1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

G/A Lý lớp 8 đủ

33 331 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Áp Suất Chất Lỏng - Bình Thông Nhau
Trường học Trường Trung Học Cơ Sở
Chuyên ngành Vật Lý
Thể loại bài giảng
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 33
Dung lượng 585,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Mô tả đợc thí nghiệm chứng tỏ tồn tại của áp suất trong lòng chất lỏng.- Viết đợc công thức tính áp suất chất lỏng, nêu đợc tên và đơn vị các đại lợngtrong công thức.. Tổ chức hoạt độn

Trang 1

- Mô tả đợc thí nghiệm chứng tỏ tồn tại của áp suất trong lòng chất lỏng.

- Viết đợc công thức tính áp suất chất lỏng, nêu đợc tên và đơn vị các đại lợngtrong công thức

- Vận dụng đợc công thức tính áp suất chất lỏng để giải các bài tập đơn giản

- Nêu đợc nguyên tác bình thông nhau và dùng nó để giải thích một số hiện ợng thờng gặp

+ 1 bình trụ thuỷ tinh có đĩa D tách rời dùng làm đáy

+ 1 bình thông nhau hoặc ống cao su nhựa trong

+ 1 bình chứa nớc, cốc múc, giẻ khô sạch

- Máy chiếu, bảng trong, bút dạ

III Tổ chức hoạt động của học sinh

Hoạt động 1 (10 phút): Kiểm tra

bài cũ - Tổ chức tình huống học

tập

- 3 HS trình bày câu trả lời đối với

các câu hỏi nêu ra và hoàn chỉnh câu

trả lời cần có

* Kiểm tra bài cũ

- Tiến hành kiểm tra song song 3 HS+ HS1: áp suất là gì? Biểu thức tính

áp suất, nêu đơn vị các đại lợngtrong biểu thức?

Chữa bài tập 7 1 và 7 2/SBT

+ HS2: Chữa bài tập 7 5/SBT Nóimột ngời tác dụng lên mặt sàn một

áp suất 1,7 104 N/m2 em hiểu ýnghĩa của con số đó nh thế nào?.+ HS3: Chữa bài tập 7 6/SBT

* Tổ chức tình huống học tập

Trang 2

- HS tiÕn hµnh thÝ nghiÖm theo nhãm

quan s¸t vµ tr¶ lêi c©u C1

Trang 3

Kết luận: Trong bình thông nhau

chứa cùng một loại chất lỏng đứng

- GV yêu cầu HS tiến hành thínghiệm

- GV yêu cầu HS rút ra kết luận

* Vận dụng

- GV yêu cầu HS trả lời câu C6

- GV yêu cầu HS đọc và tóm tắt đềbài câu C7

- GV chuẩn lại biểu thức và cáchtrình bày của HS

Trang 4

- Giải thích đợc sự tồn tại của lớp khí quyển và áp suất khí quyển.

- Giải thích đợc cách đo áp suất khí quyển của thí nghiệm Tôrixenli và một

số hiện tợng đơn giản

- Hiểu đợc vì sao áp suất khí quyển thờng đợc tính bằng độ cao của cột thuỷngân và biến đổi từ đơn vị mmHg sang đơn vị N/m2

2 Kĩ năng

- Biết suy luận, lập luận từ các hiện tợng thực tế và kiến thức để giải thích sự

tồn tại áp suất khí quyển và đo đợc áp suất khí quyển

II Chuẩn bị

- Tranh hình 9 1- 9 5?SGK

- 5 bộ thí nghiệm gồm:

+ 2 vỏ chai nớc khoáng bằng nhựa mỏng

+ 1 ống thuỷ tinh dài 10 – 15 cm, tiết diện 2- 3 mm

+ 1 cốc thuỷ tinh 250 ml

- Máy chiếu, bảng trong, bút dạ

III Tổ chức hoạt động của học sinh

Hoạt động 1 (10 phút): Kiểm tra

bài cũ– Tổ chức tình huống học

tập

- 3 HS trình bày câu trả lời đối với

các câu hỏi nêu ra và hoàn chỉnh câu

trả lời cần có

- HS đọc và nêu tình huống học tập

của bài

Hoạt động 2 (15 phút): Nghiên

cứu để chứng minh có sự tồn tại

của áp suất khí quyển.

* Kiểm tra bài cũ

- Tiến hành kiểm tra song song 3 HS+ HS1: Chữa bài tập 8.1 và 8 3/SBT.+ HS2: Chữa bài tập 8 2/SBT

+ HS3: Chữa bài tập 8 6/SBT

* Tổ chức tình huống học tập

- ĐVĐ nh SGK, có thể bổ sung thêmmột hiện tợng: Nớc thờng chảyxuống Vậy tại sao quả dừa đục 1 lỗ,dốc xuống nớc dừa không chảyxuống?

Trang 5

- HS trả lời: Không khí có trọng lợng

→ gây ra áp suất chất khí lên các vật

trên trái đất → áp suất khí quyển

+ Hút sữa ra → áp suất bên trong

giảm, hộp méo → do áp suất khí

quyển bên ngoài lớn hơn áp suất bên

trong hộp.

2 Thí nghiệm 2

- HS tiến hành thí nghiệm 2 và giải

thích hiện tợng→ HS khác nhận xét,

rồi chuẩn hoá lời phát biểu

C2 Nớc không tụt xuống vì áp suất

chất lỏng cân bằng với áp suất khí

quyển.

pc/ l = p o (p o là áp suất khí quyển)

- HS tiến hành thí nghiệm và giải

thích hiện tợng→ HS khác nhận xét,

rồi chuẩn hoá lời phát biểu

C3 Chất lỏng tụt xuống vì áp suất

chất lỏng lớn hơn áp suất khí quyển.

rồi chuẩn hoá lời phát biểu

C4 áp suất bên trong quả cầu bằng

0 áp suất bên ngoài bằng áp suất

khí quyển → ép 2 nửa quả cầu:

p ngựa < p o (p o là áp suất khí quyển)

nên không kéo đợc 2 bán cầu.

- GV yêu cầu HS đọc thông báo và trả lời câu hỏi tại sao có sự tồn tại của áp suất khí quyển ?

- GV yêu cầu HS làm thí nghiệmchứng minh sự tồn tại của áp suất khíquyển

- GV gợi ý cho HS: Giả sử không có

áp suất khí quyển bên ngoài hộp thì

có hiện tợng gì xảy ra với hộp ?

- GV yêu cầu HS làm thí nghiệm 2 vàgọi 2 HS giải thích hiện tợng

- GV gợi ý cho HS: tại A (miệngống)

Nớc chịu mấy áp suất?

(?) Nếu chất lỏng không chuyển

động thì chứng tỏ áp suất chất lỏngcân bằng với áp suất nào?

- GV yêu cầu HS giải thích câu C3

- GV yêu cầu HS làm thí nghiệm 3 vàgọi 2 HS giải thích hiện tợng

Trang 6

* Híng dÉn vÒ nhµ

- Gi¶i thÝch sù tån t¹i cña ¸p suÊt khÝ quyÓn

- Gi¶i thÝch t¹i sao ®o p0 = pHg trong èng

- Lµm bµi tËp 9 1 → 9 6 / SBT

Trang 7

- HS tự đánh giá sự nắm bắt kiến thức về cơ học của bản thân.

- GV đánh giá đợc mức độ tiếp thu kiến thức của HS để có phơng pháp giảng dạy thích hợp hơn

- Rèn luyện t duy liên hệ giữa lí thuyết và thực tế cuộc sống

- Rèn luyện tính nghiêm túc trong thi cử

II Đề bài: In sẵn.

III Đáp án và biểu điểm.

Phần I ( 2,5 điểm ): Mỗi câu đúng 0,25 điểm.

1 - H; 2 - C; 3 - A; 4 - B; 5 – E; 6 – D; 7 – I ; 8 – L ; 9 – K ; 10 – M

Phần II ( 4 điểm ): Mỗi câu đúng 0,5 điểm.

F

F’

Trang 8

Nêu đợc hiện tợng chứng tỏ sự tồn tại lực đẩy của chất lỏng (lực đẩy ác

-si - mét ), chỉ rõ đặc điểm của lực này

- Viết đợc công thức tính độ lớn của lực đẩy ác - si - mét, nêu tên các đại ợng và đơn vị của đại lợng trong công thức

l Giải thích một số hiện tợng đơn giản thờng gặp đối với vật nhúng trongchất lỏng

- Vận dụng công thức tính lực đẩy ác - si - mét để giải thích các hiện tợng

- Máy chiếu, bảng trong, bút dạ

III Tổ chức hoạt động của học sinh

Hoạt động 1 (10 phút): Kiểm tra

bài cũ - Tổ chức tình huống học tập

- 3 HS trình bày câu trả lời đối với các

câu hỏi nêu ra và hoàn chỉnh câu trả lời

cần có

* Kiểm tra bài cũ

- Tiến hành kiểm tra song song 3HS: + HS1: Chữa bài 9.1; 9.2; 9.3/SBT + HS2: Chữa bài tập 9 4/ SBT

+ HS3: Chữa bài tập 9 5; 9.6/ SBT

* Tổ chức tình huống học tập: nhSGK

Trang 9

Hoạt động 2 (10 phút): Tìm hiểu tác dụng của chất lỏng lên vật nhúng trong nó.

Trang 10

I Tác dụng của chất lỏng lên vật nhúng

lớn của lực đẩy ác - si - mét khi vật

nổi trên mặt thoáng của chất lỏng.

II Độ lớn của lực đẩy ác - si - mét

2 Thí nghiệm kiểm tra.

- HS quan sát hình 10 3/SGK trao đổi

-(?) Nếu vật nhúng trong chất lỏngcàng nhiều thì chất lỏng sẽ dâng lên

nh thế nào?

(?) Nêu phơng án để tiến hành thínghiệm kiểm tra?

- GV kiểm tra phơng án thí nghiệmcủa các nhóm, chấn chỉnh lại chochuẩn

- GV phát dụng cụ và yêu cầu cácnhóm tiến hành thí nghiệm

- GV yêu cầu các nhóm tiến hànhchứng minh câu C3

PFđ

Trang 12

C4 KÐo gÇu níc lóc ngËp trong níc

c¶m thÊy nhÑ h¬n khi kÐo trong kh«ng

®Èy ¸c - si - mÐt chØ phô thuéc vµo träng

lîng riªng níc vµ thÓ tÝch cña phÇn chÊt

- GV nhËn xÐt c©u tr¶ lêi cña HS

- GV kiÓm tra 2 HS gi¶i thÝch c©u C4

- GV yªu cÇu HS lµm viÖc c¸ nh©nc©u C5

- GV kiÓm tra vë cña 3 HS, 1 HS tr×nhbµy c©u tr¶ lêi

Trang 13

nớc bị mỗi thỏi chiếm chỗ.

* Hớng dẫn về nhà:

- Học thuộc phần ghi nhớ

- Làm bài 10 1  10 6/SBT

- Chuẩn bị bài thực hành:

+ Trả lời các câu hỏi trong bài thực hành

+ Phôtô báo cáo thí nnghiệm

- 1 HS trình bày câu trả lời

C6 Hai thỏi đồng có thể tích nh

nhau nên lực đẩy ác - si - mét phụ

thuộc vào d ( trọng lợng riêng của chất

- HS thảo luận phơng án thí nghiệm

dùng cân thay cho lực kế để kiểm tra dự

đoán về độ lớn của lực đẩy ác - si - mét

Trang 14

- Máy chiếu, bảng trong, bút dạ.

III Tổ chức hoạt động của học sinh

Trang 15

Hoạt động 1 (10 phút): Kiểm tra bài

cũ - Tổ chức tình huống học tập

- 2HS trình bày câu trả lời đối với các

câu hỏi nêu ra và hoàn chỉnh câu trả lời

C5 Kiểm chứng độ lớn của lực đẩy

ác - si - mét cần phải đo những đại

* Kiểm tra bài cũ

- Tiến hành kiểm tra song song 2HS:

+ HS1: Viết đợc công thức tính độ lớncủa lực đẩy ác - si - mét, nêu tên các

đại lợng và đơn vị của đại lợng trongcông thức

+ HS2: Muốn kiểm chứng độ lớn củalực đẩy ác - si - mét cần phải đo những

đại lợng nào?

- GV kiểm tra mẫu báo cáo thí nghiệm

FA = d V

Trang 16

- HS nghiªn cøu thÝ nghiÖm vµ tr¶ lêi.

- HS tiÕn hµnh thÝ nghiÖm theo nhãm

- HS nghiªn cøu thÝ nghiÖm vµ tr¶ lêi

- HS tiÕn hµnh thÝ nghiÖm theo nhãm

- GV ph¸t dông cô cho c¸c nhãm HS

- GV nªu râ môc tiªu cña bµi thùc hµnh,giíi thiÖu dông cô thÝ nghiÖm

- GV yªu cÇu HS: nghiªn cøu thÝ

nghiÖm ë h×nh 11 1 vµ 11 2/SGK (?) ThÝ ngiÖm gåm cã dông cô g× ? (?) C¸c bíc tiÕn hµnh thÝ nghiÖm? + GV yªu cÇu HS tiÕn hµnh thÝ nghiÖm

GV yªu cÇu HS: nghiªn cøu thÝ

nghiÖm ë h×nh 11 1 vµ 11 2/SGK (?) ThÝ ngiÖm gåm cã dông cô g× ? (?) C¸c bíc tiÕn hµnh thÝ nghiÖm? + GV yªu cÇu HS tiÕn hµnh thÝ nghiÖm

Trang 17

* Híng dÉn vÒ nhµ:

- §äc tríc bµi 12

Trang 18

- Giải thích đợc khi nào vật nổi, vật chìm, vật lơ lửng.

- Nêu đợc điều kiện nổi của vật

- Giải thích đợc các hiện tợng vật nổi thờng gặp trong cuộc sống

Máy chiếu, bảng trong, bút dạ

III Tổ chức hoạt động của học sinh

Hoạt động 1 (10 phút): Kiểm tra

bài cũ - Tổ chức tình huống học tập

- 2HS trình bày câu trả lời đối với các

câu hỏi nêu ra và hoàn chỉnh câu trả lời

cần có

Hoạt động 2 (10 phút): Nghiên cứu

điều kiện để vật nổi, vật chìm

I. Điều kiện để vật nổi, vật chìm.

- HS nghiên cứu thí nghiệm ở hình 10

2/SGK và trả lời

- HS tiến hành thí nghiệm theo nhóm

* Kiểm tra bài cũ

- Tiến hành kiểm tra song song 2HS: + HS1: Lực đẩy ác - si - méc phụ thuộcvào những yếu tố nào?

Vật chịu tác dụng của các lực cânbằng thì có trạng thái chuyển động nhthế nào?

+ HS2: Chữa bài tập 10 6/ SBT

* Tổ chức tình huống học tập: nhSGK

- GV yêu cầu HS: nghiên cứu thí

nghiệm ở hình 10 2/SGK

(?) Thí ngiệm gồm có dụng cụ gì ?

Trang 19

trong 5 phút (?) Các bớc tiến hành thí nghiệm?

+ Yêu cầu HS tiến hành thí nghiệm đo

lớn của lực đẩy ác - si - mét khi vật

nổi trên mặt thoáng của chất lỏng.

II Độ lớn của lực đẩy ác - si - mét

2 Thí nghiệm kiểm tra.

- HS quan sát hình 10 3/SGK trao đổi

- GV yêu cầu HS : trả lời và vẽ hình mô tả

Trang 20

là lực đẩy ác - si - mét.

Khi đổ nớc từ cốc B vào cốc A, lực

Trang 21

nhúng trong nớc chịu lực đẩy ác - si - mét

lớn hơn.

- HS thảo luận phơng án thí nghiệm dùng cân

thay cho lực kế để kiểm tra dự đoán về độ lớn

- Phát biểu ghi nhớ của bài học

kế chỉ giá trị P 1 điều đó chứng tỏ lực đẩy

ác - si - mét có độ lớn bằng trọng lợng

của phần chất lỏng bị vật chiếm chỗ.

Vậy dự đoán của ác - si - mét về độ lớn

C4 Kéo gầu nớc lúc ngập trong nớc

cảm thấy nhẹ hơn khi kéo trong không

đẩy ác - si - mét chỉ phụ thuộc vào trọng

lợng riêng nớc và thể tích của phần chất

nớc bị mỗi thỏi chiếm chỗ.

- 1 HS trình bày câu trả lời

C6 Hai thỏi đồng có thể tích nh

nhau nên lực đẩy ác - si - mét phụ thuộc

vào d ( trọng lợng riêng của chất lỏng)

- GV kiểm tra 2 HS giải thích câu C4

- GV yêu cầu HS làm việc cá nhâncâu C5

- GV kiểm tra vở của 3 HS, 1 HS trìnhbày câu trả lời

- GV yêu cầu HS làm việc cá nhâncâu C6

Trang 22

* Hớng dẫn về nhà:

- Học thuộc phần ghi nhớ

- Làm bài 10 1  10 6/SBT

- Chuẩn bị bài thực hành:

+ Trả lời các câu hỏi trong bài thực hành

+ Phôtô báo cáo thí nnghiệm

(?) Tại sao miếng gỗ thả vào nớc lại nổi?

(?) Hãy so sánh lực đẩy ác - si - mét và trọng lợng của miếng gỗ khi nó đứng yên trên mặt thoáng của chất lỏng?

- GV yêu cầu HS : trả lời câu C5.

(?) Khi nhúng vật chìm vào trong lòng chất lỏng, nếu buông ra thì sẽ xảy ra các ờng hợp nào với vật?

tr-(?) So sánh P và FA?

Trang 23

- Biết đợc dấu hiệu để có công cơ học.

- Nêu đợc các ví dụ trong thực tế để có công cơ học và không có công cơ học

- Phát biểu và viết đợc công thức tính công cơ học Nêu đợc tên các đại lợng

và đơn vị của các đại lợng trong công thức

- Vận dụng công thức tính công cơ học trong ác trờng hợp phơng của lực trùng với phơng chuyển dời của vật

- Máy chiếu, bảng trong, bút dạ

III Tổ chức hoạt động của học sinh

GV: Trân trọng giới thiệu với các em, đến dự tiết học của chúng ta hôm nay

có các thầy cô trong ban giám khảo, các thầy cô giảng dạy trong huyện Đề nghị các em nhiệt liệt chào mừng

Mời các em ngồi xuống Giờ học của chúng ta bắt đầu

Hoạt động 1 (10 phút): Kiểm tra

bài cũ - Tổ chức tình huống học

tập

- 2HS trình bày câu trả lời đối với các

câu hỏi nêu ra và hoàn chỉnh câu trả

lời cần có

+ HS1 lên bảng chữa bài tập:

Phệ = Fđ = d1 V

Phệ không đổi nên d1 V không

* Kiểm tra bài cũ

- Tiến hành kiểm tra song song 2HS:

+ HS1 lên bảng: Chữa bài tập 12 5/ SBT

Trang 24

đổi  V vật chìm trong nớc không

đổi nên nếu quay ngợc miếng gỗ cho

quả cầu mằn trong nớc thì mực nớc

cũng không thay đổi

+ HS2 trình bày câu trả lời và viết

công thức tính : F = d V

* Lựa chọn câu trả lời đúng là: B

* HS giải thích câu A sai vì: lực đẩy

• GV treo bảng phụ : Hãy chọn câu trả lời

đúng trong các câu dới đây:

A Bằng trọng lợng của phần vật bị chìmtrong nớc

B Bằng trọng lợng của phần nớc bị vậtchiếm chỗ

C Bằng trọng lợng của phần vật nổi trênmặt nớc

D Bằng trọng lợng riêng của nớc nhânvới thể tích của vật

(?) Em hãy giải thích tại sao câu A lại sai?

- GV nhận xét câu trả lời của HS và cho

điểm.

* Tổ chức tình huống học tập

- GV chiếu các hình ảnh và giới thiệu:

Trong đời sống hàng ngày , ngời ta quanniệm rằng ngời nông dân cấy lúa, ngời thợxây nhà, em học sinh ngồi học, con ngựa

đang kéo xe mọi công sức bỏ ra để làmmột việc thì đều thực hiện công Trong công

đó thì công nào là công cơ học? để trả lờicâu hỏi đó thầy trò chúng ta cùng nhau tìmhiểu qua bài học của ngày hôm nay

- GV ghi bảng:

Tiết 14 : công cơ học

* GV giới thiệu và ghi bảng:Phần I - chúng

ta tìm hiểu khi nào thì có công cơ học

I Khi nào có công cơ học ?Phần 1: chúng ta cùng nhau nhận xét một vài

ví dụ

Trang 25

thì phải có lực tác dụng vào vật làm

cho vật chuyển dời

- GV chiếu các hình ảnh và giới thiệu:Các

em hãy theo dõi hình ảnh con bò đang kéomột chiếc xe đi trên đờng Trong trờng hợpnày, ngời ta nói lực kéo của con bò đã thựchiện một công cơ học

+ Quan sát hình ảnh : Ngời lực sĩ cử tạ đỡ quảtạ ở t thế đứng thẳng Mặc dù rất mệt nhọc ,tốn nhiều sức lực, nhng trong trờng hợp nàyngời ta nói lực sĩ không thực hiện một côngcơ học nào

- GV yêu cầu: Các em hãy phân tích nội

dung thông tin trong hai ví dụ trên Lu ý ở ví

dụ 2 : quả tạ đang đứng yên

- GV chiếu ví dụ 1: Mời một em phân tíchcho thầy ví dụ 1: Con bò đang kéo một chiếc

- GV chiếu và hỏi: (?) Từ các trờng hợp

quan sát trên , em hãy cho biết muốn có côngcơ học thì cần những điều kiện nào?

- GV yêu cầu: Thầy mời một em trả lời câu

hỏi trên

+ Đây là câu trả lời của bạn Thầymuốn biết ý kiến của một em nữa Xin mờibạn

- GV chiếu và chốt lại kiến thức: Đây cũng

chính là nhận xét mà các em cần ghi nhớ.Mời em nhắc lại cho thầy

+ Các em hãy ghi nhận xét này vào vở

- GV: Từ nhận xét trên các em hãy làm chothầy bài tập sau:

- GV chiếu: Tìm từ thích hợp cho các chỗ

trống trong câu sau đây:" Chỉ có công cơhọc khi có tác dụng vào vật và làm cho

Trang 26

- 1 HS trả lời: Vị trí thứ nhất em điền

- GV yêu cầu: Thầy mời một em trình bày

bài tập trên Xin mời bạn

- GV chiếu và yêu cầu: Thầy mời em

nhận xét câu trả lời của bạn

- GV yêu cầu: Từ bài tập trên và nghiên cứuthông tin trong SGK em hãy trả lời cho thầycác câu hỏi sau:

- GV chiếu và chốt lại kiến thức: Đây cũng

chính là kết luận mà các em cần ghi nhớ Mời

em nhắc lại cho thầy

- GV ghi bảng:

2 Kết luận

+ Các em hãy ghi nhớ kết luận này vào trongvở

- GV yêu cầu: Vận dụng kiến thức vừa học,

các em hãy làm câu C3 trong SGK Một emhãy đọc câu hỏi

- GV chiếu câu C3.

- GV yêu cầu: Các nhóm thực hiện câu hỏi

C3 theo yêu cầu sau

- GV chiếu nội dung yêu cầu: Xin mời một

em đọc , các em khác theo dõi

- GV yêu cầu : Các nhóm thực hiện trả lời

câu hỏi trên vào phiếu học tập trong thời gian

3 phút

Ngày đăng: 30/06/2013, 01:27

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

- 2HS lên bảng chữa bài C7. h1 = 1, 2 m - G/A Lý lớp 8 đủ
2 HS lên bảng chữa bài C7. h1 = 1, 2 m (Trang 3)
- GV bổ sung nh hình 10. 1/ SGV tr 61. * Củng cố - G/A Lý lớp 8 đủ
b ổ sung nh hình 10. 1/ SGV tr 61. * Củng cố (Trang 13)
-HS quan sát hình 10. 3/SGK trao đổi nhóm để nêu phơng án thí nghiệm. - G/A Lý lớp 8 đủ
quan sát hình 10. 3/SGK trao đổi nhóm để nêu phơng án thí nghiệm (Trang 19)
- GV bổ sung nh hình 10. 1/ SGV tr 61. * Củng cố - G/A Lý lớp 8 đủ
b ổ sung nh hình 10. 1/ SGV tr 61. * Củng cố (Trang 21)
- GV ghi bảng: - G/A Lý lớp 8 đủ
ghi bảng: (Trang 28)
- Tranh hình 13. 1- 13. 3/SGK. - Một số hình ảnh minh hoạ. - Máy chiếu, bảng trong, bút dạ. - G/A Lý lớp 8 đủ
ranh hình 13. 1- 13. 3/SGK. - Một số hình ảnh minh hoạ. - Máy chiếu, bảng trong, bút dạ (Trang 31)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w