ĐIỂM Nhận xét của Giáo Viên A.. Biểu thức nào sau đây không là đơn thức 3.. Đơn thức –x2y2 đồng dạng với đơn thức nào sau đây?. Bài 2: Thu gọn đơn thức rồi tìm bậc.. Sắp xếp các đa thức
Trang 1Trường THCS Lê Lợi Kiểm tra 45 phút
Họ tên:……… Đại số 7- Tuần 32
Lớp 7/…
ĐIỂM Nhận xét của Giáo Viên
A Trắc nghiệm ( 3đ)
Chọn câu trả lời đúng cho các câu sau đây:
1.Giá trị của biểu thức 21
3x y− tại x = 3; y = 1 là:
2 Biểu thức nào sau đây không là đơn thức
3 Bậc của đơn thức – x2yz3 là:
4 Đơn thức –x2y2 đồng dạng với đơn thức nào sau đây?
a x2y b xy2 c x2y2 d.x2y2z
5 Cho đa thức M = x7 + x3 – x7 + x5 – 4
5.1 Thu gọn đa thức M ta được:
a 2x7 + x3 +x5 – 4 b –x3 – x5 – 4
c x3 + x5 – 4 d.-2x7 + x3 + x5 5.2 Bậc của đa thức M là:
5.3 Hệ số cao nhất của M là:
5.4 Hệ số tự do của M là:
6 Cho 2 đa thức A = x2 + x – 4 và B = 2 – x2 – 4x
Hiệu của A và B là:
a.2x2 + 5x – 6 b – 3x – 2
c -2x2 + 5x – 2 d 3x + 2
7 Nghiệm của đa thức 3x – 6 là:
8 x = 2 là nghiệm của đa thức nào sau đây?
a x + 1 b 2x + 4 c 4x + 2 d.2x – 4
9 Giá trị của biểu thức x4 + x3 – 1 tại x = -1 là:
B Tự luận ( 7 đ)
Bài 1: Cho biểu thức đại số B = 2x2y2 + 4xy – 6x2y2 + 1 – xy
a Thu gọn đa thức B
b Tính giá trị của B tại x = 1; y= 1
………
………
………
Trang 2Bài 2: Thu gọn đơn thức rồi tìm bậc 2 3 2
4 ( ) 16
x y xy
−
………
………
………
Bài 3: Cho f(x) = 1 + 2x2 – 2x3 + 4x + x3 g(x) = 4x – 3x3 – 3 – 2x2 + 2x3 a Sắp xếp các đa thức trên theo lũy thừa giảm dần của biến b Tính f(x) + g(x); f(x) – g(x) c Tìm nghiệm của đa thức f(x) – g(x) ………
………
………
………
………
………
………
………
Bài 4: Tìm nghiệm của đa thức: 1 6 3x− ………
………
………
………
Bài 5: Cho A = x3yx B = xy3z C = xyz3 và x2 + y2 + z2 = 1 Chứng tỏ A + B + C = xyz ………
………
………
Trang 3Trường THCS Lê Lợi Kiểm tra 45 phút
Họ tên:……… Đại số 7- Tuần 32
Lớp 7/…
ĐIỂM Nhận xét của Giáo Viên
C Trắc nghiệm ( 3đ)
Chọn câu trả lời đúng cho các câu sau đây:
1.Giá trị của biểu thức 21 5
2x− y 21 5
2x− y tại x = 2; y = - 1 là:
2 Biểu thức nào sau đây là đơn thức
3 Bậc của đơn thức – 5x4y3z2 là:
4 Đơn thức –5x2y2 đồng dạng với đơn thức nào sau đây?
a x2y b xy2 c x2y2 d.x2y2z
5 Cho đa thức M = x6 + x4 – x6 + 2x5 – 2
5.1 Thu gọn đa thức M ta được:
a 2x4 + x5 – 2 b 2x5 + x4 – 2
c 2x6+ x4 +2 x5– 2 d.-2x7 + x3 + x5 5.2 Bậc của đa thức M là:
5.3 Hệ số cao nhất của M là:
5.4 Hệ số tự do của M là:
6 Cho 2 đa thức A = x2 + x – 4 và B = 2 – x2 – x3
Tổng của A và B là:
a.2x2 + 5x – 6 b –x3+ x - 2
c -2x2 + 5x – 2 d 3x + 2
7 Nghiệm của đa thức 2x – 8 là:
8 x = 1 là nghiệm của đa thức nào sau đây?
a x + 1 b 2x + 4 c 2x - 2 d.2x – 4
9 Giá trị của biểu thức x4 + x2 + 1 tại x = -1 là:
D Tự luận ( 7 đ)
Bài 1: Cho biểu thức đại số B = 2x2y + 4xy – 6x2y+ 1 – xy
a Thu gọn đa thức B
b Tính giá trị của B tại x = 1; y= - 1
………
………
Trang 4Bài 2: Thu gọn đơn thức rồi tìm bậc 2 2.( 5 2 2)
4
xy − x y
………
………
………
Bài 3: Cho f(x) = 1 + 2x2 + x3 + 4x - x3 g(x) = x2+ 2 + 4x – 3x2 – 5 d Sắp xếp các đa thức trên theo lũy thừa giảm dần của biến e Tính f(x) + g(x); f(x) – g(x) f Tìm nghiệm của đa thức f(x) – g(x) ………
………
………
………
………
………
………
………
Bài 4: Tìm nghiệm của đa thức: 1 6 2x− ………
………
………
………
Bài 5: Cho A = x3yx B = xy3z C = xyz3 và x2 + y2 + z2 = 1 Chứng tỏ A + B + C = xyz ………
………
Trang 5………