Họ và Tên:.
Trang 1Họ và Tên:
Lớp:
I. Trắc nghiệm khách quan : (3đ)
Câu 1: Kết quả của phép nhân: 2x2(1 3 − x) là:
A 2x2 − 3x B 2x2 − 6x2
C 2x2 − 6x3 D.2x2 − 5x3
Câu 2: Thu gọn biểu thức (x+ 2) (x− − 3) (x x− 1)được kết quả là:
A − 6 B − − 2x 6
C 2x− 5 D − 5
Câu 3: Phân tích đa thức 12x3 − 9x2 + 18x thành nhân tử được:
A 3(4x3 − 3x2 + 6 )x B 3x2(4x− 3x2 + 6)
3 (4x x − + 3x 6)
Câu 4: Phân tích đa thức x2 + 2xy y+ 2 − 4 được kết quả:
A (x y+ + 4)(x y− + 4) B (x y+ + 2)(x y+ − 2)
C.(x y+ + 4)(x y+ − 4) D (x y+ + 2)(x y− + 2)
Câu 5: Đơn thức 6x yz3 2 chia hết cho đơn thức nào sau đây:
Câu 6: Tìm x biết: 2x2 − 4x= 0 giá trị của x là:
II. Tự luận: (7đ)
Câu 1:
a) Thu gọn biểu thức sau: (x+ 3)(x2 − + − 3x 9) x3
b) Tính nhanh: 74 2 + 24 2 − 48.74
Câu 2: Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:
a) x x( + − 1) (y x+ 1)
b) 16 − +x2 6x− 9
Câu 3: Tìm a để x3 + 3x2 + 3x a+ chia hết cho (x+ 1)
Câu 4: Chứng minh rằng: x2 + 6x+ > 10 0với mọi x
Họ và Tên:
Trang 2Lớp:
I. Trắc nghiệm khách quan : (3đ)
Câu 1: Kết quả của phép nhân: − 2x(x− 3) là:
A 2x2 − 6x B − 2x2 − 6x
C − 2x2 + 6 D.− 2x2 + 6x
Câu 2: Thu gọn biểu thức (x+ 3)(x− 3) (−x x− 9)được kết quả là:
A 9(x− 1) B 9(x+ 1)
Câu 3: Phân tích đa thức 4x3 − 2x2 + 2x thành nhân tử được:
2 (2x x − 2x + 2 )x B 2 2x x( 2 −x)
C 4 (4x2 x− 2x+ 2) D 2 (2x x2 − +x 1)
Câu 4: Phân tích đa thức ( 1) (2 2)( 1)
− +
−
A (x− 1) (x+ 2) B (x− 1 2) ( x− 3)
C.3(x− 1) D − 3(x− 1)
Câu 5: Đơn thức 3 2
6x yz chia hết cho đơn thức nào sau đây:
Câu 6: Tìm x biết: 9x x− 2 = 0 giá trị của x là:
A x = 0; x = 3 B x = 0; x = -3 C x = 0; x = 9 D x = 0; x = -9
II. Tự luận: (7đ)
Câu 1:
a. Thu gọn biểu thức sau: ( ) ( 2 ) 3
b. Tính nhanh: 21 2 + 79 2 − 79 42
Câu 2: Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:
a) 2
2
x y− xy y+ b) x2 − 2xy− 1 +y2
Câu 3: Tìm a để x3 + 3x2 + 3x a+ chia hết cho (x+ 1)
Câu 4: Chứng minh rằng: x2 + 2x+ > 6 0với mọi x