UBND HUYỆN VĨNH BẢO
TRƯỜNG THCS LIÊN AM
SỐ :04/DS8-TTT
ĐỀ KIỂM TRA MÔN TOÁN LỚP 8 PHẦN ĐẠI SỐ -TIẾT 65
( Thời gian : 45 phút)
ĐỀ SỐ 1
Họ tên : Lớp :
Phần I – Trắc nghiệm (2đ)
Khoanh tròn đáp án đúng cho các câu sau : Câu 1: Cho a – 5 > b – 5 Khi đó kết quả so sánh giữa a và b là :
A a < b B a > b C a ≤ b D a = b
Câu 2: Cho m > n và c < 0 thì :
A m.c < n.c B n.c > m.c C m.c > n.c D m.c = n.c
Câu 3: Xác định giá trị là nghiệm của bất phương trình 2x2 – 3x ≤ 0 , trong các giá trị sau của x :
A x = 2 B x = -2 C x = 0 D x = -3
Câu 4: Xác định bất phương trình bậc nhất một ẩn trong các bất phương trình sau :
A 3x2 – 6 < 0 B -2x + 4 > 0 C 2x + 4 = 0 D 2 – 3x2 < 0 Câu 5: Tập nghiệm được biểu diễn trên hình vẽ bên là :
A S = {x/x≥ 2} B S = {x/x> 2} C S = {x/x< 2} D S = {x/x≤ 2} Câu 6 : Với x > 3 , biểu thức A = 3 −x sau khi bỏ dấu giá trị tuyệt đối sẽ bằng :
A 3- x B -3 –x C x + 3 D x – 3
Câu 7: Xác định giá trị của x là nghiệm của phương trình x− 3 = 2x+ 4 trong các giá trị sau :
A 7 B –
3
1
C 5 D 8 Câu 8: Hệ thức thể hiện mệnh đề sau : “ Biểu thức P không lớn hơn biểu thức Q” :
A P > Q B P < Q C P ≥ Q D P ≤ Q
Phần II (8 đ) Tự luận
Câu 9(4đ) : Giải các bất phương trình sau rồi biểu diễn nghiệm trên trục số: a) 2x – 6 > 0 b ) 2 – 5x ≤ 17 c) 5 - x
3
1 > 2 d)
5
2 3 3
2 x < − x
−
−
Câu 10(1đ) : Tìm x để giá trị của biểu thức A = 4x – 7 không âm ?
Câu 11(2đ) : Giải các phương trình sau :
a) 2x = x+ 3 b) x− 4 + 2x= 5
Câu 12(1đ) CMR : x2 – x+1 > 0 với mọi x
hết
-0 2
Trang 2UBND HUYỆN VĨNH BẢO
TRƯỜNG THCS LIÊN AM
SỐ :04/DS8-TTT
ĐỀ KIỂM TRA MÔN TOÁN LỚP 8 PHẦN ĐẠI SỐ -TIẾT 65
( Thời gian : 45 phút)
ĐỀ SỐ 2
Họ tên : Lớp :
Phần I – Trắc nghiệm (2đ)
Khoanh tròn đáp án đúng cho các câu sau : Câu 1: Cho a + 5 > b + 5 Khi đó kết quả so sánh giữa a và b là :
A a < b B a > b C a ≤ b D a = b
Câu 2: Cho m > n và c > 0 thì :
A m.c < n.c B n.c > m.c C m.c > n.c D m.c = n.c
Câu 3: Xác định giá trị là nghiệm của bất phương trình 2x2 – 3x ≤ 0 , trong các giá trị sau của x :
A x = - 2 B x = 3 C x = 0 D x = -3
Câu 4: Xác định bất phương trình bậc nhất một ẩn trong các bất phương trình sau :
A 3x2 – 6 < 0 B -2x + 4 = 0 C 2x + 4 < 0 D 2 – 3x2 < 0 Câu 5: Tập nghiệm được biểu diễn trên hình vẽ bên là :
A S = {x/x≥ 2} B S = {x/x> 2} C S = {x/x< 2} D S = {x/x≤ 2} Câu 6 : Với x < 3 , biểu thức A = 3 −x sau khi bỏ dấu giá trị tuyệt đối sẽ bằng :
A 3- x B -3 –x C x + 3 D x – 3
Câu 7: Xác định giá trị của x là nghiệm của phương trình x− 3 = 2x+ 5 trong các giá trị sau :
A 7 B – 7 C 5 D -
3
2
−
Câu 8: Hệ thức thể hiện mệnh đề sau : “ Biểu thức P không lớn hơn biểu thức Q” :
A P > Q B P < Q C P ≥ Q D P ≤ Q
Phần II (8 đ) Tự luận
Câu 9(4đ) : Giải các bất phương trình sau rồi biểu diễn nghiệm trên trục số: a) 2x – 8 > 0 b ) 1 – 4x ≤ 17 c) 5 - x
3
1 > 4 d)
2
2 3 3
2
−
−
<
−x x
Câu 10(1đ) : Tìm x để giá trị của biểu thức A = 4x – 5 là số dương ?
Câu 11(2đ) : Giải các phương trình sau :
a) 2x = x+ 2 b) x− 4 − 2x= 5
Câu 12(1đ) CMR : x2 + x + 1 > 0 với mọi x
hết
-0 2