhiệt nên : + dùng P

lượng nhỏ

- Không để muổng đựng P cháy

chạm vào thành ống lọ thủy tinh ( vở

bể)

- Không ghé mặt gần lọ thủy tinh

khi P đang cháy

GV : gọi học sinh phân loại và tên

gọi của 3 chất Thí nghiệm: HCl;

H2SO4; Na2SO4

HS : Phân loại , nêu cách nhận biết

GV : Nhận xét yêu cầu HS làm thí

nghiệm theo nhóm

HS : làm thí nghiệm , nêu nhận xét

GV : đánh giá kết quả thí nghiệm

từng nhóm

- CaO nhảo ra

- Phản ứng tỏa nhiều nhiệt

- Thử dd bằng qùy tím ® xanh ==> ddcó tính bazờ

Vậy CaO là 1 ôxít bazờPTHH: CaO(r) + H2O(l) ® Ca(OH)2(r)

1 phần Ca(OH)2 tan vào nước ® dd Ca(OH)2

2 Thí nghiệm 2:Phản ứng của Điphôtpho pentaôxít với nước ® H3PO4

* Nhận xét

- đó cháy tạo thành những hạt nhỏ trắng và tan trong nước thành dd trong suốt

- Cho qùy tím vào dd ® quì đỏ

- Vậy dung dịch có tính AxítVậy P2O5 có tính của ôxít axít

PTHH: 4P + 5O2 ® 2P2O5

P2O5 + 3H2O ® 2H3PO4

II NHẬN BIẾT CÁC DUNG DỊCH:Thí nghiệm : nhận biết HCl; H2SO4 vµNa2SO4

Cách làm: SGK

* Nhận xét

Hoạt động 2

Trang 26

B Viết tường trình

GV : Yêu cầu HS viết tường trình các

thí nghiệm đã là của nhóm vào bản

tường trình

HS : Thảo luận nhóm hoàn thiện bản

tường trình

GV : Hướng dẫn nhắc nhở

Bản tường trình nhóm :

STT Tên thí nghiệm Tiến hành Hiện tượng Giải thích – viết

PTHH 1

2

HS : Đại diện nhóm trình bày nội

dung bản tường trình đã hoàn thành

GV : Nhận xét , cho điểm từng nhóm

4 : Luyện tập củng cố

- Nhận xét ý thức , thái độ học tập của mỗi nhóm

- Hướng dẫn học sinh thu hồi hoá chất , vệ sinh dụng cụ

- Nộp phiếu thực hành

5 Hướng dẫn về nhà

- Ôn tập lại kiến thức về:

+ Tính chất hoá học Ôxít và Axít , cách nhận biết các chất

+ Bài tập toán nồng độ

- Tiết 10 Kiển tra Viết

Trang 27

- Đánh giá nhận thức của HS toàn lớp vè tính chất hoá học của o xit và a xit và khả năng vận dụng các kiến thức lí thuyết vào việc giải bài tập

A:Khí nhẹ hơn không khí và cháy đợc trong không khí

B:dd có màu xanh lam

Cho một lợng bột sắt vào 100ml d d a xit HCl

Phản ứng xong thu đợc 4,48 mml khí hiđrô (đktc)

A: Viết PTHH

B:Tính khối lợng sắt đã tham gia phản ứng

C: Tính nồng độ mol của d d a xit HCl đã dùng

B :Đáp án - thang điểm:

Câu1:

A: Zn + H2SO4(L) đ ZnSO4 + H2 (0,5đ)

B: Cu(OH)2 + H2SO4(L) đ Cu SO4 + H2O (0,5đ)

C:Fe2O3 + 3 H2SO4(L) đ Fe2(SO4)3 +3 H2O (0,5đ)

Trang 28

D:BaO + H2SO4 đ BaSO4 + H2O (0,5đ).

Câu2:

2Al đ Al2(SO4)3 +3H2

A: 3H2SO4 + Al2O3 đ Al2(SO4)3 +3H2O (0,5đ)

Al(OH)3 đ Al2(SO4)3 +6H2O

+ Dùng quì tím thả vào mẫu thử của 3 lọ d d , lọ nào làm quì tím không đổi màu đó

là mẫu thử của lọ đựng d d K2SO4 (2 lọ còn lại làm quì tím chuyển sang màu đỏ) (1đ)

+Dùng d d BaCl2cho vào 2 ống nghiệm đựng d d của 2 lọ còn lại.Nếudd nào xuất hiện kết tủa trắng sữa đó là lọ đựng dd H2SO4lọ còn lại đựng d d HCl (1đ)

Theo tỉ lệ mol của PTHH ta có

Số mol H2:số mol Fe: số mol HCl 1:1:2 (0,5đ)

Số mol Fe =số mol H2=0,2 mol (0,5đ)

Số mol HCl=2.số mol H2= 2.0,2=0,4 mol (0,5đ)

Khối lợng Fe = 0,2.56=11,2(g) (0,5đ)

C:Số mol HCl= 0,4 mol (0,5đ)

Nồng độ mol =0,4:0,1=4M (0,5đ)

4 Luyeọn taọp cuỷng coỏ

- Thu baứi , nhaọn xeựt yự thửực thaựi ủoọ cuỷa HS khi laứm baứi

- Chửừa nhanh noọi dung baứi kieồm tra

5 Hửụựng daón veà nhaứ

- Nghieõn cửựu laùi noọi dung baứi kieồm tra

- Nghieõn cửựu trửụực noọi dung baứi sau

Trang 29

- Rèn kỹ năng giải bài tập tính theo PTHH.

-HS vận dụng những hiểu biét của mình về tính chất hoá học của ba zơ để giải thíchnhững hiện tợng thờng gặp trong đời sống

-Hs vận dụng đợc những tính chất của ba zơ để làm các bài tập định tính và định ợng

+đèn cồn,kiềng ,đĩa sắt ,cối

+d d NaOH,d dH2SO4, Cu(OH)2; phe nolptalein,quì tím, Na2CO3

2 Học sinh

- Đọc nghiên cứu trớc nội dung bài học

III: Các hoạt động dạy học

1:ổn định tổ chức

Sĩ số 9a : … … / Sĩ số 8b : … …/

2:Kiểm tra bài cũ

Hãy nhắc lại tính chất đã học về a xit , o xit có liên quan đến ba zơ?

3:Bài mới

Hoaùt ủoọng cuỷa Thaày vaứ Troứ Noọi dung ghi baỷng

Hoaùt ủoọng 1

1 Taực duùng cuỷa dung dũch Bazụ vụựi chaỏt chổ thũ maàu

GV : Hửụựng daón HS laứm thớ nghieọm

Trang 30

- nhoỷ 1 gioùt dung dũch NaOH leõn maồu

giaỏy quyứ → quan saựt ?

- Nhoỷ moọt gioùt dung dũch

Pheõnol phtaleõin khoõng maàu vaứo dung

dũch NaOH → quan saựt ?

HS : Laứm thớ nghieọm theo nhoựm →

quan saựt , nhaọn xeựt

GV : Nhaọn xeựt , giụựi thieọu :

Dửùa vaứo tớnh chaỏt naứy ngửụứi ta coự theồ

phaõn bieọt dung dũch Bazụ vụựi caực dung

dũch khaực

Yeõu caàu HS xeựt vớ duù : Haừy phaõn bieọt

3 hoaự chaỏt : H2S04 , Ba(OH)2 , HCl

HS : neõu caựch nhaọn bieỏt vaứ laứm thớ

nghieọm

GV : Hửụựng daón nhaọn xeựt

* Thí nghiệm

* Nhận xét Các d d ba zơ làm đổi màu chất chỉ thị:+Quì tím đổi sang màu xanh

+D d phe nol ptalein(không màu) đổi sang màu hồng

* Vớ duù :

Hoaùt ủoọng 22:Tác dụng của dung dịch ba zơ với o xit a xit:

GV: yêu cầu HS nhắc lại t/c hoá học

của o xit có liên quan đến ba zơ?

?Sản phẩm là gì? Viết PTHH minh hoạ?

HS :Hoạt động cá nhân nhắc lại t/c hoá

học của o xit a xit và viết PTHH minh

Hoaùt ủoọng 3

3 Tác dụng với dung dịch Axit

GV :Yêu cầu HS nhắc lại t/c hoá học

của a xit có liên quan đến ba zơ?

Cho biết loại sản phẩm?

? viết PTHH? Loại phản ứng?

HS : Hoạt động cá nhân nhắc lại t/c hoá

học của a xit , viết PTHH và cho biết

Trang 31

GV : Yêu cầu các nhóm HS làm TN

nung nóng Cu(OH)2 trên ngọn lửa đèn

cồn, lấy tấm kính chắn và quan sát hiện

KL:Ba zơ không tan bị nhiệt phân huỷ tạo thành o xit và nớc

I:Mục tiêu

1:Kiến thức

-HS nắm đợc những tính chất của ba zơ quan trọng là NaOH, Ca(OH)2.Chúng có

đầy đủ t/ c hoá học của một d d ba zơ Dẫn ra đợc nhũng TN c/m Viết đợc PTHH cho mỗi tính chất

Biết đợc những ứng dụng quan trọng của các ba zơ này trong đời sống và SX

Biết PP SX NaOH bằng điện phân d d NaCl trong CN , viết đợc pt điện phân

Biết đợc ý nghĩa của độ PH

2:Kỹ năng

-Rèn kỹ năng làm TN theo nhóm

-Rèn kỹ năng giải bài tập tính theo PTHH

-HS vận dụng những hiểu biét của mình về tính chất hoá học của ba zơ để giải thíchnhững hiện tợng thờng gặp trong đời sống

-Hs vận dụng đợc những tính chất của ba zơ để làm các bài tập định tính và định ợng

Trang 32

+đèn cồn,kiềng ,đĩa sắt ,cối.

+d d NaOH,d dH2SO4, d dCa(OH)2 ; d dHCl; phe nolptalein,quì tím,

2 Học sinh

- Đọc nghiên cứu trớc nội dung bài học

III:Các hoạt động dạy học

1:ổn định tổ chức

Sĩ số 9a : …/… Sĩ số 9b : … /…

2:Kiểm tra bài cũ:

Hãy so sánh t/c hoá học của ba zơ tan và ba zơ không tan? Viết PTHH minh hoạ?3:Bài mới

Hoạt động của Thầy và Trò Nội dung ghi bảng

KL:NaOH là chất rắn , không màu , hút

ẩm mạnh , tan nhiều trong nớc và toả nhiệt mạnh

Hoaùt ủoọng 2

II Tớnh chaỏt hoaự hoùc

GV : NaOH thuộc loại ba zơ tan (kiềm )

?Hãy dự đoán những t/c hoá học của

1:Làm đổi màu chất chỉ thị

+ D d NaOH làm quì tím đổi thành xanh, và làm d d phe nol ptalein không màu

đổi sang màu hồng

2:Tác dụng với a xit

NaOH t/d với a xit tạo thành muối và ớc

n-PTHH:

NaOH + 2HCl đ NaCl +H2O2NaOH + H2SO4 đ Na2SO4 +2H2O3:Tác dụng với o xit a xit

NaOH t/ d với o xit a xit tạo thành muối

Trang 33

Hoaùt ủoọng 3III ệng duùng

GV : Treo tranh ứng dụng của NaOH

yêu cầu HS quan sát

Hãy cho biết NaOH có những ứng dụng

gì trong SX và trong đời sống?

HS : Nêu các ứng dụng

KL:ứng dụng SGK.( 26)

Hoaùt ủoọng 3

IV Saỷn xuaỏt Natrihidroxit

GV : Treo tranh sơ đồ điện phhan dung

dịch NaCl bão hoà Giải thióch cho HS

quan sát

NaOH là một chất đợc dùng nhiều trong

PTN và trong CN Vậy NaOH đợc điều

GV : Yêu cầu HS làm bài tập 1,3(a,b) tại lớp

- Bài tập : viết các PTHH hoàn thiện sơ đồ phản ứng sau :

Na  Na2O  NaOH  NaCl  NaOH  Na2SO4

Trang 34

Tuaàn 7 Tieỏt 13

Bài 8 :Một số ba zơ quan trọng ( tiếp theo )

B canxi hiđrôxit – thang ph

I Mục tiêu:

1.Kiến thức:

- Học sinh biết đợc những tính chất vật lý, hóa học của Ca(OH)2 và viết đợc nhữngPTHH tơng ứng cho mỗi tính chất

- Biết cách pha chế dd Ca(OH)2

- Biết ứng dụng của Ca(OH)2 trong đời sống

- Biết ý nghĩa của độ PH

- Hóa chất: dd Ca(OH)2 ; dd HCl; dd NaOH ; dd NH3

- Dụng cụ: Giá ống nghiệm, ống nghiệm ; đũa thủy tinh; kẹp gỗ; panh ; đế sứ;giấy PH, giấy lọc

2 Học sinh

- Đọc nghiên cứu trớc nội dung bài học

III các hoạt động dạy học

1 Ôn định tổ chức

- Sĩ số 9a : …… ……./ Sĩ số 9b : … …/

2 Kiểm tra bài cũ

? Nêu tính chất hóa học của NaOH Viết PTHH minh họa

bày cách pha chế dung dịch Ca(OH)2

HS : quan sát trình bày cách pha chế ,

các HS khác nhận xét bổ sung

- Hòa tan một ít Ca(OH)2 trong nớc đợc

một chất màu trắng có tên là vôi nớc

hoặc vôi sữa

- Dùng phễu lọc lấy chất lỏng trong suốt

là dd Ca(OH)2

GV : Nhận xét , chuẩn kiến thức

GV: Yêu cầu HS dự đoán các tính chất

1 Pha chế dd canxi hidroxit:

- Hòa tan một ít Ca(OH)2 trong nớc đợcmột chất màu trắng có tên là vôi nớchoặc vôi sữa Lọc vôi sữa lấy chất lỏng

Trang 35

hoá học của Ca(OH)2?

HS : Ca(OH)2 là một bazơ tan -> sẽ có

đầy đủ các tính chất hoá học của một

nghiệm , yêu cầu nêu nhận xét

HS : Dựa vào kết quả các thí nghiệm nêu

nhận xét , viết PTHH

GV : Đánh giá kết quả thí nghiệm từng

nhóm , chuẩn kiến thức

? Nêu ứng dụng của Ca(OH)2

HS : Đọc nghiên cứu thông tin SGK ,

tìm hiểu các ứng dụng của Ca(OH)2

b Tác dụng với axit tạo thành muối vànớc

Ca(OH)2(dd) +HNO3 (dd) Ca(NO3)2(dd) +H2O(l)

c.Tác dụng với oxit axit tạo thành muối

và nớc:

Ca(OH)2(dd) + SO3 (k) Ca(HSO4)2(dd) Ca(OH)2(dd) +SO3(k) CaSO4(dd) + H2O(dd)d.Tác dụng với dd muối:

II THANG PHGV: Giới thiệu thang PH: Dùng thang

PH để biểu thị dộ axit hoặc bazơ

GV: Giới thiệu giấy PH Cách so thang

1 7 14

4 Luyện tập củng cố

- Chốt lại kiến thức toàn bài

- Yêu cầu HS hoàn thành bài tập : Hoàn thành các PTHH sau

Trang 36

- Häc bµi , hoµn thµnh c¸c bµi tËp SGK

- §äc nghiªn cøu tríc néi dung bµi míi

Trang 37

- nghiên cứu kĩ tính chất hoá hoch của ôxit , bazơ , axit có liên quan tới muối

III các hoạt động dạy học

1 Ôn định tổ chức

Sĩ số 9a : / Sĩ số 9a : /

2 Kiểm tra bài cũ:

? Nêu tính chất hóa học của Ca(OH)2 Viết PTHH minh họa

HS : Quan sát nêu hiện tợng

Đại diện các nhóm báo cáo

HS : Quan sát nêu hiện tợng

Đại diện các nhóm báo cáo

Đại diện các nhóm báo cáo , Viết PTHH

GV: Nhiều muối bị phân hủy ở nhiệt độ

cao KClO3, CaCO3, KMnO4

? Hãy viết PTHH

1 Muối tác dụng với kim loại:

Dung dịch muối có thể tác dụng với kimloại tạo thành muối và giải phóng H2Cu(r) + AgNO3(dd) Cu(NO3)2 (dd) + Ag(r)

Fe(r) + CuSO4(dd) FeSO4(dd) + Cu(r)

2 Muối tác dụng với axit:

H2SO4(dd) + BaCl2 (dd) BaSO4(r) + 2HCl(dd)

Muối có thể tác dụng với axit sản phẩm

là muối mới và axit mới

3 Muối tác dụng với muối:

AgNO3(dd)+NaCl(dd) AgCl(r) +NaNO3(dd)

- Nhiều muối tác dụng đợc với nhau tạo thành 2 muối mới

4.Muối tác dụng với bazơ:

CuSO4(dd) + NaOH(dd) Cu(OH)2(r) +Na2SO4(dd)

- Nhiều dd muối cũng sinh ra muối mới và bazơ mới

5 Phản ứng phân hủy muối:

Trang 38

HS : Viết PTHH minh hoạ , các HS khác

nhận xét

GV : Nhận xét hoàn thiện

2KClO3 (r) t 2KClO2(r) + O2(k)CaCO3(r) t CaO(r) + CO2 (k)Hoaùt ủoọng 2

II PHAÛN ệÙNG TRAO ẹOÅI TRONG DUNG DềCH

GV : Yêu cầu HS quan sát lại các phản

trao đổi vậy phản ứng trao đổi là gì?

HS : Phát biểu định nghĩa phản ứng trao

đổi

GV : Nhận xét , chuẩn khái niệm

GV:Yêu cầu các nhóm làm thí nghiệm

TN 1: Cho BaCl2 t/d với NaCl

TN 2: Cho H2SO4 t/d với Na2CO3

TN 3: Cho BaCl2 t/d với Na2SO4

- Có sự trao đổi các thành phần với nhautạo ra hợp chất mới

2 Phản ứng trao đổi:

Phản ứng trao đổi là phản ứng hóa họctrong đó 2 hợp chất tham gia phản ứngtrao đổi với nhau những thành phần cấutạo để tạo ra hợp chất mới

3 Điều kiện để xảy ra phản ứng trao

đổi:

4 Luyện tập củng cố

1 Nhắc lại những tính chất hóa học của muối

2 GV bổ sung đầy đủ tính chất hóa học của axit , bazơ

3 GV hớng dẫn sử dụng bảng tính tan để lựa chọn chất tham gia phản ứng

Trang 39

- Sụ ủoà ửựng duùng cuỷa NaCl.

- Phieỏu hoùc taọp

2 Hoùc sinh

- Tỡm hieồu caựch khai thaực moat soỏ muoỏi trong tửù nhieõn

III CAÙC HOAẽT ẹOÄNG DAẽY HOẽC

1:ổn định tổ chức

Sĩ số 9a : …/… Sĩ số 9b : … /…

2:Kiểm tra bài cũ:

? Trỡnh baứy tớnh chaỏt hoaự hoùc cuỷa Muoỏi

? Neõu ủũnh nghúa Pệ trao ủoồi

? Sửừa BT 3_4/33 SGK

3 Baứi mụựi

Hoaùt ủoọng cuỷa Thaày vaứ Troứ Nội dung ghi bảng

I muối natri clorua ( NaCl )

GV : Trong tửù nhieõn caực em thaỏy muoỏi

aờn (NaCl) coự ụỷ ủaõu?

HS : Nghieõn cửựu thoõng tin SGK , lieõn

heọ thửùc teỏ  traỷ lụứi , caực HS khaực

nhaọn xeựt

GV : Nhaọn xeựt , chuan kieỏn thửực

Goùi hoùc sinh ủoùc laùi phaàn 1/T24 SGK

1 Traùng thaựi tửù nhieõn:

 NaCl coự nhieàu trong nửụực bieồnvaứ trong muoỏi moỷ

Trang 40

==> giới thiệu khái quát về ruộng

HS : Đọc nghiên cứu thông tin SGK

tìm hiểu cách khai thác , trả lời

GV : Nhận xét

- Treo sơ đồ Ứng dụng của NaCl , yêu

cầu Các em quan sát sơ đồ và cho biết

những ứng dụng quan trọng của NaCl

Gọi học sinh nêu những ứng dụng và

các sản phẩm sản xuất từ NaCl ?

HS : Quan sát sơ đồ , liên hệ thực tế 

Nêu các ứng dụng của NaCl , các HS

khác nhận xét bổ sung

GV : Nhận xét , chuan kiến thức

2 Cách khai thác:

 Từ nước biển : cho nước mặn bay hơi từ từ

 Từ mỏ muối : lấy muối từ hầmhay giếng sâu : cho tinh chế để làm sạch muối

II muèi kali ni t¬rat ( KNO3 )

GV : giới thiệu : KNO3 : diêm tiêu

Quan sát lọ đựng KNO3 ==> HS nêu

nhận xét ==> kết luận

HS : Quan sát , nêu các TCVL của

Muối Kali Nitrat

GV : Nhận xét , chuẩn kiến thức

Giáo viên giới thiệu thêm các tính

chất của KNO3 KNO2 : Muối Kali

Nitrat

Bị phân huỷ ở nhiệt độ cao  Yêu cầu

HS viết PTPƯ phân huỷ ?

HS : Viết PTPƯ

GV : Yêu cầu HS đọc thông tin sgk ,

liên hệ thực tế  Nêu các ứng dụng

1 Tính chất :

 Chất rắn , màu trắng

 Tan nhiều trong nước

 Bị phân huỷ ở t0 cao

2 2

Ngày đăng: 17/10/2013, 19:11

Xem thêm

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Sơ đồ trên - Chon bo G A hoa 9
Sơ đồ tr ên (Trang 46)
Bảng phụ . Đại diện nhóm lên trình bày . - Chon bo G A hoa 9
Bảng ph ụ . Đại diện nhóm lên trình bày (Trang 75)
Hình    nêu ra các dạng thù hình và - Chon bo G A hoa 9
nh  nêu ra các dạng thù hình và (Trang 94)
Bảng viết các PTHH thể hiện tính chất - Chon bo G A hoa 9
Bảng vi ết các PTHH thể hiện tính chất (Trang 106)
3. Bảng tuần hoàn cá nguyên tố hoá học. - Chon bo G A hoa 9
3. Bảng tuần hoàn cá nguyên tố hoá học (Trang 115)
Hình phân tử rượu etylic - Chon bo G A hoa 9
Hình ph ân tử rượu etylic (Trang 174)
Hình phân tử axit axetic (2’) - Chon bo G A hoa 9
Hình ph ân tử axit axetic (2’) (Trang 180)
Bảng trên em hãy rút ra kết luận về - Chon bo G A hoa 9
Bảng tr ên em hãy rút ra kết luận về (Trang 182)
Bảng - sgk/161 , lớp nhận xét - Chon bo G A hoa 9
ng sgk/161 , lớp nhận xét (Trang 217)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w