1. Trang chủ
  2. » Khoa Học Tự Nhiên

Đề thi và đáp án học kì 1 môn toán lớp 11CBTRƯỜNG THCS VÀ THPT TỐ HỮU

8 844 8
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề thi và đáp án học kì 1 môn toán lớp 11CB
Trường học Trường THCS và THPT Tố Hữu
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề thi
Năm xuất bản 2009 - 2010
Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 346,09 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Gọi B’ là ảnh của điểm B qua phép đối xứng tâm O ; A’ và C ’ lần lượt là ảnh của điểm A và đường tròn C qua phép tịnh tiến theo vectơ AB.. Tìm toạ độ của các điểm A’, B’ .Tìm phương trì

Trang 1

TRƯỜNG THCS VÀ THPT TỐ HỮU KIỂM TRA HỌC KỲ I NĂM HỌC 2009 -2010

Họ và tên :……… Môn : TOÁN - LỚP 11 CƠ BẢN

Lớp :……… Thời gian : 90 phút

ĐỀ CHÍNH THỨC (Không kể thời gian giao đề )

………

ĐỀ SỐ 1

Bài 1(2,5 điểm)

Giải các phương trình :

1/ 2 cos( 3 x  750)  2  0

2/ 2 sin2 x  sin x  1  0

3/ (cotx 2 )( 5 cosx 2 sin 2x)( 3 sinx cosx 3 )  0

Bài 2 ( 2 điểm )

1/ Khai triển biểu thức 4

) 2 (x thành đa thức

2/ Tìm hệ số của số hạng chứa x 31 trong khai triển biểu thức ( 3x + x3 )15

3/ Một hộp chứa 10 quả cầu màu trắng và 8 quả cầu màu đỏ ,các quả cầu chỉ khác nhau về màu Lấy ngẫu nhiên 5 quả cầu Tìm xác suất của biến cố : “lấy được ít nhất 1 quả cầu màu đỏ”

Bài 3 ( 2 điểm )

1/ Xét tính tăng, giảm của dãy số (u n)với

2

3

n

n

u n , n*

2/ Cho (u n)là một cấp số cộng vô hạn với u1  2 , u5   10 ; (v n) là một cấp số nhân vô hạn với 2

1  

v , v8  256 Tìm công sai d của cấp số cộng (u n), công bội của cấp số nhân (v n) và tính

10

v + (u1 u2  u 15)

Bài 4 ( 1điểm )

Trong mặt phẳng toạ độ Oxy cho 2 điểm A(1, 2) , B(1 ; - 4) và đường tròn

(C ) : (x + 4)2 + (y – 1)2 = 4

Gọi B’ là ảnh của điểm B qua phép đối xứng tâm O ; A’ và (C ’ ) lần lượt là ảnh của điểm A và đường tròn (C) qua phép tịnh tiến theo vectơ AB

Tìm toạ độ của các điểm A’, B’ Tìm phương trình của đường tròn (C ’ )

Bài 5 ( 2,5 điểm ) Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là một hình bình hành Gọi M , N lần

lượt là trung điểm của SA , SB và P là điểm thuộc đoạn thẳng SC sao cho SP = 3PC

1/ Tìm giao tuyến của hai mặt phẳng (SBC) và (SAD), (MNP) và (ABCD)

2/ Chứng minh rằng MN song song với mặt phẳng (SCD)

3/ Tìm giao điểm Q của SD với mặt phẳng (MNP) Mặt phẳng (MNP) cắt hình chóp S.ABCD theo một thiết diện là hình gì ?

4/ Gọi R là trung điểm của CD.Mặt phẳng (MBR) cắt SD tại F

Chứng minh rằng ba đường thẳng AD , MF và BR đồng qui tại một điểm

………Hết ………

- Học sinh không được sử dụng tài liệu trong khi làm bài

- Giám thị không giải tích gì thêm

Trang 2

TRƯỜNG THCS VÀ THPT TỐ HỮU KIỂM TRA HỌC KỲ I NĂM HỌC 2009 -2010

Họ và tên :……… Môn : TOÁN - LỚP 11 CƠ BẢN

Lớp :……… Thời gian : 90 phút

ĐỀ CHÍNH THỨC (Không kể thời gian giao đề )

………

ĐỀ SỐ 2

Bài 1(2,5 điểm)

Giải các phương trình :

1/ 2 sin( 3 x  150)  2  0

2/ 2 cos2 x  cos x  1  0

3/ (tanx 3 )( 7 sinx 2 sin 2x)(sinx 3 cosx 1 )  0

Bài 2 ( 2 điểm )

1/ Khai triển biểu thức 4

) 2 (  y thành đa thức

2/ Tìm hệ số của số hạng chứa x 36 trong khai triển biểu thức ( x3 + 2x2 )15

3/ Một hộp chứa 12 quả cầu màu trắng và 7 quả cầu màu đỏ ,các quả cầu chỉ khác nhau về màu Lấy ngẫu nhiên 6 quả cầu Tìm xác suất của biến cố: “ lấy được ít nhất 1 quả cầu màu trắng”

Bài 3 ( 2 điểm )

1/ Xét tính tăng, giảm của dãy số (u n)với

3

2

n

n

u n , n*

2/ Cho (u n)là một cấp số cộng vô hạn với u1  3 , u9   37 ; (v n) là một cấp số nhân vô hạn với 2

1 

v , v6  486 Tìm công sai d của cấp số cộng (u n), công bội của cấp số nhân (v n) và tính

10

v + (u1 u2  u 15)

Bài 4 ( 1 điểm )

Trong mặt phẳng toạ độ Oxy cho 2 điểm A(1, 3) , B(2 ; - 5) và đường tròn

(C ) : (x + 3)2 + (y – 2)2 = 4

Gọi B’ là ảnh của điểm B qua phép đối xứng tâm O ; A’ và (C ’ ) lần lượt là ảnh của điểm A và đường tròn (C) qua phép tịnh tiến theo vectơ AB

Tìm toạ độ của các điểm A’, B’ Tìm phương trình của đường tròn (C ’ )

Bài 5 ( 2,5 điểm ) Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là một hình bình hành Gọi K , L lần

lượt là trung điểm của SA , SB và M là điểm thuộc đoạn thẳng SC sao cho SM = 3MC

1/ Tìm giao tuyến của hai mặt phẳng (SAB) và (SCD), (KLM) và (ABCD)

2/ Chứng minh rằng KL song song với mặt phẳng (SCD)

3/ Tìm giao điểm N của SD với mặt phẳng (KLM) Mặt phẳng (KLM) cắt hình chóp S.ABCD theo một thiết diện là hình gì ?

4/ Gọi P là trung điểm của CD.Mặt phẳng (KBP) cắt SD tại G

Chứng minh rằng ba đường thẳng KG, AD và BP đồng qui tại một điểm

………Hết ………

- Học sinh không được sử dụng tài liệu trong khi làm bài

- Giám thị không giải tích gì thêm

Trang 3

ĐÁP ÁN Đ Ề TOÁN 11 CB

H ỌC KỲ I - 2009 -2010 -

ĐỀ SỐ 1

1

2,5

Bài 1(2,5 điểm)

Giải các phương trình : 1/ 2 cos( 3 x  750)  2  0

2

2 ) 75 3 cos(  0 

Z k k

x

k x

k x

k x

k x

k x

120 40

120 10 360

120 3

360 30

3 360

45 75

3

360 45

75 3

0 0

0 0

0 0

0 0

0 0

0

0 0

0

0,25

0,5

2/ 2 sin2 x  sin x  1  0

2

1 sin

1 sin

x x

2 6 5

2 6

2 2

k x

k x

k x

0,5

0,25

3/ (cotx 2 )( 5 cosx 2 sin 2x)( 3 sinx cosx 3 )  0 (1)

ĐK : sinx 0 xk k  Z Với điều kiện đó thì phương trình (1) tương đương với phương trình sau:

3 cos

sin 3

0 cos sin 4 cos 5

2 cot

0 3 cos sin

3

0 2 sin 2 cos 5

0 2 cot

x x

x x x

x

x x

x x

x

k arc

x

x 2   cot 2 

Z k k x

x x

x x

x x

x x

, 2

0 cos 4

5 sin

0 cos 0

) sin 4 5 ( cos 0

cos sin 4 cos 5

2

3 cos

6 sin sin 6

cos 2

3 cos

2

1 sin 2

3 3

cos sin

2 2

2 6 2

3

2 6

2 3 6 2

3 ) 6

sin(

k x

k x

k x

k x

x

Kết luận :

0,25

0,25

0,25

0,25

Trang 4

2

1/ Khai triển biểu thức 4

) 1 (x thành đa thức

16 8 4 4 6 2 4

2 2 2

2

)

2 (

2 3

4

4 4 4 3 3 4 2 2 2 4 3 1 4 4 0 4 4

x x

x x

C x C x

C x C x C x

= x4 8x3 24x2 32x 16

Học sinh dựa vào tam giác Pasxcal , bỏ qua bước 1và làm đúng kết quả

thì vẫn được điểm tối đa

0, 25 0,25

1

2/ Tìm hệ số chứa x 31 trong khai triển biểu thức

( 3x +x3 )15

Số hạng tổng quát của khai trển trên là :

k k

k k

k k

x C

x x

C

T  15.( 3 )15 .( 3)  15 315 . 152

với 0 ≤ k ≤ 15 , k Z

Theo giả thiết số hạng cần tìm chứa x31 nên

15 + 2k = 31 <=> k = 8 ( thoả mãn)

Hệ số của số hạng cần tìm là : C158 37=14073345

0,25

0,25 0,25

1

3/ Một hộp chứa 10 quả cầu màu trắng và 8 quả cầu màu đỏ ,các quả

cầu chỉ khác nhau về màu Lấy ngẫu nhiên 5 quả cầu

Tìm xác suất của biến cố “lấy được ít nhất 1 quả cầu màu đỏ”

18

)

Gọi A là biến cố :“ trong năm quả cầu lấy ra có ít nhất một quả cầu

màu đỏ”

A là biến cố “ cả năm quả cầu lấy ra đều màu trắng”

5 10

) (A C

8568

252 )

( A P

34 1

34

33 34

1 1 ) ( 1 ) (A  P A   

P

0,25

0,25

0,25

3

2 đ

1/ Xét tính tăng, giảm của dãy số (u n)với

2

3

n

n

u n , n*

Ta có

) 2 )(

3 (

) 3 )(

3 ( ) 2 )(

2 ( 2

3 3

2 2

3 2

1

3 1

1

n n

n n n

n n

n n

n n

n n

n u

u n n

* 2

2 2

2

N n 0 ) 2 )(

3 (

5 )

2 )(

3 (

9 4

) 2 )(

3 (

) 9 (

n n n

n

n n

n n

n n

Suy ra dãy số (un) tăng

0,25

0,25

1,5

2/ Cho (u n)là một cấp số cộng vô hạn với u1  2 , u5   10 ; (v n) là một

cấp số nhân vô hạn với v1   2 , v8  256 Tìm công sai d của cấp số

cộng (u n), công bội của cấp số nhân (v n) và tính v10 + (u1 u2  u 15)

(un) là một cấp số cộng :

Ta có :

10

2

5

1

u

u

u5 u1 4d   10  2  4d  4d   12 d   3 (vn) là một cấp số nhân với công bội q

256

2

8

1

v

v

v8 v1.q7  256  (  2 ).q7 q7   128 q  2

0,5

0,5

Trang 5

1024 )

2 ( ) 2 (

2

1

10 v q      

 2 15

1 u u

2

) 40 2 ( 15 2

) (

15u1 u15

-285

 ( 1 2 15) 40 285

10 u u u

0,25

0,25

4

1 đ

1

Bài 4 ( 1,5điểm )

Trong mặt phẳng toạ độ Oxy cho 2 điểm A(1, 2) , B(1 ; - 4) và đường tròn (C ) : (x + 4)2 + (y – 1)2 = 4

Gọi B’ là ảnh của điểm B qua phép đối xứng tâm O ; A’ và (C ’ ) lần lượt là ảnh của điểm A và đường tròn (C) qua phép tịnh tiến theo vectơ

AB Tìm toạ độ của các điểm A’, B’ Tìm phương trình của đường tròn (C ’ )

1/ Tìm toạ độ của điểm B’ ; Tìm phương trình của d’ , (C ’ )

Ta có : B’ = (-1 ; 4 ) ,

) 6

; 0 ( 

Đường tròn (C ) có tâm I(-4 ; 1) và bán kính R = 2 Đường tròn (C’) có tâm I’(-4 ; - 5) và R’ = 2 (C’) : (x + 4)2

+ (y + 5)2 = 4

0,25

0,25 0,25

0,75

5

2,5 đ

1

Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là một hình bình hành Gọi M ,

N lần lượt là trung điểm của SA , SB và P là điểm thuộc đoạn thẳng

SC sao cho SP = 3PC

x F

J

I

Q P

N

M

D A

B

C

S

R

0,25

2

1/ Tìm giao tuyến của hai mặt phẳng (SBC) và (SAD), (MNP) và (ABCD)

Hai mặt phẳng (SBC) và (SAD) có điểm S

AD BC

SAD AD

SBC BC

//

) (

) (

Giao tuyến của hai mặt phẳng (SBC) và (SAD)là đường thẳng đi qua S

và song song với AD Trong mặt phẳng (SBC) có

4

3 2

1

SC

SP SB

SN

Hai đường thẳng NPvà BC không song song, cắt nhau tại I

Hai mặt phẳng (MNP) và (ABCD) có điểm chung I

0,5

0,25

Trang 6

AB MN

ABCD AB

MNP MN

//

) (

) (

(MNP) (ABCD)=Ix , Ix // AB

0,25

2/ Chứng minh rằng MN song song với mặt phẳng (SCD)

) //(

) ( //

) (

SCD MN

SCD CD

CD MN

SCD MN

0,5

3

3/ Tìm giao điểm Q của SD với mặt phẳng (MNP) Mặt phẳng (MNP) cắt hình chóp S.ABCD theo một thiết diện là hình gì ?

Hai mặt phẳng (MNP) và (SCD) có điểm chung P

MN PQ PQ

MNP

MN MNP

SCD MN

//

SD Q )

(

) (

) //(

Tứ giác MNPQ là thang

0,5

4

4/ Gọi R là trung điểm của CD.Mặt phẳng (MBR) cắt SD tại F Chứng minh rằng ba đường thẳng AD , MF và BR đồng qui tại một điểm

AD SAD

ABCD

MF SAD

MBR

BR ABCD MBR

) ( ) (

) ( ) (

) (

) (

Trong mặt phẳng (ABCD),có AD cắt BR Vậy ba đường thẳng BR, MF và AD đồng qui

0,25

ĐÁP ÁN Đ Ề TOÁN 11 CB

H ỌC KỲ I 2009-2010 -

ĐỀ SỐ 2

2,5đ

Giải các phương trình :

1/ 2 sin( 3 x  150)  2  0

2

2 ) 15 3 sin(  0 

0 0

0 0

0 0

0 0

0 0

0

0 0

0

120 40

120 10 360

120 3

360 30

3 360

135 15

3

360 45

15 3

k x

k x

k x

k x

k x

k x

kZ

0,25

0,25

2/ 2 cos2 x  cos x  1  0

2

1 cos

1 cos

x x

Z

k 2 3 2

2

k x

k x

0,5

0,5

Trang 7

3/ (tanx 3 )( 7 sinx 2 sin 2x)(sinx 3 cosx 1 )  0

0 1 cos 3 sin

0 2 sin 2 sin

7

0 3 tan

x x

x x

x

k x

x   3   arctan(  3 ) 

0 ) cos 4 7 ( sin 0 cos sin 4 sin 7 0 2 sin 2 sin

(vn) 4

7 cos

0 sin

x

x

k x

Z k 2 2

2 6 2

6

5 3

2 6 3 2

1 ) 3 sin(

2

1 cos 3 sin sin 3

cos 2

1 cos 2

3 sin

2

1 1 cos 3 sin

k x

k x

k x

k x

x

x x

x x

x x

Kết luận

0,25

0,25

0.25

0,25

2

1/ Khai triển biểu thức (2 y)4 thành đa thức

4 3 2 4

8 24 32 16 )

2

2/ Tìm hệ số của số hạng chứa x 36 trong khai triển biểu thức

( x3 + 2x2 )15

k = 9

0,75

3/ Một hộp chứa 12 quả cầu màu trắng và 7 quả cầu màu đỏ ,các quả

cầu chỉ khác nhau về màu Lấy ngẫu nhiên 6 quả cầu Tìm xác suất

lấy được ít nhất 1 quả cầu màu trắng

Gọi A là biến cố : lấy được ít nhất một quả cầu màu trắng

27132 )

(  C196 

n

3876

3875 3876

1 1 27132 1

) ( 1 )

(

6

7   

A

P

0,75

3

2 đ

1/ Xét tính tăng, giảm của dãy số (u n)với

3

2

n

n

u n , n*

) 3 )(

4 (

) 4 )(

2 ( ) 3 )(

1 ( 3

2 4

1 3

2 3

1

2 1

1

n n

n n n

n n

n n

n n

n n

n u

u n n

0 ) 2 )(

3 (

5 )

3 )(

4 (

8 2 4 3

2

n n n

n

n n n n

n

N

n

Dãy số đã cho tăng

0,25

0,25

2/ Cho (u n)là một cấp số cộng vô hạn với u1  3 , u9   37 ; (v n) là

một cấp số nhân vô hạn với v1  2 , v6  486 Tìm công sai d của cấp

số cộng (u n), công bội của cấp số nhân (v n) và tính

10

v + (u1u2 u 15)

*

37

3

9

1

u

u

Ta có u9u1 8d   37  3  8d  8d   40 d   5 0, 5

Trang 8

* 5

7 1 6

1

2 486

2

q q

v v

v

3

qq  3

10 2 q 2 3

v 39366 ; u15  3  14d  3  14 (  5 )  3  70   67

480 2

) 67 3 ( 15 15

2

1 u  u    

u

38886 15

2 1

10 uu  u

v

0, 5

0,25

0,25

4

Trong mặt phẳng toạ độ Oxy cho 2 điểm A(1, 3) , B(2 ; - 5) và đường

tròn

(C ) : (x + 3)2 + (y – 2)2 = 4

Gọi B’ là ảnh của điểm B qua phép đối xứng tâm O ; A’ và (C ’ ) lần

lượt là ảnh của điểm A và đường tròn (C) qua phép tịnh tiến theo

vectơ AB

Tìm toạ độ của các điểm A’, B’ Tìm phương trình của đường tròn

(C ’ )

1

5

Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là một hình bình hành Gọi K ,

L lần lượt là trung điểm của SA , SB và M là điểm thuộc đoạn thẳng

SC sao cho SM = 3MC

t

G

E

I

N M

L

K

D S

C B

A

P

0,25

1/ Tìm giao tuyến của hai mặt phẳng (SAB) và (SCD), (KLM) và

(ABCD)

1

2/ Chứng minh rằng KL song song với mặt phẳng (SCD)

0,5

3/ Tìm giao điểm N của SD với mặt phẳng (KLM) Mặt phẳng (KLM)

4/ Gọi P là trung điểm của CD.Mặt phẳng (MBR) cắt SD tại G

Chứng minh rằng ba đường thẳng AD , MF và BR đồng qui tại một

Ngày đăng: 24/10/2013, 06:15

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là một hình bình hành .Gọi , N  lần lượt là trung điểm của SA , SB và P là điểm thuộc đoạn thẳng  SC sao cho SP = 3PC  - Đề thi và đáp án học kì 1 môn toán lớp 11CBTRƯỜNG THCS VÀ THPT TỐ HỮU
ho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là một hình bình hành .Gọi , N lần lượt là trung điểm của SA , SB và P là điểm thuộc đoạn thẳng SC sao cho SP = 3PC (Trang 5)
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là một hình bình hành .Gọi , L  lần lượt là trung điểm của SA , SB và M là điểm thuộc đoạn thẳng  - Đề thi và đáp án học kì 1 môn toán lớp 11CBTRƯỜNG THCS VÀ THPT TỐ HỮU
ho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là một hình bình hành .Gọi , L lần lượt là trung điểm của SA , SB và M là điểm thuộc đoạn thẳng (Trang 8)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w