HS : tái hiện kiế thức nêu ra các bớc , các HS khác bổ sung hoàn thiện -Muốn tính CMdd ta phải coi V của dd thu đợc sau P thay đổi ko đáng kể so với Vdd đem P HS : đại diện lên hoàn thàn
Trang 1- Giuựp hs heọ thoỏng laùi kieỏn thửực cụ baỷn lụựp 8 Reứn kyừ naờng vieỏt phửụng trỡnh
phaỷn ửựng (PTPệ) Laọp coõng thửực hoaự hoùc (CTHH) Tớnh chaỏt hoaự hoùc cuỷa oõxi,
hydroõ, nửụực OÂn taọp laùi caực coõng thửực tớnh toaựn theo CTHH, PTHH, dung dũch
- OÂõn kieỏn thửực cụ baỷn Hoaự 8
III HOAẽT ẹOÄNG DAẽY HOẽC
+Cho biết hạt đại diện cho NTHH ? cho chất?
+Có mấy loại chất? cho VD về mỗi loại chất?
+Cho VD về mối quan hệ giữa:
Đơn chất + hợp chất
Đơn chất + Đơn chất
Hợp chất + Hợp chất
Hợp chất bị phân huỷ
HS: Dựa vào kiến thức đã học ở lớp 8 thảo luận
nhóm hoàn thành các câu hỏi
1- Chất và mối quan hệ giữa chất
oõN TAÄP
Trang 2GV: gọi đại diện 1 nhóm phát biểu đ nhóm
+ Qui tắc hoá trị ? viết dạng tổng quát ?
+ Dựa qui tắc hoá trị cho biết CTHH sau công
thức nào đúng công thức nào sai? tại sao?
1- AlCl, AlCl2,, AlCl3
2- AlSO4, Al2(SO4)3 , Al3(SO4)2
- Đại diện học sinh phát biểu, lớp bổ sung
GV : nhận xét đánh giá , hoàn thiện kiến thức
- tiếp tục cho học sinh luyện tập và củng cố về :
+Khái niệm mol ? KL mol ?
+Công thức chuyển đổi giữa :
GV : gọi đại diện 1,2 nhóm HS lên bảng giải
bài tập HS dới lớp nhận xét bổ sung
HS : đại diện 1 ,2 nhóm lên bảng
GV : đánh giá cho điểm từng nhóm
* KL: + Đơn chất
- Có 2 loại chất : + Hợp chất-Mối quan hệ giữa các chất:
+ ĐC + ĐC : H2 + O2 đ H2O+ ĐC + HC : Zn + HCl đ ZnCl2 + H2+HC + HC : CaO + H2O đ Ca(OH)2+ HC bị phân huỷ :
KClO3 đ KCl + O2
2 - Qui tắc hoá trị, định luật BTKL
* KL :
Aa xB b ta có : x a = y b x/y = b/aCTHH đúng : AlCl3, Al2(SO4)3
3 - Mol, KL mol, các công thức chuyển
Trang 3- yêu cầu HS cho biết :
+ Nồng độ D D là gì ?
+ Nồng độ C% là gì ? nồng độ CM
HS : phát biểu GV chuẩn kiến thức
Hoạt động 2
II : Các bớc giải bài toán theo phơng trình hoá học , áp dụng
GV : yêu cầu HS nêu lại các bớc giải
bài toán theo PTHH ?
HS : tái hiện kiế thức nêu ra các bớc ,
các HS khác bổ sung hoàn thiện
-Muốn tính CMdd ta phải coi V của dd
thu đợc sau P thay đổi ko đáng kể so với
Vdd đem P
HS : đại diện lên hoàn thành , các HS
khác nhận xét
GV : đánh giá cho điểm
* Giải bài toán theo phơng trình gồm 4 bớc :
-Tìm số mol chất cho theo đầu bài
-Lập đúng PTHH -Lập tỉ lệ số mol giữa chất cho biết và chất cần tìm ( theo PTHH và theo đầu bài)
*Giải BT:
e F
n =2,8 /56 =0,05( mol)
Pt Fe + 2 HCl FeCl2 + H2a)Theo Pt : n HCl n Fe=0,05 2=0,1(mol)Theo CT: V= n/CM
Ta có : Vd d HCl = o,1 /2 =0,05 (l)b)n H n Fe
-ôn lại các công thức, các bớc giải bài tập
- đọc trớc bài 1, chuẩn bị 1 cục vôi sống, nớc
Trang 4- học sinh biết dựa vào tính chất hoá học đặc trng để phân loại o xit
2:Kỹ năng
-Học sinh làm thí nghiệm theo nhóm
-Học sinh biết cách làm bài tập định tính và định lợng hoá học
2:kiểm tra bài cũ
Nhắc lại khái niệm O xit? Cho ví dụ một số công thức hoá học của O xit?
3 :Bài mới
Hoạt động của Thầy và Trò Nội dung ghi bảng
Hoạt động 1
I : Tính chất hoá học của Ôxit
Gv : Yêu cầu học sinh trả lời câu hỏi:
? Khi cho một số o xit
:Na2O;K2O;BaO tác dụng với nớc thì
thu đợc sản phẩm gì?Viết PTHH minh
Trang 5chất hoá học của o xit ba zơ khi cho tác
dụng với nớc ?
HS : rút ra nhận xét về TCHH của Bazơ
khi cho tác dụng với nớc
GV : nhận xét hoàn thiện
GV : giới thiệu cho học sinh hoá chất ,
dụng cụ và mục đích của thí nghiệm và
GV : Ngoài CuO có phản ứng với HCl
các o xit nh Fe2O3; CaO…cũng có phản
Giáo viên gợi ý:
Vôi sống là CaO, trong không khí có khí
CO2
Vậy o xit ba zơ còn có tính chất hoá học
gì?
HS : trả lời câu hỏi và rút ra nhận xét về
tính chất , đồng thời viết PTHH
1HS trả lời
GV : nhận xét hoàn thiện tính chất
?Nhắc lại TN đốt phốt pho trong không
khí và sau đó lấy sản phẩm lắc đều với
một chút nớc Sản phẩm thu đợc là gì?
Làm cách nào để nhận biết đợc sản
phẩm?.Viết PTHH minh hoạ?
?Rút ra nhận xét về tính chất hoá học
của o xit a xit?
HS : hoạt động nhóm nhỏ nhớ lại kiến
thức cũ để trả lời câu hỏi
Na2O + H2O đ NaOH + H2
b : Tác dụng với a xit
* Thí nghiệm
KL:O xit ba zơ tác dụng với a xit tạo thành muối và nớc
PTHH:
CuO + HCl đ CuCl2 + H2O
c : Tác dụng với Ôxit axit
KL: O xit ba zơ tác dụng với o xit a xit tạo thành muối
PTHH: CaO +CO2 đ CaCO3
2 O xit A xit có những tính chất hoá học nào?
a : Tác dụng với nớc
KL: Nhiều o xit a xit tác dụng với nớc
tạo thành dung dịch a xit PTHH:P 2 O 5 + 3 H 2 O đ2 H 3 PO 4
Trang 6HS : đại diện lên bảng hoàn thành , các
HS khác nhận xét
GV : Hãy nhắc lại hiện tợng khi sục khí
CO2 vào d d nớc vôi trong? Viết PTHH/
Qua đó nhận xét gì về tính chất hoá học
của ô xit a xit ?
HS : 1HS nhắc lại hiện tợng , nêu nhận
xét về tính chất và viết PTHH
HS khác nhận xét và bổ sung , rút ra kết
luận
GV : nhận xét hoàn thiện
? Từ tính chất hoá học của o xit ba zơ
hãy cho biết o xit a xit còn có tính chất
hoá học nào nữa?
?Hãy nhận xét sự khác nhau về tính chất
hoá học giữa o xit ba zơ và o xit a xit ?
Phân tích sự khác nhau về chất tg p và sp
của p
HS :so sánh từ TCHH của Ôxitbazơ suy
ra tính chất cuối cùng của Ôxitaxit
II : khái quát về sự phân loại Ôxit
GV : Dựa vào tính chất hoá học đặc trng
,hãy phân loại o xit? Lấy ví dụ
+ o xit lỡng tính
+ o xit trung tính
4 : luyện tập củng cố
- GV : gọi 3HS lên bảng làm bài tập 1 tại lớp
HS cả lớp làm bài tập 3 (a,d) tại lớp
- GV : *Hớng dẫn BT6:
a)phơng trình : CuO + H2SO4 Cu SO4 + H2O
b)Nồng độ % các chất
Trang 7-số mol các chất đã dùng :n CuO=1,6 /80 =0,02 (mol )
-số mol H2SO4 có trong 20g d2: n H2SO4 =20 / 98 =0,2 (mol )
lợng H2SO4 d
-khối lợng Cu SO4 sinh ra sau P:
Theo PT n CuSO4 n CuO 0 , 02 (mol)
-HS nắm đợc những tính chất vật lý và tính chất hoá học của can xi o xit
-Biết đợc những ứng dụng quan trọng của CaO và phơng pháp điều chế CaO trong phòng thí nghiệm và trong công nghiệp
Trang 8+ống nghiệm ,cốc thuỷ tinh ,dụng cụ điều chế SO2từ Na2SO3 và dd H2SO4loãng ,đèn cồn, ống hút
+d d HCl;H2O;vôi sống;quì tím.CaCO3 ,d d Ca(OH)2 ,nớc cất
2:Kiểm tra bài cũ
HS!:Trình bày tính chất hoá học của o xit ba zơ ?.Viết PTHH minh hoạ?
HS2,3 :làm Bt 1,3 SGK ?
3:Bài mới
GV giới thiệu bài:
Can xi o xit còn có tên gọi là vôi sống và đợc sử dụng rộng rãi trong đời sống Vậycan xi o xit có những tính chất hoá học gì , ứng dụng nh thế nào trong đời sống và
SX bằng cách nào?.câu trả lời sẽ rõ trong bài học hôm nay
Hoạt động của Thầy và Trò Nội dung ghi bảng
Hoạt động 1
I : can xi oxit có những tính chất nào ?
Trang 9GV: cho HS cả lớp QS mẫu vật CaOvà
y/c HS nhận xét về trạng thái , màu sắc
của chúng trong ĐK thờng?
GV : nhận xét , đa ra kết luận chung
Yêu cầu HS phân loại CaO ?
HS : phân loại là Oxit Ba zơ
GV : yêu cầu HS dựa vào kiến thức hoá
học lớp 8 dự đoán các TCHH của CaO ?
HS : dự đoán những tính chất hoá học
của CaO
GV : tổ chức cho HS kiểm tra những dự
đoán bằng TN
TN1 : Tác dụng với nớc
TN2 : Tác dụng với Axit
TN3 : Tác dụng với Oxit Axit
*Tính chất hoá học :+Tác dụng với nớc tạo thành can xi hiđrô xit
PTHH: CaO + H2O đ Ca(OH)2.+Tác dụng với a xit tạo thành muối can
xi và nớc
PTHH:
CaO + HCl đ CaCl2 + H2O.+ Tác dụng với o xit a xit tạo muối can xi
PTHH: CaO + CO2 đ CaCO3
* Kết luận : Vậy CaO là o xit ba zơ
Hoạt động 2
II : Canxi oxit có những ứng dụng gì ?
GV : yêu cầu HS liên hệ
Hãy kể những ứng dụng của CaO mà em
+Trong CN luyện kim.
+Là nguyên liệu trong CN.
Trang 10GV : nhận xét , chuẩn kiến thứcgiới
thiệu thêm 1 số ứng dụng khác + Dùng để khử chua, xử lý nớc thải CN ,sát trùng , XD … .
Hoạt động 3III : Sản xuất Canxi oxit nh thế nào ?
GV : yêu cầu HS quan sát H1.4 và H1.5
( SGK 8 )
Hãy cho biết nguyên liệu để SX CaO?
Cho biết những PƯHH xảy ra khi SX
CaO ?
HS : HS thảo luận theo nhóm lớn để trả
lời các câu hỏi
đại diện nhóm báo cáo , các nhóm khác
nhận xét và XD đáp án
GV : Viết PTHH minh hoạ?
HS : đại diện viết PTHH , lớp nhận xét
* Ưu , nhợc điểm của từng loại lò nungvôi.(SGK).
4:luyện tập củng cố:
+HS đọc mục :Em có biết
+ dùng bảng phụ cho HS làm Bt: viết PtP cho mỗi biến đổi sau:
B Lu huỳnh đi o xit.
I : Mục tiêu
1: Kiến thức
-HS nắm đợc những tính chất của SO2
- Cách điều chế SO2 trong phòng TN và trong CN ứng dụng của SO2
2: Kỹ năng
+ Rèn kỹ năng làm TN và qs theo nhóm
+Rèn kỹ năng làm bài tập hoá học
Trang 113 : Thái độ
II:Chuẩn bị
1 : Giáo viên :
- Dụng cụ,hoá chất cho 6 nhóm
+ ống nghiệm ,nút cao su , ống dẫn ,cốc thuỷ tinh ,dụng cụ điều chế SO2 từ Na2SO3
.+Na2SO3; H2SO4(l); Ca(OH)2, quỳ tím,
2:Kiểm tra bài cũ
HS1:Trình bày tính chất vật lý và tính chất hoá học của CaO?.Viết PTHH minh hoạ?
HS2,3 : Làm bài tập 2, 4(SGK)
3:Bài mới
Hoạt động của Thầy và Trò Nội dung ghi bảng
Hoạt động 1
I : Lu huỳnh điôxit có những ứng dụng gì ?
GV : cho HS quan sát lọ đựng SO2và
? Dự đoán tính chất hoá học của SO2
HS : dự đoán các TCHH của SO2
Yêu cầu HS gih lại hiện tợng cho từng
thí nghiêm sau đó rút ra nhận xét cho
từng tính chất và viết PTHH minh hoạ
HS : đại diên 1 ,2 nhóm nêu hiên tơng
PTHH: SO2 + H2O đ H2SO3
*SO2 là chất gây ô nhiễm không khí , gây ma a xit
2 :Tác dụng với ba zơ
SO2 tác dụng với ba zơ tạo thành muối và nớc
PTHH:
SO2 + Ca(OH)2 đ CaSO3 + H2O
3 : Tác dụng với o xit ba zơ
PTHH:
Trang 12?Qua tính chất hoá học của SO2 hãy
phân loại SO2
HS : rút ra kết luận về TCHH của SO2
GV : đánh giá chuẩn kiến thức
SO2 + Na2O đ Na2SO3
**Vậy SO 2 là o xit a xit
Hoạt động 2
II : Lu huỳnh đioxit có những ứng dụng gì ?
GV : yêu cầu HS liien hệ thực tế , đọc
nghiên cứu thông tin SGK cho biết :
Lu huỳnh đioxit có những ứng dụng gì ?
HS : nghiên cứu thông tin , đại diên nêu
các ứng dụng của SO2 , lớp bổ sung
GV : nhận xét chuẩn kiến thức
- sản xuất Axit sunfuric
- tẩy trắng bột gỗ trong công nhiệp giấy
- dùng diệt nấm mốc …
Hoạt động 3III : Điều chế Lu huỳnh đioxit nh thế nào ?
GV : yêu cầu HS nghiên cứu thông tin
SGK nêu cách điều chế SO2 trong
phòng thí nghiêm và trong công
nghiệp ?
HS : nghiên cứu thông tin , thảo luân
nhóm nêu cách điều chế SO2
GV : nhận xét gọi đại diên 1 , 2 nhóm
lên viết các PTHH sảy ra
HS : đại diện nhóm lên viết PTHH , lớp
nhận xét bổ sung
GV : đánh giá chuẩn kiến thức
- giới thiệu hoá chất cần dùng và hớng
dẫn HS cách điều chế SO2 trong phòng
Na2SO3 + H2SO4 đ Na2SO4 + H2O + SO22:Trong CN:
Trang 135 :hớng dẫn về nhà
- Làm bài tập 3 6 ( tr 11SGK )
- HS ôn lại kiến thức đã học về a xit (khái niệm, tên gọi và phân loại)
Chuẩn bị bài A xit
- Dựa vào tính chất hoá học có thể phân loại a xit thành a xit mạnh và a xit yếu.2:Kỹ năng
- Dụng cụ :ống nghiệm ; kẹp gỗ ; giá TN; ống hút
- Hoá chất:quì tím; kẽm; d dHCl; Cu(OH)2; CuO
2 : Học sinh
- HS ôn lại kiến thức đã học về a xit (khái niệm, tên gọi và phân loại)
Chuẩn bị bài A xit
III: Các hoạt động dạy học
1:ổn định tổ chức
- Sĩ số 9a 9b
2:Kiểm tra bài cũ
HS1: bày những tính chất hoá học của SO2? Viết PTHH minh hoạ ?
HS2:định nghĩa A xit ,công thức chung của A xit
GV : yêu cầu HS dự đoán hiện tuợng
xảy ra khi cho d d a xit HCl nhỏ vào
Trang 14HS : dự đoán tính chất của a xit và làm
TN theo nhóm để kiểm chứng
Đại diện nhóm báo cáo và rút ra KL
GV: nhấn mạnh : Trong hoá học , quì
tím là chất chỉ thị màu dùng để nhận
biết a xit
GV: hớng dẫn và sau đó yêu cầu các
nhóm HS làm TN , nêu hiện tợng rồi rút
ra nhận xét và viết PTHH minh hoạ
HS : làm TN theo nhóm dới sự hd của
lu ý HS : HNO3, H2SO4 đặc tác dụng
với kim loại nhng không giải phóng
hiđrô
GV : hớng dẫn các nhóm HS làm TN
nêu hiện tợng ,rút ra nhận xet và viết
PTHH
HS : làm thí nghiệm nêu nhận xét đại
diện viết PTHH mịnh hoạ
GV: thông báo : Phản ứng giữa a xit và
ba zơ gọi là p trung hoà
? Hãy nhắc lại tính chất hoá học của o
xit ba zơ có liên quan đến a xit?
Viết PTHH minh hoạ?
? Hãy nhắc lại tính chất hoá học của o
xit ba zơ có liên quan đến a xit?
Viết PTHH minh hoạ?
HS :nhắc lại kiến thức cũ và nhận xét về
tính chất của a xit
GV: Ngoài ra a xit còn có tính chất hoá
học nữa là : tác dụng với muối(sẽ học
sau) y/c HS để cách 4 dòng để viết tính
chất 4 của A xit
KL:Dung dịch a xit làm đổi màu quì tímthành đỏ
2:Tác dụng với kim loại
PTHH:
2HCl + Mg đ Mg Cl2 + H2 3H2SO4 + 2Al đ Al2(SO4)3 + 3H2
3:Tác dụng với ba zơ ;
A xit tác dụng với ba zơ tạo thành muối
và nớc PTHH: 2HCl +Cu(OH)2đ CuCl2 +H2O
4 : Tác dụng với Oxitbazơ
KL:A xit tác dụng với o xit ba zơ tạo thành muối và nớc
II : axit mạnh và axit yếu
GV : yêu cầu HS nghiên cứu SGK trả
? Căn cứ vào đâu để phân loại a xit?
?A xit đợc chia làm mấy loại ?
Trang 15HS đọc mục :Em có biết
Dùng phiếu học tập cho HS làm bài tập 1, 2(A,B) tại lớp
GV thu phiếu học tập chấm điểm
5 :Hớng dẫn về nhà
* Bài tập về nhà: các bài tập còn lại
* Hớng dẫn Bt 4: Phơng pháp hoá học : Ngâm hỗn hợp trong dung dịch HCl Phản ứng xong lọc lấy chất rắn rửa nhiều lần trên giấy lọc Làm khô chất rắn thu
d-đợc bột đồng (Cu) Cân chất rắn thu d-đợc ,giả sử d-đợc 6(g) Thì trong hỗn hợp có 60%Cu và 40% Fe Viết PtP
* Nghiên cứu bài 4
- HS xác định đợc những tính chất hoá học của a xit HCl và a xit H2SO4 loãng , HS
tự liên hệ qua phần tính chất chung của a xit đã học
- Biết đợc ứng dụng của các a xit vào thực tiễn
+Hoá chất: H2SO4đ, d2BaCl2, d2Na2SO4, d2HCl, d2NaCl, d2NaOH, Cu, đờng
+Dụng cụ: giá ống N0, kẹp gỗ, ống N0, đèn cồn
2 : Học sinh
- Nghiên cứu lại các TCHH của Axit
III:Các hoạt động dạy học
1: ổn định tổ chức
Sĩ số 9a : … …/ Sĩ số 9b : … …/
2:Kiểm tra bài cũ
HS1:TRình bày tính chất hoá học của a xít?.Viết PTHH minh hoạ?
Trang 16GV : nhận xét chuẩn kiến thức về TCVL
của
Axitclohiđric
GV : giới thiệu dung dịch Axitclohiđric
có đầy đủ TCHH của một Axit mạnh
? đó là những tính chất nào
HS : nhắc lại TCHH của Axit
GV : nhận xét, yêu cầu HS các nhóm
làm các thí nghiệm để kiểm chứng cho
tác dụng lần lợt với Fe, NaOH, CuO…
HS : làm Thí nghiệm theo nhóm theo
* Làm đổi màu quì tím thành đỏ
* Tác dụng với nhiều kim loại tạo thành muối và giải phóng Hiđrô
PTHH: 2 HCl + Fe đ FeCl2 + H2
* tác dụng với ba zơ tạo thành muối và nớc
PTHH:
2HCl + Ba(OH)2 đ BaCl2 + H2O
* Tác dụng với Ôxitbazơ
2 HCl + CuO đ CuCl2 + H2O
* Tác dụng với muối ( học ở bài 9 )
3 : Ưngdụng
- Điều chế muối Clorua
- Làm sạch bề mặt kim loại
- Chế biến thực phẩm , dợc phẩm …Hoạt động 2
B : Axit Sunfuric (H2SO4 )
GV : cho HS quan sát ống nghiệm đựng
- H2SO4 dễ tan trong nớc và toả nhiều nhiệt
2 : Tính chất hoá học
* Làm đổi màu quì tím thành đỏ
* Tác dụng với nhiều kim loại tạo thành muối và giải phóng Hiđrô
Trang 17* T¸c dông víi ¤xitbaz¬
2 H2SO4 + Fe2O3 ® Fe2(SO4 )3 + 3 H2O
* T¸c dông víi muèi ( häc ë bµi 9 )
Trang 18-Các nguyên liệu và công đoạn sản xuất A xit H2SO4 trong công nghiệp
2.Kiểm tra bài cũ :
HS1 : Nêu tính chất của A xit H2SO4 loãng?
HS : Làm thí nghiệm theo nhóm , ghi
lại hiện tợng nêu nhận xét
Đại diện 1 > nhóm học sinh nêu
nhận xét , viết PTHH , các nhóm khác
nhận xét bổ sung
GV : nhận xét , chuẩn kiến thức
* Nhấn mạnh : Ngoài phản ứng với
Cu H2SO4 đặc còn p với nhiều kim
loại khác
GV : giới thiệu dụng cụ hoá chất yêu
cầu HS làm TN a xit sun fu ric tác
dụng với đờng theo nhóm
HS : làm thí nghiệm theo nhóm , nêu
hiện tợng
GV : nhận xét , yêu cầu HS viết PTHH
HS : Đại diện nhóm viết PTHH , các
nhóm khác nhận xét , bổ sung
GV : Nhận xét , hoàn thiện kiến thức
* Lu ý : căn cứ vào tính háo nớc của
HSO4 đặc để lu ý HS khi sử dụng
a , Tác dụng với kim loại
* Thí nghiệm
* Hiện tợng PTHH : 2H2SO4 đ,nóng.+Cu đ CuSO4+2H2O +SO2
* Kết luận :H2SO4 đặc ,nóng tác dụng với nhiều kim loại tạo muối sn fat , không giải phóng hiđrô
b, Tính háo nớc
* Thí nghiệm
* Hiện tợng PTHH : C12H22O11 đ 11H2O + 12C
* Kết luận :Axitsunfuric đặc có tính háo nớc mạnh
Trang 19Hoạt động 2III : ứng dụng
GV : yêu cầu HS quan sát H12 nêu các
ứng dụng của Axitsunfuric ?
HS : quan sát , nêu ứng dụng
GV : nhận xét , chuẩn kiến thức
( SGK – 17 )
Hoạt động 3III : Sản xuất Axitsunfuric
GV : yêu cầu HS đọc thông tin SGK
? để SX a xit sun fu ric cần sử dụng
những nguyên liệu gì?
Quá trình SX gồm bao nhiêu giai
đoạn?
Viết PTHH của từng giai đoạn đó?
HS : nghiên cứu thông tin trả lời
*GĐ3: SX H2SO4
PTHH: SO3 + H2O đ H2SO4
Hoạt động 4 :
IV : Nhận biết Axitsunfuric và muối Sunfat
GV : hd cách nhận biết và giao dụng
cụ cho các nhóm HS làm TN
HS : Các nhóm HS nghe hd và nhận
dụng cụ làm TN theo nhóm
Đai diện các nhóm nêu ht xảy ra , giải
?Để phân biệt muối sun fat và a xit sun
fu ric ta phải làm nh thế nào?
BaCl2 + H2SO4 đ BaSO4 +2HClBaCl2 + Na2SO4 đ, BaSO4 +2HCl
* Kết luận Cáh nhận biết Axitsunfuric và muối Sunfat
+Dùng quì tím
+Dùng kim loại :Mg, Zn… 4:luyện tập củng cố:
Trang 20- chốt lại các kiến thức trọng tâm bài học
- GV : gọi 3 HS lên bảng làm bài tập 3
HS làm vào vở GV quan sát HS làm bài tập (sửa chữa uốn nắn nếu cần)
GV nhận xét đánh giá cho điểm
- Bài tập : Trình bày PPHH nhận biết 4 lọ hoá chất mất nhãn : K2S04 , KCl , KOH , H2SO4
5.Hớng dẫn về nhà:
- Học bài , làm Bt 2, 5b
- HS ôn tập kiến thức về tính chất hoá học của o xit, A xit
- Đọc và làm bài tập bài luyện tập để giờ sau luyện tập
Ngày soạn:
Ngày giảng: 9A : … …./ / 2009 9B : … …/ / 2009
Tuần: 4 Tiết :8
Bài 5 : Luyện tập Tính chất hoá học của o xit và a xit.
I:Mục tiêu
1:Kiến thức
- HS hiểu những tính chất hoá học của o xit ba zơ , o xit a xit và mối quan hệ giữa oxit ba zơ và o xit a xit
- Những tính chất hoá học của a xit
- Dẫn ra những PTHH minh hoạ cho tính chất của những hợp chất trên bằng những chất cụ thể nh CaO, SO2, HCl, H2SO4
- ôn lại các kiến thức về Oxit và Axit
III : Các hoạt động dạy học
1:ổn định tổ chức
Sĩ số : 9a :… …./ Sĩ số 9b : /…
2:Kiểm tra bài cũ
HS1: Hãy cho biết o xit có những tính chất hoá học nào? Viết PTHH minh hoạ?
Trang 21HS2: Tr×nh bµy tÝnh chÊt ho¸ häc cđa a xit ? ViÕt PTHH minh ho¹?
GV : yêu cầu học sinh: điền vào ô
trống các loại chất vô cơ phù hợp, và
chọn các loại chất thích hợp tác dụng
với các chất trên ==> hoàn thiện sơ
đồ sau
GV : Treo lên bảng sơ đồ hoàn
chỉnh đã chuẩn bị sẵn
Sử dụng phiếu học tập để chọn chất
cụ thể cho sự biến hoá trên
(Có thể viết từng PTPU riêng rẻ
==>xác định tính chất hoá học của
ôxít)
GV : yêu cầu HS đưa ra các Ví dụ để
minh hoạ tính chất của Axít?
HS : lấy ví dụ hòn thiện các sơ đồ
phản ứng
GV : kết luận kiến thức hoàn chỉnh
trên cơ sở họp nhóm thảo luận của
HS
I Kiến thức cần nhớ:
1 Tính chất hoá học của ôxít:
®
Axít Muối
(1) H2O (2) Ô.B ®)3 Muối )3 Ô.A +H2O (4) (5) +H2O Kiềm ddAxit
1 CaO + 2HCl ® CaCl2 + H2O
2 CO2 + Ca(OH)2 ® CaCO3 +H2O
3 CaO + CO2 ® CaCO3
4 Cao + H2O ® Ca(OH)2
5 CO2 + H2O ® H2CO3
2 Tính chất hoá học của Axít:
Muối + H2 KL tím® màu đỏ (1) (2) AXIT
(2) (3)Muối+H2O O. B ®Bazo M+H2O
Trang 22- Toồng keỏt tớnh chaỏt hoaự hoùc cuỷa oõxớt
vaứ axớt
HS : nhaộc laùi tớnh chaỏt cuỷa 2 HC treõn
2 H2SO4 + CuO đ CuSO4 +H2O
3 H2SO4 + Fe(OH)2 đ FeSO4 +2H2O
DD Axớt laứm quứy tớm hoaự ủoỷ
Hoat động 2
II Vaọn duùng baứi taọp
GV : Hớng dẫn HS làm bài tập1
Phân loại o xit và dựa vào tính chất hoá
học của từng loại o xit để làm bài tập 1
HS : lên bảng ,mỗi HS làm 1 phần
HS dới lớp nhận xét , bổ sung
?Phản ứng hoá hợp là p nh thế nào?
Cho VD?
? Nêu khái niêm p phân huỷ?Cho VD?
HS : Đại diện trả lời
GV : phaựt phieỏu hoùc taọp
Yeõu caàu HS toựm taột ủeà vaứ ủũnh
hửụựng caựch giaỷi ( sửỷ duùng baỷng phuù)
HS : toựm taột baứi taọp
CuO, CaO, Na2O
C :Những o xit t/d với NaOH:
Trang 23Hỏi: - PTPƯ
- V H2 ® theo pư
- CM dd sau pứ (đktc) : có HCl2
dư và MgCl2
HS : Đại diện lên trình bày lời giải
các HS khác làm vào vở sau đó nhận
xét , bổ sung
GV : nhận xét đáp án , chấm điểm
a) PTHH: Mg + 2HCl ® MgCl2 +H2
1mol 2 mol 1mol1mol
nHCl đa uàu = CM.V
= 3 x 0.05 = 0.15 molb) nMg =
24
2 , 1
= 0,05 mol
mol n
4 Luyện tập và củng cố
- Chốt lại các cách giải bài tập
1 Viết PTPƯ hay PT chuyển hoá:
Nắm vững tính chất hoá học hoặc PT điều chế chất
Cân bằng PTPƯ _ xác định thể các chất
2 Giải bài tập:
Đọc kĩ đề_ tóm tắt đề
Tìm các đại lượng có liên quan, chú ý đơn vị tính phù hợp
Vận dụng các công thức tính
Giải toán ® tìm đáp số
5 : Hướng dẫn về nhà
- Làm BT , 3, 4, 5 / 21 SGK
- Làm các BT bổ sung ở sách BT
- nghiên cứu nội dung về Axit và Oxit
- Xem trước bài : Thực hành
Trang 24Ngày soạn:
Ngày giảng: 9a : … …./ / 2009 9b : … …/ / 2009
Tuần : 5 Tiết : 9
Bài 6 : Thực hành tính chất hoá học của o xit và a xit.
+Thìa sắt gắn nút cao su:1
-Hoá chất:P đỏ, quì tím, d d BaCl2, d dHCl , d dH2SO4, d d Na2SO4, nớc cất
2 : Học sinh nghiên cứu kĩ TCHH của Axit và Oxit
III: Các hoạt động dạy học
1:ổn định tổ chức
Sĩ số 9a : … …./ Sĩ số 9b : … …/
2 : Kiểm tra bài cũ
? Nêu các TCHH của Axit và Oxit
3:Bài mới
Hoạt động của Thầy và Trò Nội dung ghi bảng
Hoạt động 1
A : Tiến hành thí nghiệmGV: hửụựng daón hoùc sinh laứm thớ
nghieọm
- Cho CaO vaứo oỏng ghieọm , cho 1-2
ml H2O vaứo, quan saựt hieọn tửụùng
- Duứng quứy tớm thửỷ dd saỷn phaồm ==>
maứu quyứ theỏ naứo? Vỡ sao?
HS : nhaọn xeựt ==> keỏt luaọn
I TÍNH CHAÁT HOAÙ HOẽC CUÛA OÂXÍT:
1 Thớ nghieọm 1:Phaỷn ửựng cuỷa Canxi oõxớt vụựi nửụực:
* Nhaọn xeựt
Trang 25GV : Gọi học sinh viết PTPƯ minh
hoạ
Chú ý: CaO PƯ với nước rất mạnh và
toả nhiều nhiệt
- Không dùng CaO nhiều, không sờ
tay ướt vào vôi sống ( gây bỏng)
GV : hướng dẫn học sinh làm thí
nghiệm và nêu các yêu yêu cầu sau:
- Đốt 1 ít Pđỏ trong bình thủy tinh
miệng rộng cháy hết, cho 3ml H2O
vào đậy nút , lắc nhẹ ® quan sát
- Dùng quỳ tím thử dd ® nhận xét
màu qùy _ kết luận
- Gọi học sinh viết PTPƯ minh hoa
HS : Nhận xét , PTHH
GV : đánh giá kết quả từng nhóm ï
Chú ý : An toàn khi làm thí nghiệm :
PƯ P + O2 cháy mạnh, toả
nhiều nhiệt nên : + dùng P
lượng nhỏ
- Không để muổng đựng P cháy
chạm vào thành ống lọ thủy tinh ( vở
bể)
- Không ghé mặt gần lọ thủy tinh
khi P đang cháy
GV : gọi học sinh phân loại và tên
gọi của 3 chất Thí nghiệm: HCl;
H2SO4; Na2SO4
HS : Phân loại , nêu cách nhận biết
GV : Nhận xét yêu cầu HS làm thí
nghiệm theo nhóm
HS : làm thí nghiệm , nêu nhận xét
GV : đánh giá kết quả thí nghiệm
từng nhóm
- CaO nhảo ra
- Phản ứng tỏa nhiều nhiệt
- Thử dd bằng qùy tím ® xanh ==> ddcó tính bazờ
Vậy CaO là 1 ôxít bazờPTHH: CaO(r) + H2O(l) ® Ca(OH)2(r)
1 phần Ca(OH)2 tan vào nước ® dd Ca(OH)2
2 Thí nghiệm 2:Phản ứng của Điphôtpho pentaôxít với nước ® H3PO4
* Nhận xét
- đó cháy tạo thành những hạt nhỏ trắng và tan trong nước thành dd trong suốt
- Cho qùy tím vào dd ® quì đỏ
- Vậy dung dịch có tính AxítVậy P2O5 có tính của ôxít axít
PTHH: 4P + 5O2 ® 2P2O5
P2O5 + 3H2O ® 2H3PO4
II NHẬN BIẾT CÁC DUNG DỊCH:Thí nghiệm : nhận biết HCl; H2SO4 vµNa2SO4
Cách làm: SGK
* Nhận xét
Hoạt động 2
Trang 26B Viết tường trình
GV : Yêu cầu HS viết tường trình các
thí nghiệm đã là của nhóm vào bản
tường trình
HS : Thảo luận nhóm hoàn thiện bản
tường trình
GV : Hướng dẫn nhắc nhở
Bản tường trình nhóm :
STT Tên thí nghiệm Tiến hành Hiện tượng Giải thích – viết
PTHH 1
2
…
HS : Đại diện nhóm trình bày nội
dung bản tường trình đã hoàn thành
GV : Nhận xét , cho điểm từng nhóm
4 : Luyện tập củng cố
- Nhận xét ý thức , thái độ học tập của mỗi nhóm
- Hướng dẫn học sinh thu hồi hoá chất , vệ sinh dụng cụ
- Nộp phiếu thực hành
5 Hướng dẫn về nhà
- Ôn tập lại kiến thức về:
+ Tính chất hoá học Ôxít và Axít , cách nhận biết các chất
+ Bài tập toán nồng độ
- Tiết 10 Kiển tra Viết
Trang 27- Đánh giá nhận thức của HS toàn lớp vè tính chất hoá học của o xit và a xit và khả năng vận dụng các kiến thức lí thuyết vào việc giải bài tập
A:Khí nhẹ hơn không khí và cháy đợc trong không khí
B:dd có màu xanh lam
Cho một lợng bột sắt vào 100ml d d a xit HCl
Phản ứng xong thu đợc 4,48 mml khí hiđrô (đktc)
A: Viết PTHH
B:Tính khối lợng sắt đã tham gia phản ứng
C: Tính nồng độ mol của d d a xit HCl đã dùng
B :Đáp án - thang điểm:
Câu1:
A: Zn + H2SO4(L) đ ZnSO4 + H2 (0,5đ)
B: Cu(OH)2 + H2SO4(L) đ Cu SO4 + H2O (0,5đ)
C:Fe2O3 + 3 H2SO4(L) đ Fe2(SO4)3 +3 H2O (0,5đ)
Trang 28D:BaO + H2SO4 đ BaSO4 + H2O (0,5đ).
Câu2:
2Al đ Al2(SO4)3 +3H2
A: 3H2SO4 + Al2O3 đ Al2(SO4)3 +3H2O (0,5đ)
Al(OH)3 đ Al2(SO4)3 +6H2O
+ Dùng quì tím thả vào mẫu thử của 3 lọ d d , lọ nào làm quì tím không đổi màu đó
là mẫu thử của lọ đựng d d K2SO4 (2 lọ còn lại làm quì tím chuyển sang màu đỏ) (1đ)
+Dùng d d BaCl2cho vào 2 ống nghiệm đựng d d của 2 lọ còn lại.Nếudd nào xuất hiện kết tủa trắng sữa đó là lọ đựng dd H2SO4lọ còn lại đựng d d HCl (1đ)
Theo tỉ lệ mol của PTHH ta có
Số mol H2:số mol Fe: số mol HCl 1:1:2 (0,5đ)
Số mol Fe =số mol H2=0,2 mol (0,5đ)
Số mol HCl=2.số mol H2= 2.0,2=0,4 mol (0,5đ)
Khối lợng Fe = 0,2.56=11,2(g) (0,5đ)
C:Số mol HCl= 0,4 mol (0,5đ)
Nồng độ mol =0,4:0,1=4M (0,5đ)
4 Luyeọn taọp cuỷng coỏ
- Thu baứi , nhaọn xeựt yự thửực thaựi ủoọ cuỷa HS khi laứm baứi
- Chửừa nhanh noọi dung baứi kieồm tra
5 Hửụựng daón veà nhaứ
- Nghieõn cửựu laùi noọi dung baứi kieồm tra
- Nghieõn cửựu trửụực noọi dung baứi sau
Trang 29- Rèn kỹ năng giải bài tập tính theo PTHH.
-HS vận dụng những hiểu biét của mình về tính chất hoá học của ba zơ để giải thíchnhững hiện tợng thờng gặp trong đời sống
-Hs vận dụng đợc những tính chất của ba zơ để làm các bài tập định tính và định ợng
+đèn cồn,kiềng ,đĩa sắt ,cối
+d d NaOH,d dH2SO4, Cu(OH)2; phe nolptalein,quì tím, Na2CO3
2 Học sinh
- Đọc nghiên cứu trớc nội dung bài học
III: Các hoạt động dạy học
1:ổn định tổ chức
Sĩ số 9a : … … / Sĩ số 8b : … …/
2:Kiểm tra bài cũ
Hãy nhắc lại tính chất đã học về a xit , o xit có liên quan đến ba zơ?
3:Bài mới
Hoaùt ủoọng cuỷa Thaày vaứ Troứ Noọi dung ghi baỷng
Hoaùt ủoọng 1
1 Taực duùng cuỷa dung dũch Bazụ vụựi chaỏt chổ thũ maàu
GV : Hửụựng daón HS laứm thớ nghieọm
Trang 30- nhoỷ 1 gioùt dung dũch NaOH leõn maồu
giaỏy quyứ → quan saựt ?
- Nhoỷ moọt gioùt dung dũch
Pheõnol phtaleõin khoõng maàu vaứo dung
dũch NaOH → quan saựt ?
HS : Laứm thớ nghieọm theo nhoựm →
quan saựt , nhaọn xeựt
GV : Nhaọn xeựt , giụựi thieọu :
Dửùa vaứo tớnh chaỏt naứy ngửụứi ta coự theồ
phaõn bieọt dung dũch Bazụ vụựi caực dung
dũch khaực
Yeõu caàu HS xeựt vớ duù : Haừy phaõn bieọt
3 hoaự chaỏt : H2S04 , Ba(OH)2 , HCl
HS : neõu caựch nhaọn bieỏt vaứ laứm thớ
nghieọm
GV : Hửụựng daón nhaọn xeựt
* Thí nghiệm
* Nhận xét Các d d ba zơ làm đổi màu chất chỉ thị:+Quì tím đổi sang màu xanh
+D d phe nol ptalein(không màu) đổi sang màu hồng
* Vớ duù :
Hoaùt ủoọng 22:Tác dụng của dung dịch ba zơ với o xit a xit:
GV: yêu cầu HS nhắc lại t/c hoá học
của o xit có liên quan đến ba zơ?
?Sản phẩm là gì? Viết PTHH minh hoạ?
HS :Hoạt động cá nhân nhắc lại t/c hoá
học của o xit a xit và viết PTHH minh
Hoaùt ủoọng 3
3 Tác dụng với dung dịch Axit
GV :Yêu cầu HS nhắc lại t/c hoá học
của a xit có liên quan đến ba zơ?
Cho biết loại sản phẩm?
? viết PTHH? Loại phản ứng?
HS : Hoạt động cá nhân nhắc lại t/c hoá
học của a xit , viết PTHH và cho biết
Trang 31GV : Yêu cầu các nhóm HS làm TN
nung nóng Cu(OH)2 trên ngọn lửa đèn
cồn, lấy tấm kính chắn và quan sát hiện
KL:Ba zơ không tan bị nhiệt phân huỷ tạo thành o xit và nớc
I:Mục tiêu
1:Kiến thức
-HS nắm đợc những tính chất của ba zơ quan trọng là NaOH, Ca(OH)2.Chúng có
đầy đủ t/ c hoá học của một d d ba zơ Dẫn ra đợc nhũng TN c/m Viết đợc PTHH cho mỗi tính chất
Biết đợc những ứng dụng quan trọng của các ba zơ này trong đời sống và SX
Biết PP SX NaOH bằng điện phân d d NaCl trong CN , viết đợc pt điện phân
Biết đợc ý nghĩa của độ PH
2:Kỹ năng
-Rèn kỹ năng làm TN theo nhóm
-Rèn kỹ năng giải bài tập tính theo PTHH
-HS vận dụng những hiểu biét của mình về tính chất hoá học của ba zơ để giải thíchnhững hiện tợng thờng gặp trong đời sống
-Hs vận dụng đợc những tính chất của ba zơ để làm các bài tập định tính và định ợng
Trang 32+đèn cồn,kiềng ,đĩa sắt ,cối.
+d d NaOH,d dH2SO4, d dCa(OH)2 ; d dHCl; phe nolptalein,quì tím,
2 Học sinh
- Đọc nghiên cứu trớc nội dung bài học
III:Các hoạt động dạy học
1:ổn định tổ chức
Sĩ số 9a : …/… Sĩ số 9b : … /…
2:Kiểm tra bài cũ:
Hãy so sánh t/c hoá học của ba zơ tan và ba zơ không tan? Viết PTHH minh hoạ?3:Bài mới
Hoạt động của Thầy và Trò Nội dung ghi bảng
KL:NaOH là chất rắn , không màu , hút
ẩm mạnh , tan nhiều trong nớc và toả nhiệt mạnh
Hoaùt ủoọng 2
II Tớnh chaỏt hoaự hoùc
GV : NaOH thuộc loại ba zơ tan (kiềm )
?Hãy dự đoán những t/c hoá học của
1:Làm đổi màu chất chỉ thị
+ D d NaOH làm quì tím đổi thành xanh, và làm d d phe nol ptalein không màu
đổi sang màu hồng
2:Tác dụng với a xit
NaOH t/d với a xit tạo thành muối và ớc
n-PTHH:
NaOH + 2HCl đ NaCl +H2O2NaOH + H2SO4 đ Na2SO4 +2H2O3:Tác dụng với o xit a xit
NaOH t/ d với o xit a xit tạo thành muối
Trang 33Hoaùt ủoọng 3III ệng duùng
GV : Treo tranh ứng dụng của NaOH
yêu cầu HS quan sát
Hãy cho biết NaOH có những ứng dụng
gì trong SX và trong đời sống?
HS : Nêu các ứng dụng
KL:ứng dụng SGK.( 26)
Hoaùt ủoọng 3
IV Saỷn xuaỏt Natrihidroxit
GV : Treo tranh sơ đồ điện phhan dung
dịch NaCl bão hoà Giải thióch cho HS
quan sát
NaOH là một chất đợc dùng nhiều trong
PTN và trong CN Vậy NaOH đợc điều
GV : Yêu cầu HS làm bài tập 1,3(a,b) tại lớp
- Bài tập : viết các PTHH hoàn thiện sơ đồ phản ứng sau :
Na Na2O NaOH NaCl NaOH Na2SO4
Trang 34Tuaàn 7 Tieỏt 13
Bài 8 :Một số ba zơ quan trọng ( tiếp theo )
B canxi hiđrôxit – thang ph
I Mục tiêu:
1.Kiến thức:
- Học sinh biết đợc những tính chất vật lý, hóa học của Ca(OH)2 và viết đợc nhữngPTHH tơng ứng cho mỗi tính chất
- Biết cách pha chế dd Ca(OH)2
- Biết ứng dụng của Ca(OH)2 trong đời sống
- Biết ý nghĩa của độ PH
- Hóa chất: dd Ca(OH)2 ; dd HCl; dd NaOH ; dd NH3
- Dụng cụ: Giá ống nghiệm, ống nghiệm ; đũa thủy tinh; kẹp gỗ; panh ; đế sứ;giấy PH, giấy lọc
2 Học sinh
- Đọc nghiên cứu trớc nội dung bài học
III các hoạt động dạy học
1 Ôn định tổ chức
- Sĩ số 9a : …… ……./ Sĩ số 9b : … …/
2 Kiểm tra bài cũ
? Nêu tính chất hóa học của NaOH Viết PTHH minh họa
bày cách pha chế dung dịch Ca(OH)2
HS : quan sát trình bày cách pha chế ,
các HS khác nhận xét bổ sung
- Hòa tan một ít Ca(OH)2 trong nớc đợc
một chất màu trắng có tên là vôi nớc
hoặc vôi sữa
- Dùng phễu lọc lấy chất lỏng trong suốt
là dd Ca(OH)2
GV : Nhận xét , chuẩn kiến thức
GV: Yêu cầu HS dự đoán các tính chất
1 Pha chế dd canxi hidroxit:
- Hòa tan một ít Ca(OH)2 trong nớc đợcmột chất màu trắng có tên là vôi nớchoặc vôi sữa Lọc vôi sữa lấy chất lỏng
Trang 35hoá học của Ca(OH)2?
HS : Ca(OH)2 là một bazơ tan -> sẽ có
đầy đủ các tính chất hoá học của một
nghiệm , yêu cầu nêu nhận xét
HS : Dựa vào kết quả các thí nghiệm nêu
nhận xét , viết PTHH
GV : Đánh giá kết quả thí nghiệm từng
nhóm , chuẩn kiến thức
? Nêu ứng dụng của Ca(OH)2
HS : Đọc nghiên cứu thông tin SGK ,
tìm hiểu các ứng dụng của Ca(OH)2
b Tác dụng với axit tạo thành muối vànớc
Ca(OH)2(dd) +HNO3 (dd) Ca(NO3)2(dd) +H2O(l)
c.Tác dụng với oxit axit tạo thành muối
và nớc:
Ca(OH)2(dd) + SO3 (k) Ca(HSO4)2(dd) Ca(OH)2(dd) +SO3(k) CaSO4(dd) + H2O(dd)d.Tác dụng với dd muối:
II THANG PHGV: Giới thiệu thang PH: Dùng thang
PH để biểu thị dộ axit hoặc bazơ
GV: Giới thiệu giấy PH Cách so thang
1 7 14
4 Luyện tập củng cố
- Chốt lại kiến thức toàn bài
- Yêu cầu HS hoàn thành bài tập : Hoàn thành các PTHH sau
Trang 36- Häc bµi , hoµn thµnh c¸c bµi tËp SGK
- §äc nghiªn cøu tríc néi dung bµi míi
Trang 37- nghiên cứu kĩ tính chất hoá hoch của ôxit , bazơ , axit có liên quan tới muối
III các hoạt động dạy học
1 Ôn định tổ chức
Sĩ số 9a : / Sĩ số 9a : /
2 Kiểm tra bài cũ:
? Nêu tính chất hóa học của Ca(OH)2 Viết PTHH minh họa
HS : Quan sát nêu hiện tợng
Đại diện các nhóm báo cáo
HS : Quan sát nêu hiện tợng
Đại diện các nhóm báo cáo
Đại diện các nhóm báo cáo , Viết PTHH
GV: Nhiều muối bị phân hủy ở nhiệt độ
cao KClO3, CaCO3, KMnO4
? Hãy viết PTHH
1 Muối tác dụng với kim loại:
Dung dịch muối có thể tác dụng với kimloại tạo thành muối và giải phóng H2Cu(r) + AgNO3(dd) Cu(NO3)2 (dd) + Ag(r)
Fe(r) + CuSO4(dd) FeSO4(dd) + Cu(r)
2 Muối tác dụng với axit:
H2SO4(dd) + BaCl2 (dd) BaSO4(r) + 2HCl(dd)
Muối có thể tác dụng với axit sản phẩm
là muối mới và axit mới
3 Muối tác dụng với muối:
AgNO3(dd)+NaCl(dd) AgCl(r) +NaNO3(dd)
- Nhiều muối tác dụng đợc với nhau tạo thành 2 muối mới
4.Muối tác dụng với bazơ:
CuSO4(dd) + NaOH(dd) Cu(OH)2(r) +Na2SO4(dd)
- Nhiều dd muối cũng sinh ra muối mới và bazơ mới
5 Phản ứng phân hủy muối:
Trang 38HS : Viết PTHH minh hoạ , các HS khác
nhận xét
GV : Nhận xét hoàn thiện
2KClO3 (r) t 2KClO2(r) + O2(k)CaCO3(r) t CaO(r) + CO2 (k)Hoaùt ủoọng 2
II PHAÛN ệÙNG TRAO ẹOÅI TRONG DUNG DềCH
GV : Yêu cầu HS quan sát lại các phản
trao đổi vậy phản ứng trao đổi là gì?
HS : Phát biểu định nghĩa phản ứng trao
đổi
GV : Nhận xét , chuẩn khái niệm
GV:Yêu cầu các nhóm làm thí nghiệm
TN 1: Cho BaCl2 t/d với NaCl
TN 2: Cho H2SO4 t/d với Na2CO3
TN 3: Cho BaCl2 t/d với Na2SO4
- Có sự trao đổi các thành phần với nhautạo ra hợp chất mới
2 Phản ứng trao đổi:
Phản ứng trao đổi là phản ứng hóa họctrong đó 2 hợp chất tham gia phản ứngtrao đổi với nhau những thành phần cấutạo để tạo ra hợp chất mới
3 Điều kiện để xảy ra phản ứng trao
đổi:
4 Luyện tập củng cố
1 Nhắc lại những tính chất hóa học của muối
2 GV bổ sung đầy đủ tính chất hóa học của axit , bazơ
3 GV hớng dẫn sử dụng bảng tính tan để lựa chọn chất tham gia phản ứng
Trang 39- Sụ ủoà ửựng duùng cuỷa NaCl.
- Phieỏu hoùc taọp
2 Hoùc sinh
- Tỡm hieồu caựch khai thaực moat soỏ muoỏi trong tửù nhieõn
III CAÙC HOAẽT ẹOÄNG DAẽY HOẽC
1:ổn định tổ chức
Sĩ số 9a : …/… Sĩ số 9b : … /…
2:Kiểm tra bài cũ:
? Trỡnh baứy tớnh chaỏt hoaự hoùc cuỷa Muoỏi
? Neõu ủũnh nghúa Pệ trao ủoồi
? Sửừa BT 3_4/33 SGK
3 Baứi mụựi
Hoaùt ủoọng cuỷa Thaày vaứ Troứ Nội dung ghi bảng
I muối natri clorua ( NaCl )
GV : Trong tửù nhieõn caực em thaỏy muoỏi
aờn (NaCl) coự ụỷ ủaõu?
HS : Nghieõn cửựu thoõng tin SGK , lieõn
heọ thửùc teỏ traỷ lụứi , caực HS khaực
nhaọn xeựt
GV : Nhaọn xeựt , chuan kieỏn thửực
Goùi hoùc sinh ủoùc laùi phaàn 1/T24 SGK
1 Traùng thaựi tửù nhieõn:
NaCl coự nhieàu trong nửụực bieồnvaứ trong muoỏi moỷ
Trang 40==> giới thiệu khái quát về ruộng
HS : Đọc nghiên cứu thông tin SGK
tìm hiểu cách khai thác , trả lời
GV : Nhận xét
- Treo sơ đồ Ứng dụng của NaCl , yêu
cầu Các em quan sát sơ đồ và cho biết
những ứng dụng quan trọng của NaCl
Gọi học sinh nêu những ứng dụng và
các sản phẩm sản xuất từ NaCl ?
HS : Quan sát sơ đồ , liên hệ thực tế
Nêu các ứng dụng của NaCl , các HS
khác nhận xét bổ sung
GV : Nhận xét , chuan kiến thức
2 Cách khai thác:
Từ nước biển : cho nước mặn bay hơi từ từ
Từ mỏ muối : lấy muối từ hầmhay giếng sâu : cho tinh chế để làm sạch muối
II muèi kali ni t¬rat ( KNO3 )
GV : giới thiệu : KNO3 : diêm tiêu
Quan sát lọ đựng KNO3 ==> HS nêu
nhận xét ==> kết luận
HS : Quan sát , nêu các TCVL của
Muối Kali Nitrat
GV : Nhận xét , chuẩn kiến thức
Giáo viên giới thiệu thêm các tính
chất của KNO3 KNO2 : Muối Kali
Nitrat
Bị phân huỷ ở nhiệt độ cao Yêu cầu
HS viết PTPƯ phân huỷ ?
HS : Viết PTPƯ
GV : Yêu cầu HS đọc thông tin sgk ,
liên hệ thực tế Nêu các ứng dụng
1 Tính chất :
Chất rắn , màu trắng
Tan nhiều trong nước
Bị phân huỷ ở t0 cao
2 2