1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC LẦN II ( 2012- 2013 ) - Môn thi: HOÁ HỌC - Trường THPT Hà Huy Tập - mã đề 853 pdf

4 401 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề Thi Thử Đại Học Lần II
Trường học Trường THPT Hà Huy Tập
Chuyên ngành Hóa học
Thể loại Đề thi
Năm xuất bản 2012-2013
Thành phố Hà Tĩnh
Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 106,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH40 cõu, từ cõu 1 đến cõu 40 Cõu 1: Hợp chất X được tạo ra từ ancol đơn chức và amino axit chứa một chức axit và một chức amin.. Cho T tỏc dụng với lượng

Trang 1

Hochoahoc.com - Dõ̃n đường vào đại học Mó đề 853 Đề gồm 4 trang

Trường THPT Hà Huy Tập Mụn thi: HOÁ HỌC ( Thời gian làm bài: 90 phỳt)

Cho biết khối lượng nguyờn tử (theo đvC) của cỏc nguyờn tố: H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27;

Si =28; P =31; S = 32; Cl = 35,5; K = 39;Ca = 40; Cr = 52; Fe = 56; Ni = 59; Cu = 64; Zn = 65; Br = 80; Ag = 108; I = 127; Ba = 137; Sn = 118,7;

I PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH(40 cõu, từ cõu 1 đến cõu 40)

Cõu 1: Hợp chất X được tạo ra từ ancol đơn chức và amino axit chứa một chức axit và một chức amin X cú cụng thức

phõn tử trựng với cụng thức đơn giản nhất để đốt chỏy hoàn toàn 0,89 gam X cần vừa đủ 1,2 gam O2 và tạo ra 1,32 gam

CO2, 0,63 gam H2O Khi cho 0,89 gam X tỏc dụng với 200 ml dung dịch NaOH 1M rồi cụ cạn thỡ khối lượng chất rắn khan thu được là

Cõu 2: Đốt chỏy hoàn toàn một hỗn hợp X (gồm glucozơ, anđehit fomic, axit axetic) cần 2,24 lớt O2 (đktc) Dõ̃n sản phẩm chỏy qua bỡnh đựng dung dịch Ca(OH)2 (dư), thấy khối lượng bỡnh tăng m gam Giỏ trị của m là

Cõu 3: Cho cõn bằng sau: 2NO + O2 ↔ 2NO2

Tốc độ của phản ứng thuận thay đổi như thế nào khi tăng nồng độ NO lờn 2 lần ?

Cõu 4: Khi cho cumen tỏc dụng với Cl2 (askt) sản phẩm chớnh thu được cú CTCT là:

A o-Cl-C6H4-CH(CH3)2 B m-Cl-C6H4-CH(CH3)2 C C6H5-CCl(CH3)2 D p-Cl-C6H4-CH(CH3)2

Cõu 5: Nhận xột nào sau đõy khụng đỳng?

A FeS cú thể tan hết trong dung dịch HCl

B Để làm giảm nhiệt độ núng chảy của Al2O3, khi điện phõn núng chảy Al2O3 người ta cho thờm 3NaF.AlF3 vào

C Cu, Fe, Ni là nhúm kim loại cú thể điều chế được theo cả 3 phương phỏp: thuỷ luyện, nhiệt luyện, điện phõn.

D Khi điện phõn dung dịch NaCl cú màng ngăn ta thu được khớ H2 ở Anụt

Cõu 6: Cho 0,5 gam hỗn hợp X gồm Li, Na, K vào nước thu được 2 lớt dung dịch cú pH = 12 Trộn 8 gam hỗn hợp X và

5,4 gam bột Al rồi cho vào nước đến phản ứng hoàn toàn cú V lớt khớ thoỏt ra(đktc).Giỏ trị của V là:

Cõu 7: Trong số các khí: N2, NH3, H2 , Cl2 , O2, H2S và CO2, những khí có thể làm khô bằng H2SO4 đặc là:

A NH3, H2S, CO2 B N2, H2 Cl2 , O2, CO2 C N2, NH3, H2 , Cl2 , O2, H2S, CO2 D N2, H2

Cõu 8: Cho 6,9 gam hỗn hợp X gồm 2 ancol no, đơn chức (Y và Z) tỏc dụng với Na dư thu được 1,68 lớt H2(đktc) Cũn

khi oxi hoỏ 6,9 gam hỗn hợp X bởi CuO dư, nung núng thu được hỗn hợp T gồm 2 sản phẩm hữu cơ tương ứng với Y và

Z Cho T tỏc dụng với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3 thỡ thu được 43,2 gam Ag Cụng thức hai ancol trong axit là:

Cõu 9: Cho dũng H2 đi qua ống sứ đựng 0,2 mol hỗn hợp FeO và Fe2O3 nung núng sau một thời gian thu được 1,89 gam

H2Ovà 22,4 gam hỗn hợp chất rắn X Hoà tan hoàn toàn chất rắn X trong dung dịch HNO3 thu được V lit khớ NO (đktc) là sản phẩm khử duy nhất Giỏ trị của V là

Cõu 10: Hợp chất X cú cụng thức phõn tử C4H8O3 Cho 10,4 gam X tỏc dụng với dung dịch NaOH (vừa đủ) thu được 9,8 gam muối cụng thức cấu tạo đỳng của X là

Cõu 11: Cho cỏc phản ứng: K2Cr2O7 + 14HBr → 3Br2 + 2KBr + 2CrBr3 + 7H2O và Br2 +2NaI → 2NaBr + I2

Khẳng định nào sau đõy là đỳng?

A Tớnh oxi hoỏ: I2 > Br2 B Tớnh khử: Br- > Cr3+ C Tớnh oxi hoỏ: I2 > Cr2O72- D Tớnh khử: Cr3+ > I

-Cõu 12: Hỗn hợp khớ X gồm 0,3 mol H2 và 0,1 mol vinylaxetilen Nung X một thời gian với xỳc tỏc Ni thu được hỗn hợp khớ Y cú tỉ khối so với khụng khớ là 1 Nếu cho toàn bộ Y sục từ từ vào dung dịch Brom (dư) thỡ cú m gam brom tham gia phản ứng Giỏ trị của m là:

Cõu 13: Cho sơ đồ: X  2H2 Y  CuO Z  O2 Axit 2-metylpropanoic X cú thể là chất nào?

Cõu 14: Hỗn hợp X cú khối lượng 9,28 gam gồm N2 và H2 (N2 được lấy dư so với H2) Nung núng X một thời gian trong bỡnh kớn cú xỳc tỏc thu được hỗn hợp khớ Y cú tỉ khối so với He bằng 2,68 Biết hiệu suất của phản ứng tổng hợp NH3 đạt 28% Thành phần phần trăm về khối lượng của hỗn hợp X là

Trang 1

Trang 2

Hochoahoc.com - Dẫn đường vào đại học Mã đề 853 Đề gồm 4 trang

Câu 15: Trong số các chất: H2O, CH3COONa, Na2HPO3, NaH2PO3, Na2HPO4, NaHS, Al2(SO4)3, NaHSO4, CH3COONH4, Al(OH)3, ZnO, CrO, HOOC-COONa, HOOC-CH2NH3Cl, số chất lưỡng tính là

Câu 16: Cho phản ứng Fe + CuSO4  FeSO4 + Cu Trong phản ứng trên xảy ra

Câu 17: Điện phân với điện cực trơ 500ml dung dịch CuSO4 đến khi thu được 1,12 lít khí (đktc) ở anot thì dừng lại Ngâm

một lá sắt vào dung dịch sau điện phân đến khi phản ứng hoàn toàn thì thấy lá sắt tăng 0,8 gam Nồng độ mol của dung dịch CuSO4 ban đầu là

Câu 18: A là hỗn hợp khí gồm SO2 và CO2 có tỷ khối hơi so với H2 là 27 Dẫn a mol hỗn hợp khí A qua bình đựng 1 lít dd NaOH 1,5a M, sau phản ứng cô cạn dung dịch thu được m gam muối Biểu thức liên hệ giữa m và a là

Câu 19: Cho 0,1 mol hợp chất hữa cơ có CTPT CH6O3N2 tác dụng với dd chứa 0,2 mol NaOH đun nóng, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được chất khí làm xanh giấy quì tím ẩm và dung dịch Y Cô cạn dung dịch Y thu được m gam rắn khan Giá trị của m là

Câu 20: Nhóm các vật liệu được điều chế từ polime tạo ra do phản ứng trùng hợp là

C Cao su, tơ lapsan, polivinyl clorua, tơ nitron D Cao su BuNa, polietilen , polivinyl clorua, tơ nitron

Câu 21: Cho từng chất : C, Fe, BaCl2, , Fe3O4, FeCO3, FeS, H2S, HI, AgNO3, HCl, Na2SO3, FeSO4 lần lượt tác dụng với

H2SO4 đặc, nóng Số phản ứng thuộc loại phản ứng oxi hóa - khử là:

Câu 22: Cho 5,04 lít (đktc) hỗn hợp khí X gồm C2H2 và H2 qua bột niken nung nóng thu được hỗn hợp Y chỉ chứa 3 hiđrocacbon Y có tỉ khối so với H2 là 14,25 Cho Y tác dụng với dung dịch nước brom dư Số mol brom phản ứng là

Câu 23: Một hỗn hợp X gồm 2 chất hữu cơ đơn chức Cho X phản ứng vừa đủ với 500ml dung dịch KOH 1M Sau phản

ứng thu được hỗn hợp Y gồm 2 muối của hai axit cacboxylic và một ancol Cho toàn bộ lượng ancol thu được ở trên tác dụng với Na dư, sinh ra 3,36 lit H2( đktc) Hỗn hợp X gồm:

A một este và một ancol B một axit và một este C một axit và một ancol D hai este

Câu 24: R là nguyên tố mà nguyên tử có phân lớp electron ngoài cùng là np 2n+1 (n là số thứ tự của lớp electron) Có các

nhận xét sau về R:

(I) Tổng số hạt mang điện của nguyên tử R là 18 (II) Số electron ở lớp ngoài cùng trong nguyên tử R là 7 (III) Công thức của oxit cao nhất tạo ra từ R là R2O7 (IV) Dung dịch NaR tác dụng với dung dịch AgNO3 tạo kết tủa

Số nhận xét đúng là:

Câu 25: Cho V lít CO2 (đktc) hấp thụ hết trong dung dịch chứa 0,2 mol Ba(OH)2 và 0,1 mol NaOH.Sau phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được kết tủa và dung dịch chứa 21,35 gam muối.Giá trị của V là

A 7,84 B 8,96 C 6,72 D 8,4

Câu 26: Khi nhiệt phân muối KNO3 sẽ tạo thành các chất sau:

Câu 27: Cho 5,9 gam amin đơn chức X tác dụng với đủ với dung dịch HCl, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được

dung dịch Y Làm bay hơi dung dịch Y được 9,55 gam muối khan Số công thức cấu tạo ứng với công thức phân tử X là

Câu 28: Cho một axit đơn chức tác dụng vừa đủ với Na thu được muối, đốt muối trong O2 vừa đủ thu được 0,1 mol

Na2CO3 và 0,3 mol CO2 và m gam nước Giá trị m là:

Câu 29: Trong tự nhiên Cu tồn tại hai loại đồng vị là 63Cu và 65Cu.Nguyên tử khối trung bình của Cu bằng 63,546 Biết số Avogađro = 6,022.1023, số nguyên tử 63Cu có trong 32 gam Cu là

Câu 30: Cho phenol (C6H5OH) lần lượt tác dụng với (CH3CO)2O và các dung dịch: NaOH, HCl, Br2, HNO3 đặc,

CH3COOH Số trường hợp xảy ra phản ứng là

Câu 31: Cho các phản ứng sau :

Trang 2

Trang 3

Hochoahoc.com - Dẫn đường vào đại học Mã đề 853 Đề gồm 4 trang

-Đun nóng metanol với H2SO4 đặc ở 170oC; -Đun nóng etanol với H2SO4 đặc ở 170oC

Có bao nhiêu trường hợp tạo ra hiđrocacbon:

Câu 32: Dãy so sánh tính chất vật lí của kim loại nào dưới đây không đúng?

A Khả năng dẫn điện và dẫn nhiệt Ag> Cu> Al > Fe B Tỉ khối của Li< Fe < Os

Câu 33: Chất hữu cơ A có M = 74 chứa C, H, O số CTPT có thể có phù hợp của A là.

Câu 34: Cho Fe3O4 vào dung dịch HCl (vừa đủ) thu được dung dịch X Cho các hóa chất sau: Cu, Mg, Ag, AgNO3,

Na2CO3, NaHCO3, NaOH, NH3 Hãy cho biết có bao nhiêu hóa chất tác dụng được với dung dịch X

Câu 35: Từ 16,2 tấn xenlulozơ người ta sản xuất được m tấn xenlulozơ trinitrat (biết hiệu suất phản ứng là 90%) Giá trị

của m là

Câu 36: Cho các chất sau: axit glutamic, valin, lysin, alanin, trimetylamin, anilin Số chất làm quỳ tím chuyển màu hồng,

màu xanh, không đổi màu lần lượt là

Câu 37: Đốt 15,2 gam hỗn hợp X gồm Cu và Fe trong khí Cl2 thu được hỗn hợp chất rắn Y Cho Y vào nước dư, thu được dung dịch Z và 3,2 gam kim loại Dung dịch Z tác dụng được với tối đa 0,1 mol KMnO4 trong dung dịch H2SO4 (không tạo ra SO2) Phần trăm khối lượng của Fe trong hỗn hợp X là

H2SO41M Sau phản ứng cô cạn dung dịch thì khối lượng muối do H2NCH2COONa tạo thành là:

Câu 39: Cho sơ đồ sau :

MnO2 + HCl đặc(t0)  khí X + … (1) ; Na2SO3 + H2SO4 (đặc, t0)  khí Y + …(2) ;

NH4Cl + NaOH (t0)  khí Z + …(3) ; NaCl (r) + H2SO4 (đặc, t0 cao)  khí G + … (4) ;

Cu + HNO3 (đăc, nóng)  khí E + … (5) ; FeS + HCl (t0)  khí F + … (6) ;

Những khí tác dụng được với dung dịch NaOH ở điều kiện thường là ?

Câu 40: Hỗn hợp X gồm Fe(NO3)2, Cu(NO3)2 và AgNO3 Thành phần % khối lượng của nitơ trong X là 11,864% Có thể điều chế được tối đa bao nhiêu gam hỗn hợp ba kim loại từ 14,16 gam X?

II PHẦN RIÊNG

Thí sinh chỉ được làm một trong hai phần của phần riêng(phần A hoặc phần B)

A Theo chương trình chuẩn (10 câu, từ câu 41 đến câu 50)

Câu 41: Cho hỗn hợp kim loại gồm x mol Zn và y mol Fe vào dung dịch chứa z mol CuSO4 Kết thúc phản ứng thu được dung dịch thu chứa 2 muối Xác định điều kiện phù hợp cho kết quả trên

Câu 42: Cho từ từ 150 ml dd HCl 1M vào 500 ml dd A gồm Na2CO3 và NaHCO3 thì thu được 1,008 lít khí (đktc) và dd B Cho dd B tác dụng với dd Ba(OH)2 dư thì thu được 29,55g kết tủa Nồng độ mol của Na2CO3 và NaHCO3 trong dd A lần lượt là:

Câu 43: Cho dung dịch X chứa 0,1 mol Al3+, 0,2 mol Mg2+, 0,2 mol NO3-, x mol Cl-, y mol Cu2+

- Nếu cho dung dịch X tác dụng với dung dịch AgNO3 dư thì thu được 86,1 gam kết tủa

- Nếu cho 850 ml dung dịch NaOH 1M vào dung dịch X thì khối lượng kết tủa thu được là

Câu 44: Hoà tan hết 7,74 gam hỗn hợp bột Mg, Al bằng 500 ml dung dịch hỗn hợp HCl 1M và H2SO4 0,28M thu

được dung dịch X và 8,736 lít H2 (ở đktc) Cô cạn dung dịch X thu được lượng muối khan là

Câu 45: Cho các hạt vi mô: O2-, Al3+, Al, Na, Mg2+, Mg Dãy nào sau đây được xếp đúng thứ tự bán kính hạt?

A Na < Mg < Mg2+< Al3+< Al < O2- B Na < Mg < Al < Al3+<Mg2+ < O

2-C Al3+< Mg2+ < O2- < Al < Mg < Na D Al3+< Mg2+< Al < Mg < Na < O

2-Câu 46: Cho hỗn hợp khí X gồm HCHO và H2 đi qua ống sứ đựng bột Ni nung nóng Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được hỗn hợp khí Y gồm hai chất hữu cơ Đốt cháy hết Y thì thu được 11,7 gam H2O và 7,84 lít khí CO2 (ở đktc) Phần trăm theo thể tích của H2 trong X là

Trang 3

Trang 4

Hochoahoc.com - Dẫn đường vào đại học Mã đề 853 Đề gồm 4 trang

Câu 47: Đun 1 mol hỗn hợp C2H5OH và C4H9OH (tỷ lệ mol tương ứng là 3:2) với H2SO4 đặc ở 140oC thu được m gam ete, biết hiệu suất phản ứng của C2H5OH là 60% và của C4H9OH là 40% Giá trị của m là

Câu 48: Khí X không màu, mùi hắc, được điều chế bằng phản ứng của đồng với axit sunfuric đặc, nóng Cho X lội chậm

qua nước brom ( bình1) và nước hiđro sunfua ( bình 2), hiện tượng quan sát được ở các bình 1 và bình 2 tương ứng là

A (1) dung dịch không đổi màu ; (2) có khí thoát ra mùi trứng thối.

B (1) dung dịch mất màu ; (2) có kết tủa màu vàng.

C (1) dung dịch mất màu ; (2) không có hiện tượng gì.

D (1) dung dịch không đổi màu ; (2) có kết tủa màu vàng.

Câu 49: Hãy cho biết những chất nào sau đây có khi hiđro hóa cho cùng sản phẩm ?

Câu 50: Cho dãy các chất: CH4, C2H2, C2H4, C2H5OH, CH2=CH-COOH, C6H5NH2 (anilin), C6H5OH (phenol), C6H6

(benzen), CH3CHO Số chất trong dãy phản ứng được với nước brom là

B Theo chương trình nâng cao (10 câu, từ câu 51 đến câu 60)

Câu 51: Cho các chất sau: H2O, C2H5OH, CH3COOH, HCOOH, C6H5OH Chiều tăng dần độ linh động của nguyên tử H trong các nhóm chức của 4 chất là

C H2O, C2H5OH, C6H5OH, HCOOH, CH3COOH D C2H5OH, H2O, C6H5OH, HCOOH, CH3COOH

Câu 52: Hoà tan hoàn toàn 2,44 gam hỗn hợp bột X gồm FexOy và Cu bằng dung dịch H2SO4 đặc nóng (dư) Sau phản ứng thu được 0,504 lít khí SO2 (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc) và dung dịch chứa 6,6 gam hỗn hợp muối sunfat Phần trăm khối lượng của Cu trong X là

Câu 53: Có 6 gói bột riêng biệt có màu tương tự nhau: CuO, FeO, Fe3O4, MnO2, Ag2O và hỗn hợp Fe + FeO Thuốc thử

để phân biệt được 6 gói bột trên là:

Câu 54: Thủy phân dung dịch chứa 34,2 gam mantozơ một thời gian Lấy toàn bộ sản phẩm thu được sau phản ứng thủy

phân cho tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, sau phản ứng hoàn toàn thu được 31,32 gam Ag Hiệu suất của phản ứng thủy phân mantozơ là:

Câu 55: Điện phân dung dịch chứa x mol CuSO4 và y mol NaCl (với điện cực trơ, màng ngăn xốp) Để dung dịch sau điện phân làm cho phenolphtalein chuyển sang màu hồng thì điều kiện của x và y là

Câu 56: Hỗn hợp khí A gồm CO và H2 có tỉ khối đối với hiđro bằng 4,25, hỗn hợp khí B gồm O2 và O3 có tỉ khối đối với

H2 là 20 Để đốt cháy hoàn toàn 10V lít khí A cần lượng thể tích hỗn hợp khí B là: (các khí đo ở cùng điều kiện)

Câu 57: Phát biểu nào sau đây không đúng

A Anilin tác dụng vừa đủ với dd HCl, lấy sản phẩm thu được cho tác dụng với NaOH lại thu được anilin

B Các peptit và protein có phản ứng màu biure, hòa tan Cu(OH)2 cho hợp chất có màu xanh lam đặc trưng

C Các amino axit là những chất rắn kết tinh, dễ tan trong nước và có nhiệt độ nóng chảy cao

D Tính bazơ của amoniac mạnh hơn anilin nhưng lại yếu hơn etylamin

Câu 58: X là một tripeptit được tạo thành từ 1 aminoaxit no, mạch hở có 1 nhóm -COOH và 1 nhóm -NH2 Đốt cháy hoàn toàn 0,3 mol X cần 2,025 mol O2 thu đươc sản phẩm gồm CO2 ,H2O , N2 Vậy công thức của amino axit tạo nên X là

Câu 59: Trung hoà 8,2 gam hỗn hợp gồm axit fomic và một axit đơn chức X cần 100 ml dung dịch NaOH 1,5M Nếu cho

8,2 gam hỗn hợp trên tác dụng với một lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, đun nóng thì thu được 21,6 gam Ag Tên gọi của X là

Câu 60: Cho 3 kim loại X,Y,Z biết E o của 2 cặp oxihoa - khử X2+ /X = -0,76V và Y 2+ /Y = +0,34V Khi cho Z vào dung

dịch muối của Y thì có phản ứng xẩy ra còn khi cho Z vào dung dịch muối X thì không xẩy ra phản ứng Biết E o của pin

X-Z = +0,63V Tính E o của pin tạo bởi hai điện cực kim loại Y và Z

Trang 4

Ngày đăng: 30/03/2014, 23:20

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w